Chương trình giáo dục mầm non 0-3 tuổi (cũ)

Kỹ năng xã hội

mục tiêu: 33

STT
1
tên mục tiêu

Quay đầu về phía phát ra âm thanh hoặc tiếng gọi.

2

Nhận ra “tên” gọi của mình (có phản ứng khi nghe người khác gọi tên mình).

3

Nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào hình ảnh của mình trong gương khi được hỏi).

4

Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).

5

Thể hiện điều mình thích và không thích.

6

Biểu lộ thích hóng chuyện.

7

Biểu lộ cảm xúc với khuôn mặt, giọng nói, cử chỉ của cô/giáo viên (mỉm cười, cười )

8

Thích thú với đồ chơi, đồ vật chuyển động, có màu sặc sỡ và phát ra âm thanh.

9

Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng âm thanh, cử chỉ với người gần gũi.

10

Biểu lộ cảm xúc với người xung quanh (hớn hở khi gặp mẹ, sợ hãi, không theo người lạ).

11

Thích chơi với đồ chơi chuyển động, màu sắc sặc sỡ và phát ra âm thanh.

12

Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi.

13

Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh.

14

Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật.

15

Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

16

Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

17

Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

18

Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.

19

Đáp lại giao tiếp của người khác bằng phản ứng xúc cảm tích cực.

20

Bắt chước một vài hành vi đơn giản thể hiện tình cảm.

21

Chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

22

Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại...).

23

Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn.

24

Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

25

Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...).

26

Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

27

Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

28

Biểu lộ cảm xúc tích cực khi nghe hát, nghe các âm thanh (cười, khua tay, chân, chú ý nghe).

29

Biểu lộ cảm xúc khi nghe hát, nghe các âm thanh (nhún nhảy, vỗ tay, reo cười,..).

30

Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay….).

31

Thích vẽ, xem tranh.

32

Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc.

33

Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc).

Nhận thức

mục tiêu: 19

STT
1
tên mục tiêu

Nhìn theo người hoặc vật chuyển động.

2

Nghe và phản ứng với âm thanh quen thuộc

3

Nhìn theo, với lấy đồ chơi có màu sắc sặc sỡ, chuyển động, phát ra âm thanh.

4

Phản ứng với âm thanh ở xung quanh.

5

Sờ nắn, nhìn, nghe.. để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

6

Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

7

Bắt chước một vài cử chỉ, hành động đơn giản của người thân.

8

Dùng điệu bộ hoặc chỉ tay vào bộ phận của cơ thể, đồ dùng, đồ chơi. khi được hỏi.

9

Bắt chước hành động đơn giản của những người thân.

10

Chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi.

11

Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi.

12

Chỉ / lấy / nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yêu cầu của người lớn.

13

Chỉ hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn.

14

Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

15

Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

16

Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

17

Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.

18

Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu.

19

Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu

Tự lập

mục tiêu: 18

STT
1
tên mục tiêu

Thích nghi với chế độ ăn bột.

2

Ngủ đủ 3 giấc theo chế độ sinh hoạt.

3

Thích nghi với chế độ ăn cháo

4

Ngủ đủ 2 giấc theo chế độ sinh hoạt.

5

Chấp nhận ngồi bô khi đi vệ sinh.

6

Thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau.

7

Ngủ 1 giấc buổi trưa.

8

Biết “gọi” người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh.

9

Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.

10

Ngủ 1 giấc buổi trưa.

11

Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

12

Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước).

13

Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

14

Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

15

Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun..) khi được nhắc nhở.

16

Biết tránh một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế..) khi được nhắc nhở.

17

Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.

18

Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, ...) khi được nhắc nhở.

Vận động thô

mục tiêu: 20

STT
1
tên mục tiêu

Phản ứng tích cực khi được giáo viên tập bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

2

Phản ứng tích cực khi được giáo viên tập bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp.

3

Thực hiện một số động tác đơn giản cùng cô: giơ cao tay, ngồi cúi về phía trước, nằm giơ cao chân

4

Bắt chước một số động tác theo cô: giơ cao tay - đưa về phía trước - sang ngang.

5

Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân.

6

Tự lẫy, lật.

7

Chống tay ưỡn ngực, xoay người theo các hướng.

8

Tự ngồi lên, nằm xuống.

9

Thực hiện bò tới các hướng khác nhau.

10

Tự bám vịn vào đồ vật đứng lên được và đi men

11

Tự đi tới chỗ giáo viên (khi được gọi) hoặc đi tới chỗ trẻ muốn.

12

Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động lăn, ném bóng: ngồi, lăn mạnh bóng lên trước được khoảng 2,5m; có thể tung (hất) bóng xa được khoảng 70cm.

13

Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8 - 2m.

14

Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: biết lăn - bắt bóng với cô.

15

Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản

16

Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: Ném bằng một tay lên phía trước được khoảng 1,2m; đá bóng lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m.

17

Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.

18

Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1- 1,2m.

19

Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.

20

Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m).

Vận động tinh

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

Cầm, nắm túm đồ vật bằng cả bàn tay.

2

Bắt chước vẫy tay/ chào/ tạm biệt.

3

Cầm, nắm, lắc đồ chơi, chuyển vật từ tay này sang tay kia.

4

Thực hiện được cử động bàn tay, ngón tay khi cầm, gõ, bóp, đập đồ vật.

5

Lồng được 2-3 hộp, xếp chồng được 2 - 3 khối vuông.

6

Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay

7

Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ.

8

Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”.

9

Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ.

Nguồn: Quyết định số 2254/QĐ-BYT ngày 07 tháng 05 năm 2021 của Bộ Y tế về việc ban hành Bộ công cụ Phát hiện sớm rối loạn phổ tự kỷ ở trẻ em.