[MN] Chương trình mầm non 2022 (3-6 tuổi)

Phát triển ngôn ngữ

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

[MN.C1.5] Nghe hiểu lời nói (3-4 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C1.5A] Thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C1.5B] Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C1.5C] Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

36 - 48 tháng tuổi
2

[MN.C1.6] Nghe hiểu lời nói (4-5 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C1.6A] Thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng”

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C1.6B] Hiểu nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ…

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C1.6C] Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại.

48 - 60 tháng tuổi
3

[MN.C1.7] Nghe hiểu lời nói (5-6 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C1.7A] Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C1.7B] Hiểu nghĩa từ khái quát: phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập,...)

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C1.7C] Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

60 - 72 tháng tuổi
4

[MN.C3.1] Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày (3-4 tuổi)

9 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8
9

[MN.C3.1A] Nói rõ các tiếng

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1B] Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm...

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1C] Sử dụng được câu đơn, câu ghép

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1D] Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem phim,..

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1E] Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1F] Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1G] Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1H] Sử dụng các từ vâng ạ, dạ, thưa,… trong giao tiếp.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C3.1I] Nói đủ nghe, không nói lý nhí

36 - 48 tháng tuổi
5

[MN.C3.2] Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày (4-5 tuổi)

9 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8
9

[MN.C3.2A] Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2B] Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,…

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2C] Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2D] Kể lại sự việc theo trình tự

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2E] Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2F] Kể chuyện có mở đầu, kết thúc

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2G] Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2H] Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám ơn, xin lỗi trong giao tiếp.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C3.2I] Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở

48 - 60 tháng tuổi
6

[MN.C3.3] Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày (5-6 tuổi)

9 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8
9

[MN.C3.3A] Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3B] Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,… phù hợp với ngữ cảnh.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3C] Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh,…

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3D] Miêu tả sự việc với một số[73] thông tin về hành động, tính cách, trạng thái,... của nhân vật

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3E] Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao..

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3F] Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3G] Đóng được vai của nhân vật trong truyện

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3H] Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ, vâng… phù hợp với tình huống.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C3.3I] Điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh.

60 - 72 tháng tuổi
7

[MN.C4.1] Làm quen với việc đọc - viết (3-4 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C4.1A] Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C4.1B] Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C4.1C] Thích vẽ, ‘viết’ nguệch ngoạc.

36 - 48 tháng tuổi
8

[MN.C4.2] Làm quen với việc đọc - viết (4-5 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.C4.2A] Chọn sách để xem.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C4.2B] Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C4.2C] Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc vẹt”).

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C4.2D] Nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,..

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C4.2E] Sử dụng ký hiệu để “viết”: tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng,..

48 - 60 tháng tuổi
9

[MN.C4.3] Làm quen với việc đọc - viết (5-6 tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.C4.3A] Chọn sách để “đọc” và xem.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C4.3B] Kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C4.3C] Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C4.3D] Nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông...

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C4.3E] Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C4.3F] Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.

60 - 72 tháng tuổi

Phát triển nhận thức

mục tiêu: 20

STT
1
tên mục tiêu

[MN.B3.1] Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng (3-4 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B3.1A] Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B3.1B] Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B3.1C] Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B3.1D] Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B3.1E] Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

36 - 48 tháng tuổi
2

[MN.B3.2] Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng (4-5 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B3.2A] Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?....

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B3.2B] Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B3.2C] Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/đường/ muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B3.2D] Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B3.2E] Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

48 - 60 tháng tuổi
3

[MN.B3.3] Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng (5-6tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B3.3A] Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có mưa?..

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B3.3B] Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B3.3C] Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B3.3D] Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B3.3E] Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau.

60 - 72 tháng tuổi
4

[MN.B4.1] Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản (3-5 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.B4.1A] Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B4.1B] Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/ mặn hơn”

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B4.1C] Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn.

48 - 60 tháng tuổi
5

[MN.B4.2] Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản (5-6 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.B4.2A] Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B4.2B] Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau.

60 - 72 tháng tuổi
6

[MN.B5.1] Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau (3-4 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.B5.1A] Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B5.1B] Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình...

36 - 48 tháng tuổi
7

[MN.B5.2] Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau (4-5 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.B5.2A] Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B5.2B] Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình...

48 - 60 tháng tuổi
8

[MN.B5.3] Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau (5-6 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.B5.3A] Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B5.3B] Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình...

60 - 72 tháng tuổi
9

[MN.B6.1] Nhận biết số đếm, số lượng (3-4 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B6.1A] Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B6.1B] Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B6.1C] So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B6.1D] Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B6.1E] Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm

36 - 48 tháng tuổi
10

[MN.B6.2] Nhận biết số đếm, số lượng (4-5 tuổi)

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[MN.B6.2A] Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?...

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B6.2B] Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B6.2C] So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B6.2D] Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B6.2E] Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B6.2F] Sử dụng các số từ 1 - 5 để chỉ số lượng, số thứ tự.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B6.2G] Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày

48 - 60 tháng tuổi
11

[MN.B6.3] Nhận biết số đếm, số lượng (5-6 tuổi)

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[MN.B6.3A] Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?...

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B6.3B] Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B6.3C] So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B6.3D] Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B6.3E] Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B6.3F] Nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B6.3G] Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

60 - 72 tháng tuổi
12

[MN.B7] Sắp xếp theo quy tắc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B7A] Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B7B] Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng và sao chép lại.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B7C] Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B7D] Nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B7E] Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp.

60 - 72 tháng tuổi
13

[MN.B8] So sánh hai đối tượng

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.B8A] So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B8B] Sử dụng được dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B8C] Sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả.

60 - 72 tháng tuổi
14

[MN.B9] Nhận biết hình dạng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.B9A] Nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B9B] Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật,....)

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B9C] Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B9D] Gọi tên và chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.

60 - 72 tháng tuổi
15

[MN.B10] Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B10A] Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B10B] Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B10C] Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B10D] Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B10E] Gọi đúng tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm.

60 - 72 tháng tuổi
16

[MN.B11.1] Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng (3-4 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.B11.1A] Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B11.1B] Nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B11.1C] Nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B11.1D] Nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.

36 - 48 tháng tuổi
17

[MN.B11.2] Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng (4-5 tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.B11.2A] Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B11.2B] Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B11.2C] Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B11.2D] Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B11.2E] Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B11.2F] Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

48 - 60 tháng tuổi
18

[MN.B11.3] Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng (5-6 tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.B11.3A] Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B11.3B] Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B11.3C] Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có)… khi được hỏi, trò chuyện.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B11.3D] Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B11.3E] Nói tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B11.3F] Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

60 - 72 tháng tuổi
19

[MN.B12] Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.B12A] Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng... khi được hỏi, xem tranh.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B12B] Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi... của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B12C] Nói đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề. Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới ...”

60 - 72 tháng tuổi
20

[MN.B13] Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.B13A] Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu… qua trò chuyện, tranh ảnh.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B13B] Kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa phương

36 - 48 tháng tuổi

[MN.B13C] Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B13D] Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương

48 - 60 tháng tuổi

[MN.B13E] Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội. Ví dụ nói: “Ngày Quốc khánh (ngày 02/9) cả phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công viên…”.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.B13F] Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương, đất nước.

60 - 72 tháng tuổi

Phát triển thẩm mỹ

mục tiêu: 7

STT
1
tên mục tiêu

[MN.E2.1] Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (3-4 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.E2.1A] Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E2.1B] Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E2.1C] Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

36 - 48 tháng tuổi
2

[MN.E2.2] Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (4-5 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.E2.2A] Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E2.2B] Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E2.2C] Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình.

48 - 60 tháng tuổi
3

[MN.E2.3] Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (5-6 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.E2.3A] Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E2.3B] Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E2.3C] Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình.

60 - 72 tháng tuổi
4

[MN.E3.1] Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình (3-4 tuổi)

8 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8

[MN.E3.1A] Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1B] Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa).

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1C] Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1D] Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1E] Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1F] Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1G] Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E3.1H] Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

36 - 48 tháng tuổi
5

[MN.E3.2] Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình (4-5 tuổi)

8 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8

[MN.E3.2A] Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ...

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2B] Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa).

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2C] Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2D] Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2E] Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2F] Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2G] Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E3.2H] Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.

48 - 60 tháng tuổi
6

[MN.E3.3] Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình (5-6 tuổi)

8 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8

[MN.E3.3A] Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ...

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3B] Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa).

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3C] Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3D] Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3E] Phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3F] Phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3G] Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E3.3H] Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.

60 - 72 tháng tuổi
7

[MN.E4] Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)

8 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8

[MN.E4A] Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E4B] Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích

36 - 48 tháng tuổi

[MN.E4C] Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

36 - 60 tháng tuổi

[MN.E4D] Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E4E] Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.E4F] Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

48 - 72 tháng tuổi

[MN.E4G] Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.E4H] Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.

60 - 72 tháng tuổi

Phát triển thể chất

mục tiêu: 16

STT
1
tên mục tiêu

[MN.A1.2] Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp (3-6 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A1.2A] Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A1.2B] Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A1.2C] Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

60 - 72 tháng tuổi
2

[MN.A2.6] Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động (3-4 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.6A] Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m). - Đi kiễng gót liên tục 3m

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A2.6B] Kiểm soát được vận động: - Đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. - Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A2.6C] Phối hợp tay - mắt trong vận động: - Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m). - Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm)

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A2.6D] Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng. - Ném trúng đích ngang (xa 1,5 m). - Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài.

36 - 48 tháng tuổi
3

[MN.A2.7] Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động (4-5 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.7A] Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A2.7B] Kiểm soát được vận động: Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4 - 5 vật chuẩn đặt dích dắc)

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A2.2C] Phối hợp tay- mắt trong vận động: - Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m). - Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m). - Tự đập bắt bóng được 4 - 5 lần liên tiếp.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A2.2D] Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong 10 giây. - Ném trúng đích ngang (xa 2 m). - Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.

48 - 60 tháng tuổi
4

[MN.A2.8] Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động (5-6 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.8A] Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: - Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. - Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục. - Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A2.8B] Kiểm soát được vận động: Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần)

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A2.8C] Phối hợp tay - mắt trong vận động: - Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4 m). - Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m). - Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A2.8D] Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: - Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây. - Ném trúng đích đứng (cao 1,5 m, xa 2m). - Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu

60 - 72 tháng tuổi
5

[MN.A3.4] Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt (3-4 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A3.4A] Thực hiện được các vận động: - Xoay tròn cổ tay. - Gập, đan ngón tay vào nhau.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A3.4B] Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động: - Vẽ được hình tròn theo mẫu. - Cắt thẳng được một đoạn 10 cm. - Xếp chồng 8 - 10 khối không đổ. - Tự cài, cởi cúc

36 - 48 tháng tuổi
6

[MN.A3.5] Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt (4-5 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A3.5A] Thực hiện được các vận động: - Cuộn - xoay tròn cổ tay. - Gập, mở, các ngón tay

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A3.5B] Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: - Vẽ hình người, nhà, cây. - Cắt thành thạo theo đường thẳng. - Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.

48 - 60 tháng tuổi
7

[MN.A3.6] Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt (5-6 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A3.6A] Thực hiện được các vận động: - Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay. - Gập, mở lần lượt từng ngón tay

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A3.6B] Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: - Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. - Cắt được theo đường viền của hình vẽ. - Xếp chồng 12 - 15 khối theo mẫu. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya).

60 - 72 tháng tuổi
8

[MN.A4.5] Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe (3-4 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A4.5A] Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi…

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A4.5B] Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: như chấp nhận Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học. Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu

36 - 48 tháng tuổi
9

[MN.A4.6] Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe (4-5 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A4.6A] Có một số hành vi tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ. - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… - Không uống nước lã.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A4.6B] Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: - Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học. - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định.

48 - 60 tháng tuổi
10

[MN.A4.7] Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe (5-6 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A4.7A] Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống: - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A4.7B] Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: - Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. - Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Che miệng khi ho, hắt hơi. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp.

60 - 72 tháng tuổi
11

[MN.A5.2] Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt (3-4 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A5.2A] Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn: - Rửa tay, lau mặt, súc miệng. - Tháo tất, cởi quần, áo...

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A5.2B] Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách

36 - 48 tháng tuổi
12

[MN.A5.3] Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt (4-5 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A5.3A] Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A5.3B] Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

48 - 60 tháng tuổi
13

[MN.A5.4] Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt (5-6 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A5.4A] Thực hiện được một số việc đơn giản: - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong dội/giật nước cho sạch.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A5.4B] Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.

60 - 72 tháng tuổi
14

[MN.A6.2] Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh (3-4 tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A6.2A] Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...) khi được nhắc nhở.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A6.2B] Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi…) khi được nhắc nhở

36 - 48 tháng tuổi

[MN.A6.2C] Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... - Không tự lấy thuốc uống. - Không leo trèo bàn ghế, lan can. - Không nghịch các vật sắc nhọn. - Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp.

36 - 48 tháng tuổi
15

[MN.A6.3] Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh (4-5 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A6.3A] Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng.... là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật sắc nhọn không nên nghịch

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A6.3B] Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước… là nơi nguy hiểm, không được chơi gần.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A6.3C] Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.A6.3D] Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.

48 - 60 tháng tuổi
16

[MN.A6.4] Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh (5-6 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.A6.4A] Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng.... là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A6.4B] Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A6.4C] Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh: - Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... - Biết không tự ý uống thuốc. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A6.4D] Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ: - Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ... - Biết tránh một số trường hợp không an toàn: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. - Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.A6.4E] Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn: - Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào...

60 - 72 tháng tuổi

Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội

mục tiêu: 13

STT
1
tên mục tiêu

[MN.D5.1] Thể hiện ý thức về bản thân (3-4 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.C5.1A] Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C5.1B] Nói được điều bé thích, không thích.

36 - 48 tháng tuổi
2

[MN.D5.2] Thể hiện ý thức về bản thân (4-5 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.C5.2A] Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C5.2B] Nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được.

48 - 60 tháng tuổi
3

[MN.D5.3] Thể hiện ý thức về bản thân (5-6 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.C5.3A] Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C5.3B] Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C5.3C] Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C5.3D] Biết mình là con/ cháu/anh/chị/em trong gia đình.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C5.3E] Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức.

60 - 72 tháng tuổi
4

[MN.D6.1] Thể hiện sự tự tin, tự lực (3-4 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.C6.1A] Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C6.1B] Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...).

36 - 48 tháng tuổi
5

[MN.D6.2] Thể hiện sự tự tin, tự lực (4-5 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.C6.2A] Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C6.2B] Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi).

48 - 60 tháng tuổi
6

[MN.D6.3] Thể hiện sự tự tin, tự lực (5-6 tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.C6.3A] Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi...).

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C6.3B] Cố gắng tự hoàn thành công việc được giao.

60 - 72 tháng tuổi
7

[MN.D7.1] Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh (3-4 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.C7.1A] Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C7.1B] Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C7.1C] Nhận ra hình ảnh Bác Hồ.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C7.1D] Thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ.

36 - 48 tháng tuổi
8

[MN.D7.2] Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh (4-5 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.C7.2A] Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C7.2B] Biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C7.2C] Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C7.2D] Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C7.2E] Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.

48 - 60 tháng tuổi
9

[MN.D7.3] Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh (5-6 tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.C7.3A] Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C7.3B] Biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C7.3C] Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C7.3D] Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm việc...)

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C7.3E] Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C7.3F] Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước.

60 - 72 tháng tuổi
10

[MN.D8.1] Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội (3-4 tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.C8.1A] Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C8.1B] Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở...

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C8.1C] Chú ý nghe khi cô, bạn nói.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C8.1D] Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

36 - 48 tháng tuổi
11

[MN.D8.2] Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội (4-5 tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.C8.2A] Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C8.2B] Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C8.2C] Chú ý nghe khi cô, bạn nói.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C8.2D] Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C8.2E] Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật...)

48 - 60 tháng tuổi
12

[MN.D8.3] Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội (5-6 tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.C8.3A] Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C8.3B] Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C8.3C] Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C8.3D] Biết chờ đến lượt..

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C8.3E] Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C8.3F] Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn).

60 - 72 tháng tuổi
13

[MN.D9] Quan tâm đến môi trường

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[MN.C9A] Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.

36 - 48 tháng tuổi

[MN.C9B] Bỏ rác đúng nơi quy định.

36 - 72 tháng tuổi

[MN.C9C] Không bẻ cành, bứt hoa.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C9D] Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng.

48 - 60 tháng tuổi

[MN.C9E] Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc.

48 - 72 tháng tuổi

[MN.C9F] Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...)

60 - 72 tháng tuổi

[MN.C9G] Tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.

60 - 72 tháng tuổi