[MN] Chương trình mầm non 2022 (0-3 tuổi)

Phát triển ngôn ngữ

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[MN.C1.1] Nghe hiểu lời nói (3-12 tháng tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.C1.1A] Có phản ứng với âm thanh: quay đầu về phía phát ra âm thanh; nhìn chăm chú vào mặt người nói chuyện…

3 - 6 tháng tuổi

[MN.C1.1B] Mỉm cười, khua tay, chân và phát ra các âm bập bẹ khi được hỏi chuyện

3 - 6 tháng tuổi

[MN.C1.1C] Hiểu được một số từ đơn giản gần gũi

6 - 12 tháng tuổi

[MN.C1.1D] Làm theo một số hành động đơn giản: vỗ tay, giơ tay chào…

6 - 12 tháng tuổi

[MN.C1.1E] Hiểu câu hỏi: “.... đâu?” (tay đâu?, chân đâu?...)

6 - 12 tháng tuổi
2

[MN.C1.2] Nghe hiểu lời nói (12-18 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C1.2A] Hiểu được một số từ chỉ người, đồ chơi, đồ dùng gần gũi.

12 - 18 tháng tuổi

[MN.C1.2B] Làm theo được một vài yêu cầu đơn giản: chào - khoanh tay; hoan hô - vỗ tay; tạm biệt - vẫy tay,...

12 - 18 tháng tuổi

[MN.C1.2C] Hiểu câu hỏi: “... đâu?” (mẹ đâu?, bà đâu? vịt đâu?...)

12 - 18 tháng tuổi
3

[MN.C1.3] Nghe hiểu lời nói (18-24 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C1.3A] Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay...

18 - 24 tháng tuổi

[MN.C1.3B] Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,...

18 - 24 tháng tuổi

[MN.C1.3C] Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”, ...

18 - 24 tháng tuổi
4

[MN.C1.4] Nghe hiểu lời nói (24-36 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C1.4A] Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 - 3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay

24 - 36 tháng tuổi

[MN.C1.4B] Trả lời các câu hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “… làm gì?”, “..... thế nào?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, ...)

24 - 36 tháng tuổi

[MN.C1.4C] Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

24 - 36 tháng tuổi
5

[MN.C2.1] Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu (6-18 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.C2.1A] Bắt chước, nhắc lại âm thanh ngôn ngữ đơn giản theo người lớn: măm măm, ba ba, ma ma,...

6 - 12 tháng tuổi

[MN.C2.1B] Bắt chước được âm thanh ngôn ngữ khác nhau: ta ta, meo meo, bim bim...

12 - 18 tháng tuổi

[MN.C2.1C] Nhắc lại được một số từ đơn: mẹ, bà, ba, gà, tô…

12 - 18 tháng tuổi
6

[MN.C2.2] Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu (18-36 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.C2.2A] Nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi, ...

18 - 24 tháng tuổi

[MN.C2.2B] Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc.

18 - 24 tháng tuổi

[MN.C2.2C] Phát âm rõ tiếng

24 - 36 tháng tuổi

[MN.C2.2D] Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo

24 - 36 tháng tuổi
7

[MN.C3.1] Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp (3-18 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.C3.1A] Phát ra các âm ư, a,… khi người lớn trò chuyện.

3 - 6 tháng tuổi

[MN.C3.1B] Sử dụng các âm thanh bập bẹ (măm măm, ba ba,...) kết hợp vận động cơ thể (chỉ tay, dướn người; thay đổi nét mặt...) để thể hiện nhu cầu của bản thân

6 - 12 tháng tuổi

[MN.C3.1C] Sử dụng các từ đơn khi giao tiếp như gọi mẹ, bà,…

12 - 18 tháng tuổi

[MN.C3.1D] Nói câu gồm 1 hoặc 2 từ: “bế” (khi muốn được bế); “uống” hoặc “nước” (khi muốn uống nước); “măm măm” (khi muốn ăn); “đi, đi” (khi muốn đi chơi)..

12 - 18 tháng tuổi
8

[MN.C3.2] Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp (18-36 tháng tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.C3.2A] Nói được câu đơn 2 - 3 tiếng: con đi chơi; bóng đá; mẹ đi làm; …

18 - 24 tháng tuổi

[MN.C3.2B] Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn…)

18 - 24 tháng tuổi

[MN.C3.2C] Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

24 - 36 tháng tuổi

[MN.C3.2D] Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: - Chào hỏi, trò chuyện. - Bày tỏ nhu cầu của bản thân. - Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …

24 - 36 tháng tuổi

[MN.C3.2E] Nói to, đủ nghe, lễ phép

24 - 36 tháng tuổi

Phát triển nhận thức

mục tiêu: 5

STT
1
tên mục tiêu

[MN.B1.1] Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan (3-12 tháng tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.B1.1A] Nhìn theo người hoặc vật chuyển động

3 - 6 tháng tuổi

[MN.B1.1B] Nghe và phản ứng với âm thanh quen thuộc.

3 - 6 tháng tuổi

[MN.B1.1C Nhìn theo, với lấy đồ chơi có màu sắc sặc sỡ, chuyển động, phát ra âm thanh

6 - 12 tháng tuổi

[MN.B1.1D] Phản ứng với âm thanh ở xung quanh

6 - 12 tháng tuổi

[MN.B1.1B] Nghe và phản ứng với âm thanh quen thuộc

3 - 6 tháng tuổi

[MN.B1.1C] Nhìn theo, với lấy đồ chơi có màu sắc sặc sỡ, chuyển động, phát ra âm thanh

6 - 12 tháng tuổi
2

[MN.B1.2] Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan (12-36 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.B1.2A] Sờ nắn, nhìn, nghe... để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

12 - 24 tháng tuổi

[MN.B1.2B] Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

24 - 36 tháng tuổi
3

[MN.B2.1] Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi (6-12 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.B2.1A] Bắt chước một vài cử chỉ, hành động đơn giản của người thân

6 - 12 tháng tuổi

[MN.B2.1B] Dùng điệu bộ hoặc chỉ tay vào bộ phận của cơ thể, đồ dùng, đồ chơi khi được hỏi

6 - 12 tháng tuổi
4

[MN.B2.2] Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi (12-24 tháng tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.B2.2A] Bắt chước hành động đơn giản của những người thân

12 - 24 tháng tuổi

[MN.B2.2B] Chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi

12 - 24 tháng tuổi

[MN.B2.2C] Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi

12 - 24 tháng tuổi

[MN.B2.2D] Chỉ/lấy/nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yêu cầu của người lớn

12 - 24 tháng tuổi

[MN.B2.2E] Chỉ hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn

12 - 24 tháng tuổi
5

[MN.B2.3] Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi (24-36 tháng tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.B2.3A] Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

24 - 36 tháng tuổi

[MN.B2.3B] Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[MN.B2.3C] Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[MN.B2.3D] Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc

24 - 36 tháng tuổi

[MN.B2.3E] Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

[MN.B2.3F] Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

Phát triển thẩm mỹ

mục tiêu: 2

STT
1
tên mục tiêu

[MN.E1.1] Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh (3-12 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.E1.1A] Biểu lộ cảm xúc tích cực khi nghe hát, nghe các âm thanh (cười, khua tay, chân, chú ý nghe)

3 - 6 tháng tuổi

[MN.E1.1B] Biểu lộ cảm xúc khi nghe hát, nghe các âm thanh (nhún nhảy, vỗ tay, reo cười,..)

6 - 12 tháng tuổi
2

[MN.E1.2] Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh (12-36 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.E1.2A] Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay...)

12 - 24 tháng tuổi

[MN.E1.2B] Thích vẽ, xem tranh

12 - 24 tháng tuổi

[MN.E1.2C] Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc

24 - 36 tháng tuổi

[MN.E1.2D] Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc)

24 - 36 tháng tuổi

Phát triển thể chất

mục tiêu: 15

STT
1
tên mục tiêu

[MN.A1.1] Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp (3-36 tháng tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.A1.1A] Phản ứng tích cực khi được giáo viên tập bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp

3 - 6 tháng tuổi

[MN.A1.1B] Phản ứng tích cực khi được giáo viên tập bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp

6 - 12 tháng tuổi

[MN.A1.1C] Tích cực thực hiện bài tập. Làm được một số động tác đơn giản cùng cô: giơ cao tay, ngồi cúi về phía trước, nằm giơ cao chân

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A1.1D] Bắt chước một số động tác theo cô: giơ cao tay - đưa về phía trước - sang ngang

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A1.1E] Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân

24 - 36 tháng tuổi
2

[MN.A2.1] Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu (3-6 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A2.1A] Tự lẫy, lật

3 - 6 tháng tuổi

[MN.A2.1B] Chống tay ưỡn ngực, xoay người theo các hướng

3 - 6 tháng tuổi
3

[MN.A2.2] Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu (6-12 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.2A] Tự ngồi lên, nằm xuống

6 - 12 tháng tuổi

[MN.A2.2B] Thực hiện bò tới các hướng khác nhau

6 - 12 tháng tuổi

[MN.A2.2C] Tự bám vịn vào đồ vật đứng lên được và đi men

6 - 12 tháng tuổi

[MN.A2.2D] Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động: chống khuỷu tay, đẩy trườn người lên phía trước

6 - 12 tháng tuổi
4

[MN.A2.3] Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu (12-18 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.3A] Tự đi tới chỗ giáo viên (khi được gọi) hoặc đi tới chỗ trẻ muốn

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A2.3B] Bò theo bóng lăn/đồ chơi được khoảng 2,5 - 3m

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A2.3C] Thực hiện các vận động có sự phối hợp: biết lăn, bắt bóng với cô

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A2.3D] Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động lăn, ném bóng: ngồi, lăn mạnh bóng lên trước được khoảng 2,5m; có thể tung (hất) bóng xa được khoảng 70cm

12 - 18 tháng tuổi
5

[MN.A2.4] Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu (18-24 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.4A] Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) hoặc cầm đồ vật nhỏ trên hai tay và đi hết đoạn đường 1,8 - 2m

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A2.4B] Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: biết lăn - bắt bóng với cô

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A2.4C] Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A2.4D] Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: Ném bằng một tay lên phía trước được khoảng 1,2m; đá bóng lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m

12 - 18 tháng tuổi
6

[MN.A2.5] Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu (24-36 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A2.5A] Giữ được thăng bằng trong vận động đi/chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A2.5B] Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt: tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1 - 1,2m

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A2.5C] Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A2.5D] Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m)

24 - 36 tháng tuổi
7

[MN.A3.1] Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay (3-12 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A3.1A] Cầm, nắm túm đồ vật bằng cả bàn tay

3 - 6 tháng tuổi

[MN.A3.1B] Bắt chước vẫy tay/chào/ tạm biệt

6 - 12 tháng tuổi

[MN.A3.1C] Cầm, nắm, lắc đồ chơi, chuyển vật từ tay này sang tay kia

6 - 12 tháng tuổi
8

[MN.A3.2] Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay (12-24 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A3.2A] Thực hiện được cử động bàn tay, ngón tay khi cầm, gõ, bóp, đập đồ vật

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A3.2B] Lồng được 2 - 3 hộp, xếp chồng được 2 - 3 khối vuông

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A3.2C] Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A3.2D] Tháo lắp, lồng được 3 - 4 hộp tròn, xếp chồng được 2 - 3 khối trụ

18 - 24 tháng tuổi
9

[MN.A3.3] Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay (24-36 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A3.3A] Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay - thực hiện “múa khéo”

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A3.3B] Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay -mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ

24 - 36 tháng tuổi
10

[MN.A4.1] Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt (6-12 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.A4.1A] Thích nghi với chế độ ăn bột

6 - 12 tháng tuổi

[MN.A4.1B] Ngủ đủ 3 giấc theo chế độ sinh hoạt

6 - 12 tháng tuổi
11

[MN.A4.2] Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt (12-18 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A4.2A] Thích nghi với chế độ ăn cháo

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A4.2B] Ngủ đủ 2 giấc theo chế độ sinh hoạt

12 - 18 tháng tuổi

[MN.A4.2C] Chấp nhận ngồi bô khi đi vệ sinh

12 - 18 tháng tuổi
12

[MN.A4.3] Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt (18-24 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A4.3A] Thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A4.3B] Ngủ 1 giấc buổi trưa

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A4.3C] Biết “gọi” người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh

18 - 24 tháng tuổi
13

[MN.A4.4] Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt (24-36 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A4.4A] Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A4.4B] Ngủ 1 giấc buổi trưa

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A4.4C] Đi vệ sinh đúng nơi quy định

24 - 36 tháng tuổi
14

[MN.A5.1] Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe (18-36 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.A5.1A] Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước)

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A5.1B] Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A5.1C] Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

24 - 36 tháng tuổi
15

[MN.A6.1] Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn (18-36 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.A6.1A] Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun..) khi được nhắc nhở

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A6.1B] Biết tránh một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế..) khi được nhắc nhở

18 - 24 tháng tuổi

[MN.A6.1C] Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở

24 - 36 tháng tuổi

[MN.A6.1D] Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn,...) khi được nhắc nhở

24 - 36 tháng tuổi

Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ

mục tiêu: 6

STT
1
tên mục tiêu

[MN.D1.1] Biểu lộ sự nhận thức về bản thân (3-36 tháng tuổi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[MN.D1.1A] Quay đầu về phía phát ra âm thanh hoặc tiếng gọi

3 - 6 tháng tuổi

[MN.D1.1B] Nhận ra “tên” gọi của mình (có phản ứng khi nghe người khác gọi tên mình)

6 - 12 tháng tuổi

[MN.D1.1C] Nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào hình ảnh của mình trong gương khi được hỏi)

12 - 24 tháng tuổi

[MN.D1.1D] Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi)

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D1.1E] Thể hiện điều mình thích và không thích.

24 - 36 tháng tuổi
2

[MN.D2.1] Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi (3-12 tháng tuổi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[MN.D2.1A] Biểu lộ thích hóng chuyện

3 - 6 tháng tuổi

[MN.D2.1B] Biểu lộ cảm xúc với khuôn mặt, giọng nói, cử chỉ của cô/ giáo viên (mỉm cười, cười)

3 - 6 tháng tuổi

[MN.D2.1C] Thích thú với đồ chơi, đồ vật chuyển động, có màu sặc sỡ và phát ra âm thanh

3 - 6 tháng tuổi

[MN.D2.1D] Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng âm thanh, cử chỉ với người gần gũi

6 - 12 tháng tuổi

[MN.D2.1E] Biểu lộ cảm xúc với người xung quanh (hớn hở khi gặp mẹ, sợ hãi, không theo người lạ)

6 - 12 tháng tuổi

[MN.D2.1F] Thích chơi với đồ chơi chuyển động, màu sắc sặc sỡ và phát ra âm thanh.

6 - 12 tháng tuổi
3

[MN.D2.2] Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi (12-36 tháng tuổi)

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[MN.D2.2A] Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi

12 - 24 tháng tuổi

[MN.D2.2B] Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh

12 - 24 tháng tuổi

[MN.D2.2C] Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật

12 - 24 tháng tuổi

[MN.D2.2D] Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D2.2E] Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D2.2F] Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D2.2G] Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi

24 - 36 tháng tuổi
4

[MN.D3.1] Thực hiện hành vi xã hội đơn giản (3-12 tháng tuổi)

2 mục tiêu

1
2

[MN.D3.1A] Đáp lại giao tiếp của người khác bằng phản ứng xúc cảm tích cực.

3 - 6 tháng tuổi

[MN.D3.1B] Bắt chước một vài hành vi đơn giản thể hiện tình cảm.

6 - 12 tháng tuổi
5

[MN.D3.2] Thực hiện hành vi xã hội đơn giản (12-24 tháng tuổi)

3 mục tiêu

1
2
3

[MN.D3.2A] Chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

12 - 24 tháng tuổi

[MN.D3.2B] Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại...)

12 - 24 tháng tuổi

[MN.D3.2C] Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn.

12 - 24 tháng tuổi
6

[MN.D3.3] Thực hiện hành vi xã hội đơn giản (24-36 tháng tuổi)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[MN.D3.3A] Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D3.3B] Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...)

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D3.3C] Chơi thân thiện cạnh trẻ khác

24 - 36 tháng tuổi

[MN.D3.3D] Thực hiện một số yêu cầu của người lớn

24 - 36 tháng tuổi