[AB] Chương trình kỹ năng ngôn ngữ và học tập cơ bản - 4 tuổi

Bắt chước phát âm

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

[AB.E6] Lặp lại 1 âm đúng số lần đọc mẫu [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E6.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại được tối đa 3 lần theo đúng số lần đọc mẫu không cần nhắc

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.E7] Bắt chước đọc kéo dài âm đầu nối tiếp sang âm thứ 2 [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E7.2] Trẻ có thể đọc kéo dài từ ít nhất 4 âm đầu nối sang ít nhất 4 âm tiếp theo

42 - 42 tháng tuổi
3

[AB.E11] Bắt chước các cặp phụ âm ghép [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E11.3] Trẻ có thể nhắc lại chính xác 15 từ có cặp phụ âm ghép theo mẫu

39 - 39 tháng tuổi
4

[AB.E12] Lặp lại các từ theo lệnh [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

Trẻ sẵn sàng và lặp lại chính xác hầu hết các từ khi TLV đưa lệnh "Hãy nói.........."

42 - 42 tháng tuổi
5

[AB.E13] Lặp lại cụm từ theo lệnh [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E13.4] Trẻ sẵn sàng lặp lại chính xác cụm từ gồm ít nhất 6 từ theo lệnh khi TLV yêu cầu "Nói..........."

48 - 48 tháng tuổi
6

[AB.E15] Lặp lại các từ ngắn, nhanh >< kéo dài, chậm [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E15.2] Trẻ có thể nhắc lại các từ nhanh VÀ chậm hơn bình thường theo tốc độ của người đọc mẫu

42 - 42 tháng tuổi
7

[AB.E17] Lặp lại từ/âm ở cao độ khác nhau [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E17.2] Trẻ sẵn sàng lặp lại đúng cao độ/âm điệu đọc mẫu

48 - 48 tháng tuổi
8

[AB.E18] Nhắc lại lời nhắn ngắn cho 1 người khác [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E18.2] Trẻ có thể chuyển lời nhắn 3 từ đến một người đứng cách đó ít nhất 3m

39 - 39 tháng tuổi
9

[AB.E20] Tự động nói theo các cụm từ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E20.4] Trẻ có thể lặp lại chính xác cụm 6 từ hoặc hơn ít nhất 3 lần mỗi ngày

48 - 48 tháng tuổi

Bắt chước vận động

mục tiêu: 13

STT
1
tên mục tiêu

[AB.D6] Bắt chước cả động tác cần di chuyển cơ thể và không cần di chuyển (Tham khảo PL11) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.D6.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 cặp động tác gần giống nhau đòi hỏi Trẻ biết phân biệt đó là động tác cần di chuyển hay không cần

39 - 39 tháng tuổi

[AB.D6.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại ít nhất 10 cặp động tác và sẵn sàng lặp lại nhiều động tác mới, đòi hỏi Trẻ biết phân biệt đó là động tác cần di chuyển hay không cần

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.D16] Bắt chước tốc độ của 1 động tác với đồ vật vừa làm mẫu xong [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D16.2] Theo lệnh, Trẻ sẵn sàng lặp lại 1 động tác với 1 vật đúng bằng tốc độ vừa làm mẫu xong

45 - 45 tháng tuổi
3

[AB.D17] Lặp lại tốc độ của 1 động tác [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D17.2] Theo lệnh, Trẻ sẵn sàng lặp lại một động tác cơ bắp để theo vận tốc của người làm mẫu

39 - 39 tháng tuổi
4

[AB.D18] Bắt chước chạm tay vào một chuỗi vật theo mẫu [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D18.1] Trẻ có thể bắt chước chạm tay vào 2 trong 4 vật theo bất kỳ thứ tự nào ngay sau khi xem mẫu

39 - 39 tháng tuổi
5

[AB.D19] Bắt chước chuỗi động tác và chuyển động tác theo người làm mẫu [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D19.2] Theo lệnh "làm thế này", Trẻ có thể lặp lại 1 chuỗi 6 động tác theo mẫu trong 10 giây

45 - 45 tháng tuổi
6

[AB.D20] Lặp lại 1 chuỗi các động tác [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.D20.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 5 chuỗi 2 động tác

42 - 42 tháng tuổi

[AB.D20.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 chuỗi 2 động tác

42 - 42 tháng tuổi

[AB.D20.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại Ít nhất 10 chuỗi 2 động tác và sẵn sàng lặp lại nhiều chuỗi mới

45 - 45 tháng tuổi
7

[AB.D21] Bắt chước cường độ của động tác

2 mục tiêu

1
2

[AB.D21.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại một động tác cơ bắp theo đúng cường độ của ngưòi làm mẫu nhưng cần phải nhắc bằng lời

39 - 39 tháng tuổi

[AB.D21.2] Theo lệnh, Trẻ sẵn sàng lặp lại các động tác theo cường độ của người làm mẫu

48 - 48 tháng tuổi
8

[AB.D22] Bắt chước cường độ của động tác

2 mục tiêu

1
2

[AB.D22.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại một động tác được 3 lần nhưng phải nhắc bằng lời hoặc cử chỉ

39 - 39 tháng tuổi

[AB.D22.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 3 lần một động tác mà không cần nhắc

48 - 48 tháng tuổi
9

[AB.D23] Bắt chước đồng thời 1 động tác đi kèm lời nói

2 mục tiêu

1
2

[AB.D23.1] Theo lệnh, Trẻ lặp lại ít nhất 1 động tác kèm lời nói mà không cần nhắc

39 - 39 tháng tuổi

[AB.D23.2] Theo lệnh, Trẻ lặp lại đến 3 lần lặp lại ít nhất 4 động tác kèm với lời nói không nhắc

42 - 42 tháng tuổi
10

[AB.D24] Bắt chước chuỗi các hoạt động cơ bắp với nhiều đồ vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D24.1] Trẻ có thể lặp lại ít nhất 6 chuỗi gồm ít nhất 2 động tác với 4 đồ vật theo mẫu hiện diện

42 - 42 tháng tuổi
11

[AB.D25] Bắt chước động tác mà không cần nhắc trực tiếp [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D25.4] Không cần ra lệnh lặp lại từng động tác, Trẻ sẽ lặp lại ít nhất 10 động tác và sẵn sàng lặp lại những động tác mới, chỉ để được khen vì đã biết lặp lại các động tác đó

42 - 42 tháng tuổi
12

[AB.D26] Tự động bắt chước các động tác của người khác [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.D26.3] Trẻ có thể lặp lại ngay 10 động tác của người khác không đứng trước mặt mình

39 - 39 tháng tuổi

[AB.D26.4] Trẻ có thể lặp lại ngay ít nhất 10 động tác và sẵn sàng lặp lại những động tác mới của người khác không đứng trước mặt mình (không nhất thiết phải làm liền một mạch 10 động tác)

39 - 39 tháng tuổi
13

[AB.D27] Bắt chước sau một thời gian ngắt quãng [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D27.4] Khi được yêu cầu, hoặc khi nói tên một hành động, Trẻ có thể gọi tên & lặp lại nhiều hành động đã quan sát được 4 tiếng trước đó

42 - 42 tháng tuổi

Cú pháp & ngữ pháp

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

[AB.J1] Số lượng trung bình các từ trong câu trả lời [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J1.4] Trẻ có thể nói đoạn câu hoặc cả câu bao gồm tới 2 từ

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.J6] Động từ - thời quá khứ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J6.1] Trẻ có lúc dùng từ ĐÃ trước động từ đúng ngữ cảnh

39 - 39 tháng tuổi
3

[AB.J7] Nói tắt [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J7.1] Trẻ có lúc dùng từ tắt đúng ngữ cảnh trong câu / cụm từ khi nói (vd Bà ấy - Bả)

39 - 39 tháng tuổi
4

[AB.J12] Từ chỉ nơi chốn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J12.2] Trẻ thường dùng định từ (đây, kia) khi nói cả câu / cụm từ đúng ngữ cảnh

39 - 39 tháng tuổi
5

[AB.J13] Thì tương lai [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J13.1] Trẻ có lúc dùng từ SẼ để chỉ thì tương lai đúng ngữ cảnh

42 - 42 tháng tuổi
6

[AB.J14] Từ nối [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J14.1] Trẻ có lúc dùng từ nối đúng chỗ

42 - 42 tháng tuổi
7

[AB.J16] Từ so sánh [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J16.1] Trẻ có lúc dùng các tiền tố/hậu tố này để thể hiện cấp so sánh đúng ngữ cảnh

42 - 42 tháng tuổi
8

[AB.J18] Nêu mức độ chắc chắn của lời nói [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J18.1] Trẻ có lúc dùng các từ khẳng định mức độ chắc chắn của lời mình nói

42 - 42 tháng tuổi
9

[AB.J19] Dùng từ định lượng trong lời nói [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.J19.1] Trẻ có lúc dùng các từ chỉ định lượng khi cần

42 - 42 tháng tuổi

Gọi tên

mục tiêu: 31

STT
1
tên mục tiêu

[AB.G5] Gọi tên các bộ phận cơ thể (Tham khảo PL4) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G5.4] Trẻ có thể gọi tên ít nhất 20 bộ phận cơ thể trên người mình hay người khác

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.G10] Gọi tên thứ mới không cần luyện tập nhiều [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

Trẻ sẵn sàng học tên nhiều vật mới khi nghe người khác gọi tên của những đồ vật này (không được dạy trực tiếp)

37 - 37 tháng tuổi
3

[AB.G14] Kể tên các tranh ảnh có liên quan [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G14.2] Khi bày ra 10 vật hoặc ảnh, sau đó lại đưa thêm 1 vật hay ảnh khác và hỏi Trẻ "Cái này đi với cái nào?", Trẻ sẽ gọi được tên ít nhất 1 trong những đồ vật có liên quan đến những vật được bày ra (VD nói "ghế" khi đưa ra ảnh 1 cái bàn và 1 loạt các ảnh gồm ghế, giày và chùm chìa khóa)

45 - 45 tháng tuổi

[AB.G14.3] Khi bày ra 10 vật hoặc ảnh, sau đó lại đưa thêm 1 vật hay ảnh khác và hỏi Trẻ "Cái này đi với cái nào?", Trẻ sẽ gọi được tên ít nhất 2 trong những đồ vật có liên quan đến những vật được bày ra (VD nói "ghế" khi đưa ra ảnh 1 cái bàn và 1 loạt các ảnh gồm ghế, giày và chùm chìa khóa)

48 - 48 tháng tuổi
4

[AB.G15] Nói tên vật khi biết chức năng của vật [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G15.2] Trẻ sẽ có thể nói tên 2 vật khi biết mỗi chức năng của vậtTrẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 5 vật khi biết mỗi chức năng của vật

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G15.3] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 10 vật khi biết mỗi chức năng của vật

48 - 48 tháng tuổi
5

[AB.G16] Nói tên vật khi biết một trong những đặc điểm của vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G16.3] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 10 vật khi biết mỗi đặc điểm của vật đó

45 - 45 tháng tuổi
6

[AB.G17] Nói tên vật khi biết chủng loại của vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G17.3] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 5 vật thuộc 3 chủng loại khi biết mỗi chủng loại của vật đó

45 - 45 tháng tuổi
7

[AB.G18] Kể tên 2 vật (danh từ) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G18.4] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 20 cặp các vật được đưa xem

39 - 39 tháng tuổi
8

[AB.G19] Kể tên 2 vật (danh từ) trong ảnh [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G19.4] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 20 cặp đồ vật trong ảnh

42 - 42 tháng tuổi
9

[AB.G20] Kể tên 2 vật dùng cụm từ kết nối [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G20.2] Khi tự động gọi tên vật, Trẻ sẽ dùng cụm từ kết nối 50% số lần với ít nhất 2 loại cụm từ kết nối khác nhau

39 - 39 tháng tuổi
10

[AB.G21] Gọi tên sử dụng danh từ-động từ [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G21.3] Trẻ có thể gọi tên vật sử dụng Ít nhất 5 động từ kết hợp với nhiều danh từ

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G21.4] Trẻ có thể gọi tên vật sử dụng Ít nhất 10 động từ kết hợp với nhiều danh từ

39 - 39 tháng tuổi
11

[AB.G22] Gọi tên sử dụng danh từ-tính từ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G22.4] Trẻ có thể gọi tên vật sử dụng ít nhất 10 tính từ kết hợp với nhiều danh từ

45 - 45 tháng tuổi
12

[AB.G24] Gọi tên chức năng của vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G24.3] Trẻ có thể nói ít nhất 10 chức năng của vật khi được hỏi "Em làm gì với cái này?"

39 - 39 tháng tuổi
13

[AB.G26] Phân biệt các câu hỏi nêu các khía cạnh của vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G26.2] Trẻ có thể nói được ít nhất 3 khía cạnh của 1 vật khi được hỏi 1 câu nhất định về vật đó

42 - 42 tháng tuổi
14

[AB.G27] Nói được chủng loại của 1 nhóm vật [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G27.1] Trẻ có thể nhìn tranh 2 nhóm vật hay vật thật và nói được 2 chủng loại của những vật đó

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G27.2] Trẻ có thể nhìn tranh 2 nhóm vật hay vật thật và nói được 5 chủng loại của những vật đó

39 - 39 tháng tuổi
15

[AB.G28] Chỉ ra đặc tính của vật còn thiếu hay điểm bất hợp lý [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G28.1] Trẻ có thể chỉ ra được ít nhất 5 bộ phận còn thiếu của vật trong ảnh hay những điểm bất hợp lý

39 - 39 tháng tuổi
16

[AB.G29] Chỉ ra vật không cùng loại với các vật còn lại [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G29.1] Khi xem một loạt các đồ vật trong đó chỉ có 1 đồ vật là không cùng loại, Trẻ có thể nói được 3 ví dụ thuộc ít nhất 2 loại không cùng loại với những vật còn lại (có thể liên quan đến chức năng, đặc tính, chủng loại)

45 - 45 tháng tuổi

[AB.G29.2] Khi xem một loạt các đồ vật trong đó chỉ có 1 đồ vật là không cùng loại, Trẻ có thể nói được 3 ví dụ thuộc ít nhất 3 loại không cùng loại với những vật còn lại (có thể liên quan đến chức năng, đặc tính, chủng loại)

45 - 45 tháng tuổi
17

[AB.G30] Chỉ ra các sự cố/bất ổn dễ thấy/rõ rệt [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G30.2] Trẻ có thể chỉ ra được ít nhất 3 sự cố dễ thấy khác nhau

48 - 48 tháng tuổi
18

[AB.G31] Gọi tên những người nhân viên công ích [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G31.3] Trẻ có thể gọi tên được ít nhất 3 lần những nhân viên công ích thông thường qua ảnh được

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G31.4] Trẻ có thể gọi tên được ít nhất 4 lần những nhân viên công ích thông thường qua ảnh được

42 - 42 tháng tuổi
19

[AB.G32] Gọi tên những vật ở đằng xa khi có người chỉ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G32.2] Trẻ có thể gọi tên hầu hết các vật quan trọng cách xa hơn 100 feet

42 - 42 tháng tuổi
20

[AB.G33] Gọi tên các âm thanh quen thuộc quanh mình [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G33.4] Trẻ sẽ gọi tên ít nhất 8 âm thanh quen thuộc quanh mình

42 - 42 tháng tuổi
21

[AB.G34] Dùng những cụm từ kết nối khi gọi tên danh từ kèm động từ hoặc tính từ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G34.2] Khi tự động gọi tên vật, Trẻ sẽ dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối 50% số lần

39 - 39 tháng tuổi
22

[AB.G35] Gọi tên giới từ (Tham khảo PL9 tháng tuổi)[4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G35.2] Trẻ có thể nói được vị trí của vật so với những vật khác sử dụng ít nhất 4 giới từ

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G35.3] Trẻ có thể nói được vị trí của vật so với những vật khác sử dụng ít nhất 6 giới từ

45 - 45 tháng tuổi
23

[AB.G36] Dùng cụm từ kết nối có giới từ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G36.2] Trẻ sẽ dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối 50% số lần được hỏi

45 - 45 tháng tuổi
24

[AB.G37] Gọi tên đại từ (Tham khảo PL10) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G37.2] Trẻ sẽ có thể gọi tên ít nhất 3 đại từ

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G37.3] Trẻ sẽ có thể gọi tên ít nhất 5 đại từ

45 - 45 tháng tuổi
25

[AB.G40] Kể về một góc tranh cụ thể [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G40.2] Trẻ có thể nói tên vật khi biết chủng loại VÀ 1 chi tiết miêu tả khác (hành động, màu sắc, kích cỡ, vị trí v.v...)

45 - 45 tháng tuổi
26

[AB.G41] Sử dụng phó từ (Tham khảo PL12) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G41.2] Trẻ có thể dùng ít nhất 4 phó từ để mô tả

45 - 45 tháng tuổi
27

[AB.G42] Nói được trạng thái cảm xúc của những người khác [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G42.3] Trẻ có thể kể tên ít nhất 3 cảm xúc biểu hiện bằng nét mặt và hành vi (qua ví dụ có thật và qua ảnh)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.G42.4] Trẻ có thể kể tên ít nhất 4 cảm xúc biểu hiện bằng nét mặt và hành vi (qua ví dụ có thật và qua ảnh)

42 - 42 tháng tuổi
28

[AB.G43] Diễn biến cảm xúc nội tâm [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G43.4] Trẻ có thể nói ra trạng thái cơ thể và cảm xúc, mà người khác không cảm nhận được bằng thị giác/thính giác/xúc giác/khứu giác

42 - 42 tháng tuổi
29

[AB.G44] Kể ra 3 yếu tố về một vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G44.2] Trẻ có thể kể ra ít nhất 4 từ với 3 thành phần ngôn ngữ khác nhau (danh từ, động từ, tính từ, đại từ, trạng từ, mạo từ)

42 - 42 tháng tuổi
30

[AB.G45] Kể ra 3 yếu tố về một vật dùng cụm từ kết nối [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G45.1] Khi được nhắc, Trẻ sẽ có thể gọi tên đồ vật dùng ít nhất 2 cụm từ kết nối

39 - 39 tháng tuổi
31

[AB.G46] Gọi tên những hành vi giao tiếp xã hội [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G46.3] Trẻ sẽ có thể kể tên được 6 lần bản chất của những loại giao tiếp xã hội (VD: chơi đùa, tranh cãi)

48 - 48 tháng tuổi

Học nhóm

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[AB.M1] Ngồi sinh hoạt theo nhóm nhỏ [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.M1.2] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập nhỏ (nhóm 1:2) trong 10 phút

39 - 39 tháng tuổi

[AB.M1.3] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập nhỏ (nhóm 1:3) trong 10 phút

45 - 45 tháng tuổi

[AB.M1.4] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập nhỏ (nhóm 1:4) trong 15 phút

48 - 48 tháng tuổi
2

[AB.M2] Ngồi sinh hoạt theo nhóm lớn [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.M2.1] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập (nhóm 1:6) trong 15 phút

45 - 45 tháng tuổi

[AB.M2.2] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập (nhóm 1:8)

45 - 45 tháng tuổi
3

[AB.M3] Chú ý đến TLV trong nhóm [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.M3.2] Trẻ sẽ chú ý đến lời của TLV trong lúc học nhóm nhỏ (nhóm 1:2) trong 75% thời gian

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M3.3] Trẻ sẽ chú ý đến lời của TLV trong lúc học nhóm nhỏ (nhóm 1:3) trong 75% thời gian

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M3.4] Trẻ sẽ chú ý đến lời của TLV trong lúc học nhóm nhỏ (nhóm 1:4) trong 75% thời gian

45 - 45 tháng tuổi
4

[AB.M4] Chú ý đến Trẻ khác trong nhóm [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.M4.1] Trẻ sẽ chú ý đến những câu trả lời của Trẻ khác trong giờ học nhóm nhỏ (nhóm 1:2) trong 50% thời gian

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M4.2] Trẻ sẽ chú ý đến những câu trả lời của Trẻ khác trong giờ học nhóm nhỏ (nhóm 1:2) trong 75% thời gian

42 - 42 tháng tuổi
5

[AB.M5] Tuân theo chỉ dẫn nhóm - thống nhất cách hiểu và trả lời

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.M5.1] Trẻ sẽ tuân theo chỉ dẫn chung của nhóm (nhóm 1:2) với 50% các câu hỏi đã biết

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M5.2] Trẻ sẽ tuân theo chỉ dẫn chung của nhóm (nhóm 1:2) với 75% các câu hỏi đã biết

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M5.3] Trẻ sẽ tuân theo chỉ dẫn chung của nhóm (nhóm 1:3) với 75% các câu hỏi đã biết

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M5.4] Trẻ sẽ tuân theo chỉ dẫn chung của nhóm (nhóm 1:4), trả lời cùng lúc với các bạn với 75% các câu hỏi đã biết

48 - 48 tháng tuổi
6

[AB.M6] Làm theo chỉ dẫn chung trong nhóm có phân biệt đối tượng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.M6.1] Trẻ sẽ làm theo chỉ dẫn của nhóm yêu cầu Trẻ biết phân biệt (nhóm 1:2) với 50% các câu hỏi đã biết

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M6.2] Trẻ sẽ làm theo chỉ dẫn của nhóm yêu cầu Trẻ biết phân biệt (nhóm 1:2) với 50% các câu hỏi đã biết

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M6.3] Trẻ sẽ làm theo chỉ dẫn của nhóm yêu cầu Trẻ biết phân biệt (nhóm 1:3) với 75% các câu hỏi đã biết

42 - 42 tháng tuổi

[AB.M6.4] Trẻ sẽ làm theo chỉ dẫn của nhóm yêu cầu Trẻ biết phân biệt (nhóm 1:3) với 75% các câu hỏi đã biết

48 - 48 tháng tuổi
7

[AB.M11] Đợi đến lượt trong giờ học nhóm [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.M11.1] Trẻ sẽ biết chờ đến lượt mình trong giờ học sinh hoạt nhóm 75% thời gian có nhắc nhở

48 - 48 tháng tuổi
8

[AB.M12] Học tập thêm nhiều kỹ năng mới trong giờ học nhóm

2 mục tiêu

1
2

[AB.M12.1] Trẻ học thêm những kỹ năng học đường mới trong lúc học nhóm sau nhiều lần dạy

45 - 45 tháng tuổi

[AB.M12.2] Trẻ sẵn sàng tiếp thu thêm những kỹ năng học đường mới trong lúc học nhóm

48 - 48 tháng tuổi

Hội thoại liên tưởng

mục tiêu: 40

STT
1
tên mục tiêu

[AB.H5] Trả lời câu hỏi về thông tin cá nhân (Tham khảo PL13) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H5.4] Trẻ có thể trả lời ít nhất 4 thông tin về bản thân (VD: tên, tuổi, điện thoại, tên anh em, tên bố mẹ, v.v...)

45 - 45 tháng tuổi
2

[AB.H7] Hỏi đáp về các cặp liên hệ (Tham khảo PL1) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H7.2] Khi được hỏi "Cái gì đi với (...)?" Trẻ sẽ có thể kể ít nhất 1 vật liên quan đến một trong số 10 vật kể tên (VD sẽ nói "giường" khi được hỏi "Cái gì đi với "cái gối?")

45 - 45 tháng tuổi

[AB.H7.3] Khi được hỏi "Cái gì đi với (...)?" Trẻ sẽ có thể kể ít nhất 2 vật liên quan đến một trong số 10 hoặc hơn các vật kể tên (VD sẽ nói "giường" khi được hỏi "Cái gì đi với "cái gối?")

48 - 48 tháng tuổi
3

[AB.H8] Điền tên vật khi biết chức năng của vật đó (Tham khảo PL14) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H8.3] Trẻ sẽ có thể điền nốt tên vật ít nhất 10 chỗ, trong một đoạn câu có liên quan đến chức năng của vật đó với 2 lượt hồi đáp (VD: Khi Trẻ nghe câu: "Con đi xe___, Trẻ sẽ nói "xe hơi")

45 - 45 tháng tuổi
4

[AB.H9] Điền chức năng khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H9.2] Trẻ sẽ có thể điền từ còn thiếu trong 5 chỗ trong một đoạn câu nêu chức năng của vật với 2 lượt hồi đáp (VD: con dùng kéo để….?)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H9.3] Trẻ sẽ có thể điền từ còn thiếu trong 10 chỗ trong một đoạn câu nêu chức năng của vật với 2 lượt hồi đáp (VD: con dùng kéo để….?)

45 - 45 tháng tuổi
5

[AB.H10] Trả lời câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến những đồ vật trong nhà [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H10.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến những vật trong nhà

42 - 42 tháng tuổi

[AB.H10.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 15 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến những vật trong nhà

45 - 45 tháng tuổi
6

[AB.H11] Trả lời câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H11.2] Trẻ có thể trả lời được ít nhất 10 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng của đồ vật

39 - 39 tháng tuổi
7

[AB.H12] Trả lời câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến đồ vật ở lớp hoặc ở nhà [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H12.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến đồ vật ở lớp hoặc ở nhà

39 - 39 tháng tuổi
8

[AB.H13] Trả lời câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở nhà hoặc ở trường [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H13.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở lớp hoặc ở nhà

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H13.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 15 câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở lớp hoặc ở nhà

48 - 48 tháng tuổi
9

[AB.H14] Điền tên vật khi biết chủng loại [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H14.2] Trẻ sẽ có thể điền 5 từ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật/ví dụ cho một chủng loại các vật nhất định trong 2 lượt hồi đáp

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H14.3] Trẻ sẽ có thể điền 10 từ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật/ví dụ cho một chủng loại các vật nhất định trong 3lượt hồi đáp

45 - 45 tháng tuổi
10

[AB.H15] Cho nhiều phương án trả lời khi biết chủng loại (Tham khảo PL14) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H15.2] Trẻ có thể liệt kê ra nhiều vật trong 5 chủng loại qua 2 lượt hồi đáp

45 - 45 tháng tuổi
11

[AB.H16] Điền đặc tính khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H16.2] Khi nghe tên vật, Trẻ có thể điền 5 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu đặc tính của vật với 2 câu trả lời

45 - 45 tháng tuổi
12

[AB.H17] Điền tên vật khi biết đặc tính của vật (Tham khảo PL14) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H17.2] Khi được biết đặc tính của 1 vật, Trẻ sẽ có thể điền 5 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật với 2 câu trả lời

42 - 42 tháng tuổi
13

[AB.H18] Điền tên chủng loại khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H18.2] Trẻ sẽ có thể điền 5 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên chủng loại của một đồ vật nào đó với 2 câu trả lời

45 - 45 tháng tuổi
14

[AB.H19] Kể tên những đồ vật sau khi quan sát [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H19.4] Trẻ có thể kể tên hơn 2 vật 1 giờ sau khi đi quan sát về

42 - 42 tháng tuổi
15

[AB.H22] Phát ngôn liên quan đến vật cho xem (không tính tên vật)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.H22.1] Trẻ có thể đưa ra một số câu nhận xét/bình luận về 1 bức ảnh

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H22.2] Trẻ có thể đưa ra một số câu nhận xét/bình luận về 5 bức ảnh

42 - 42 tháng tuổi

[AB.H22.3] Trẻ có thể đưa ra một số câu nhận xét/bình luận về 10 bức ảnh

42 - 42 tháng tuổi

[AB.H22.4] Trẻ có thể đưa ra một số câu nhận xét/bình luận về 20 bức ảnh

48 - 48 tháng tuổi
16

[AB.H23] Trả lời câu hỏi "Cái gì" liên quan đến những đồ vật hay thấy ở chỗ công cộng [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H23.2] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt ít nhất 5 câu hỏi liên quan về những thứ đã từng nhìn thấy ở những nơi công cộng

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H23.3] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt ít nhất 10 câu hỏi liên quan về những thứ đã từng nhìn thấy ở những nơi công cộng

42 - 42 tháng tuổi
17

[AB.H24] Trả lời những câu hỏi "Cái gì" liên quan đến những hoạt động mà Trẻ có thể ở nơi công cộng [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H24.2] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt ít nhất 5 câu hỏi liên quan đến những gì mình có thể làm ở nơi công cộng

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H24.3] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt ít nhất 10 câu hỏi liên quan đến những gì mình có thể làm ở nơi công cộng

45 - 45 tháng tuổi
18

[AB.H25] Trả lời những câu hỏi "Ở đâu" liên quan đến những hoạt động, sự vật thường thấy ở nơi công cộng [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H25.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Ở đâu" liên quan đến những hoạt động, sự kiện thường thấy ở nơi công cộng

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H25.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 15 câu hỏi "Ở đâu" liên quan đến những hoạt động, sự kiện thường thấy ở nơi công cộng

48 - 48 tháng tuổi
19

[AB.H26] Trả lời những câu hỏi có nhiều đáp án về cộng đồng quanh mình [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H26.1] Khi được hỏi những câu hỏi có nhiều đáp án về cộng đồng quanh mình, Trẻ có thể trả lời 2 chủng loại với 2 đáp án

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H26.2] Khi được hỏi những câu hỏi có nhiều đáp án về cộng đồng quanh mình, Trẻ có thể trả lời 5 chủng loại với 2 đáp án

42 - 42 tháng tuổi
20

[AB.H27] Nói tên chủng loại khi biết tên nhiều vật thuộc chủng loại đó [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H27.1] Trẻ sẽ có thể xác định được 2 chủng loại khi biết ít nhất 2 vật trong chủng loại đó

45 - 45 tháng tuổi

[AB.H27.2] Trẻ sẽ có thể xác định được 5 chủng loại khi biết ít nhất 2 vật trong chủng loại đó

45 - 45 tháng tuổi
21

[AB.H28] Trả lời những câu hỏi "Ai/của ai" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H28.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Ai/của ai"

39 - 39 tháng tuổi
22

[AB.H29] Trả lời câu hỏi "Khi nào" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H29.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "khi nào"

42 - 42 tháng tuổi
23

[AB.H30] Phân biệt câu hỏi về đồ vật với câu hỏi về hoạt động

2 mục tiêu

1
2

[AB.H30.1] Có thể trả lời được ít nhất 2 loại câu hỏi theo bất cứ trình tự nào

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H30.2] Có thể trả lời được ít nhất 4 loại câu hỏi theo bất cứ trình tự nào

45 - 45 tháng tuổi
24

[AB.H31] Trả lời những câu hỏi "Cái nào"[4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H31.2] Trẻ sẽ có thể trả lời 10 câu hỏi "cái nào"

45 - 45 tháng tuổi
25

[AB.H32] Trả lời câu hỏi "Như thế nào" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H32.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Như thế nào"

42 - 42 tháng tuổi
26

[AB.H33] Trả lời những câu hỏi "Tại sao" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H33.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Tại sao"

48 - 48 tháng tuổi
27

[AB.H34] Mô tả các bước trong sinh hoạt thường ngày [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H34.1] Trẻ có thể mô tả 2 bước trong 1 chuỗi hành động sinh hoạt hàng ngày

45 - 45 tháng tuổi

[AB.H34.2] Trẻ có thể mô tả 3 bước trong 1 chuỗi hành động sinh hoạt hàng ngày

48 - 48 tháng tuổi
28

[AB.H35] Nói tên hành động khi biết trình tự các bước [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H35.1] Trẻ có thể gọi tên hành động khi biết trình tự các bước bằng cách trả lời 2 câu hỏi

45 - 45 tháng tuổi

[AB.H35.2] Trẻ có thể gọi tên hành động khi biết trình tự các bước bằng cách trả lời 5 câu hỏi

48 - 48 tháng tuổi
29

[AB.H36] Nói tên đồ vật khi biết chức năng, đặc tính hay chủng loại (nhiều đặc tính) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H36.1] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết nhiều khía cạnh về vật đó (vd chức năng, đặc tính, chủng loại) bằng cách trả lời 2 câu hỏi

42 - 42 tháng tuổi

[AB.H36.2] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết nhiều khía cạnh về vật đó (vd chức năng, đặc tính, chủng loại) bằng cách trả lời ít nhất 5 câu hỏi

48 - 48 tháng tuổi
30

[AB.H37] Hội thoại liên tưởng với dạng câu hỏi Có/Không :có thể, có phải, ...sẽ….phải không [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.H37.1] Trẻ biết lắc/gật đầu hoặc nói "có/không" để trả lời ít nhất 5 câu hỏi về những vật không hiện hữu

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H37.2] Trẻ biết lắc/gật đầu hoặc nói "có/không" để trả lời ít nhất 10câu hỏi về những vật không hiện hữu

45 - 45 tháng tuổi

[AB.H37.3] Trẻ biết lắc/gật đầu hoặc nói "có/không" để trả lời ít nhất 25 câu hỏi về những vật không hiện hữu

45 - 45 tháng tuổi
31

[AB.H38] Trả lời câu hỏi có 2 tiêu chí quan trọng (câu hỏi phức hợp có nhiều đáp án) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H38.1] Trẻ có thể có 2 đáp án cho 1 câu hỏi có 2 thông số trọng yếu

48 - 48 tháng tuổi
32

[AB.H39] Trả lời những câu hỏi có 3 tiêu chí quyết định (câu hỏi phức hợp với nhiều đáp án) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H39.1] Trẻ có thể có 2 đáp án cho 1 câu hỏi có 3 tiêu chí quyết định

45 - 45 tháng tuổi
33

[AB.H42] Trả lời những câu hỏi liên quan đến những sự kiện trong quá khứ và tương lai [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H42.1] Trẻ có thể trả lời 2 câu hỏi liên quan đến quá khứ hoặc tương lai trong ngày đó

39 - 39 tháng tuổi
34

[AB.H43] Duy trì hội thoại với người lớn hoặc bạn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H43.1] Trẻ có thể duy trì hội thoại về 5 chủ đề trao qua đổi lại được ít nhất 3 lượt

39 - 39 tháng tuổi
35

[AB.H44] Trả lời những câu hỏi mới [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.H44.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 2 câu hỏi mới, khác với câu được dạy

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H44.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi mới, khác với câu được dạy

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H44.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi mới, khác với câu được dạy

45 - 45 tháng tuổi
36

[AB.H45] Trả lời những câu hỏi về tại những sự kiện hiện tại [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H45.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 2 câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H45.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại

48 - 48 tháng tuổi
37

[AB.H46] Trả lời câu hỏi có nhiều đáp án liên quan đến những sự kiện hiện tại [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H46.1] Trẻ sẽ có thể đưa ra 2 loại với 1 hay 2 đáp án cho những câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại

39 - 39 tháng tuổi
38

[AB.H47] Trả lời câu hỏi có nhiều đáp án trong những buổi thảo luận nhóm [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H47.1] Trẻ có ít nhất 1 nhận xét cho ít nhất 2 chủ đề trong 1 buổi thảo luận kéo dài 10 phút

48 - 48 tháng tuổi
39

[AB.H48] Kể lại/kể về trải nghiệm của mình [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.H48.1] Trẻ miêu tả ít nhất 1 sự kiện / câu chuyện có ít nhất 3 phần

39 - 39 tháng tuổi
40

[AB.H49] Giao tiếp một cách tự nhiên

2 mục tiêu

1
2

[AB.H49.1] Trẻ nhận xét 1 cách tự nhiên trong khi nói chuyện hay thảo luận ít nhất 10 lần một tuần (không cần nhắc)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.H49.2] Trẻ nhận xét 1 cách tự nhiên trong khi nói chuyện hay thảo luận ít nhất 10 lần mỗi ngày

45 - 45 tháng tuổi

Hợp tác khen thưởng

mục tiêu: 4

STT
1
tên mục tiêu

[AB.A8] Đợi trong giờ học mà không sờ vào vật kích thích [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A8.2] Khi để giáo cụ trước mặt, Trẻ luôn nhìn giáo cụ và bình tĩnh đợi mà không cần nhắc không được sờ vào giáo cụ

48 - 48 tháng tuổi
2

[AB.A9] Nhìn TLV đợi chỉ dẫn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A9.2] Sau khi nhìn bao quát các giáo cụ, Trẻ luôn nhìn TLV đợi chỉ dẫn tiếp theo

48 - 48 tháng tuổi
3

[AB.A10] Nhìn bao quát chuỗi các vật trước khi hồi đáp [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A10.2] Trẻ luôn nhìn bao quát ít nhất 6 vật liên quan đến bài tập trong vòng 3 giây (trước khi trả lời)

45 - 45 tháng tuổi
4

[AB.A17] Biết chờ nếu không được thưởng ngay [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A17.4] Trẻ biết chờ 5 phút nếu không được thưởng ngay khi làm xong bài tập

45 - 45 tháng tuổi

Khả năng quan sát

mục tiêu: 14

STT
1
tên mục tiêu

[AB.B2] Hộp hình dạng [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.B2.4] Khi được đưa 1 hộp hình dạng hay hộp phân loại các hình dạng và miếng hình khối, Trẻ thả được thả được 6 miếng bằng cách quan sát miếng hình khối rồi tìm lỗ tương ứng

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.B7] Ghép nhuần nhuyễn thành thạo [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.B7.2] Khi cho xem 10 ảnh các vật, Trẻ sẽ ghép liên tiếp từng ảnh với một ảnh giống nó trong số 10 ảnh bày ra trong vòng 30giây

45 - 45 tháng tuổi
3

[AB.B8] Phân loại các vật không giống nhau [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B8.3] Khi được đưa 12 tháng tuổi vật (3 vật x 4 loại), Trẻ sẽ phân loại được ít nhất 6 vật không giống nhau thành 4 loại thích hợp (VD: các ảnh về chó, các ảnh về cây, các ảnh người)

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B8.4] Khi được đưa 20 vật (5 vật x 4 loại), Trẻ sẽ phân loại được ít nhất 10 vật không giống nhau thành 4 loại thích hợp (VD: các ảnh về chó, các ảnh về cây, các ảnh người)

45 - 45 tháng tuổi
4

[AB.B9] Sắp xếp khối hình trên thẻ tranh [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B9.1] Khi được đưa thẻ tranh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ sẽ xếp được tối đa 2 khối hình lên vị trí tương ứng trên thẻ tranh (không có khối thừa)

48 - 48 tháng tuổi

[AB.B9.2] Khi được đưa thẻ tranh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ sẽ xếp được tối đa 4 khối hình lên vị trí tương ứng trên thẻ tranh (không có khối thừa)

48 - 48 tháng tuổi
5

[AB.B10] Ghép nhiều mảnh liên kết với nhau thành 1 hình lấp đầy khung hình [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.B10.1] Khi đưa những mảnh ghép hình dáng đặc thù, liên kết với nhau, để lấp đầy một khung hình, Trẻ sẽ ghép được 1 khung hình loại 5 mảnh tối thiểu

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B10.2] Khi đưa những mảnh ghép hình dáng đặc thù, liên kết với nhau, để lấp đầy một khung hình, Trẻ sẽ ghép được 2 khung hình loại 5 mảnh

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B10.3] Khi đưa những mảnh ghép hình dáng đặc thù, liên kết với nhau, để lấp đầy một khung hình, Trẻ sẽ ghép được 4 khung hình loại 5 mảnh

45 - 45 tháng tuổi
6

[AB.B11] Ghép hình loại khung hình có cạnh là góc vuông

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.B11.1] Khi đưa ghép hình loại khung hình có cạnh là góc vuông, Trẻ sẽ ghép được 3 khung hình loại 2 mảnh tối thiểu

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B11.2] Khi đưa ghép hình loại khung hình có cạnh là góc vuông, Trẻ sẽ ghép được 3 khung hình loại 3 mảnh tối thiểu

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B11.3] Khi đưa ghép hình loại khung hình có cạnh là góc vuông, Trẻ sẽ ghép được 3 khung hình loại 4 mảnh tối thiểu

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B11.4] Khi đưa ghép hình loại khung hình có cạnh là góc vuông, Trẻ sẽ ghép được 3 khung hình loại 5 mảnh tối thiểu

48 - 48 tháng tuổi
7

[AB.B12] Sắp xếp khối hình giống trong ảnh [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B12.1] Khi đưa ảnh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ biết sắp xếp tối đa 2 khối hình giống trong ảnh (không có khối thừa)

48 - 48 tháng tuổi

[AB.B12.2] Khi đưa ảnh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ biết sắp xếp tối đa 4 khối hình giống trong ảnh (không có khối thừa)

48 - 48 tháng tuổi
8

[AB.B13] Sắp xếp theo quy luật trình tự quan sát được [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.B13.1] Khi cho xem chuỗi 6 vật trong đó 2 vật khác nhau, Trẻ sẽ sắp xếp các khối theo quy luật trình tự quan sát được (không có vật thừa không dùng đến)

45 - 45 tháng tuổi
9

[AB.B16] Ghép các tranh có liên quan với nhau (Tham khảo PL1) [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.B16.1] Bày một loạt các tranh/ vật, Trẻ sẽ biết ghép ít nhất 1 tranh với tranh có liên quan trong 5 loạt tranh đó (VD ghép que đánh bóng chày với quả bóng chày)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.B16.2] Bày một loạt các tranh/ vật, Trẻ sẽ biết ghép ít nhất 1 tranh với tranh có liên quan trong 10 loạt tranh đó (VD ghép que đánh bóng chày với quả bóng chày)

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B16.3] Bày một loạt các tranh/ vật, Trẻ sẽ biết ghép ít nhất 2 tranh với tranh có liên quan trong 10 loạt tranh đó (VD ghép que đánh bóng chày với quả bóng chày)

48 - 48 tháng tuổi
10

[AB.B17] Phân loại theo chức năng [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B17.1] Khi đưa ra 2 vật đại diện cho 2 chức năng khác nhau, và sếp mẫu một vật khác có cùng chức năng với vật mẫu vào cùng nhóm, Trẻ sẽ biết phân loại các vật còn lại theo chức năng

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B17.2] Khi đưa ra ít nhất 5 vật đại diện cho 2 chức năng khác nhau, và sếp mẫu một vật khác có cùng chức năng với vật mẫu vào cùng nhóm, Trẻ sẽ biết phân loại các vật còn lại theo chức năng

48 - 48 tháng tuổi
11

[AB.B18] Phân loại theo đặc tính [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B18.1] Khi đưa 2 vật mẫu có 2 đặc tính/bộ phận khác nhau và ghép mẫu với một vật khác có cùng đặc tính/bộ phận, Trẻ sẽ biết phân loại các vật tiếp theo có cùng đặc tính vào cùng nhóm với đúng vật mẫu tương ứng

42 - 42 tháng tuổi

[AB.B18.2] Khi đưa ít nhất 5 vật mẫu có 2 đặc tính/bộ phận khác nhau và ghép mẫu với một vật khác có cùng đặc tính/bộ phận, Trẻ sẽ biết phân loại các vật tiếp theo có cùng đặc tính vào cùng nhóm với đúng vật mẫu tương ứng

48 - 48 tháng tuổi
12

[AB.B19] Phân loại theo chủng loại [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.B19.1] Khi đưa ra 2 vật mẫu thuộc 2 chủng loại khác nhau, và ghép mẫu một vật khác vào từng chủng loại, Trẻ sẽ biết phân loại các tranh còn lại vào cùng chủng loại với đúng vật mẫu

42 - 42 tháng tuổi
13

[AB.B21] Từ một loạt vật đưa ra, tìm vật mẫu ban đầu sau một thời gian ngắt quãng [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.B21.1] Sau khi đưa cho trẻ xem 1 vật nhất định, rồi giấu đi, chờ 2 giây lấy ra cho trẻ xem 2 vật (trong đó có 1 vật trẻ đã thấy), trẻ có thể tìm ra vật đã đưa xem ban đầu vòng 3 giây được 3 lần

45 - 45 tháng tuổi

[AB.B21.2] Sau khi đưa cho trẻ xem 1 vật nhất định, rồi giấu đi, chờ 3 giây lấy ra cho trẻ xem 3 vật (trong đó có 1 vật trẻ đã thấy), trẻ có thể tìm ra vật đã đưa xem ban đầu trong vòng 3 giây được 5 lần

48 - 48 tháng tuổi

[AB.B21.3] Sau khi đưa cho trẻ xem 1 vật nhất định, rồi giấu đi, chờ 3 giây lấy ra cho trẻ xem 5 vật (trong đó có 1 vật trẻ đã thấy), trẻ có thể tìm ra vật đã đưa xem ban đầu vòng 3 giây được 5 lần

48 - 48 tháng tuổi
14

[AB.B22] Tiếp tục một chuỗi trình tự [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.B22.1] Khi được cho xem 1 số vật mẫu xếp theo quy luật trình tự xen kẽ, Trẻ có thể tiếp tục thêm vào 2 vật khác theo đúng quy luật trình tự đó

48 - 48 tháng tuổi

Ngôn ngữ hiểu

mục tiêu: 28

STT
1
tên mục tiêu

[AB.C7] Làm theo lệnh trong những tình huống thường ngày (Tham khảo PL3) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

Trẻ sẽ theo lệnh làm 3 việc mà mình không thích khi đến giờ diễn ra hoạt động đó mà không cần nhắc nhở

48 - 48 tháng tuổi
2

[AB.C19] Phân biệt nhận biết thành thạo [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C19.2] Trẻ có thể lần lượt chỉ hay chọn ít nhất 10 vật đã biết trong vòng 30giây theo các yêu cầu liên tiếp

39 - 39 tháng tuổi
3

[AB.C23] Sờ từng bộ phận của một vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C23.4] Trẻ sẽ theo lệnh sờ ít nhất 3 bộ phận của 10 vật (VD: cửa sổ và cửa ra vào của một ngôi nhà, bánh xe và cửa xe)

39 - 39 tháng tuổi
4

[AB.C24] Lấy theo tính chất (Tham khảo PL5&6) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C24.3] Trẻ có thể lấy được 1 trong 2 vật tương tự nhau chỉ khác nhau ít nhất 1 đặc điểm theo PL 5 và PL 6 (tính chất, màu sắc, hình dạng) đạt ít nhất 10 vật có từ chỉ đặc điểm (ít nhất 5 trong số đó không phải là màu sắc)

39 - 39 tháng tuổi
5

[AB.C25] Lấy vật nhờ quan sát ánh mắt của người khác [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C25.2] Khi 3 vật được đặt riêng lẻ trên bàn, trẻ có thể chọn 1 vật mà TLV đang nhìn

39 - 39 tháng tuổi
6

[AB.C26] Làm theo hiệu lệnh tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C26.4] Trẻ có thể hồi đáp chuẩn xác với ít nhất 5 kiểu lệnh chỉ tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động

45 - 45 tháng tuổi
7

[AB.C33] Làm nhiều hoạt động với 1 vật [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C33.3] Trẻ có thể làm ít nhất32 hoạt động nào đó với 4 vật khác cũng phù hợp để làm hành động đó

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C33.4] Trẻ có thể làm ít nhất 4 hoạt động nào đó với 4 vật khác cũng phù hợp để làm hành động đó

39 - 39 tháng tuổi
8

[AB.C36] Lấy ra những ảnh có liên quan (Tham khảo PL1) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C36.2] Trẻ có thể lấy 2 ảnh liên quan trong số 5 ảnh/ vật bày ra

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C36.3] Trẻ có thể lấy 1 ảnh liên quan trong số 10 ảnh/ vật bày ra

48 - 48 tháng tuổi
9

[AB.C37] Lấy theo chức năng [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C37.2] Trẻ có thể lấy ít nhất 5 vật hay ảnh vật khi biết chức năng của nó

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C37.3] Trẻ có thể lấy ít nhất 25 vật hay ảnh vật khi biết chức năng của nó

42 - 42 tháng tuổi
10

[AB.C38] Lấy theo đặc tính [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C38.2] Trẻ có thể lấy 5 vật với ít nhất 1 đặc tính hay bộ phận

39 - 39 tháng tuổi
11

[AB.C39] Lấy theo loại [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C39.2] Trẻ có thể lây ít nhất 5 vật thuộc 2 chủng loại

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C39.3] Trẻ có thể lây ít nhất 5 vật thuộc 4 chủng loại

42 - 42 tháng tuổi
12

[AB.C40] Lấy 2 vật từ 1 loạt nhiều đồ vật

2 mục tiêu

1
2

[AB.C40.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy 2 vật hay 2 ảnh trong một loạt từ 4 đồ vật trở lên ở trên bàn trước mặt Trẻ theo chỉ định

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C40.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy 2 vật hay 2 ảnh trong một loạt từ 10 đồ vật trở lên ở trên bàn trước mặt Trẻ theo chỉ định

42 - 42 tháng tuổi
13

[AB.C41] Lấy 2 vật theo thứ tự từ 1 loạt nhiều đồ vật

2 mục tiêu

1
2

[AB.C41.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy 2 vật hay ảnh nào đó theo thứ tự chỉ định từ 1 loạt ít nhất 4 ảnh ở trên bàn trước mặt Trẻ

45 - 45 tháng tuổi

[AB.C41.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy 2 vật hay ảnh nào đó theo thứ tự chỉ định từ 1 loạt ít nhất 10 ảnh ở trên bàn trước mặt Trẻ

48 - 48 tháng tuổi
14

[AB.C42] Chọn ra nhân viên công ích / phục vụ cộng đồng [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.C42.2] Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 2 ảnh nhân viên công ích ở quanh mình

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C42.3] Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 3 ảnh nhân viên công ích ở quanh mình

42 - 42 tháng tuổi

[AB.C42.4] Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra ít nhất 4 ảnh nhân viên công ích ở quanh mình

42 - 42 tháng tuổi
15

[AB.C43] Tìm ra đồ vật trong 1 ảnh lớn, nhiều chi tiết [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C43.2] Trẻ có thể tìm ra ít nhất 3 trong 4 vật trong một ảnh có ít nhất 10 vật khác

42 - 42 tháng tuổi
16

[AB.C44] Tìm vật khi cho xem một phần của vật trong một ảnh lớn, nhiều chi tiết

2 mục tiêu

1
2

[AB.C44.1] Trẻ có thể tìm ra ít nhất 2 trong 4 vật trong 1 ảnh có ít nhất 5 vật khác nữa

45 - 45 tháng tuổi

[AB.C44.2] Trẻ có thể tìm ra ít nhất 3 trong 4 vật trong 1 ảnh lớn có ít nhất 10 vật khác

48 - 48 tháng tuổi
17

[AB.C45] Tìm ra âm thanh quen thuộc từ môi trường tự nhiên [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C45.3] Trẻ sẽ có thể chọn ra ảnh tương ứng với âm thanh của ít nhất 2 vật

33 - 33 tháng tuổi

[AB.C45.4] Trẻ sẽ có thể chọn ra ảnh tương ứng với âm thanh của ít nhất 4 vật

33 - 33 tháng tuổi
18

[AB.C46] Chọn tất cả các ví dụ của 1 vật [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C46.2] Trẻ sẽ theo lệnh chọn ít nhất 3 vật giống nhau từ ít nhất 6 vật nhất định khi được yêu cầu (VD: tất cả những con mèo)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C46.3] Trẻ sẽ theo lệnh chọn ít nhất 3 vật giống nhau từ ít nhất 10 vật nhất định khi được yêu cầu (VD: tất cả những con mèo)

45 - 45 tháng tuổi
19

[AB.C47] Lấy ra 1 vật có 2 đặc tính nhất định [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C47.2] Khi được đưa nhiều vật hay ảnh vật khác nhau, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 5 vật có 2 đặc tính nhất định theo yêu cầu (VD: quả bóng đỏ to, cốc lúa mạch nóng)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C47.3] Khi được đưa nhiều vật hay ảnh vật khác nhau, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 10 vật có 2 đặc tính nhất định theo yêu cầu (VD: quả bóng đỏ to, cốc lúa mạch nóng)

45 - 45 tháng tuổi
20

[AB.C48] Chọn 1 nhóm vật có chung 1 đặc tính nào đó (Tham khảo PL5&6) [4 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.C48.2] Khi được đưa 1 nhóm các vật hay ảnh vật chỉ khác nhau ở 1 đặc tính, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra những vật có chung 5 đặc tính (có thể tất cả đều là màu sắc)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C48.3] Khi được đưa 1 nhóm các vật hay ảnh vật chỉ khác nhau ở 1 đặc tính, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra những vật có chung 10 đặc tính (ít nhất 5 trong số đó không phải màu sắc)

42 - 42 tháng tuổi

[AB.C48.4] Khi được đưa 1 nhóm các vật hay ảnh vật chỉ khác nhau ở 1 đặc tính, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra những vật có chung 20 đặc tính (gồm ít nhất 3 màu sắc, 2 hình dáng, 2 kích cỡ)

48 - 48 tháng tuổi
21

[AB.C49] Chọn 1 nhóm vật có chung 2 đặc tính nào đó (Tham khảo PL5&6) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C49.1] Khi được đưa 1 nhóm vật / ảnh vật, Trẻ có thể chọn 2 vật có 2 đặc tính chung (ví dụ: các tính từ, bộ phận, đặc tính, chức năng, chủng loại)

42 - 42 tháng tuổi

[AB.C49.2] Khi được đưa 1 nhóm vật / ảnh vật, Trẻ có thể chọn 5 vật có 2 đặc tính chung (ví dụ: các tính từ, bộ phận, đặc tính, chức năng, chủng loại)

42 - 42 tháng tuổi
22

[AB.C50] Thực hiện yêu cầu có trình tự nhiều bước [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C50.1] Trẻ chọn lấy đúng 2 vật theo thứ tự nhất định sau khi nói tên tất cả các vật đó

42 - 42 tháng tuổi
23

[AB.C51] Nhận ra các giới từ (Tham khảo PL9 tháng tuổi) [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C51.1] Trẻ biết lựa chọn liên quan đên ít nhất 2 giới từ khi yêu cầu

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C51.2] Trẻ biết lựa chọn liên quan đên ít nhất 3 giới từ khi yêu cầu

42 - 42 tháng tuổi
24

[AB.C52] Nhận ra các đại từ (Tham khảo PL10) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C52.2] Trẻ biết lựa chọn liên quan đến ít nhất 3 đại từ khi yêu cầu

42 - 42 tháng tuổi
25

[AB.C53] Chọn lấy ảnh về nơi chốn hay hoạt động ở một nơi [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C53.1] Trẻ có thể chọn lấy được ít nhất 2 ảnh về nơi chốn hay sinh hoạt

39 - 39 tháng tuổi
26

[AB.C54] Chọn lấy ảnh về cảm xúc

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.C54.1] Trẻ có thể chọn lấy ảnh khuôn mặt biểu thị ít nhất 1 cảm xúc

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C54.2] Trẻ có thể chọn lấy ảnh khuôn mặt biểu thị ít nhất 2 cảm xúc

39 - 39 tháng tuổi

[AB.C54.3] Trẻ có thể chọn lấy ảnh khuôn mặt biểu thị ít nhất 3 cảm xúc

42 - 42 tháng tuổi

[AB.C54.4] Trẻ có thể chọn lấy ảnh khuôn mặt biểu thị ít nhất 4 cảm xúc

42 - 42 tháng tuổi
27

[AB.C55] Lấy ra vật "giống" và "khác" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C55.1] Trẻ có thể chọn được cả vật giống và khác khi 2 vật bày ra khác nhau ở ít nhất 2 điểm

42 - 42 tháng tuổi
28

[AB.C57] Chọn lấy ảnh về tình huống giao tiếp xã hội [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C57.1] Trẻ có thể chọn lấy ít nhất 1 tình huống giao tiếp xã hội (ví dụ: đang chơi, đang cãi nhau)

39 - 39 tháng tuổi

Ngôn ngữ tự phát

mục tiêu: 1

STT
1
tên mục tiêu

[AB.I9] Trò chuyện tự nhiên

2 mục tiêu

1
2

[AB.I9.1] Trẻ có thể tự bình phẩm khi đang đối thoại hay tranh luận ít nhất 10 lần/tuần

39 - 39 tháng tuổi

[AB.I9.2] Trẻ có thể tự bình phẩm khi đang đối thoại hay tranh luận ít nhất 10 lần/ngày

39 - 39 tháng tuổi

Toán

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.R1] Thuộc lòng số đếm khi được nhắc [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.R1.2] Trẻ có thể tiếp tục đếm đến 10 khi có người đếm trước 1, 2

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.R3] Đếm vật khi được nhắc [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.R3.2] Trẻ có thể đếm vật tiếp đến 10 nếu ta nhắc phần đầu 1, 2

45 - 45 tháng tuổi
3

[AB.R4] Đếm vật được đưa [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.R4.1] Trẻ có thể đếm vật được đưa trong phạm vi 5 kể cả khi các vật không được xếp thành hàng thẳng

45 - 45 tháng tuổi

Tương tác xã hội

mục tiêu: 16

STT
1
tên mục tiêu

[AB.L11] Dùng hành động giục người khác làm 1 việc [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L11.3] Trẻ thỉnh thoảng tự động dùng hành động giục người khác làm việc gì đó nhiều lần

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.L16] Nói tên các vật cho người khác biết [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L16.4] Trẻn tự động nói tên nhiều đồ vật cho 3 bạn học và người lớn biết không cần nhắc

39 - 39 tháng tuổi
3

[AB.L18] Hỏi xin bạn học (từng) đồ vật [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L18.2] Trẻ sẽ tự động và thường xuyên hỏi xin bạn đồ vật không cần nhắc

45 - 45 tháng tuổi
4

[AB.L20] Chia sẻ - cho người khác đồ vật của mình [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L20.2] Trẻ tự mời người khác chơi chung/dùng chung đồ vật của mình một lần

39 - 39 tháng tuổi
5

[AB.L22] Tham gia cùng các bạn trong các hoạt động [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L22.2] Trẻ sẽ tham gia vào nhóm trẻ đang làm một hoạt động thích thú mà không cần người lớn gợi ý

48 - 48 tháng tuổi
6

[AB.L23] Quan sát hướng chú ý của các bạn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L23.2] Trẻ thường đến xem hoặc lại gần để tìm hiểu xem có cái gì hay sự kiện gì khi một vài bạn chuyển hướng chú ý sang vật đó hay sự kiện đó

42 - 42 tháng tuổi
7

[AB.L24] Tiếp thu lời nói của bạn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L24.1] Trẻ chịu nghe lời ít nhất một bạn để điều chỉnh hành vi trong ít nhất một hoàn cảnh

48 - 48 tháng tuổi
8

[AB.L25] Điều chỉnh hành vi khi thấy bạn thay đổi hành động [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L25.1] Trẻ đôi lúc để ý và điều chỉnh theo hành vi của bạn

48 - 48 tháng tuổi
9

[AB.L26] Giúp người khác cùng tham gia [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L26.1] Trẻ thường xuyên điều chỉnh để giúp bạn khi bạn yêu cầu Trẻ làm một hành động (VD dịch sang)

42 - 42 tháng tuổi
10

[AB.L27] Nói được người khác thích/không thích cái gì [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L27.1] Trẻ biết ít nhất 2 vật mà ít nhất 2 người khác thích và không thích

45 - 45 tháng tuổi
11

[AB.L28] Hướng sự chú ý của người khác đến thứ họ quan tâm [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L28.1] Trẻ có thể hướng sự chú ý của ít nhất 1 người đến những gì người đó quan tâm ít nhất 2 lần/tuần

45 - 45 tháng tuổi
12

[AB.L29] Để ý phản ứng của người khác [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L29.1] Trẻ có phản ứng với mức độ quan tâm của bạn chỉ khi bạn nói thẳng ra chúng có hay không quan tâm

48 - 48 tháng tuổi
13

[AB.L30] Truyền đạt một thông điệp [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L30.2] Trẻ sẽ biết đi đi tìm một người ở phòng kế bên, thu hút sự chú ý của họ và nhắc lại 1 lời nhắn có 4 từ do người khác yêu cầu nói lại

42 - 42 tháng tuổi
14

[AB.L32] Trò chuyện với người khác

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.L32.1] Trẻ sẽ trò chuyện với người lớn trao đổi qua lại ít nhất 1 lượt

39 - 39 tháng tuổi

[AB.L32.2] Trẻ sẽ trò chuyện với các bạn và người lớn trao đổi qua lại ít nhất 1 lượt

39 - 39 tháng tuổi

[AB.L32.3] Trẻ sẽ trò chuyện với các bạn và người lớn trao đổi qua lại ít nhất 2 lượt

39 - 39 tháng tuổi

[AB.L32.4] Trẻ sẽ trò chuyện với các bạn và người lớn trao đổi qua lại ít nhất 3 lượt

45 - 45 tháng tuổi
15

[AB.L33] Hỏi thông tin [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L33.2] Trẻ thường xuyên tự động hỏi người lớn và bạn thông tin

42 - 42 tháng tuổi
16

[AB.L34] Giành lấy và duy trì sự chú ý của người khác [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L34.3] Trẻ kiên trì tìm cách thu hút sự chú ý của người lớn và bạn

39 - 39 tháng tuổi

Tổng hợp khái quát

mục tiêu: 2

STT
1
tên mục tiêu

[AB.P2] Tổng hợp khái quát kỹ năng học được từ các TLV [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.P2.2] Trẻ sẵn sàng vận dụng các kỹ năng đã biêt để hồi đáp với TLV mới

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.P6] Tổng hợp khái quát các kỹ năng ngôn ngữ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.P6.2] Khi Trẻ đã biết nhận ra một vật khi biết chức năng, Trẻ sẽ biết gọi tên vật đó khi biết chức năng

39 - 39 tháng tuổi

Tự chăm sóc

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.W4] Lau khô mặt [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.W4.1] Trẻ sẽ có thể tự lau khô mặt chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.W6] Đánh răng [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.W6.1] Trẻ sẽ có thể tự đánh răng có thuốc chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói

45 - 45 tháng tuổi
3

[AB.W7] Xì mũi khi cần [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.W7.1] Trẻ sẽ có thể tự xì mũi khi cần chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói

45 - 45 tháng tuổi

Tự mặc trang phục

mục tiêu: 4

STT
1
tên mục tiêu

[AB.U2] Đi giày vào và cởi giầy ra [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.U2.2] Trẻ có thể đi giày vào (không cần buộc dây) VÀ tự cởi ra

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.U4] Mặc và cởi áo sơ mi loại cài khuy [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.U4.1] Trẻ có thể mặc HOẶC cởi áo sơ mi loại cài khuy (không cần cài khuy) mà không cần giúp đỡ

48 - 48 tháng tuổi
3

[AB.U5] Mặc và cởi quần [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.U5.2] Trẻ có thể tự mặc VÀ cởi quần (không cần cài khuy, khuy bấm và kéo phéc mơ tuya)

42 - 42 tháng tuổi
4

[AB.U10] Sử dụng phéc mơ tuya ở quần áo [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.U10.1] Trẻ biết tự kéo phéc mơ tuya ở quần áo

45 - 45 tháng tuổi

Viết

mục tiêu: 2

STT
1
tên mục tiêu

[AB.S1] Vẽ trên giấy [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.S1.2] Trẻ có thể cầm bút chì hay bút sáp màu đúng cách và vẽ đường kẻ trên giấy

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.S2] Tô màu giữa các đường kẻ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.S2.1] Trẻ biết tô màu gọn gàng trong đường kẻ của một hình vẽ to (tối đa khoảng 10cm2)

48 - 48 tháng tuổi

Vui chơi

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[AB.K7] Tương tác nhiều lần với đồ chơi theo 1 chủ đề [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K7.4] Trẻ có thể tự chơi đồ chơi đúng chủ đề (VD đồ nhà bếp, búp bê, các nhân vật hành động) với ít nhất 5 trò với 5 loại đồ chơi

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.K8] Chơi tương tác với các bạn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K8.4] Trẻ sẽ có thể tham gia các trò chơi tương tác cùng các bạn bằng cách tương tác với các bạn và đồ chơi trong vòng 10 phút (có biết yêu cầu)

42 - 42 tháng tuổi
3

[AB.K9] Chơi tương tác với nhiều bạn [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.K9.2] Trẻ tham gia chơi tương tác với ít nhất 4 bạn (với từng bạn hoặc trong cả nhóm)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.K9.3] Trẻ tham gia chơi tương tác với ít nhất 6 bạn (với từng bạn hoặc trong cả nhóm)

48 - 48 tháng tuổi
4

[AB.K10] Đóng giả các tình huống xã hội [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K10.4] Trẻ biết chơi đóng vai ít nhất 1 nhân vật hoặc hoạt độngTrẻ biết chơi đóng vai ít nhất 10 nhân vật hoặc hoạt động

45 - 45 tháng tuổi
5

[AB.K12] Chơi bóng trò đơn giản [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K12.3] Trẻ tự chơi bóng được ít nhất 2 trò (VD: lăn, ném, đá, đập bóng) trong ít nhất 3 lượt với bạn

39 - 39 tháng tuổi
6

[AB.K13] Chơi phối hợp với bạn [4 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.K13.2] Trẻ làm theo chỉ dẫn bạn nói cho và ám chỉ với ít nhất 1 trò

42 - 42 tháng tuổi

[AB.K13.3] Trẻ làm theo chỉ dẫn bạn nói cho và ám chỉ với ít nhất 3 trò

48 - 48 tháng tuổi
7

[AB.K14] Các trò chơi tương tác về vận động [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K14.2] Trẻ chơi trò chơi tương tác, chỉ cần nhắc đôi chút để tập trung xem bao giờ đến lượt mình HOẶC hoàn thành hành động

45 - 45 tháng tuổi
8

[AB.K15] Chơi các loại trò chơi [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K15.1] Trẻ có thể tham gia chơi nhưng cần phải nhắc để tập trung xem bao giờ đến lượt mình VÀ để hoàn thành những việc cần thực hiện khi chơi (không phải nhắc hoàn toàn)

48 - 48 tháng tuổi

Vận động thô

mục tiêu: 7

STT
1
tên mục tiêu

[AB.Y4] Trẻ sẽ có thể lăn qua 2 bên

2

[AB.Y15] Trẻ sẽ có thể bắt bóng đường kính 20cm từ khoảng cách 1m5 (kể cả ôm bóng vào ngực bằng cánh tay)

3

[AB.Y16] Trẻ sẽ có thể đạp xe đạp 3 bánh được ít nhất 6m

4

[AB.Y17] Trẻ có thể đi ngang

5

[AB.Y18] Trẻ sẽ có thể chạy nước rút

6

[AB.Y19] Trẻ sẽ có thể đứng thăng bằng trên 1 chân ít nhất 3 giây

7

[AB.Y20] Trẻ có thể đá bóng đường kính 20cm từ 2m đến 1 người hay mục tiêu khác

Vận động tinh

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[AB.Z5] Trẻ biết xếp khối hình chồng khít lên tấm thẻ vẽ kiểu xếp khối hình đó

2

[AB.Z11] Trẻ có thể mở túi nylon hàn nhựa

3

[AB.Z12] Trẻ có thể cắt giấy bằng kéo

4

[AB.Z14] Trẻ có thể xâu hạt

5

[AB.Z15] Trẻ có thể mở nắp lọ

6

[AB.Z17] Trẻ có thể vệt ngón tay đưa theo đường kẻ

7

[AB.Z18] Trẻ có thể bóp keo từ lọ

8

[AB.Z19] Trẻ có thể tự mở giấy gói để lấy thức ăn

Vệ sinh

mục tiêu: 5

STT
1
tên mục tiêu

[AB.X2] Không tè dầm ra quần cho đến giờ đi vệ sinh

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.X2.1] Không tè dầm ra quần cho đến giờ đi vệ sinh

39 - 39 tháng tuổi

[AB.X2.2] Trẻ sẽ không tè dầm ra quần quá 2 lần một tuần khi ở những nơi được chăm sóc (vd nhà, trường)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.X2.3] Trẻ sẽ không tè dầm ra quần quá 2 lần một tuần dù ở đâu

39 - 39 tháng tuổi

[AB.2.41] Trẻ sẽ không bao giờ tè dầm ra quần (dù ở trường, nhà, hay nơi công cộng)

42 - 42 tháng tuổi
2

[AB.X3] Tự đi tiểu trong nhà vệ sinh quen thuộc [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.X3.2] Trẻ có thể tự đi tiểu hoàn toàn trong một nhà vệ sinh quen thuộc

42 - 42 tháng tuổi
3

[AB.X4] Xin đi vệ sinh khi cần

2 mục tiêu

1
2

[AB.X4.1] Trẻ sẽ dùng lời hoặc ngôn ngữ ra hiệu ASL để xin đi vệ sinh khi cần ở những nơi quen thuộc

39 - 39 tháng tuổi

[AB.X4.2] Trẻ sẽ dùng lời hoặc ngôn ngữ ra hiệu ASL để xin đi vệ sinh khi cần ở nơi công cộng cũng như ở những nơi quen thuộc

39 - 39 tháng tuổi
4

[AB.X7] Không đại tiện ra quần nếu được gọi đi vệ sinh đều đặn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.X7.1] Trẻ đi đại tiện không quá 4 lần 1 tuần

39 - 39 tháng tuổi
5

[AB.X10] Sử dụng nhà vệ sinh không cần giúp đỡ

1 mục tiêu

1

[AB.X10.1] Trẻ còn phải nhắc phần nào những việc cần làm khi sử dụng nhà vệ sinh

48 - 48 tháng tuổi

Yêu cầu

mục tiêu: 11

STT
1
tên mục tiêu

[AB.F16] Yêu cầu dùng tính từ (Tham khảo PL5) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F16.2] Trẻ tự động dùng ít nhất 4 tính từ kèm 1 danh từ khi yêu cầu 1 vật

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.F17] Yêu cầu dùng giới từ (Tham khảo PL6) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F17.2] Trẻ tự động dùng ít nhất 4 giới từ khi yêu cầu 1 vật

39 - 39 tháng tuổi
3

[AB.F18] Yêu cầu đồ vật hay sự kiện trong tương lai [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F18.2] Trẻ tự động yêu cầu đồ vật hay sự việc trước 1 ngày hay hơn

39 - 39 tháng tuổi
4

[AB.F21] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Ai/của ai?" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F21.2] Trẻ hỏi những câu hỏi có "Ai/ của ai?" ngoài giờ học với những vật lạ

39 - 39 tháng tuổi
5

[AB.F22] Yêu cầu dùng phó từ (Tham khảo PL12) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F22.2] Trẻ tự động dùng ít nhất 4 phó từ kèm 1 danh từ khi yêu cầu 1 hành động

42 - 42 tháng tuổi
6

[AB.F23] Yêu cầu dùng đại từ (Tham khảo PL10) [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F23.2] Trẻ tự động dùng ít nhất 4 đại từ kèm 1 danh từ khi yêu cầu 1 vật

42 - 42 tháng tuổi
7

[AB.F24] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Cái nào?"

2 mục tiêu

1
2

[AB.F24.1] Trẻ có thể đặt câu hỏi "Cái nào?" trong giờ học (hay khi được nhắc)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.F24.2] Trẻ có thể đặt câu hỏi "Cái nào?" ngoài giờ học với những vật lạ để lấy thông tin

45 - 45 tháng tuổi
8

[AB.F25] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Khi nào?"

2 mục tiêu

1
2

[AB.F25.1] Trẻ có thể đặt câu hỏi "Khi nào?" trong giờ học (hay khi được nhắc)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.F25.2] Trẻ có thể hỏi câu hỏi "Khi nào?" ngoài giờ học với những vật lạ

45 - 45 tháng tuổi
9

[AB.F26] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Như thế nào?"

2 mục tiêu

1
2

[AB.F26.1] Trẻ có thể đặt câu hỏi "Như thế nào?" trong giờ học (hay khi được nhắc)

39 - 39 tháng tuổi

[AB.F26.2] Trẻ có thể hỏi những câu hỏi "Như thế nào?" ngoài giờ học với những vật lạ

42 - 42 tháng tuổi
10

[AB.F27] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "….có thể…không?", "có phải…không?", hoặc "...sẽ….không?" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F27.2] Trẻ tự dùng ít nhất 2 dạng câu hỏi đảo "có/không"

48 - 48 tháng tuổi
11

[AB.F28] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Tại sao" [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F28.2] Trẻ tự hỏi "Tại sao?" ngoài giờ học với những vật lạ

42 - 42 tháng tuổi

Ăn uống

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.V8] Dọn thức ăn đã chuẩn bị ra bàn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.V8.1] Trẻ sẽ có thể dọn thức ăn ra bàn với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý

39 - 39 tháng tuổi
2

[AB.V9] Dọn bàn sau khi ăn [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.V9.1] Trẻ sẽ dọn bàn sau khi ăn với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý

48 - 48 tháng tuổi
3

[AB.V10] Giữ khu vực ăn uống sạch sẽ [4 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.V10.1] Trẻ sẽ giữ khu vực ăn uống sạch sẽ trong khi ăn với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý

45 - 45 tháng tuổi