[AB] Chương trình kỹ năng ngôn ngữ và học tập cơ bản - 3 tuổi
Bắt chước phát âm
mục tiêu: 18
[AB.E1] Lặp lại âm thanh theo lệnh [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E1.4]Trẻ sẵn sàng lặp lại chính xác hầu hết các âm thanh khi nghe lệnh "Nói.........."
27 - 27 tháng tuổi[AB.E2] Lặp lại chuỗi từng âm thanh, và chuyển âm theo người làm mẫu [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E2.4]Trẻ có thể lặp lại ít nhất 10 âm riêng biệt trong 15 giây, liên tiếp chuyển từ âm này sang âm khác
36 - 36 tháng tuổi[AB.E3] Lặp lại âm đầu của từ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E3.4]Khi đọc mẫu 1 từ cho Trẻ, Trẻ sẵn sàng lặp lại chính xác ít nhất âm đầu của hầu như tất cả các từ
27 - 27 tháng tuổi[AB.E4] Bắt chước các cách kết hợp âm [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E4.2] Trẻ có thể nhắc lại ít nhất 4 cặp kết hợp âm với ít nhất 4 âm đầu
27 - 27 tháng tuổi[AB.E5] Bắt chước lặp lại các âm ngắn và bật hơi nhanh; kéo dài và giữ hơi lâu
2 mục tiêu
[AB.E5.1] Trẻ có thể lặp lại âm đúng tốc độ của âm đọc mẫu chỉ cần nhắc bằng cử chỉ
27 - 27 tháng tuổi[AB.E5.2] Trẻ sẵn sàng lặp lại âm đúng tốc độ của người làm mẫu
30 - 30 tháng tuổi[AB.E6] Lặp lại 1 âm đúng số lần đọc mẫu [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E6.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 1 âm thanh đúng số lần đọc mẫu khi được nhắc bằng cử chỉ
30 - 30 tháng tuổi[AB.E7] Bắt chước đọc kéo dài âm đầu nối tiếp sang âm thứ 2 [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E7.1] Trẻ có thể đọc kéo dài từ ít nhất 2 âm đầu nối sang ít nhất 2 âm tiếp theo một cách trơn tru (chứ không đọc rời 2 âm)
33 - 33 tháng tuổi[AB.E8] Bắt chước các tổ hợp phụ âm - nguyên âm; nguyên âm - phụ âm [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E8.2] Trẻ có thể bắt chước 6 tổ hợp phụ âm - nguyên âm và tổ hợp nguyên âm-phụ âm (vd "đi", "ma" và "ăn", "ao" "em") mà không bị đứt quãng giữa các âm
30 - 30 tháng tuổi[AB.E10] Tổ hợp phụ âm - nguyên âm - phụ âm [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E10.2] Trẻ có thể nhắc lại 12 tháng tuổi tổ hợp phụ âm-nguyên âm-phụ âm theo mẫu mà không bị ngắt quãng giữa các âm
27 - 27 tháng tuổi[AB.E11] Bắt chước các cặp phụ âm ghép [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E11.2] Trẻ có thể nhắc lại chính xác 5 từ có cặp phụ âm ghép theo mẫu
30 - 30 tháng tuổi[AB.E13] Lặp lại cụm từ theo lệnh [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.E13.1] Trẻ có thể lặp lại câu 2 từ theo lệnh khi TLV yêu cầu "Nói..........."
27 - 27 tháng tuổi[AB.E13.2] Trẻ có thể lặp lại câu 3 từ theo lệnh khi TLV yêu cầu "Nói..........."
27 - 27 tháng tuổi[AB.E13.3] Trẻ có thể lặp lại câu 4 từ theo lệnh khi TLV yêu cầu "Nói..........."
30 - 30 tháng tuổi[AB.E14] Lặp lại các chuỗi số theo lệnh [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.E14.1]Trẻ có thể lặp lại 2 chuỗi số theo lệnh "Nói....."
27 - 27 tháng tuổi[AB.E14.2]Trẻ có thể lặp lại 3 chuỗi số theo lệnh "Nói....."
33 - 33 tháng tuổi[AB.E15] Lặp lại các từ ngắn, nhanh >< kéo dài, chậm [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E15.1] Trẻ có thể nhắc lại các từ nhanh HOẶC chậm hơn bình thường theo tốc độ của người đọc mẫu
33 - 33 tháng tuổi[AB.E16] Bắt chước nói to/nhỏ các từ/âm theo mẫu
2 mục tiêu
[AB.E16.1] Trẻ có thể lặp lại từ đúng âm lượng đọc mẫu chỉ cần nhắc nhở bằng cử chỉ
30 - 30 tháng tuổi[AB.E16.2] Trẻ sẵn sàng lặp lại từ đúng âm lượng của người đọc mẫu
33 - 33 tháng tuổi[AB.E17] Lặp lại từ/âm ở cao độ khác nhau [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E17.1] Trẻ có thể lặp lại các từ đúng cao độ/âm điệu của người đọc mẫu chỉ cần nhắc nhở bằng cử chỉ
36 - 36 tháng tuổi[AB.E18] Nhắc lại lời nhắn ngắn cho 1 người khác [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E18.1] Trẻ có thể chuyển lời nhắn 2 từ đến một người đứng cách đó ít nhất 1.5m
27 - 27 tháng tuổi[AB.E19] Tự động nói theo các từ [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.E19.2] Trẻ có thể tự nói theo 5 từ
27 - 27 tháng tuổi[AB.E19.3] Trẻ có thể tự nói theo 15 từ
27 - 27 tháng tuổi[AB.E19.4] Trẻ có thể nói theo chính xác ít nhất 20 từ mỗi ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.E20] Tự động nói theo các cụm từ [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.E20.1] Trẻ có thể nói theo cụm 2 từ ít nhất 3 lần ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.E20.2] Trẻ có thể nói theo cụm 3 từ 3 lần mỗi ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.E20.3] Trẻ có thể nói theo cụm 4 từ 3 lần mỗi ngày
30 - 30 tháng tuổiBắt chước vận động
mục tiêu: 21
[AB.D1] Bắt chước động tác với đồ vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D1.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước 10 động tác với đồ vật ít nhất với 2 động tác khác nhau mỗi vật
30 - 30 tháng tuổi[AB.D2] Bắt chước động tác với đồ vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.D2.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác cơ bắp yêu cầu có phân biệt đồ vật
30 - 30 tháng tuổi[AB.D2.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác cơ bắp yêu cầu có phân biệt đồ vật ít nhất và sẵn sàng bắt chước động tác mới
27 - 27 tháng tuổi[AB.D3] Bắt chước các vận động thô bằng cơ bắp khi nhắc bằng lời (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.D3.3] Trẻ sẽ bắt chước vận động 10 động tác thô bằng cơ bắp khi được nhắc bằng lời
27 - 27 tháng tuổi[AB.D3.4] Trẻ sẽ bắt chước vận động ít nhất 10 động tác thô bằng cơ bắp khi được nhắc bằng lời và sẵn sàng bắt chước động tác mới
30 - 30 tháng tuổi[AB.D4] Bắt chước các động tác chân và đùi (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.D4.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác cơ bắp với chân và đùi
33 - 33 tháng tuổi[AB.D4.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác cơ bắp với chân và đùi ít nhất và sẵn sàng bắt chước động tác mới
36 - 36 tháng tuổi[AB.D5] Bắt chước các động tác với bàn tay và cánh tay (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.D5.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước 10 động tác thô bằng cơ bắp với bàn tay và cánh tay
33 - 33 tháng tuổi[AB.D5.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước 10 động tác thô bằng cơ bắp với bàn tay và cánh tay, và sẵn sàng bắt chước động tác mới
36 - 36 tháng tuổi[AB.D6] Bắt chước cả động tác cần di chuyển cơ thể và không cần di chuyển (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D6.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 cặp động tác gần giống nhau đòi hỏi Trẻ biết phân biệt đó là động tác cần di chuyển hay không cần
36 - 36 tháng tuổi[AB.D8] Bắt chước các động tác thô bằng cơ bắp được làm mẫu trong gương (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.D8.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 5 động tác thô bằng cơ bắp đã quan sát thấy qua gương
27 - 27 tháng tuổi[AB.D8.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác thô bằng cơ bắp đã quan sát thấy qua gương
30 - 30 tháng tuổi[AB.D8.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại ít nhất 10 động tác thô bằng cơ bắp đã quan sát thấy qua gương và sẵn sàng bắt chước động tác mới
33 - 33 tháng tuổi[AB.D9] Bắt chước các động tác đầu (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D9.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 3 động tác vận động thô với đầu
27 - 27 tháng tuổi[AB.D10] Bắt chước các động tác với lưỡi, miệng (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D10.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 4 động tác với lưỡi và miệng
27 - 27 tháng tuổi[AB.D11] Làm theo động tác với mặt/miệng làm mẫu trong gương (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.D11.2] Theo lệnh, Trẻ có lặp lại 4 động tác với miệng/mặt bất kỳ khi xem mẫu trong gương
27 - 27 tháng tuổi[AB.D11.3] Theo lệnh, Trẻ có lặp lại 6 động tác với miệng/mặt bất kỳ khi xem mẫu trong gương
33 - 33 tháng tuổi[AB.D11.4] Theo lệnh, Trẻ có lặp lại 6 động tác (gồm cả động tác tĩnh và động) với miệng/mặt bất kỳ khi xem mẫu trong gương
33 - 33 tháng tuổi[AB.D12] Bắt chước động tác vận động tinh (Tham khảo PL11) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.D12.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 5 động tác vận động tinh
33 - 33 tháng tuổi[AB.D12.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác vận động tinh
33 - 33 tháng tuổi[AB.D12.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại ít nhất 10 động tác vận động tinh và sẵn sàng lặp lại những động tác mới
36 - 36 tháng tuổi[AB.D13] Bắt chước động tác vận động tinh [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D13.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước chạm tay vào 2 trong 4 đồ vật theo thứ tự cùng lúc với người làm mẫu
30 - 30 tháng tuổi[AB.D14] Bắt chước động tác vận động tinh
2 mục tiêu
[AB.D14.1] Theo lệnh, Trẻ có thể bắt chước thổi ngắn hoặc thổi dài
27 - 27 tháng tuổi[AB.D14.2] Theo lệnh, Trẻ có thể bắt chước cả thổi ngắn và thổi dài trong ít nhất 2 giây
36 - 36 tháng tuổi[AB.D15] Bắt chước một động tác đang diễn ra với cùng tốc độ
2 mục tiêu
[AB.D15.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 1 động tác đang diễn ra với 1 vật đúng tốc độ đang làm mẫu mà chỉ cần nhắc 1 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.D15.2] Theo lệnh, Trẻ sẵn sàng lặp lại 1 động tác đang diễn ra với 1 vật đúng tốc độ đang làm mẫu
36 - 36 tháng tuổi[AB.D16] Bắt chước tốc độ của 1 động tác với đồ vật vừa làm mẫu xong [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D16.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 1 động tác với 1 vật đúng bằng tốc độ vừa làm mẫu xong mà chỉ cần nhắc 1 lần để làm theo
36 - 36 tháng tuổi[AB.D17] Lặp lại tốc độ của 1 động tác [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D17.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại một động tác cơ bắp để theo vận tốc của người làm mẫu, có nhắc nhở bằng lời
33 - 33 tháng tuổi[AB.D19] Bắt chước chuỗi động tác và chuyển động tác theo người làm mẫu [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D19.1] Theo lệnh "làm thế này", Trẻ có thể lặp lại 1 chuỗi 4 động tác theo mẫu trong 10 giây
36 - 36 tháng tuổi[AB.D20] Lặp lại 1 chuỗi các động tác [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D20.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 chuỗi 2 động tác sau khi xem mẫu
36 - 36 tháng tuổi[AB.D25] Bắt chước động tác mà không cần nhắc trực tiếp [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.D25.1] Không cần ra lệnh lặp lại từng động tác, Trẻ sẽ lặp lại 2 động tác dễ theo mẫu, chỉ để được khen vì đã biết lặp lại các động tác đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.D25.2] Không cần ra lệnh lặp lại từng động tác, Trẻ sẽ lặp lại 5 động tác dễ theo mẫu, chỉ để được khen vì đã biết lặp lại các động tác đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.D25.3] Không cần ra lệnh lặp lại từng động tác, Trẻ sẽ lặp lại 10 động tác dễ theo mẫu, chỉ để được khen vì đã biết lặp lại các động tác đó
36 - 36 tháng tuổi[AB.D26] Tự động bắt chước các động tác của người khác [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.D26.1] Trẻ có thể lặp lại ngay 2 động tác của người khác không đứng trước mặt mình
33 - 33 tháng tuổi[AB.D26.2] Trẻ có thể lặp lại ngay 5 động tác của người khác không đứng trước mặt mình
36 - 36 tháng tuổi[AB.D27] Bắt chước sau một thời gian ngắt quãng [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.D27.1] Khi được yêu cầu, hoặc khi nói tên một hành động, Trẻ có thể lặp lại hành động đã quan sát được 5 phút trước đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.D27.2] Khi được yêu cầu, hoặc khi nói tên một hành động, Trẻ có thể gọi tên & lặp lại hành động đã quan sát được 10 phút trước đó
36 - 36 tháng tuổi[AB.D27.3] Khi được yêu cầu, hoặc khi nói tên một hành động, Trẻ có thể gọi tên & lặp lại hành động đã quan sát được 1 tiếng trước đó
36 - 36 tháng tuổiCú pháp & ngữ pháp
mục tiêu: 9
[AB.J1] Số lượng trung bình các từ trong câu trả lời [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.J1.1] Trẻ có thể nói đoạn câu hoặc cả câu bao gồm tới 2 từ
27 - 27 tháng tuổi[AB.J1.2] Trẻ có thể nói đoạn câu hoặc cả câu bao gồm tới 5 từ
27 - 27 tháng tuổi[AB.J1.3] Trẻ có thể nói đoạn câu hoặc cả câu bao gồm tới 4 từ
33 - 33 tháng tuổi[AB.J2] Cú pháp (trật tự các từ) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.J2.1] Trẻ thỉnh thoảng nói câu 2 từ đúng trật tự (VD: danh từ + tính từ, động từ + trạng từ, danh từ + động từ)
27 - 27 tháng tuổi[AB.J2.2] Trẻ thỉnh thoảng nói câu 3 từ đúng trật tự (VD: danh từ + tính từ, động từ + trạng từ, danh từ + động từ)
27 - 27 tháng tuổi[AB.J2.3] Trẻ thỉnh thoảng nói câu 4 từ đúng trật tự (VD: danh từ + tính từ, động từ + trạng từ, danh từ + động từ)
36 - 36 tháng tuổi[AB.J3] Mạo từ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J3.1] Trẻ thỉnh thoảng dùng mạo từ (VD "cái" bàn) đúng chỗ khi nói thành câu / cụm từ
33 - 33 tháng tuổi[AB.J4] Động từ - hiện tại tiếp diễn (ĐANG) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J4.1] Trẻ có lúc biết thêm từ ĐANG vào trước động từ đúng ngữ cảnh
33 - 33 tháng tuổi[AB.J5] Số nhiều
2 mục tiêu
[AB.J5.1] Trẻ có lúc thêm từ NHỮNG/CÁC trước danh từ đúng ngữ cảnh
33 - 33 tháng tuổi[AB.J5.2] Trẻ luôn thêm từ NHỮNG/CÁC trước danh từ đúng ngữ cảnh
36 - 36 tháng tuổi[AB.J10] Sở hữu cách [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J10.1] Trẻ có lúc dùng từ CỦA để diễn tả sở hữu cách đúng ngữ cảnh
33 - 33 tháng tuổi[AB.J11] Thể phủ định [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J11.1] Trẻ có lúc dùng thể phủ định trong câu/ cụm từ đúng ngữ cảnh
33 - 33 tháng tuổi[AB.J12] Từ chỉ nơi chốn [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J12.1] Trẻ có lúc dùng định từ (đây, kia) khi nói cả câu / cụm từ đúng ngữ cảnh
30 - 30 tháng tuổi[AB.J17] Định từ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J17.1] Trẻ có lúc dùng định từ (đây, kia, này, đó) để chỉ rõ các vật trong câu nói/ cụm từ đúng ngữ cảnh
33 - 33 tháng tuổiGọi tên
mục tiêu: 42
[AB.G2] Gọi tên đồ vật thông thường (Tham khảo PL3) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G2.3] Trẻ sẽ thực hiện được ít nhất 50 lần gọi tên vật với ít nhất 1 ví dụ cho 1 vật đồ vật thường thấy quanh mình.
27 - 27 tháng tuổi[AB.G2.4] Trẻ sẽ thực hiện được ít nhất 100 lần gọi tên vật, và biết vài ví dụ (bao gồm cả ví dụ mới) cho hầu hết các vật đó
30 - 30 tháng tuổi[AB.G3] Gọi tên những người thường gặp (người chứ không phải nghề nghiệp) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G3.4] Trẻ sẽ gọi tên 10 người quanh mình
27 - 27 tháng tuổi[AB.G4] Gọi tên tranh ảnh về những đồ vật thông thường (Tham khảo PL3) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G4.3] Trẻ sẽ thực hiện ít nhất 50 lần gọi tên tranh ảnh về những đồ vật thông thường với ít nhất 1 ví dụ cho một vật
27 - 27 tháng tuổi[AB.G4.4] Trẻ sẽ thực hiện ít nhất 100 lần gọi tên tranh vẽ về những đồ vật thông thường và biết vài ví dụ (bao gồm cả ví dụ mới) cho hầu hết các vật đó
30 - 30 tháng tuổi[AB.G5] Gọi tên các bộ phận cơ thể (Tham khảo PL4) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G5.3] Trẻ có thể gọi tên Ít nhất 10 bộ phận cơ thể trên người mình hay người khác.
27 - 27 tháng tuổi[AB.G7] Gọi tên những hành động thông thường (Tham khảo PL8)
4 mục tiêu
[AB.G7.1] Trẻ sẽ gọi tên 2 hành động thông thường
27 - 27 tháng tuổi[AB.G7.2] Trẻ sẽ gọi tên 5 hành động thông thường
27 - 27 tháng tuổi[AB.G7.3] Trẻ sẽ gọi tên 10 hành động thông thường
27 - 27 tháng tuổi[AB.G7.4] Trẻ sẽ có ít nhất 20 lần gọi tên hành động và có thể nói được vài thí dụ khác nhau (kể cả thí dụ mới) cho hầu hết các hành động
36 - 36 tháng tuổi[AB.G8] Gọi tên tranh ảnh miêu tả những hành động thông thường (Tham khảo PL8)
4 mục tiêu
[AB.G8.1] Trẻ sẽ có thể gọi tên tranh ảnh miêu tả 2 hành động thông thường
27 - 27 tháng tuổi[AB.G8.2] Trẻ sẽ có thể gọi tên tranh ảnh miêu tả 5 hành động thông thường
27 - 27 tháng tuổi[AB.G8.3] Trẻ sẽ có thể gọi tên tranh ảnh miêu tả 10 hành động thông thường
30 - 30 tháng tuổi[AB.G8.4] Trẻ có thể có 20 lần kể tên các tranh miêu tả hành động và có nói được vài thí dụ khác nhau (kể cả thí dụ mới) cho hầu hết các hành động đó
36 - 36 tháng tuổi[AB.G9] Gọi tên đến thành thục
2 mục tiêu
[AB.G9.1] Trẻ có thể gọi tên 5 vật quen thuộc trong vòng 10 giây
27 - 27 tháng tuổi[AB.G9.1] Trẻ có thể gọi tên liên tiếp 10 vật quen thuộc trong vòng 15 giây
36 - 36 tháng tuổi[AB.G10] Gọi tên thứ mới không cần luyện tập nhiều [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G10.2] Trẻ sẵn sàng học tên những vật thông thường khi được dạy không quá 5 lần
24 - 24 tháng tuổi[AB.G11] Gọi tên các vật dùng cụm từ kết nối thành câu
2 mục tiêu
[AB.G11.1] Khi được nhắc, Trẻ sẽ gọi tên đồ vật với ít nhất 2 cụm từ kết nối thành câu khác nhau
27 - 27 tháng tuổi[AB.G11.2] Khi tự động gọi tên các vật, Trẻ sẽ dùng ít nhất 2 cụm từ kết nối khác nhau khi gọi tên vật & ít nhất 50% số lần gọi tên
33 - 33 tháng tuổi[AB.G12] Gọi tên các bộ phận hoặc đặc tính của các vật [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G12.1] Trẻ sẽ có thể gọi tên 2 bộ phận hay đặc tính của 2 vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.G12.2] Trẻ sẽ có thể gọi tên 2 bộ phận hay đặc tính của 4 vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.G12.3] Trẻ sẽ có thể gọi tên 3 bộ phận hay đặc tính của 4 vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.G13] Gọi tên tính từ (Tham khảo PL5&6) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G13.1] Trẻ sẽ có thể dùng ít nhất 1 tính từ để mô tả các vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.G13.2] Trẻ sẽ có thể dùng ít nhất 5 tính từ để mô tả các vật (tất cả là màu cũng được)
33 - 33 tháng tuổi[AB.G13.3] Trẻ sẽ có thể dùng ít nhất 10 tính từ để mô tả các vật (5 trong số đó không phải là màu)
36 - 36 tháng tuổi[AB.G14] Kể tên các tranh ảnh có liên quan [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G14.1] Khi bày ra 5 vật hoặc ảnh, sau đó lại đưa thêm 1 vật hay ảnh khác và hỏi Trẻ "Cái này đi với cái nào?", Trẻ sẽ gọi được tên ít nhất 1 trong những đồ vật có liên quan đến những vật được bày ra (VD nói "ghế" khi đưa ra ảnh 1 cái bàn và 1 loạt các ảnh gồm ghế, giày và chùm chìa khóa)
33 - 33 tháng tuổi[AB.G15] Nói tên vật khi biết chức năng của vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G15.1] Trẻ sẽ có thể nói tên 2 vật khi biết mỗi chức năng của vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.G16] Nói tên vật khi biết một trong những đặc điểm của vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G16.1] Trẻ sẽ có thể nói tên 2 vật khi biết mỗi đặc điểm của vật đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.G16.2] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 5 vật khi biết mỗi đặc điểm của vật đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.G17] Nói tên vật khi biết chủng loại của vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G17.1] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 5 vật thuộc 1 chủng loại khi biết mỗi chủng loại của vật đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.G17.2] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 5 vật thuộc 2 chủng loại khi biết mỗi chủng loại của vật đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.G18] Kể tên 2 vật (danh từ) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G18.1] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 2 cặp các vật được đưa xem
33 - 33 tháng tuổi[AB.G18.2] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 5 cặp các vật được đưa xem
33 - 33 tháng tuổi[AB.G18.3] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 10 cặp các vật được đưa xem
33 - 33 tháng tuổi[AB.G19] Kể tên 2 vật (danh từ) trong ảnh [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G19.1] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 2 cặp đồ vật trong ảnh
33 - 33 tháng tuổi[AB.G19.2] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 5 cặp đồ vật trong ảnh
33 - 33 tháng tuổi[AB.G19.3] Trẻ sẽ có thể kể tên ít nhất 10 cặp đồ vật trong ảnh
36 - 36 tháng tuổi[AB.G20] Kể tên 2 vật dùng cụm từ kết nối [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G20.1] Khi được nhắc, Trẻ có thể gọi tên các vật có sử dụng ít nhất 2 cụm từ kết nối khác nhau
33 - 33 tháng tuổi[AB.G21] Gọi tên sử dụng danh từ-động từ [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G21.1] Trẻ có thể gọi tên vật kết hợp ít nhất 2 cặp danh từ - động từ
33 - 33 tháng tuổi[AB.G21.2] Trẻ có thể gọi tên vật sử dụng ít nhất 5 cặp danh từ - động từ
33 - 33 tháng tuổi[AB.G22] Gọi tên sử dụng danh từ-tính từ [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G22.1] Trẻ có thể gọi tên vật kết hợp ít nhất 2 cặp danh từ - tính từ
33 - 33 tháng tuổi[AB.G22.2] Trẻ có thể gọi tên vật kết hợp ít nhất 5 cặp danh từ - tính từ
36 - 36 tháng tuổi[AB.G22.3] Trẻ có thể gọi tên vật sử dụng Ít nhất 5 tính từ kết hợp với nhiều danh từ
36 - 36 tháng tuổi[AB.G23] Gọi tên bằng cách xác nhận có/không
2 mục tiêu
[AB.G23.1] Trẻ có thể xác nhận tên gọi của vật hiện hữu bằng cách nói có/không
33 - 33 tháng tuổi[AB.G23.2] Trẻ có thể xác nhận đặc tính của các vật hiện hữu bằng cách nói có/không
33 - 33 tháng tuổi[AB.G24] Gọi tên chức năng của vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G24.1] Trẻ có thể nói ít nhất 2 chức năng của vật khi được hỏi "Em làm gì với cái này?"
33 - 33 tháng tuổi[AB.G24.2] Trẻ có thể nói ít nhất 5 chức năng của vật khi được hỏi "Em làm gì với cái này?"
36 - 36 tháng tuổi[AB.G25] Gọi tên chủng loại của vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G25.1] Trẻ có thể nói được 2 vật thuộc 2 chủng loại
36 - 36 tháng tuổi[AB.G26] Phân biệt các câu hỏi nêu các khía cạnh của vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G26.1] Trẻ có thể gọi tên ít nhất 2 khía cạnh (tên chức năng, màu sắc, chủ sở hữu) của 1 vật khi được hỏi 1 câu về vật đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.G30] Chỉ ra các sự cố/bất ổn dễ thấy/rõ rệt [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G30.1] Trẻ có thể chỉ ra được ít nhất 1 sự cố dễ thấy
36 - 36 tháng tuổi[AB.G31] Gọi tên những người nhân viên công ích [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G31.1] Trẻ có thể gọi tên được ít nhất 1 lần những nhân viên công ích thông thường qua ảnh được
33 - 33 tháng tuổi[AB.G31.2] Trẻ có thể gọi tên được ít nhất 2 lần những nhân viên công ích thông thường qua ảnh được
36 - 36 tháng tuổi[AB.G32] Gọi tên những vật ở đằng xa khi có người chỉ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G32.1] Trẻ có thể gọi tên những đồ vật quan trọng cách xa ít nhất 10 feet
33 - 33 tháng tuổi[AB.G33] Gọi tên các âm thanh quen thuộc quanh mình [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G33.1] Trẻ sẽ gọi tên ít nhất 2 âm thanh quen thuộc quanh mình
33 - 33 tháng tuổi[AB.G33.2] Trẻ sẽ gọi tên ít nhất 4 âm thanh quen thuộc quanh mình
33 - 33 tháng tuổi[AB.G33.3] Trẻ sẽ gọi tên ít nhất 6 âm thanh quen thuộc quanh mình
33 - 33 tháng tuổi[AB.G34] Dùng những cụm từ kết nối khi gọi tên danh từ kèm động từ hoặc tính từ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G34.1] Khi được nhắc nhở, Trẻ có thể dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối để gọi tên vật
36 - 36 tháng tuổi[AB.G35] Gọi tên giới từ (Tham khảo PL9 tháng tuổi) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G35.1] Trẻ có thể nói được vị trí của vật so với những vật khác sử dụng 2 giới từ
33 - 33 tháng tuổi[AB.G36] Dùng cụm từ kết nối có giới từ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G36.1] Khi được nhắc nhở, Trẻ có thể dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối để chỉ ra vị trí của vật
36 - 36 tháng tuổi[AB.G37] Gọi tên đại từ (Tham khảo PL10) [3 tuổi]
[AB.G37.1] Trẻ sẽ có thể gọi tên ít nhất 1 đại từ
[AB.G38] Dùng cụm từ kết nối với đại từ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G38.1] Khi được nhắc nhở, Trẻ có thể dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối để gọi tên vật với đại từ
36 - 36 tháng tuổi[AB.G39] Liệt kê và mô tả các sự kiện hoặc sự vật có trong tranh [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G39.1] Trẻ có thể mô tả ít nhất 1 hoạt động trong tranh hay miêu tả bối cảnh chung của bức tranh
33 - 33 tháng tuổi[AB.G40] Kể về một góc tranh cụ thể [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G40.1] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết chủng loại HOẶC chi tiết miêu tả khác (hành động, vị trí, màu sắc, kích cỡ v.v...)
36 - 36 tháng tuổi[AB.G41] Sử dụng phó từ (Tham khảo PL12) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G41.1] Trẻ có thể dùng ít nhất 2 phó từ để mô tả
36 - 36 tháng tuổi[AB.G42] Nói được trạng thái cảm xúc của những người khác [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G42.1] Trẻ có thể kể tên ít nhất 1 cảm xúc biểu hiện bằng nét mặt và hành vi (qua ví dụ có thật và qua ảnh)
33 - 33 tháng tuổi[AB.G42.2] Trẻ có thể kể tên ít nhất 2 cảm xúc biểu hiện bằng nét mặt và hành vi (qua ví dụ có thật và qua ảnh)
33 - 33 tháng tuổi[AB.G43] Diễn biến cảm xúc nội tâm [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G43.1] Trẻ có thể nói ra ít nhất 1 trạng thái cảm xúc bất kỳ của mình mà người ngoài thể thấy được bằng trực quan
33 - 33 tháng tuổi[AB.G43.2] Trẻ có thể nói ra ít nhất 2 trạng thái cảm xúc bất kỳ của mình mà người ngoài thể thấy được bằng trực quan
33 - 33 tháng tuổi[AB.G43.3] Trẻ có thể nói ra ít nhất 3 trạng thái cảm xúc bất kỳ của mình mà người ngoài thể thấy được bằng trực quan
36 - 36 tháng tuổi[AB.G44] Kể ra 3 yếu tố về một vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G44.1] Trẻ có thể kể ra ít nhất 3 từ với 3 thành phần ngôn ngữ khác nhau (danh từ, động từ, tính từ, đại từ, trạng từ, mạo từ)
36 - 36 tháng tuổi[AB.G46] Gọi tên những hành vi giao tiếp xã hội [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G46.1] Trẻ sẽ có thể kể tên được 2 lần bản chất của những loại giao tiếp xã hội (VD: chơi đùa, tranh cãi)
36 - 36 tháng tuổi[AB.G46.2] Trẻ sẽ có thể kể tên được 4 lần bản chất của những loại giao tiếp xã hội (VD: chơi đùa, tranh cãi)
36 - 36 tháng tuổi[AB.G47] Tự giác gọi tên
2 mục tiêu
[AB.G47.1] Trẻ có thể tự giác gọi tên đồ vật hay hành động ít nhất 10 lần/1 ngày
33 - 33 tháng tuổi[AB.G47.2] Trẻ có thể tự giác gọi tên đồ vật hay hành động ít nhất 20 lần/1 ngày
33 - 33 tháng tuổiHọc nhóm
mục tiêu: 2
[AB.M1] Ngồi sinh hoạt theo nhóm nhỏ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.M1.1] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập nhỏ (nhóm 1:3) trong 5 phút
30 - 30 tháng tuổi[AB.M3] Chú ý đến TLV trong nhóm [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.M3.1] Trẻ sẽ chú ý đến lời của TLV trong lúc học nhóm nhỏ (nhóm 1:2) trong 50% thời gian
33 - 33 tháng tuổiHội thoại liên tưởng
mục tiêu: 25
[AB.H1] Hát theo vài từ trong lời bài hát [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H1.3] Khi có người hát 3 bài hát, Trẻ sẽ có thể hát 3 từ trong lời bài hát
27 - 27 tháng tuổi[AB.H1.4] Khi có người hát 6 bài hát, Trẻ sẽ có thể hát 3 đoạn trong lời bài hát
36 - 36 tháng tuổi[AB.H2] Điền từ vào chỗ trống trong những chuyện và những trò chơi vui nhộn [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H2.3] Trẻ có thể hoàn tất 5 câu bỏ lửng bằng cách điền thêm những từ thiếu liên quan đến những chuyện, những sinh hoạt vui
27 - 27 tháng tuổi[AB.H2.4] Trẻ có thể hoàn tất ít nhất 10 câu bỏ lửng bằng cách điền thêm những từ thiếu liên quan đến những chuyện, những sinh hoạt vui
36 - 36 tháng tuổi[AB.H4] Tiếng kêu của các con vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H4.3] Trẻ sẽ có thể nói 6 tiếng kêu hay tên của con vật khi nghe tiếng kêu của nó hay ngược lại
27 - 27 tháng tuổi[AB.H4.4] Trẻ có thể làm tiếng kêu của 8 con vật khi biết tên con vật và nói tên 8 con vật khi nghe tiếng kêu của con vật đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.H5] Trả lời câu hỏi về thông tin cá nhân (Tham khảo PL13) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H5.1] Trẻ sẽ có thể trả lời 1 thông tin về bản thân
27 - 27 tháng tuổi[AB.H5.2] Trẻ sẽ có thể trả lời 2 thông tin về bản thân
33 - 33 tháng tuổi[AB.H5.3] Trẻ sẽ có thể trả lời 3 thông tin về bản thân
36 - 36 tháng tuổi[AB.H6] Điền vào chỗ trống những từ mô tả các hoạt động thông thường (Tham khảo PL14)
4 mục tiêu
[AB.H6.1] Trẻ sẽ có thể điền ít nhất 1 từ còn thiếu trong cụm từ mô tả 1 hành động đang xảy ra
27 - 27 tháng tuổi[AB.H6.2] Trẻ sẽ có thể điền ít nhất 2 từ còn thiếu trong cụm từ mô tả 1 hành động đang xảy ra
27 - 27 tháng tuổi[AB.H6.3] Trẻ sẽ có thể điền ít nhất 5 từ còn thiếu trong cụm từ mô tả 1 hành động đang xảy ra
33 - 33 tháng tuổi[AB.H6.4] Trẻ sẽ có thể điền ít nhất 10 từ còn thiếu trong cụm từ mô tả 1 hành động đang xảy ra
36 - 36 tháng tuổi[AB.H7] Hỏi đáp về các cặp liên hệ (Tham khảo PL1) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H7.1] Khi được hỏi "Cái gì đi với (...)?" Trẻ sẽ có thể kể ít nhất 1 vật liên quan đến một trong số 5 vật kể tên (VD sẽ nói "giường" khi được hỏi "Cái gì đi với "cái gối?")
33 - 33 tháng tuổi[AB.H8] Điền tên vật khi biết chức năng của vật đó (Tham khảo PL14) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H8.1] Trẻ sẽ có thể điền nốt tên vật ít nhất 2 chỗ, trong một đoạn câu có liên quan đến chức năng của vật đó với 2 lượt hồi đáp (VD: Khi Trẻ nghe câu: "Con đi xe___, Trẻ sẽ nói "xe hơi")
33 - 33 tháng tuổi[AB.H8.2] Trẻ sẽ có thể điền nốt tên vật ít nhất 5 chỗ, trong một đoạn câu có liên quan đến chức năng của vật đó với 2 lượt hồi đáp (VD: Khi Trẻ nghe câu: "Con đi xe___, Trẻ sẽ nói "xe hơi")
36 - 36 tháng tuổi[AB.H9] Điền chức năng khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H9.1] Trẻ sẽ có thể điền từ còn thiếu trong 2 chỗ trong một đoạn câu nêu chức năng của vật với 2 lượt hồi đáp (VD: con dùng kéo để….?)
33 - 33 tháng tuổi[AB.H10] Trả lời câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến những đồ vật trong nhà [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H10.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến những vật trong nhà
33 - 33 tháng tuổi[AB.H11] Trả lời câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H11.1] Trẻ có thể trả lời được ít nhất 5 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng của đồ vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.H12] Trả lời câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến đồ vật ở lớp hoặc ở nhà [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H12.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến đồ vật ở lớp hoặc ở nhà
36 - 36 tháng tuổi[AB.H13] Trả lời câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở nhà hoặc ở trường [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H13.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở lớp hoặc ở nhà
36 - 36 tháng tuổi[AB.H14] Điền tên vật khi biết chủng loại [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H14.1] Trẻ sẽ có thể điền 2 từ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật/ví dụ cho một chủng loại các vật nhất định trong 2 lượt hồi đáp
33 - 33 tháng tuổi[AB.H15] Cho nhiều phương án trả lời khi biết chủng loại (Tham khảo PL14) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H15.1] Trẻ có thể liệt kê ra nhiều vật trong 2 chủng loại qua 2 lượt hồi đáp
33 - 33 tháng tuổi[AB.H16] Điền đặc tính khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H16.1] Khi nghe tên vật, Trẻ có thể điền 2 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu đặc tính của vật với 2 câu trả lời
36 - 36 tháng tuổi[AB.H17] Điền tên vật khi biết đặc tính của vật (Tham khảo PL14) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H17.1] Khi được biết đặc tính của 1 vật, Trẻ sẽ có thể điền 2 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật với 2 câu trả lời
36 - 36 tháng tuổi[AB.H18] Điền tên chủng loại khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H18.1] Trẻ sẽ có thể điền 2 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên chủng loại của một đồ vật nào đó với 2 câu trả lời
36 - 36 tháng tuổi[AB.H19] Kể tên những đồ vật sau khi quan sát [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H19.1] Trẻ có thể kể tên 1 vật ngay sau khi đi quan sát về
33 - 33 tháng tuổi[AB.H19.2] Trẻ có thể kể tên 1 vật 5 phút sau khi đi quan sát về
33 - 33 tháng tuổi[AB.H19.3] Trẻ có thể kể tên 1 vật 10 phút sau khi đi quan sát về
33 - 33 tháng tuổi[AB.H20] Kể tên những hoạt động được quan sát trước đó
4 mục tiêu
[AB.H20.1] Trẻ có thể kể tên 1 hoạt động ngay sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H20.2] Trẻ có thể kể tên 1 hoạt động 5 phút sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H20.3] Trẻ có thể kể tên 1 hoạt động 10 phút sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H20.4] Trẻ có thể kể lại hoạt động đó 1 tiếng sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H21] Gọi tên người nhìn thấy trước đó
4 mục tiêu
[AB.H21.1] Trẻ có thể gọi tên 1 người ngay sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H21.2] Trẻ có thể gọi tên 1 người 5 phút sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H21.3] Trẻ có thể gọi tên 1 người 10 phút sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H21.4] Trẻ gọi tên được ít nhất 2 người 1 tiếng sau khi quan sát thấy
33 - 33 tháng tuổi[AB.H23] Trả lời câu hỏi "Cái gì" liên quan đến những đồ vật hay thấy ở chỗ công cộng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H23.1] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt 2 câu hỏi liên quan về những thứ đã từng nhìn thấy ở những nơi công cộng
33 - 33 tháng tuổi[AB.H24] Trả lời những câu hỏi "Cái gì" liên quan đến những hoạt động mà Trẻ có thể ở nơi công cộng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H24.1] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt 2 câu hỏi liên quan đến những gì mình có thể làm ở nơi công cộng
36 - 36 tháng tuổi[AB.H25] Trả lời những câu hỏi "Ở đâu" liên quan đến những hoạt động, sự vật thường thấy ở nơi công cộng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H25.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Ở đâu" liên quan đến những hoạt động, sự kiện thường thấy ở nơi công cộng
36 - 36 tháng tuổi[AB.H28] Trả lời những câu hỏi "Ai/của ai" [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H28.1] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 5 câu hỏi "Ai/của ai"
33 - 33 tháng tuổi[AB.H31] Trả lời những câu hỏi "Cái nào"[3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H31.1] Trẻ sẽ có thể trả lời 5 câu hỏi "cái nào"
36 - 36 tháng tuổiHợp tác khen thưởng
mục tiêu: 15
[AB.A5] Lại gần khi được yêu cầu hồi đáp để được thưởng vật yêu thích [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.A5.3] Khi cho trẻ thấy một vật yêu thích và ra yêu cầu Trẻ phải làm một việc, Trẻ sẽ lại gần và thực hiện một số yêu cầu (mỗi lần thực hiện được 1 lần thưởng)
27 - 27 tháng tuổi[AB.A5.4] Khi cho trẻ thấy một vật yêu thích và ra yêu cầu Trẻ phải làm một việc, Trẻ sẽ lại gần và ngồi vào bàn, rồi thực hiện một số yêu cầu để được vật yêu thích (mỗi lần thực hiện được 1 lần thưởng)
27 - 27 tháng tuổi[AB.A6] Hồi đáp với vật/ hành động yêu thích mà TLV đang cầm/kiểm soát [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.A6.2] Trẻ sẽ thực hiện 5 bài tập/hồi đáp đã học sau 5 lần đưa ra vật yêu thích
27 - 27 tháng tuổi[AB.A6.3] Trẻ sẽ thực hiện 2 bài tập/hồi đáp mới và 3 bài tập/hồi đáp đã học sau ít nhất 5 lần đưa ra vật yêu thích
27 - 27 tháng tuổi[AB.A6.4] Trẻ sẽ thực hiện 5 bài tập/hồi đáp mới sau ít nhất 5 lần đưa ra vật yêu thích
27 - 27 tháng tuổi[AB.A7] Hợp tác/hồi đáp với nhiều TLV [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A7.2] Trẻ sẵn sàng hợp tác với ít nhất 3 TLV và với các TLV mới mà vẫn hồi đáp với tốc độ và chất lượng như với TLV cũ
36 - 36 tháng tuổi[AB.A8] Đợi trong giờ học mà không sờ vào vật kích thích [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A8.1] Trong giờ học (trên bàn, chơi dưới sàn nhà, gần giáo cụ), Trẻ sẽ chỉ phải nhắc 1 lần ngồi/đứng yên hoặc không được lấy giáo cụ
27 - 27 tháng tuổi[AB.A9] Nhìn TLV đợi chỉ dẫn [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A9.1] Sau khi nhìn bao quát các giáo cụ, TLV chỉ cần nhắc 1 lần là Trẻ phải tập trung đợi chỉ dẫn của TLV
27 - 27 tháng tuổi[AB.A10] Nhìn bao quát chuỗi các vật trước khi hồi đáp [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A10.1] Trẻ có thể nhìn bao quát 3 vật liên quan đến bài tập trong vòng 3 giây (trước khi trả lời)
27 - 27 tháng tuổi[AB.A11] Hồi đáp ngay sau khi TLV ra yêu cầu [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A11.2] Trong giờ học (trên bàn, chơi dưới sàn nhà, gần giáo cụ), Trẻ luôn hồi đáp trong vòng 3 giây sau khi ra yêu cầu
30 - 30 tháng tuổi[AB.A12] Thích nhiều vật (ngoài đồ ăn) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A12.2] Có thể lấy ít nhất 5 vật/hành động để làm phần thưởng
30 - 30 tháng tuổi[AB.A13] Thưởng không liên tục vật hữu hình [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.A13.3] Trẻ làm2 bài tập/hồi đáp mới và 3 bài tập/hồi đáp đã học để được một phần thưởng hữu hình hoặc ăn được
27 - 27 tháng tuổi[AB.A13.4] Trẻ làm 5 bài tập/hồi đáp mới để được một phần thưởng hữu hình hoặc ăn được
30 - 30 tháng tuổi[AB.A14] Phần thưởng là được giao lưu/chơi đùa với TLV [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.A14.3] Trẻ sẽ làm 2 bài tập/hồi đáp mới và 3 bài tập/hồi đáp đã học để được chơi đùa với TLV
27 - 27 tháng tuổi[AB.A14.4] Trẻ sẽ làm 5 bài tập/hồi đáp mới để được chơi đùa với TLV
30 - 30 tháng tuổi[AB.A15] Nhận ra thay đổi trong nét mặt và giọng nói của TLV [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A15.2] Sau khi trả lời, Trẻ sẽ nhìn TLV để thăm dò phản hồi khi đã trả lời xong 7/10 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.A16] Hưởng ứng với khen thưởng mang tính xã hội [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.A16.2] Trẻ sẽ chịu nghe lời trong 5 phút khi được khen kèm phần thưởng
27 - 27 tháng tuổi[AB.A16.3] Trẻ sẽ chịu nghe lời trong 15 phút khi được khen kèm phần thưởng
27 - 27 tháng tuổi[AB.A16.4] Trẻ sẽ chịu nghe lời trong 15 phút chỉ vì lời khen
36 - 36 tháng tuổi[AB.A17] Biết chờ nếu không được thưởng ngay [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.A17.2] Trẻ biết chờ 10 giây nếu không được thưởng ngay khi làm xong bài tập
27 - 27 tháng tuổi[AB.A17.3] Trẻ biết chờ 1 phút nếu không được thưởng ngay khi làm xong bài tập
27 - 27 tháng tuổi[AB.A18] Chờ được khen thưởng khi làm xong việc [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.A18.2] Trẻ sẽ yêu cầu người khác để ý nhìn những việc mình đã làm
27 - 27 tháng tuổi[AB.A19] Tự hài lòng khi mình làm xong một việc
2 mục tiêu
[AB.A19.1] Trẻ tự làm trong 5 phút cho đến khi xong việc chỉ cần được khen
27 - 27 tháng tuổi[AB.A19.2] Trẻ tự làm trong 5 phút cho đến khi xong việc chỉ cần được khen
36 - 36 tháng tuổiKhả năng quan sát
mục tiêu: 8
[AB.B1] Chơi ghép hình loại 1 miếng ghép vào 1 hình [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.B1.3] Khi được trao những miếng ghép đơn hình khác biệt rõ ràng về hình dáng trong cùng 1 bộ ghép hình, Trẻ ghép được cả 3 miếng ghép bằng cách nhìn và định vị
30 - 30 tháng tuổi[AB.B1.4] Khi được trao những miếng ghép đơn hình khác biệt rõ ràng về hình dáng trong cùng 1 bộ ghép hình, Trẻ ghép được cả 5 miếng ghép bằng cách nhìn và định vị
30 - 30 tháng tuổi[AB.B2] Hộp hình dạng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.B2.3] Khi được đưa 1 hộp hình dạng hay hộp phân loại các hình dạng và miếng hình khối, Trẻ thả được 4 miếng bằng cách quan sát miếng hình khối rồi tìm lỗ tương ứng
33 - 33 tháng tuổi[AB.B3] Tìm vật giống với vật mẫu
4 mục tiêu
[AB.B3.1] Khi được đưa 1 vật mẫu, Trẻ sẽ ghép được vật mẫu với một trong số 2 vật bày ra 1 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.B3.2] Khi được đưa 1 vật mẫu, Trẻ sẽ ghép được vật mẫu với một trong số 2 vật bày ra ít nhất 2 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.B3.3] Khi được đưa 1 vật mẫu, Trẻ sẽ ghép được vật mẫu với một trong số 4 vật bày ra ít nhất 5 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.B3.4] Khi được đưa 1 vật mẫu, Trẻ sẽ ghép được vật mẫu với một trong số 8 vật bày ra ít nhất 10 lần
33 - 33 tháng tuổi[AB.B4] Ghép vật với ảnh tương ứng
2 mục tiêu
[AB.B4.1] Khi được đưa 1 vật, Trẻ có thể ghép từng vật với hình ảnh tương ứng cho mỗi lần yêu cầu
27 - 27 tháng tuổi[AB.B4.2] Khi được đưa 3 vật, Trẻ có thể ghép 3 vật liên tiếp với 3 ảnh tương ứng
27 - 27 tháng tuổi[AB.B5] Tìm ảnh giống ảnh mẫu
4 mục tiêu
[AB.B5.1] Trẻ biết ghép ảnh được đưa với ảnh giống nó, đạt 1 ảnh trong số 2 ảnh bày ra mỗi lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.B5.2] Trẻ biết ghép ảnh được đưa với ảnh giống nó, đạt ít nhất 2 ảnh trong số 2 ảnh bày ra mỗi lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.B5.3] Trẻ biết ghép ảnh được đưa với ảnh giống nó , đạt ít nhất 5 ảnh trong số 4 ảnh bày ra mỗi lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.B5.4] Trẻ biết ghép ảnh được đưa với ảnh giống nó , đạt ít nhất 10 ảnh trong số 8 ảnh bày ra mỗi lần
33 - 33 tháng tuổi[AB.B6] Ghép ảnh với vật
2 mục tiêu
[AB.B6.1] Khi đưa ảnh của 1 vật, Trẻ có thể ghép từng vật cho mỗi lần yêu cầu
27 - 27 tháng tuổi[AB.B6.2] Khi đưa ảnh của 3 vật, Trẻ có thể ghép 3 vật liên tiếp
33 - 33 tháng tuổi[AB.B7] Ghép nhuần nhuyễn thành thạo [3 tuỏi]
1 mục tiêu
[AB.B7.1] Khi cho xem 5 ảnh các vật, Trẻ sẽ ghép liên tiếp từng ảnh với một ảnh giống nó trong số 5 ảnh bày ra trong vòng 15 giây
33 - 33 tháng tuổi[AB.B8] Phân loại các vật không giống nhau [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.B8.1] Khi được đưa 4 vật (2 vật x 2 loại), Trẻ sẽ phân loại được ít nhất 2 vật không giống nhau thành 2 loại thích hợp (VD: các ảnh về chó, các ảnh về cây, các ảnh người)
33 - 33 tháng tuổi[AB.B8.2] Khi được đưa 6 vật (2 vật x 3 loại), Trẻ sẽ phân loại được ít nhất 4 vật không giống nhau thành 3 loại thích hợp (VD: các ảnh về chó, các ảnh về cây, các ảnh người)
36 - 36 tháng tuổiNgôn ngữ hiểu
mục tiêu: 33
[AB.C6] Theo lệnh làm 1 việc yêu thích không phù hợp với ngữ cảnh [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C6.4] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 hoạt động yêu thích, không có nhắc nhở
33 - 33 tháng tuổi[AB.C9] Theo lệnh làm 1 động tác đơn giản (Tham khảo PL 2) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C9.3] Khi có lệnh làm 1 động tác đơn giản (VD: vỗ tay, quay tròn, giơ tay lên cao), Trẻ có thể làm theo ít nhất 6 lệnh không nhắc nhở
27 - 27 tháng tuổi[AB.C9.4] Khi có lệnh làm 1 động tác đơn giản (VD: vỗ tay, quay tròn, giơ tay lên cao), Trẻ có thể làm theo ít nhất 6 lệnh không cần nhắc nhở VÀ có thể làm theo ít nhất 4 động tác khác trong vòng 10 giây
27 - 27 tháng tuổi[AB.C13] Theo lệnh chọn lấy 1 trong 2 vật thông thường (Tham khảo PL 3) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C13.3] TLV nêu tên từ 2 đồ vật thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được 25 vật khác nhau
27 - 27 tháng tuổi[AB.C13.4] TLV nêu tên từ 2 đồ vật thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được 50 vật và biết vài ví dụ cho hầu hết những vật đó
27 - 27 tháng tuổi[AB.C14] Chọn lấy 1 trong 2 ảnh những vật thông thường (Tham khảo PL 3) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C14.3] TLV nêu tên từ 2 ảnh những thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được 25 tranh các vật khác nhau
27 - 27 tháng tuổi[AB.C14.4] TLV nêu tên từ 2 ảnh những thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được ảnh của hơn 50 vật và biết vài ví dụ cho hầu hết những vật đó.
33 - 33 tháng tuổi[AB.C15] Chạm vào các bộ phận trên cơ thể mình (Tham khảo PL 4) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C15.4] Theo lệnh, Trẻ sẽ có thể chạm vào ít nhất 10 bộ phận trên cơ thể mình
27 - 27 tháng tuổi[AB.C16] Tìm chọn 1 trong số ít nhất 6 vật được bày trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ (Tham khảo PL3) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C16.2] Khi bày mỗi lần ít nhất 3 vật trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 10 vật
27 - 27 tháng tuổi[AB.C16.3] Khi bày mỗi lần ít nhất 3 vật trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 50 vật
27 - 27 tháng tuổi[AB.C17] Tìm chọn 1 trong số ít nhất 6 ảnh trên bàn (Tham khảo PL3) [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.C17.1] Khi bày mỗi lần ít nhất 3 ảnh trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 5 ảnh
27 - 27 tháng tuổi[AB.C17.2] Khi bày mỗi lần ít nhất 3 ảnh trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 10 ảnh
27 - 27 tháng tuổi[AB.C17.3] Khi bày mỗi lần ít nhất 3 ảnh trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 50 ảnh
27 - 27 tháng tuổi[AB.C18] Biết thêm nhiều kỹ năng tìm chọn mới mà không cần tập luyện nhiều
2 mục tiêu
[AB.C18.1]Trẻ sẵn sàng tìm lấy nhiều vật mới sau không quá 10 lần hỏi
27 - 27 tháng tuổi[AB.C18.2]Trẻ sẵn sàng tìm lấy nhiều vật mới sau không quá 5 lần hỏi
27 - 27 tháng tuổi[AB.C19] Phân biệt nhận biết thành thạo [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C19.1] Trẻ có thể chỉ hay chọn 5 vật đã biết trong 15 giây theo các yêu cầu liên tiếp
27 - 27 tháng tuổi[AB.C20] Hồi đáp với các lệnh tìm chọn khác nhau
2 mục tiêu
[AB.C20.1] Trẻ có thể tìm chọn được vật và ảnh khi nhận bất cứ 2 yêu cầu tìm chọn nào (hồi đáp bằng hình thức nào cũng được)
27 - 27 tháng tuổi[AB.C20.2] Trẻ có thể tìm chọn được vật và ảnh khi nhận bất cứ 5 yêu cầu tìm chọn nào (hồi đáp bằng hình thức nào cũng được)
33 - 33 tháng tuổi[AB.C21] Chỉ các bộ phận cơ thể của người khác hay trong ảnh (Tham khảo PL4) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C20.4] Trẻ sẽ có thể theo lệnh chỉ ra ít nhất 10 bộ phận trên cơ thể người khác hay trên ảnh về các bộ phận cơ thể
27 - 27 tháng tuổi[AB.C22] Chạm vào các loại quần áo của chính mình [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C22.2] Trẻ có thể theo lệnh chạm vào ít nhất 4 loại quần áo đang mặc
27 - 27 tháng tuổi[AB.C23] Sờ từng bộ phận của một vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C23.2] Trẻ sẽ theo lệnh sờ ít nhất 2 bộ phận của 4 vật (VD: cửa sổ và cửa ra vào của một ngôi nhà, bánh xe và cửa xe)
27 - 27 tháng tuổi[AB.C23.3] Trẻ sẽ theo lệnh sờ ít nhất 3 bộ phận của 6 vật (VD: cửa sổ và cửa ra vào của một ngôi nhà, bánh xe và cửa xe)
33 - 33 tháng tuổi[AB.C24] Lấy theo tính chất (Tham khảo PL5&6) [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C24.1] Trẻ có thể lấy được 1 trong 2 vật tương tự nhau chỉ khác nhau ít nhất 1 đặc điểm theo PL 5 và PL 6 (tính chất, màu sắc, hình dạng) đạt ít nhất 1 vật có từ chỉ đặc điểm
27 - 27 tháng tuổi[AB.C24.2] Trẻ có thể lấy được 1 trong 2 vật tương tự nhau chỉ khác nhau ít nhất 1 đặc điểm theo PL 5 và PL 6 (tính chất, màu sắc, hình dạng) đạt ít nhất 5 vật có từ chỉ đặc điểm (có thể tất cả đều là màu sắc)
33 - 33 tháng tuổi[AB.C25] Lấy vật nhờ quan sát ánh mắt của người khác [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C25.1] Khi 2 vật được đặt riêng lẻ trên bàn, trẻ có thể chọn 1 vật mà TLV đang nhìn
33 - 33 tháng tuổi[AB.C26] Làm theo hiệu lệnh tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C26.2] Trẻ có thể hồi đáp chuẩn xác với cả 3 kiểu lệnh chỉ tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động
27 - 27 tháng tuổi[AB.C26.3] Trẻ có thể hồi đáp chuẩn xác với ít nhất 4 kiểu lệnh chỉ tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động
36 - 36 tháng tuổi[AB.C29] Theo lệnh đến chỗ 1 người nào đó và cầm 1 vật nhất định [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C29.3] Trẻ sẽ đi ngang qua phòng để đến 1 nơi hay chỗ 1 người nào đó và lấy vật được chỉ định 2 người hay 2 nơi không nhắc nhở
27 - 27 tháng tuổi[AB.C29.4] Trẻ sẽ đi ngang qua phòng để đến 1 nơi hay chỗ 1 người nào đó và lấy vật được chỉ định có thể đến ít nhất 2 nơi và lại chỗ 2 người để lấy 1 vật được chỉ định
30 - 30 tháng tuổi[AB.C30] Theo lệnh đến chỗ 1 người nào đó và làm 1 hành động [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C30.3] Trẻ sẽ ra khỏi phòng để đến chỗ 1 người nào đó và làm 1 hành động yêu cầu (VD: Hãy ôm Luca) 2 người và 2 động tác
27 - 27 tháng tuổi[AB.C30.4] Trẻ sẽ ra khỏi phòng để đến chỗ 1 người nào đó và làm 1 hành động yêu cầu (VD: Hãy ôm Luca) có thể lại chỗ của ít nhất 3 người và làm ít nhất 2 động tác
33 - 33 tháng tuổi[AB.C31] Hồi đáp bằng các động tác với các bài tập nhận biết (Tham khảo PL7)
4 mục tiêu
[AB.C31.1] Trẻ sẽ chọn vật và ảnh thông thường bằng 2 yêu cầu tìm chọn khác nhau
30 - 30 tháng tuổi[AB.C31.2] Trẻ sẽ chọn vật và ảnh thông thường bằng 3 yêu cầu tìm chọn khác nhau
33 - 33 tháng tuổi[AB.C31.3] Trẻ sẽ chọn vật và ảnh thông thường bằng 4 yêu cầu tìm chọn
33 - 33 tháng tuổi[AB.C31.4] Trẻ sẽ hồi đáp chuẩn xác với bất cứ 5 loại yêu cầu tìm chọn nào
36 - 36 tháng tuổi[AB.C32] Sử dụng 1 vật trong số nhiều vật đưa ra để thực hiện một hành động
2 mục tiêu
[AB.C32.1] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 2 động tác đơn giản có nhắc nhở bằng lời hay bằng cử chỉ
27 - 27 tháng tuổi[AB.C32.2] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 5 hoạt động không nhắc nhở
33 - 33 tháng tuổi[AB.C33] Làm nhiều hoạt động với 1 vật [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C33.1] Trẻ có thể làm ít nhất 2 hoạt động nào đó với 2 vật khác cũng phù hợp để làm hành động đó
33 - 33 tháng tuổi[AB.C33.2] Trẻ có thể làm ít nhất 2 hoạt động nào đó với 4 vật khác cũng phù hợp để làm hành động đó
36 - 36 tháng tuổi[AB.C34] Giả vờ làm một hành động
2 mục tiêu
[AB.C34.1] Trẻ có thể theo lệnh làm ít nhất 2 hoạt động giả vờ có nhắc nhở bằng lời hay cử chỉ
33 - 33 tháng tuổi[AB.C34.2] Trẻ có thể theo lệnh làm ít nhất 5 hành động không cần nhắc
33 - 33 tháng tuổi[AB.C36] Lấy ra những ảnh có liên quan (Tham khảo PL1) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C36.1] Trẻ có thể lấy 1 ảnh liên quan trong số 5 ảnh/ vật bày ra
30 - 30 tháng tuổi[AB.C37] Lấy theo chức năng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C37.1] Trẻ có thể lấy ít nhất 2 vật hay ảnh vật khi biết chức năng của nó
33 - 33 tháng tuổi[AB.C38] Lấy theo đặc tính [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C38.1] Trẻ có thể lấy 2 vật có ít nhất 1 đặc tính hay bộ phận
33 - 33 tháng tuổi[AB.C39] Lấy theo loại [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C39.1] Trẻ có thể lây ít nhất 5 vật thuộc 1 chủng loại
33 - 33 tháng tuổi[AB.C42] Chọn ra nhân viên công ích / phục vụ cộng đồng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C42.1] Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 1 ảnh nhân viên công ích ở quanh mình
33 - 33 tháng tuổi[AB.C43] Tìm ra đồ vật trong 1 ảnh lớn, nhiều chi tiết [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C43.1] Trẻ có thể tìm ít nhất 2 trong 4 vật trong một ảnh có ít nhất 5 vật khác nhau
33 - 33 tháng tuổi[AB.C45] Tìm ra âm thanh quen thuộc từ môi trường tự nhiên [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C45.1] Trẻ sẽ có thể chọn ra ảnh tương ứng với âm thanh của ít nhất 2 vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.C45.2] Trẻ sẽ có thể chọn ra ảnh tương ứng với âm thanh của ít nhất 4 vật
33 - 33 tháng tuổi[AB.C46] Chọn tất cả các ví dụ của 1 vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C46.1] Trẻ sẽ theo lệnh chọn ít nhất 2 vật giống nhau từ ít nhất 4 vật nhất định khi được yêu cầu (VD: tất cả những con mèo)
36 - 36 tháng tuổi[AB.C47] Lấy ra 1 vật có 2 đặc tính nhất định [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C47.1] Khi được đưa nhiều vật hay ảnh vật khác nhau, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 2 vật có 2 đặc tính nhất định theo yêu cầu (VD: quả bóng đỏ to, cốc lúa mạch nóng)
33 - 33 tháng tuổi[AB.C48] Chọn 1 nhóm vật có chung 1 đặc tính nào đó (Tham khảo PL5&6) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C48.1] Khi được đưa 1 nhóm các vật hay ảnh vật chỉ khác nhau ở 1 đặc tính, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra những vật có chung 1 đặc tính (VD: tính từ như "những cái màu đỏ")
33 - 33 tháng tuổi[AB.C52] Nhận ra các đại từ (Tham khảo PL10) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C52.1] Trẻ biết lựa chọn liên quan đến ít nhất 2 đại từ khi yêu cầu
36 - 36 tháng tuổiNgôn ngữ tự phát
mục tiêu: 5
[AB.I2] Tự động nói thành chữ hay nghe gần giống lời nói [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.I2.4] Trẻ sẽ tự động nói khoảng 30chữ 1 giờ (bao gồm ít nhất 5 chữ khác nhau)
27 - 27 tháng tuổi[AB.I3] Tự động nói thành câu
4 mục tiêu
[AB.I3.1] Trẻ sẽ tự động nói trung bình 1 nhóm từ 1 ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.I3.2] Trẻ sẽ tự động nói trung bình 5 nhóm từ 1 ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.I3.3] Trẻ sẽ tự động nói trung bình 10 nhóm từ 1 ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.I3.4] Trẻ sẽ tự đông nói trung bình 30nhóm từ 1 ngày (bao gồm ít nhất 5 từ khác nhau)
33 - 33 tháng tuổi[AB.I4] Hát bài hát theo mẫu [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.I4.2] Trẻ sẽ tự động hát 1 câu từ 2 bài hát theo những người đang hát khác
27 - 27 tháng tuổi[AB.I4.3] Trẻ sẽ tự động hát 1 câu từ 5 bài hát theo những người đang hát khác
27 - 27 tháng tuổi[AB.I4.4] Trẻ sẽ tự động hát ít nhất 2 câu từ 5 bài hát theo những người đang hát khác
33 - 33 tháng tuổi[AB.I5] Hát bài hát
4 mục tiêu
[AB.I5.1] Trẻ sẽ tự động hát 1 từ từ 1 bài hát mà không có ai hát trước
27 - 27 tháng tuổi[AB.I5.2] Trẻ sẽ tự động hát 1 nhóm từ từ 2 bài hát mà không có ai hát trước
27 - 27 tháng tuổi[AB.I5.3] Trẻ sẽ tự động hát 1 nhóm từ từ 5 bài hát mà không có ai hát trước
33 - 33 tháng tuổi[AB.I5.4] Trẻ sẽ tự động hát ít nhất 2 nhóm từ từ 5 bài hát mà không có ai hát trước
33 - 33 tháng tuổi[AB.I8] Tự động đặt tên [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.I8.2] Trẻ sẽ tự động gọi tên sự vật, hành động, hay sự kiện ít nhất 10 vật/ngày
27 - 27 tháng tuổiToán
mục tiêu: 2
[AB.R1] Thuộc lòng số đếm khi được nhắc [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.R1.1] Trẻ có thể đếm theo TLV đến 10 (bắt chước)
33 - 33 tháng tuổi[AB.R3] Đếm vật khi được nhắc [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.R3.1] Trẻ có thể đếm theo TLV đến 10 (nói theo) kể cả khi TLV thay đổi tốc độ đếm (vd 1,2…(dừng) 3,…,4, 5…,6,v.v…)
36 - 36 tháng tuổiTương tác xã hội
mục tiêu: 20
[AB.L6] Lại gần người khác để giao lưu [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L6.2] Trẻ sẽ thường xuyên lại gần và tìm cách dùng hành động để rủ người khác giao lưu kể cả khi người đó không có vật hấp dẫn
27 - 27 tháng tuổi[AB.L8] Nghe và đáp ứng [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L8.2] Trẻ làm theo chỉ dẫn của người lớn và bạn học ít nhất 75% số lần
30 - 30 tháng tuổi[AB.L9] Bắt chước bạn [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L9.2] Trẻ sẽ bắt chước các chuỗi động tác hay lời nói gồm nhiều bước của bạn học
33 - 33 tháng tuổi[AB.L10] Chào lại [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L10.1] Trẻ sẽ chào đáp lại bạn nhưng còn phải nhắc gián tiếp
27 - 27 tháng tuổi[AB.L11] Dùng hành động giục người khác làm 1 việc [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.L11.1] Nếu được nhắc, Trẻ có đến gần và dùng hành động giục người khác làm việc gì đó chỉ 1 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.L11.2] Trẻ tự động dùng hành động giục người khác làm việc gì đó chỉ 1 lần
27 - 27 tháng tuổi[AB.L12] Hưởng ứng khi có bạn lại gần và tìm cách giao lưu
2 mục tiêu
[AB.L12.1] Trẻ sẽ hồi đáp đúng mực khi có bạn lại gần và tìm cách giao lưu bằng cách tham gia một số trò bạn rủ nếu bạn tiếp cận một cách thận trọng
27 - 27 tháng tuổi[AB.L12.2] Trẻ sẽ hồi đáp đúng mực khi có bạn lại gần và tìm cách giao lưu bằng cách sẵn sàng tham gia một số trò bạn rủ một cách vui vẻ
33 - 33 tháng tuổi[AB.L13] Cùng chơi - cho bạn khác đồ của mình [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L13.1] Trẻ đồng ý để người khác dùng đồ vật Trẻ đang dùng hoặc đồ vật của Trẻ khi được nhắc
27 - 27 tháng tuổi[AB.L14] Đi tìm người vắng mặt [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L14.2] Trẻ luôn đi tìm người vắng mặt sau khi đã tham gia vào một hoạt động vui nhộn với người lớn và bạn
27 - 27 tháng tuổi[AB.L15] Chủ động yêu cầu người khác chú ý đến
2 mục tiêu
[AB.L15.1] Trẻ sẽ chủ động tham gia các hoạt động để thu hút sự chú ý của người khác và nhìn xem họ có chú ý xem Trẻ làm gì không ít nhất 6 lần/tuần (Không kể những hành động quậy phá để người khác chú ý)
27 - 27 tháng tuổi[AB.L15.2] Trẻ sẽ chủ động tham gia các hoạt động để thu hút sự chú ý của người khác và nhìn xem họ có chú ý xem Trẻ làm gì không ít nhất 3 lần/ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.L16] Nói tên các vật cho người khác biết [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L16.3] Trẻ tự động nói tên các vật 1 lần cho 1 bạn và nhiều lần cho người lớn mà không cần nhắc
27 - 27 tháng tuổi[AB.L17] Giao tiếp mắt [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L17.2] Trẻ biết giao tiếp mắt hợp lý khi lắng nghe và đối đáp với người lớn và bạn học
27 - 27 tháng tuổi[AB.L18] Hỏi xin bạn học (từng) đồ vật [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L18.1] Trẻ sẽ chỉ hỏi xin bạn từng vật một khi được nhắc
33 - 33 tháng tuổi[AB.L19] Chơi/dùng chung - xin được chơi/dùng chung đồ vật gì đó [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L19.1] Trẻ chỉ xin được dùng/ chơi chung đồ vật khi được nhắc nhở
30 - 30 tháng tuổi[AB.L20] Chia sẻ - cho người khác đồ vật của mình [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L20.1] Trẻ mời người khác chơi chung/dùng chung đồ vật của mình một lần khi được nhắc
33 - 33 tháng tuổi[AB.L21] Chủ động chào trước [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L21.1] Trẻ chào bạn khi nhắc nhở bằng lời
33 - 33 tháng tuổi[AB.L22] Tham gia cùng các bạn trong các hoạt động [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L22.1] Trẻ sẽ tham gia vào nhóm trẻ đang làm một hoạt động thích thú chỉ khi người lớn gợi ý
27 - 27 tháng tuổi[AB.L23] Quan sát hướng chú ý của các bạn [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L23.1] Trẻ thường đến xem hoặc lại gần để tìm hiểu xem có cái gì hay sự kiện gì khi nhiều bạn chỉ một vật hoặc di chuyển và tập trung chú ý vào một vật hay sự kiện
30 - 30 tháng tuổi[AB.L30] Truyền đạt một thông điệp [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L30.1] Trẻ sẽ biết đi đến chỗ một người ở cuối phòng và nhắc lại 3 lời nhắn có 3 từ do người khác yêu cầu nói lại
33 - 33 tháng tuổi[AB.L33] Hỏi thông tin [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L33.1] Trẻ thỉnh thoảng tự động hỏi người khác thông tin
33 - 33 tháng tuổi[AB.L34] Giành lấy và duy trì sự chú ý của người khác [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.L34.1] Trẻ có thể giành sự chú ý của những người lớn đang quan tâm đến bé
33 - 33 tháng tuổi[AB.L34.2] Trẻ có thể giành sự chú ý của những người lớn và bạn học đang quan tâm đến bé
36 - 36 tháng tuổiTổng hợp khái quát
mục tiêu: 6
[AB.P1] Tổng hợp khái quát các yêu cầu/bài tập [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.P1.2] Khi đã biết thực hiện yêu cầu gọi tên và nhận biết, Trẻ sẽ lập tức biết vận dụng thực hiện nhiều yêu cầu cùng loại sau 2 lần dạy
30 - 30 tháng tuổi[AB.P2] Tổng hợp khái quát kỹ năng học được từ các TLV [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.P2.1] Trẻ có thể vận dụng các kỹ năng học từ ít nhất 4 TLV này để hồi đáp với các TLV khác
33 - 33 tháng tuổi[AB.P3] Tổng hợp khái quát trong các môi trường
2 mục tiêu
[AB.P3.1] Trẻ có thể vận dụng các kỹ năng đã học trong lớp ra môi trường ngoài lớp học với lời nhắc không đáng kể
27 - 27 tháng tuổi[AB.P3.2] Trẻ dễ dàng vận dụng các kỹ năng đã học trong lớp ra môi trường ngoài lớp học mà không cần nhắc
27 - 27 tháng tuổi[AB.P4] Vận dụng các kỹ năng đã biết trong hoạt động nhóm
2 mục tiêu
[AB.P4.1] Trẻ biết vận dụng các kỹ năng đã học trong giờ học cá nhân vào giờ học nhóm nếu được nhắc đôi chút bằng lời
30 - 30 tháng tuổi[AB.P4.2] Trẻ tự biết vận dụng các kỹ năng đã học trong giờ học cá nhân vào giờ học nhóm
33 - 33 tháng tuổi[AB.P5] Tổng hợp khái quát các dạng hồi đáp
2 mục tiêu
[AB.P5.1] Trẻ biết vài cách hồi đáp khác nhau khi được nhắc đôi chút bằng lời
30 - 30 tháng tuổi[AB.P5.2] Trẻ tự biết dùng nhiều và đa dạng các cách trả lời phù hợp chứ không chỉ một dạng
36 - 36 tháng tuổi[AB.P6] Tổng hợp khái quát các kỹ năng ngôn ngữ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.P6.1] Khi đã biết gọi tên một vật, Trẻ sẽ biết yêu cầu và nhận ra vật đó
33 - 33 tháng tuổiTự chăm sóc
mục tiêu: 3
[AB.W1] Rửa tay
2 mục tiêu
[AB.W1.1] Trẻ có thể rửa tay mà không cần giúp đỡ chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói
30 - 30 tháng tuổi[AB.W1.2] Trẻ có thể rửa tay mà không cần giúp đỡ một cách độc lập
36 - 36 tháng tuổi[AB.W2] Lau khô tay [3 tuổi]
[AB.W2.1] Trẻ có thể lau khô tay mà không cần giúp đỡ chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói
Tự mặc trang phục
mục tiêu: 8
[AB.U1] Kéo quần lên và xuống
2 mục tiêu
[AB.U1.1] Trẻ sẽ có thể tự kéo quần lên HOẶC xuống khi đi vệ sinh
27 - 27 tháng tuổi[AB.U1.2] Trẻ sẽ có thể tự kéo quần lên VÀ xuống khi đi vệ sinh
36 - 36 tháng tuổi[AB.U2] Đi giày vào và cởi giầy ra [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U2.1] Trẻ có thể đi giày vào (không cần buộc dây) HOẶC tự cởi ra
27 - 27 tháng tuổi[AB.U3] Mặc và cởi áo chui đầu [3 tuổi]
[AB.U3.1] Trẻ có thể tự mặc HOẶC cởi áo chui đầu không cần giúp đỡ
[AB.U5] Mặc và cởi quần [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U5.1] Trẻ có thể tự mặc HOẶC cởi quần (không cần cài khuy, khuy bấm và kéo phéc mơ tuya)
33 - 33 tháng tuổi[AB.U6] Đi vào và cởi tất ra [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U6.1] Trẻ có thể tự đi vào HOẶC cởi tất ra
27 - 27 tháng tuổi[AB.U7] Mặc và cởi áo khoác [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U7.1] Trẻ có thể tự mặc (không cần cài khuy, khuy bấm và cởi phéc mơ tuya) HOẶC cởi áo khoác (có cởi khuy hoặc khuy bấm, cởi phéc mơ tuya)
33 - 33 tháng tuổi[AB.U8] Mở phéc mơ tuya
2 mục tiêu
[AB.U8.1] Trẻ có thể tự mở và kéo phéc mơ tuya ở balô hay vật tương tự khi được nhắc bằng lời hoặc hành động
30 - 30 tháng tuổi[AB.U8.2] Trẻ có thể tự mở phéc mơ tuya ở quần áo, balô hoặc các vật tương tự
36 - 36 tháng tuổiVui chơi
mục tiêu: 11
[AB.K3] Các hoạt động độc lập bên ngoài [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K3.3] Trẻ có thể tham gia vào 3 hoạt động độc lập phù hợp bên ngoài trong 10 phút
27 - 27 tháng tuổi[AB.K3.4] Trẻ có thể chọn và tham gia ít nhất 3 hoạt động trong vòng ít nhất 15 phút
33 - 33 tháng tuổi[AB.K4] Tham gia các hoạt động vui chơi độc lập trong phòng [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K4.3] Trẻ có thể tham gia vào 3 trò chơi/ hoạt động độc lập phù hợp trong phòng trong vòng 10 phút
27 - 27 tháng tuổi[AB.K4.4] Trẻ có thể chọn và tham gia chơi ít nhất 3 trò chơi/ hoạt động trong phòng trong ít nhất 15 phút
33 - 33 tháng tuổi[AB.K6] Chơi độc lập với đồ chơi và có đối đáp bằng lời [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K6.3] Trẻ sẽ có thể nói chuyện 5 lần đối đáp khi chơi các trò chơi một mình
27 - 27 tháng tuổi[AB.K6.4] Trong lúc chơi độc lập, Trẻ có tham gia đối đáp bằng lời ít nhất 10 lần trong vòng 20 phút
30 - 30 tháng tuổi[AB.K7] Tương tác nhiều lần với đồ chơi theo 1 chủ đề [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K7.2] Trẻ có thể sử dụng đồ chơi đúng chủ đề (VD đồ nhà bếp, búp bê, các nhân vật hành động) với ít nhất 5 trò với 1 loại đồ chơi
27 - 27 tháng tuổi[AB.K7.3] Trẻ có thể sử dụng đồ chơi đúng chủ đề (VD đồ nhà bếp, búp bê, các nhân vật hành động) với ít nhất 5 trò với 2 loại đồ chơi
27 - 27 tháng tuổi[AB.K8] Chơi tương tác với các bạn [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K8.2] Trẻ sẽ có thể tham gia các trò chơi tương tác cùng các bạn bằng cách cho bạn đồ chơi khi bạn xin và nhận đồ chơi khi bạn cho mình
27 - 27 tháng tuổi[AB.K8.3] Trẻ sẽ có thể tham gia các trò chơi tương tác cùng các bạn bằng cách tương tác với các bạn và đồ chơi trong vòng 5 phút (có biết yêu cầu)
36 - 36 tháng tuổi[AB.K9] Chơi tương tác với nhiều bạn [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K9.1] Trẻ tham gia chơi tương tác với ít nhất 2 bạn (với từng bạn hoặc trong cả nhóm)
33 - 33 tháng tuổi[AB.K10] Đóng giả các tình huống xã hội [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.K10.1] Trẻ biết chơi đóng vai ít nhất 1 nhân vật hoặc hoạt động
27 - 27 tháng tuổi[AB.K10.2] Trẻ biết chơi đóng vai ít nhất 2 nhân vật hoặc hoạt động
33 - 33 tháng tuổi[AB.K10.3] Trẻ biết chơi đóng vai ít nhất 5 nhân vật hoặc hoạt động
36 - 36 tháng tuổi[AB.K11] Vừa chơi đồ chơi vừa nói chuyện với bạn cùng lứa [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.K11.1] Trẻ sẽ có 1 lần đối đáp trong 10 phút bằng việc yêu cầu đồ vật hay hành động, gọi tên đồ vật và hành động, và có những bình luận khi chơi
33 - 33 tháng tuổi[AB.K11.2] Trẻ sẽ có 2 lần đối đáp trong 10 phút bằng việc yêu cầu đồ vật hay hành động, gọi tên đồ vật và hành động, và có những bình luận khi chơi
33 - 33 tháng tuổi[AB.K11.3] Trẻ sẽ có 5 lần đối đáp trong 10 phút bằng việc yêu cầu đồ vật hay hành động, gọi tên đồ vật và hành động, và có những bình luận khi chơi
36 - 36 tháng tuổi[AB.K12] Chơi bóng trò đơn giản [3 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K12.1] Trẻ biết chơi 1 trò (VD: lăn, ném, đá, đập bóng) với bạn, nếu thỉnh thoảng TLV nhắc bé quan sát xem bạn đã sẵn sàng bắt bóng chưa VÀ Trẻ để ý bạn sắp làm gì
33 - 33 tháng tuổi[AB.K12.2] Trẻ biết chơi 1 trò chơi bóng cùng bạn (VD: lăn, ném, đá, đập bóng) nếu thỉnh thoảng TLV nhắc bé quan sát xem bạn đã sẵn sàng bắt bóng chưa HOẶC Trẻ để ý bạn sắp làm gì
33 - 33 tháng tuổi[AB.K13] Chơi phối hợp với bạn [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K13.1] Trẻ làm theo chỉ dẫn bạn nói ra trong ít nhất 1 trò mà không cần nhắc nhiều
33 - 33 tháng tuổi[AB.K14] Các trò chơi tương tác về vận động [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K14.1] Trẻ có thể tham gia chơi trò chơi tương tác, nhưng cần phải nhắc để tập trung xem bao giờ đến lượt mình VÀ để hoàn thành những việc cần thực hiện khi chơi (không phải nhắc hoàn toàn)
36 - 36 tháng tuổiVận động thô
mục tiêu: 9
[AB.Y3] Trẻ có thể chạy bình thường
[AB.Y5] Trẻ sẽ có thể nhảy tới bằng 2 chân
[AB.Y6] Trẻ sẽ có thể nhảy xuống từ một vật (cao khoảng 1m)
[AB.Y7] Trẻ có thể đi giật lùi
[AB.Y8] Trẻ sẽ có thể bật nhảy trên 2 chân
[AB.Y9] Trẻ có thể tung một quả bóng đường kính khoảng 20cm từ ngực hay tay cho một người khác đứng cách 1,2m
[AB.Y10] Trẻ sẽ có thể lăn bóng cho 1 người cách mình khoảng 2m
[AB.Y11] Trẻ có thể trèo thang phối hợp đều chân tay
[AB.Y12] Trẻ sẽ có thể bò sấp được ít nhất 3m
Vận động tinh
mục tiêu: 7
[AB.Z3] Trẻ biết ghép một mảnh vào khít khung hình đơn mảnh
[AB.Z4] Trẻ biết ghép nhiều mảnh vào khít một khung hình đa mảnh
[AB.Z7] Trẻ biết để kẹp lên giá kẹp
[AB.Z8] Trẻ có thể giở từng trang sách một
[AB.Z13] Trẻ sẽ có thể chồng nhiều khối lên nhau
[AB.Z23] Trẻ biết đặt các vật có vòng tròn vào cọc
[AB.Z25] Trẻ có thể gắp những đồ vật nhỏ bằng kẹp gắp
Vệ sinh
mục tiêu: 3
[AB.X1] Đi tiểu trong nhà vệ sinh
4 mục tiêu
[AB.X1.1] Trẻ đã từng đi tiểu trong nhà vệ sinh ít nhất 2 lần
30 - 30 tháng tuổi[AB.X1.2] Trẻ có thể đi tiểu trong nhà vệ sinh ít nhất 2 lần 1 tuần
36 - 36 tháng tuổi[AB.X1.3] Trẻ có thể đi tiểu trong nhà vệ sinh ít nhất 5 lần 1 tuần
36 - 36 tháng tuổi[AB.X1.4] Trẻ có thể đi tiểu trong nhà vệ sinh ít nhất 2 lần 1 ngày
36 - 36 tháng tuổi[AB.X3] Tự đi tiểu trong nhà vệ sinh quen thuộc [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.X3.1] Trẻ có thể tự đi tiểu trong một nhà vệ sinh quen thuộc khi được nhắc phần nào những gì cần làm khi đi tiểu
36 - 36 tháng tuổi[AB.X6] Trẻ đi đại tiện trong nhà vệ sinh ít nhất 2 lần 1 tuần [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.X6.1] Trẻ đã từng đi đại tiện trong nhà vệ sinh ít nhất 2 lần
36 - 36 tháng tuổiYêu cầu
mục tiêu: 24
[AB.F2] Ra các yêu cầu khi có người chi phối / điều khiển [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F2.4] Trẻ sẽ yêu cầu ít nhất 10 vật hoặc hoạt động mà mình muốn khi có vật yêu thích và được đưa một từ hoặc một ký hiệu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F3] Yêu cầu khi có vật yêu thích hiện hữu và khi được hỏi "Con muốn gì?" [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F3.4] Trẻ sẽ yêu cầu ít nhất 10 vật hoặc hoạt động mình muốn bằng lời hay bằng cử chỉ khi vật đó hiện hữu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F4] Ra yêu cầu khi được hỏi "Con muốn gì? [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F4.4] Trẻ sẽ yêu cầu ít nhất 10 vật hoặc hoạt động mà mình muốn cả khi vật đó không hiện hữu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F5] Tự động yêu cầu một vật hiện hữu (không cần nhắc) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F5.4] Trẻ tự động xin ít nhất là 10 vật hoặc hoạt động khi thấy vật đó hoặc vật liên quan đến hoạt động đó mà Trẻ muốn bằng lời hay bằng cách ra dấu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F6] Tự giác yêu cầu những vật không hiện hữu (không cần nhắc) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F6.4] Trẻ sẽ tự giác yêu cầu ít nhất 10 vật hay hoạt động khi không thấy vật đó hoặc vật liên quan đến hoạt động đó mà Trẻ thích bằng lời hoặc bằng ra dấu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F8] Yêu cầu người khác làm một hành động [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F8.4] Trẻ có thể yêu cầu người khác làm ít nhất 10 hành động nhất định
30 - 30 tháng tuổi[AB.F9] Xin những vật cần cho một bài tập mà còn thiếu [3 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.F9.2] Khi chỉ đưa Trẻ 1 số vật dụng để làm 1 việc gì, Trẻ sẽ biết hỏi xin ít nhất 3 vật còn thiếu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F9.3] Khi chỉ đưa Trẻ 1 số vật dụng để làm 1 việc gì, Trẻ sẽ biết hỏi xin ít nhất 6 vật còn thiếu
27 - 27 tháng tuổi[AB.F9.4] Khi chỉ đưa Trẻ 1 số vật dụng để làm 1 việc gì, Trẻ sẽ biết hỏi xin ít nhất 10 hay hơn số vật còn thiếu
36 - 36 tháng tuổi[AB.F10] Yêu cầu động tác đầu hay bằng cách nói Có/Không [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F10.2] Trẻ sẽ có thể hỏi hay từ chối những vật/ hoạt động được cho/rủ bằng động tác đầu hay bằng cách nói cả có và không
27 - 27 tháng tuổi[AB.F11] Yêu cầu bằng câu
2 mục tiêu
[AB.F11.1] Trẻ có lúc dùng 3 từ hoặc hơn để yêu cầu đồ vật hay hành động
27 - 27 tháng tuổi[AB.F11.2] Trẻ thường dùng ít nhất 3 từ để xin vật hay hành động
33 - 33 tháng tuổi[AB.F12] Yêu cầu được giúp đỡ [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F12.2] Trẻ sẽ xin được giúp trong nhiều tình huống khi cần
27 - 27 tháng tuổi[AB.F13] Biết cách yêu cầu mà không cần luyện tập nhiều [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F13.2] Trẻ sẵn sàng học thêm cách yêu cầu mới mà không cần trực tiếp luyện tập
27 - 27 tháng tuổi[AB.F14] Yêu cầu sự chú ý của người khác
4 mục tiêu
[AB.F14.1] Trẻ sẽ có thể yêu cầu người khác chú ý đến hành động của mình với 2 yêu cầu 1 ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.F14.2] Trẻ sẽ có thể yêu cầu người khác chú ý đến hành động của mình với 4 yêu cầu 1 ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.F14.3] Trẻ sẽ có thể yêu cầu người khác chú ý đến hành động của mình với 6 yêu cầu 1 ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.F14.4] Trẻ sẽ có thể yêu cầu người khác chú ý đến hành động của mình với ít nhất 10 yêu cầu 1 ngày
30 - 30 tháng tuổi[AB.F15] Yêu cầu người khác dời đồ vật đi hay dừng 1 hành động
2 mục tiêu
[AB.F15.1] Trẻ sẽ có thể yêu cầu người khác lấy 1 vật đi hay ngừng 1 hành động (chỉ làm khi trong những tình huống có dàn dựng)
27 - 27 tháng tuổi[AB.F15.2] Trẻ trẻ có thể tự động yêu cầu người khác lấy 1 vật đi hay ngừng 1 hành động
27 - 27 tháng tuổi[AB.F16] Yêu cầu dùng tính từ (Tham khảo PL5) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F16.1] Trẻ có thể yêu cầu nhiều vật dùng ít nhất 2 tính từ kèm / không kèm danh từ trong tính huống có dàn dựng
33 - 33 tháng tuổi[AB.F17] Yêu cầu dùng giới từ (Tham khảo PL6) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F17.1] Trẻ có thể yêu cầu nhiều vật dùng ít nhất 2 giới từ có hay không có danh từ trong tình huống có dàn dựng
33 - 33 tháng tuổi[AB.F18] Yêu cầu đồ vật hay sự kiện trong tương lai [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F18.1] Trẻ tự động yêu cầu đồ vật hay được tham gia vào một hoạt động sau khi đã làm xong một việc hoặc sau đó cùng ngày
33 - 33 tháng tuổi[AB.F19]Hỏi thông tin bằng cách hỏi "Cái gì?"
2 mục tiêu
[AB.F19.1] Trẻ sẽ đặt câu hỏi để lấy thông tin trong giờ học hoặc khi được nhắc
33 - 33 tháng tuổi[AB.F19.2] Trẻ sẽ tự động hỏi câu hỏi "Cái gì?" khi thấy vật lạ ngoài giờ học
36 - 36 tháng tuổi[AB.F20] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Ở đâu?"
2 mục tiêu
[AB.F20.1] Trẻ có thể hỏi "ở đâu" với các vật hoặc tình huống mới trong giờ hoặc khi được nhắc
36 - 36 tháng tuổi[AB.F20.2] Trẻ tự hỏi cầu hỏi "ở đâu" trong giờ học với các vật hoặc tình huống mới
36 - 36 tháng tuổi[AB.F21] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Ai/của ai?" [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F21.1] Trẻ có thể hỏi "Ai/ của ai?" trong giờ học (hay khi được nhắc)
36 - 36 tháng tuổi[AB.F22] Yêu cầu dùng phó từ (Tham khảo PL12) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F22.1] Trẻ có thể dùng ít nhất 2 phó từ có / không kèm hành động trong tình huống có dàn dựng
36 - 36 tháng tuổi[AB.F23] Yêu cầu dùng đại từ (Tham khảo PL10) [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F23.1] Trẻ có thể dùng ít nhất 2 đại từ có / không kèm 1 danh từ trong tình huống có dàn dựng
36 - 36 tháng tuổi[AB.F27] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "….có thể…không?", "có phải…không?", hoặc "...sẽ….không?" [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F27.1] Trẻ tự dùng ít nhất 1 dạng câu hỏi đảo "có/không"
36 - 36 tháng tuổi[AB.F28] Hỏi thông tin bằng câu hỏi "Tại sao" [3 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.F28.1] Trẻ có thể đặt câu hỏi "tại sao?" trong giờ học (hay khi được nhắc)
36 - 36 tháng tuổi[AB.F29] Tự động yêu cầu
2 mục tiêu
[AB.F29.1] Trẻ tự động yêu cầu vật, hành động, hoặc thông tin ít nhất 10 lần trong ngày
27 - 27 tháng tuổi[AB.F29.2] Trẻ tự động yêu cầu vật, hành động, hoặc thông tin ít nhất 20 lần trong ngày
36 - 36 tháng tuổiĂn uống
mục tiêu: 1
[AB.V3] Uống từ cốc
2 mục tiêu
[AB.V3.1] Trẻ sẽ có thể uống từ cốc mà không đổ ra ngoài chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói
27 - 27 tháng tuổi[AB.V3.2] Trẻ sẽ có thể uống từ cốc mà không đổ ra ngoài một cách độc lập
33 - 33 tháng tuổi