[AB] Chương trình kỹ năng ngôn ngữ và học tập cơ bản - 2 tuổi

Bắt chước phát âm

mục tiêu: 10

STT
1
tên mục tiêu

[AB.E1] Lặp lại âm thanh theo lệnh [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.E1.1] Trẻ có thể lặp lại 2 âm thanh khi nghe lệnh "Nói.........."

15 - 15 tháng tuổi

[AB.E1.2] Trẻ có thể lặp lại 5 âm thanh khi nghe lệnh "Nói.........."

18 - 18 tháng tuổi

[AB.E1.3] Trẻ có thể lặp lại 15 âm thanh khi nghe lệnh "Nói.........."

24 - 24 tháng tuổi
2

[AB.E2] Lặp lại chuỗi từng âm thanh, và chuyển âm theo người làm mẫu [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E2.1] Trẻ có thể lặp lại ít nhất 5 âm riêng biệt trong 10 giây, liên tiếp chuyển từ âm này sang âm khác

24 - 24 tháng tuổi
3

[AB.E3] Lặp lại âm đầu của từ [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.E3.1] Khi đọc mẫu 1 từ cho Trẻ, Trẻ sẽ có thể lặp lại 2 âm đầu của từ đó

18 - 18 tháng tuổi

[AB.E3.2] Khi đọc mẫu 1 từ cho Trẻ, Trẻ sẽ có thể lặp lại 5 âm đầu của từ đó

21 - 21 tháng tuổi

[AB.E3.3] Khi đọc mẫu 1 từ cho Trẻ, Trẻ sẽ có thể lặp lại 15 âm đầu của từ đó

24 - 24 tháng tuổi
4

[AB.E4] Bắt chước các cách kết hợp âm [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E4.1] Trẻ có thể nhắc lại ít nhất 3 cặp kết hợp âm với ít nhất 2 âm đầu

24 - 24 tháng tuổi
5

[AB.E8] Bắt chước các tổ hợp phụ âm - nguyên âm; nguyên âm - phụ âm [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E8.1] Trẻ có thể bắt chước 3 tổ hợp phụ âm - nguyên âm và tổ hợp nguyên âm-phụ âm (vd "đi", "ma" và "ăn", "ao" "em") mà không bị đứt quãng giữa các âm

24 - 24 tháng tuổi
6

[AB.E9] Tổ hợp phụ âm-nguyên âm-phụ âm-nguyên âm

2 mục tiêu

1
2

[AB.E9.1] Trẻ có thể bắt chước 3 tổ hợp phụ âm - nguyên âm - phụ âm - nguyên âm (Ví dụ: "mama" "dada" "peepee" "meme") mà không bị ngắt quãng giữa các âm

24 - 24 tháng tuổi

[AB.E9.2] Trẻ có thể bắt chước 6 tổ hợp phụ âm - nguyên âm - phụ âm - nguyên âm (Ví dụ: "mama" "dada" "peepee" "meme") mà không bị ngắt quãng giữa các âm

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.E10] Tổ hợp phụ âm - nguyên âm - phụ âm [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E10.1] Trẻ có thể nhắc lại 3 tổ hợp phụ âm-nguyên âm-phụ âm theo mẫu mà không bị ngắt quãng giữa các âm

24 - 24 tháng tuổi
8

[AB.E11] Bắt chước các cặp phụ âm ghép [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E11.1] Trẻ có thể nhắc lại chính xác 2 từ có cặp phụ âm ghép theo mẫu

24 - 24 tháng tuổi
9

[AB.E12] Lặp lại các từ theo lệnh [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.E12.1] Trẻ có thể lặp lại gần chính xác 2 từ khi TLV đưa lệnh "Hãy nói.........."

24 - 24 tháng tuổi

[AB.E12.2] Trẻ có thể lặp lại gần chính xác 5 từ khi TLV đưa lệnh "Hãy nói.........."

24 - 24 tháng tuổi

[AB.E12.3] Trẻ có thể lặp lại gần chính xác 15 từ khi TLV đưa lệnh "Hãy nói.........."

24 - 24 tháng tuổi
10

[AB.E19] Tự động nói theo các từ [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.E19.1] Trẻ có thể tự nói theo 2 từ

24 - 24 tháng tuổi

Bắt chước vận động

mục tiêu: 12

STT
1
tên mục tiêu

[AB.D1] Bắt chước động tác với đồ vật [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.D1.1] Khi được lệnh "hãy làm thế này", Trẻ sẽ bắt chước 2 động tác với đồ vật

15 - 15 tháng tuổi

[AB.D1.2] Khi được lệnh "hãy làm thế này", Trẻ sẽ bắt chước 5 động tác với đồ vật

18 - 18 tháng tuổi

[AB.D1.3] Khi được lệnh "hãy làm thế này", Trẻ sẽ bắt chước 10 động tác với đồ vật

21 - 21 tháng tuổi
2

[AB.D2] Bắt chước động tác với đồ vật có ý thức phân biệt [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.D2.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 động tác cơ bắp yêu cầu có phân biệt đồ vật

18 - 18 tháng tuổi

[AB.D2.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 5 động tác cơ bắp yêu cầu có phân biệt đồ vật

21 - 21 tháng tuổi
3

[AB.D3] Bắt chước các vận động thô bằng cơ bắp khi nhắc bằng lời (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.D3.1] Trẻ sẽ bắt chước vận động 2 động tác thô bằng cơ bắp khi được nhắc bằng lời

18 - 18 tháng tuổi

[AB.D3.2] Trẻ sẽ bắt chước vận động 5 động tác thô bằng cơ bắp khi được nhắc bằng lời

21 - 21 tháng tuổi
4

[AB.D4] Bắt chước các động tác chân và đùi (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.D4.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 động tác cơ bắp với chân và đùi

18 - 18 tháng tuổi

[AB.D4.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 5 động tác cơ bắp với chân và đùi

21 - 21 tháng tuổi
5

[AB.D5] Bắt chước các động tác với bàn tay và cánh tay (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.D5.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước 2 động tác thô bằng cơ bắp với bàn tay và cánh tay

18 - 18 tháng tuổi

[AB.D5.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước 5 động tác thô bằng cơ bắp với bàn tay và cánh tay

21 - 21 tháng tuổi
6

[AB.D6] Bắt chước cả động tác cần di chuyển cơ thể và không cần di chuyển (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D6.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 cặp các động tác giống nhau, 1 động tác cần di chuyển, 1 không, đòi hỏi Trẻ biết phân biệt đó là động tác cần di chuyển hay không cần

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.D7] Dùng các lệnh khác nhau yêu cầu Trẻ bắt chước

2 mục tiêu

1
2

[AB.D7.1] Trẻ sẽ làm theo các động tác khi dùng 1 trong ít nhất 2 câu lệnh khác nhau yêu cầu Trẻ bắt chước

21 - 21 tháng tuổi

[AB.D7.2] Trẻ sẽ làm theo các động tác khi dùng 1 trong 4 câu lệnh khác nhau yêu cầu Trẻ bắt chước

24 - 24 tháng tuổi
8

[AB.D8] Bắt chước các động tác thô bằng cơ bắp được làm mẫu trong gương (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 động tác thô bằng cơ bắp đã quan sát thấy qua gương

24 - 24 tháng tuổi
9

[AB.D9] Bắt chước các động tác đầu (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D9.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 1 động tác vận động thô với đầu

21 - 21 tháng tuổi
10

[AB.D10] Bắt chước các động tác với lưỡi, miệng (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D10.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 động tác với lưỡi và miệng

21 - 21 tháng tuổi
11

[AB.D11] Làm theo động tác với mặt/miệng làm mẫu trong gương (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D11.] Theo lệnh, Trẻ có lặp lại 2 động tác với miệng/mặt bất kỳ khi xem mẫu trong gương

24 - 24 tháng tuổi
12

[AB.D12] Bắt chước động tác vận động tinh (Tham khảo PL11) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.D12.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lặp lại 2 động tác vận động tinh

24 - 24 tháng tuổi

Gọi tên

mục tiêu: 7

STT
1
tên mục tiêu

[AB.G1] Gọi tên vật yêu thích

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.G1.1] Trẻ sẽ gọi tên 2 lần vật yêu thích

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G1.2] Trẻ sẽ gọi tên 4 lần vật yêu thích

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G1.3] Trẻ sẽ gọi tên 6 lần vật yêu thích

24 - 24 tháng tuổi

[AB.G1.4] Trẻ sẽ gọi tên ít nhất 10 lần vật yêu thích

24 - 24 tháng tuổi
2

[AB.G2] Gọi tên đồ vật thông thường (Tham khảo PL3) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G2.1] Trẻ sẽ gọi tên được ít nhất 5 lần đồ vật thường thấy quanh mình.

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G2.2] Trẻ sẽ gọi tên được ít nhất 10 lần đồ vật thường thấy quanh mình.

24 - 24 tháng tuổi
3

[AB.G3] Gọi tên những người thường gặp (người chứ không phải nghề nghiệp) [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.G3.1] Trẻ sẽ gọi tên 2 người quanh mình

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G3.2] Trẻ sẽ gọi tên 4 người quanh mình

24 - 24 tháng tuổi

[AB.G3.3] Trẻ sẽ gọi tên 6 người quanh mình

24 - 24 tháng tuổi
4

[AB.G4] Gọi tên tranh ảnh về những đồ vật thông thường (Tham khảo PL3) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G4.1] Trẻ sẽ thực hiện ít nhất 5 lần gọi tên tranh ảnh về những đồ vật thông thường

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G4.2] Trẻ sẽ thực hiện ít nhất 10 lần gọi tên tranh ảnh về những đồ vật thông thường

24 - 24 tháng tuổi
5

[AB.G5] Gọi tên các bộ phận cơ thể (Tham khảo PL4) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.G5.1] Trẻ có thể gọi tên Ít nhất 2 bộ phận cơ thể trên người mình hay người khác.

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G5.2] Trẻ có thể gọi tên Ít nhất 2 bộ phận cơ thể trên người mình hay người khác.

24 - 24 tháng tuổi
6

[AB.G6] Gọi tên các loại quần áo

2 mục tiêu

1
2

[AB.G6.1] Trẻ có thể kể tên 2 loại quần áo

21 - 21 tháng tuổi

[AB.G6.2] Trẻ có thể kể tên 4 loại quần áo

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.G10] Gọi tên thứ mới không cần luyện tập nhiều [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.G10.1] Trẻ sẵn sàng học tên những vật thông thường khi được dạy không quá 5 lần

24 - 24 tháng tuổi

Hội thoại liên tưởng

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.H1] Hát theo vài từ trong lời bài hát [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H1.1] Khi có người hát 2 bài hát, Trẻ sẽ có thể hát 1 từ trong lời bài hát

24 - 24 tháng tuổi

[AB.H1.2] Khi có người hát 2 bài hát, Trẻ sẽ có thể hát 2 từ trong lời bài hát

24 - 24 tháng tuổi
2

[AB.H2] Điền từ vào chỗ trống trong những chuyện và những trò chơi vui nhộn [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H2.1] Trẻ có thể hoàn tất 1 câu bỏ lửng bằng cách điền thêm những từ thiếu liên quan đến những chuyện, những sinh hoạt vui

24 - 24 tháng tuổi

[AB.H2.2] Trẻ có thể hoàn tất 2 câu bỏ lửng bằng cách điền thêm những từ thiếu liên quan đến những chuyện, những sinh hoạt vui

24 - 24 tháng tuổi
3

[AB.H4] Tiếng kêu của các con vật [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.H4.1] Trẻ sẽ có thể nói 2 tiếng kêu hay tên của con vật khi nghe tiếng kêu của nó hay ngược lại

24 - 24 tháng tuổi

[AB.H4.2] Trẻ sẽ có thể nói 4 tiếng kêu hay tên của con vật khi nghe tiếng kêu của nó hay ngược lại

24 - 24 tháng tuổi

Hợp tác khen thưởng

mục tiêu: 15

STT
1
tên mục tiêu

[AB.A1] Cầm vật yêu thích khi được cho

2 mục tiêu

1
2

[AB.A1.1] Khi được cho vật yêu thích, hay được rủ làm 1 hành động yêu thích, Trẻ không phải lúc nào cũng nhận hoặc đôi lúc phản ứng chậm

9 - 9 tháng tuổi

[AB.A1.2] Khi được cho vật yêu thích, hay được rủ làm 1 hành động yêu thích, Trẻ lúc nào cũng nhận rất nhanh

9 - 9 tháng tuổi
2

[AB.A2] Chọn vật yêu thích khi vật đó được đưa ra cùng một vật trung tính khác

2 mục tiêu

1
2

[AB.A2.1] Khi được cho 1 vật yêu thích cùng với 1 vật trung tính khác, Trẻ không phải lúc nào cũng nhận hoặc phản ứng sau 3 giây

12 - 12 tháng tuổi

[AB.A2.2] Khi được cho 1 vật yêu thích cùng với 1 vật trung tính khác, Trẻ luôn nhận trong vòng 3 giây

15 - 15 tháng tuổi
3

[AB.A3] Nhìn vào vật trung tính

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.A3.1] TLV đưa ra một vật trung tính, Trẻ sẽ nhìn vật nhưng phải nhắc hoặc phản ứng sau 3 giây

9 - 9 tháng tuổi

[AB.A3.2] TLV đưa ra một vật trung tính, Trẻ sẽ tìm ra vật ở bất kỳ vị trí nào (lên/xuống/trái/phải) trong vòng 3 giây

9 - 9 tháng tuổi

[AB.A3.3] TLV đưa ra một vật trung tính, Trẻ sẽ theo dõi vật di chuyển đến 4 vị trí khác nhau trong vòng 10 giây

15 - 15 tháng tuổi

[AB.A3.4] TLV đưa ra một vật trung tính, Trẻ sẽ theo dõi vật di chuyển đến 6 vị trí khác nhau trong vòng 10 giây

15 - 15 tháng tuổi
4

[AB.A4] Cầm 1 vật quen thuộc khi được cho

2 mục tiêu

1
2

[AB.A4.1] Khi được cho 1 vật quen thuộc, không phải lúc nào trẻ cũng nhận hoặc phản ứng sau 3 giây

9 - 9 tháng tuổi

[AB.A4.2] Khi được cho 1 vật quen thuộc, trẻ luôn nhận trong vòng 3 giây

9 - 9 tháng tuổi
5

[AB.A5] Lại gần khi được yêu cầu hồi đáp để được thưởng vật yêu thích [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.A5.1] Khi cho trẻ thấy một vật yêu thích và ra yêu cầu Trẻ phải làm một việc, Trẻ thỉnh thoảng lại gần và thực hiện ít nhất một yêu cầu để được vật yêu thích

21 - 21 tháng tuổi

[AB.A5.2] Khi cho trẻ thấy một vật yêu thích và ra yêu cầu Trẻ phải làm một việc, Trẻ sẵn sàng lại gần thậm chí nhiều lần và thực hiện nhiều mệnh lệnh đơn đã học

24 - 24 tháng tuổi
6

[AB.A6] Hồi đáp với vật/ hành động yêu thích mà TLV đang cầm/kiểm soát [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A6.1] Trẻ sẽ thực hiện 3 bài tập/hồi đáp đã học sau 3 lần đưa ra vật yêu thích

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.A7] Hợp tác/hồi đáp với nhiều TLV [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A7.1] Trẻ sẵn sàng hợp tác với ít nhất 3 TLV mà vẫn hồi đáp với tốc độ và chất lượng như với TLV cũ

21 - 21 tháng tuổi
8

[AB.A11] Hồi đáp ngay sau khi TLV ra yêu cầu [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A11.1] Khi đang học, Trẻ luôn hồi đáp trong vòng 5 giây sau khi ra yêu cầu

24 - 24 tháng tuổi
9

[AB.A12] Thích nhiều vật (ngoài đồ ăn) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A12.1] Trẻ có thể lấy ít nhất 5 vật/hành động để làm phần thưởng

21 - 21 tháng tuổi
10

[AB.A13] Thưởng không liên tục vật hữu hình [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.A13.1] Trẻ làm 2 bài tập/hồi đáp đã học để được một phần thưởng hữu hình hoặc ăn được

24 - 24 tháng tuổi

[AB.A13.2] Trẻ làm 4 bài tập/hồi đáp đã học để được một phần thưởng hữu hình hoặc ăn được

24 - 24 tháng tuổi
11

[AB.A14] Phần thưởng là được giao lưu/chơi đùa với TLV [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.A14.1] Trẻ sẽ làm 2 bài tập/hồi đáp đã học để được chơi đùa với TLV

24 - 24 tháng tuổi

[AB.A14.2] Trẻ sẽ làm 4 bài tập/hồi đáp đã học để được chơi đùa với TLV

24 - 24 tháng tuổi
12

[AB.A15] Nhận ra thay đổi trong nét mặt và giọng nói của TLV [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A15.1] Sau khi trả lời, Trẻ thỉnh thoảng nhìn TLV để thăm dò phản hồi khi đã trả lời xong (nếu TLV không thay đổi hành vi một cách rõ rệt để Trẻ nhận ra)

21 - 21 tháng tuổi
13

[AB.A16] Hưởng ứng với khen thưởng mang tính xã hội [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A16.1] Trẻ sẽ chịu làm 3 bài tập/hồi đáp trước khi thưởng

24 - 24 tháng tuổi
14

[AB.A17] Biết chờ nếu không được thưởng ngay [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A17.1] Trẻ biết chờ 5 giây nếu không được thưởng ngay khi làm xong bài tập

24 - 24 tháng tuổi
15

[AB.A18] Chờ được khen thưởng khi làm xong việc [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.A18.1] Trẻ sẽ quan sát xem người khác có nhận ra mình đã làm được những gì không

21 - 21 tháng tuổi

Khả năng quan sát

mục tiêu: 2

STT
1
tên mục tiêu

[AB.B1] Chơi ghép hình loại 1 miếng ghép vào 1 hình [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B1.1] Khi được trao những miếng ghép đơn hình khác biệt rõ ràng về hình dáng trong cùng 1 bộ ghép hình, Trẻ ghép được 3 miếng được đưa riêng rẽ, bằng cách thử, nếu sai thì làm lại

21 - 21 tháng tuổi

[AB.B1.2] Khi được trao những miếng ghép đơn hình khác biệt rõ ràng về hình dáng trong cùng 1 bộ ghép hình, Trẻ ghép được 5 miếng được đưa riêng rẽ, bằng cách thử, nếu sai thì làm lại

24 - 24 tháng tuổi
2

[AB.B2] Hộp hình dạng [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.B2.1] Khi được đưa 1 hộp hình dạng hay hộp phân loại các hình dạng và miếng hình khối, Trẻ thả được 2 miếng bằng cách thử thả vào các lỗ, sai thì làm lại

21 - 21 tháng tuổi

[AB.B2.2] Khi được đưa 1 hộp hình dạng hay hộp phân loại các hình dạng và miếng hình khối, Trẻ thả được 4 miếng bằng cách thử thả vào các lỗ, sai thì làm lại

24 - 24 tháng tuổi

Ngôn ngữ hiểu

mục tiêu: 24

STT
1
tên mục tiêu

[AB.C1] Trẻ sẽ nhìn hoặc lại gần người gọi tên mình

2 mục tiêu

1
2

[AB.C1.1]Trẻ có đáp lại nếu được nhắc đôi chút khi có người gọi tên mình

12 - 12 tháng tuổi

[AB.C1.2] Trẻ sẽ nhìn hoặc lại gần người gọi tên mình ít nhất 80% số lần gọi

15 - 15 tháng tuổi
2

[AB.C2] Làm một việc yêu thích đúng ngữ cảnh theo yêu cầu

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.C2.1] Khi yêu cầu Trẻ làm một việc yêu thích đúng ngữ cảnh hiện tại, Trẻ sẽ làm theo ít nhất 3 hoạt động có nhắc bằng cử chỉ

18 - 18 tháng tuổi

[AB.C2.2] Khi yêu cầu Trẻ làm một việc yêu thích đúng ngữ cảnh hiện tại, Trẻ sẽ làm theo ít nhất 3 hoạt động có làm mẫu và không cần nhắc

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C2.3] Khi yêu cầu Trẻ làm một việc yêu thích đúng ngữ cảnh hiện tại, Trẻ sẽ làm theo ít nhất 3 hoạt động có nhắc nhở bằng lời hay khi có người chỉ tay nhắc

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C2.4] Khi yêu cầu Trẻ làm một việc yêu thích đúng ngữ cảnh hiện tại, Trẻ sẽ làm theo ít nhất 3 hoạt động không cần nhắc nhở

21 - 21 tháng tuổi
3

[AB.C3] Nhìn vào vật củng cố theo yêu cầu

2 mục tiêu

1
2

[AB.C3.1] Khi TLV yêu cầu, Trẻ sẽ nhìn vào vật củng cố nếu được nhắc nhở hoặc phản ứng sau 3 giây

12 - 12 tháng tuổi

[AB.C3.2] Khi TLV yêu cầu, Trẻ sẽ nhìn vào vật củng cố ở mọi vị trí (trái, phải, trên, dưới) trong vòng 3 giây

15 - 15 tháng tuổi
4

[AB.C4] Chạm vào vật yêu thích đặt ở các vị trí khác nhau theo yêu cầu

2 mục tiêu

1
2

[AB.C4.1] Trẻ sẽ chạm vào hoặc lấy vật trong vòng 3 giây nếu vật đó được để trước mặt Trẻ

15 - 15 tháng tuổi

[AB.C4.2] Trẻ sẽ sẵn sàng chạm vào vật đặt ở mọi vị trí (trên/dưới/ trái/ phải) trong vòng 3 giây

18 - 18 tháng tuổi
5

[AB.C5] Chạm vào vật thông thường đặt ở nhiều vị trí khác nhau theo yêu cầu

2 mục tiêu

1
2

[AB.C5.1] Trẻ sẽ chạm vào hoặc lấy vật trong vòng 3 giây nếu để vật ở trước mặt Trẻ

15 - 15 tháng tuổi

[AB.C5.2] Trẻ sẽ sẵn sàng chạm vào vật đặt ở mọi vị trí (trên/dưới/ trái/ phải) trong vòng 3 giây

21 - 21 tháng tuổi
6

[AB.C6] Theo lệnh làm 1 việc yêu thích không phù hợp với ngữ cảnh [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.C6.1] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 hoạt động yêu thích, có nhắc nhở bằng cử chỉ, mặc dù việc đó không xảy ra tại thời điểm đó

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C6.2] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 hoạt động yêu thích, có làm mẫu và không nhở nhở bằng lời, mặc dù việc đó không xảy ra tại thời điểm đó

24 - 24 tháng tuổi

[AB.C6.3] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 hoạt động yêu thích, có nhắc nhở bằng lời hay cử chỉ, mặc dù việc đó không xảy ra tại thời điểm đó

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.C7] Làm theo lệnh trong những tình huống thường ngày [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.C7.1] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 việc mình không thích khi đến giờ diễn ra hoạt động đó, có nhắc nhở phần nào bằng cử chỉ

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C7.2] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 việc mình không thích khi đến giờ diễn ra hoạt động đó, không nhắc nhở bằng cử chỉ

24 - 24 tháng tuổi

[AB.C7.3] Trẻ sẽ theo lệnh làm ít nhất 3 việc mình không thích khi đến giờ diễn ra hoạt động đó, có nhắc nhở bằng lời hoặc bằng cử chỉ

24 - 24 tháng tuổi
8

[AB.C8] Theo lệnh đưa 1 vật Trẻ không thích

2 mục tiêu

1
2

[AB.C8.1] Khi có lệnh đưa một vật Trẻ không thích, Trẻ thường cần phải nhắc thêm (không kể việc xòe tay nhận vật)

18 - 18 tháng tuổi

[AB.C.8.2] Khi có lệnh đưa một vật Trẻ không thích, Trẻ thường sẽ làm theo trong vòng 3 giây

21 - 21 tháng tuổi
9

[AB.C9] Theo lệnh làm 1 động tác đơn giản (Tham khảo PL 2) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C9.1] Khi có lệnh làm 1 động tác đơn giản (VD: vỗ tay, quay tròn, giơ tay lên cao), Trẻ có thể làm theo ít nhất 2 lệnh không nhắc nhở

18 - 18 tháng tuổi

[AB.C9.2] Khi có lệnh làm 1 động tác đơn giản (VD: vỗ tay, quay tròn, giơ tay lên cao), Trẻ có thể làm theo ít nhất 4 lệnh không nhắc nhở

21 - 21 tháng tuổi
10

[AB.C10] Theo lệnh chạm vào 1 vật thay vì 1 vật đánh lạc hướng chú ý

2 mục tiêu

1
2

[AB.C10.1] Khi được lệnh chạm vào 1 vật cầm ở 1 tay còn tay kia giơ ra nhưng không cầm gì để đánh lạc hướng chú ý (hay để vật đó ở trên bàn cạnh 1 vật trung tính như ống bọt xà phòng để đánh lạc hướng chú ý), Trẻ sẽ chạm vào vật nếu vật đó ở trước mặt Trẻ

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C10.2] Khi được lệnh chạm vào 1 vật cầm ở 1 tay còn tay kia giơ ra nhưng không cầm gì để đánh lạc hướng chú ý (hay để vật đó ở trên bàn cạnh 1 vật trung tính như ống bọt xà phòng để đánh lạc hướng chú ý), Trẻ sẽ sẵn sàng tìm và chạm vào vật ở mọi vị trí trong vòng 3 giây

21 - 21 tháng tuổi
11

[AB.C11] Theo lệnh chọn lấy vật yêu thích từ 2 vật bày ra (Tham khảo PL3)

2 mục tiêu

1
2

[AB.C11.1] TLV nói tên từ 2 vật bày ra ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, khi được lệnh, Trẻ sẽ tìm chọn vật đó nếu để trước mặt Trẻ

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C11.2] TLV nói tên từ 2 vật bày ra ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, khi được lệnh, Trẻ sẽ sẵn sàng tìm chọn vật đó ở mọi vị trí trong vòng 3 giây

21 - 21 tháng tuổi
12

[AB.C12] Theo lệnh chọn 1 trong 2 vật yêu thích (Tham khảo PL3)

2 mục tiêu

1
2

[AB.C12.1] Nêu tên từ 2 đồ vật yêu thích để ở bất kì vị trí nào trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ tìm lấy được vật yêu thích nếu vật ấy để trước mặt Trẻ

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C12.2] Nêu tên từ 2 đồ vật yêu thích để ở bất kì vị trí nào trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ sẵn sàng tìm ra và chọn lấy vật đó ở mọi vị trí trong vòng 3 giây

21 - 21 tháng tuổi
13

[AB.C13] Theo lệnh chọn lấy 1 trong 2 vật thông thường (Tham khảo PL3) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C13.1] TLV nêu tên từ 2 đồ vật thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được ít nhất 2 vật

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C13.2] TLV nêu tên từ 2 đồ vật thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được 10 vật

21 - 21 tháng tuổi
14

[AB.C14] Chọn lấy 1 trong 2 ảnh những vật thông thường (Tham khảo PL3) [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C14.1] TLV nêu tên từ 2 ảnh những thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được ít nhất 2 tranh các vật khác nhau

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C14.2] TLV nêu tên từ 2 ảnh những thông thường bày trước mặt Trẻ, theo lệnh Trẻ sẽ lấy được 10 tranh các vật khác nhau

21 - 21 tháng tuổi
15

[AB.C15] Chạm vào các bộ phận trên cơ thể mình (Tham khảo PL 4) [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.C15.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ có thể chạm vào 2 bộ phận trên cơ thể mình

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C15.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ có thể chạm vào 4 bộ phận trên cơ thể mình

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C15.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ có thể chạm vào 6 bộ phận trên cơ thể mình

24 - 24 tháng tuổi
16

[AB.C16] Tìm chọn 1 trong số ít nhất 6 vật được bày trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ (Tham khảo PL3) [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C16.1] Khi bày mỗi lần ít nhất 3 vật trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 5 vật

21 - 21 tháng tuổi
17

[AB.C21] Chỉ các bộ phận cơ thể của người khác hay trong ảnh (Tham khảo PL4) [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.C21.1] Trẻ sẽ có thể theo lệnh chỉ ra 3 bộ phận trên cơ thể người khác hay trên ảnh về các bộ phận cơ thể

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C21.2] Trẻ sẽ có thể theo lệnh chỉ ra 4 bộ phận trên cơ thể người khác hay trên ảnh về các bộ phận cơ thể

24 - 24 tháng tuổi

[AB.C21.3] Trẻ sẽ có thể theo lệnh chỉ ra 6 bộ phận trên cơ thể người khác hay trên ảnh về các bộ phận cơ thể

24 - 24 tháng tuổi
18

[AB.C22] Chạm vào các loại quần áo của chính mình [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C22.1] Trẻ có thể theo lệnh chạm vào 2 loại quần áo đang mặc

24 - 24 tháng tuổi
19

[AB.C23] Sờ từng bộ phận của một vật [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C23.1] Trẻ sẽ theo lệnh sờ ít nhất 2 bộ phận của 2 vật (VD: cửa sổ và cửa ra vào của một ngôi nhà, bánh xe và cửa xe)

24 - 24 tháng tuổi
20

[AB.C26] Làm theo hiệu lệnh tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.C26.1] Trẻ có thể hồi đáp chuẩn xác với cả 2 kiểu lệnh chỉ tay của 1 người lớn để đi đến, ngồi, đứng, đến 1 nơi, làm 1 hành động

24 - 24 tháng tuổi
21

[AB.C27] Đi ngang qua phòng để đến chỗ 1 người được chỉ định

2 mục tiêu

1
2

[AB.C27.1] Trẻ có thể đi ngang qua phòng để đến chỗ ít nhất 2 người được chỉ định

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C27.2] Trẻ có thể đi ngang qua phòng để đến chỗ ít nhất 4 người được chỉ định

24 - 24 tháng tuổi
22

[AB.C28] Theo lệnh đưa 1 vật cho 1 người nào đó hay đặt vật đó lên 1 vật khác

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.C28.1] Theo lệnh, Trẻ có thể lại chỗ ít nhất 1 người hay 1 nơi để đưa hay đặt vật, không nhắc nhở, có nhắc nhở bằng lời

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C28.2] Theo lệnh, Trẻ có thể lại chỗ ít nhất 2 người hay 2 nơi để đưa hay đặt vật, không nhắc nhở, có nhắc nhở bằng lời

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C28.3] Theo lệnh, Trẻ có thể lại chỗ ít nhất 2 người hay 2 nơi để đưa hay đặt vật, không nhắc nhở

24 - 24 tháng tuổi

[AB.C28.4] Theo lệnh, Trẻ có thể lại chỗ ít nhất 2 người và 2 nơi để đưa hay đặt vật

24 - 24 tháng tuổi
23

[AB.C29] Theo lệnh đến chỗ 1 người nào đó và cầm 1 vật nhất định [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C29.1] Trẻ sẽ đi ngang qua phòng để đến 1 nơi hay chỗ 1 người nào đó và lấy vật được chỉ định 1 người hay 1 nơi có nhắc nhở bằng lời

24 - 24 tháng tuổi

[AB.C29.2] Trẻ sẽ đi ngang qua phòng để đến 1 nơi hay chỗ 1 người nào đó và lấy vật được chỉ định 2 người hay 2 nơi có nhắc nhở bằng lời

24 - 24 tháng tuổi
24

[AB.C30] Theo lệnh đến chỗ 1 người nào đó và làm 1 hành động [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.C30.1] Trẻ sẽ ra khỏi phòng để đến chỗ 1 người nào đó và làm 1 hành động yêu cầu (VD: Hãy ôm Luca) 1 người và 1 động tác

21 - 21 tháng tuổi

[AB.C30.2] Trẻ sẽ ra khỏi phòng để đến chỗ 1 người nào đó và làm 1 hành động yêu cầu (VD: Hãy ôm Luca) 2 người và 1 động tác

21 - 21 tháng tuổi

Ngôn ngữ tự phát

mục tiêu: 6

STT
1
tên mục tiêu

[AB.I1] Phát âm những tiếng rõ ràng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[AB.I1.1] Trẻ có thể nói nhiều âm có nghĩa tổng cộng ít nhất 10 phút/ngày

15 - 15 tháng tuổi

[AB.I1.2] Trẻ có thể nói nhiều âm có nghĩa tổng cộng 2 phút/giờ

15 - 15 tháng tuổi

[AB.I1.3] Trẻ có thể nói nhiều âm có nghĩa tổng cộng 5 phút/giờ

18 - 18 tháng tuổi

[AB.I1.4] Trẻ thường xuyên tự nói các từ hoặc âm có nghĩa tổng cộng ít nhất là 10 phút/giờ

24 - 24 tháng tuổi
2

[AB.I2] Tự động nói thành chữ hay nghe gần giống lời nói [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.I2.1] Trẻ sẽ tự động nói chữ hay âm thanh giống lời nói với ít nhất 5 chữ 1 ngày

18 - 18 tháng tuổi

[AB.I2.2] Trẻ sẽ tự động nói chữ hay âm thanh giống lời nói với trung bình ít nhất 1 chữ 1 giờ

21 - 21 tháng tuổi

[AB.I2.3] Trẻ sẽ tự động nói chữ hay âm thanh giống lời nói với trung bình ít nhất 10 chữ 1 giờ

24 - 24 tháng tuổi
3

[AB.I4] Hát bài hát theo mẫu [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.I4.1] Trẻ sẽ tự động hát 1 câu từ 1 bài hát theo những người đang hát khác

24 - 24 tháng tuổi
4

[AB.I6] Tự động lập lại tiếng nói

2 mục tiêu

1
2

[AB.I6.1] Trẻ sẽ tự nhắc lại lời của người khác ít nhất 5 lần một tuần

24 - 24 tháng tuổi

[AB.I6.2] Trẻ sẽ tự nhắc lại lời của người khác ít nhất 5 lần một ngày

24 - 24 tháng tuổi
5

[AB.I7] Tự động yêu cầu

2 mục tiêu

1
2

[AB.I7.1] Trẻ sẽ tự động yêu cầu ít nhất 10 vật/hành động một tuần

21 - 21 tháng tuổi

[AB.I7.2] Trẻ sẽ tự động yêu cầu ít nhất 10 vật/hành động một ngày

24 - 24 tháng tuổi
6

[AB.I8] Tự động đặt tên [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.I8.1] Trẻ sẽ tự động gọi tên sự vật, hành động, hay sự kiện ít nhất 10 vật/tuần

21 - 21 tháng tuổi

Tương tác xã hội

mục tiêu: 12

STT
1
tên mục tiêu

[AB.L1] Cư xử thích hợp khi gần bạn học hay anh chị [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.L1.1] Trẻ sẽ có những hành động giao tiếp đúng đắn khi gần bạn học hay người thân trong ít nhất 5 phút nhưng phải nhắc nhở nhiều lần

18 - 18 tháng tuổi

[AB.L1.2] Trẻ sẽ có những hành động giao tiếp đúng đắn khi gần bạn học hay người thân trong 5 phút chỉ cần nhắc 1 lần

18 - 18 tháng tuổi

[AB.L1.3] Trẻ sẽ có những hành động giao tiếp đúng đắn khi gần bạn học hay người thân trong 15phút

21 - 21 tháng tuổi
2

[AB.L2] Nhận vật người khác cho

2 mục tiêu

1
2

[AB.L2.1] Trẻ nhận vật yêu thích từ bạn và người lớn ở cách khoảng 1 m

15 - 15 tháng tuổi

[AB.L2.2] Trẻ luôn đi đến và nhận vật yêu thích từ bạn và người lớn ở cách khoảng 2,5m

21 - 21 tháng tuổi
3

[AB.L3] Chấp nhận/phản ứng đúng mực khi bạn và anh chị sờ vào người

2 mục tiêu

1
2

[AB.L3.1] Trẻ cho phép người khác sờ vào một cách thiện chí (VD không khóc hoặc không tìm cách tránh xa) và hỗ trợ họ nếu họ tiếp cận Trẻ một cách thận trọng (VD nắm và cầm tay, giúp ngồi lên xích đu)

15 - 15 tháng tuổi

[AB.L3.2] Trẻ sẵn lòng để bạn/anh chị và người lớn sờ vào người một cách thiện chí và thường luôn hỗ trợ họ

21 - 21 tháng tuổi
4

[AB.L4] Tỏ ra quan tâm đến thái độ của người khác

2 mục tiêu

1
2

[AB.L4.1] Trẻ sẽ chú ý đến hành động của bạn

15 - 15 tháng tuổi

[AB.L4.2] Trẻ sẽ chú ý đến hành vi bằng lời hoặc hành động của bạn

5

[AB.L5] Nhìn người khác để bắt chuyện

2 mục tiêu

1
2

[AB.L5.1] Trẻ chỉ thỉnh thoảng nhìn người khác (người lớn và bạn học) để bắt chuyện

18 - 18 tháng tuổi

[AB.L5.2] Trẻ chủ động giao tiếp với người lớn và bạn học bằng cách nhìn họ

21 - 21 tháng tuổi
6

[AB.L6] Lại gần người khác để giao lưu [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L6.1] Trẻ sẽ thỉnh thoảng lại gần và tìm cách dùng hành động để rủ người khác giao lưu kể cả khi người đó không có vật hấp dẫn

18 - 18 tháng tuổi
7

[AB.L7] Nhìn người khác đợi họ làm xong một hành động yêu thích

2 mục tiêu

1
2

[AB.L7.1] Nếu được nhắc, Trẻ sẽ nhìn người đối thoại, chờ đợi người đó lặp lại một hành động Trẻ mong muốn

15 - 15 tháng tuổi

[AB.L7.2] Nếu được nhắc, Trẻ sẽ luôn người đối thoại, chờ đợi người đó lặp lại một hành động Trẻ mong muốn

18 - 18 tháng tuổi
8

[AB.L8] Nghe và đáp ứng [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L8.1] Trẻ thường làm theo chỉ dẫn của người lớn ít nhất 75% số lần

18 - 18 tháng tuổi
9

[AB.L9] Bắt chước bạn [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L9.1] Trẻ sẽ bắt chước những động tác đơn giản, một bước của bạn học

24 - 24 tháng tuổi
10

[AB.L14] Đi tìm người vắng mặt [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L14.1] Trẻ luôn đi tìm người vắng mặt nếu người đó mang theo vật Trẻ thích

24 - 24 tháng tuổi
11

[AB.L16] Nói tên các vật cho người khác biết [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.L16.1] Trẻ tự động nói tên các vật cho người lớn biết 1 lần không cần nhắc

24 - 24 tháng tuổi

[AB.L16.2] Trẻ tự động nói tên các vật 1 lần cho 1 bạn không cần nhắc

24 - 24 tháng tuổi
12

[AB.L17] Giao tiếp mắt [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.L17.1] Trẻ biết giao tiếp mắt hợp lý khi lắng nghe và đối đáp với người lớn

24 - 24 tháng tuổi

Tổng hợp khái quát

mục tiêu: 1

STT
1
tên mục tiêu

[AB.P1] Tổng hợp khái quát các yêu cầu/bài tập [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.P1.1] Trẻ có thể vận dụng kỹ năng đã có với một vật để áp dụng vào một vật tương tự sau 10 lần dạy

21 - 21 tháng tuổi

Viết

mục tiêu: 1

STT
1
tên mục tiêu

[AB.S1] Vẽ trên giấy [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.S1.1] Trẻ sẽ có thể dùng bút chì hay bút sáp vẽ đường kẻ ngắn trên giấy

24 - 24 tháng tuổi

Vui chơi

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[AB.K1] Khám phá đồ chơi quanh mình

2 mục tiêu

1
2

[AB.K1.1] Trẻ sẽ tích cực khám phá nhiều loại đồ chơi quanh mình bằng cách cầm và/hay chơi ít nhất 1 món đồ chơi trong vòng 10 phút

9 - 9 tháng tuổi

[AB.K1.2] Trẻ sẽ tích cực khám phá nhiều loại đồ chơi quanh mình bằng cách chơi 1 hay nhiều loại đồ chơi ít nhất 2 phút trong khoảng thời gian 10 phút

9 - 9 tháng tuổi
2

[AB.K2] Cho phép người khác được sờ/chơi đồ chơi

2 mục tiêu

1
2

[AB.K2.1] Trẻ cho phép trẻ khác ngồi gần khi đang chơi đồ chơi

9 - 9 tháng tuổi

[AB.K2.2] Trẻ cho phép người lớn và các trẻ khác thỉnh thoảng được chơi đồ chơi khi Trẻ đang chơi

9 - 9 tháng tuổi
3

[AB.K3] Các hoạt động độc lập bên ngoài [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.K3.1] Trẻ có thể tham gia vào 2 hoạt động độc lập phù hợp bên ngoài trong 5 phút

21 - 21 tháng tuổi

[AB.K3.2] Trẻ có thể tham gia vào 2 hoạt động độc lập phù hợp bên ngoài trong 10 phút

24 - 24 tháng tuổi
4

[AB.K4] Tham gia các hoạt động vui chơi độc lập trong phòng [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.K4.1] Trẻ có thể tham gia vào 2 trò chơi/ hoạt động độc lập phù hợp trong phòng trong vòng 5 phút

18 - 18 tháng tuổi

[AB.K4.2] Trẻ có thể tham gia vào 3 trò chơi/ hoạt động độc lập phù hợp trong phòng trong vòng 5 phút

21 - 21 tháng tuổi
5

[AB.K5] Biết chơi và sử dụng đồ chơi đúng tính năng

2 mục tiêu

1
2

[AB.K5.1] Trẻ tích cực chơi ít nhất 1 đồ chơi đúng tính năng trong ít nhất 10 phút đôi khi còn phải nhắc

15 - 15 tháng tuổi

[AB.K5.2] Trẻ tích cực chơi ít nhất 2 đồ chơi đúng tính năng mà không cần nhắc trong ít nhất 10 phút

24 - 24 tháng tuổi
6

[AB.K6] Chơi độc lập với đồ chơi và có đối đáp bằng lời [2 tuổi]

2 mục tiêu

1
2

[AB.K6.1] Trẻ sẽ có thể nói chuyện 1 lần trong 20 phút khi chơi các trò chơi một mình

21 - 21 tháng tuổi

[AB.K6.2] Trẻ sẽ có thể nói chuyện 2 lần đối đáp khi chơi các trò chơi một mình

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.K7] Tương tác nhiều lần với đồ chơi theo 1 chủ đề [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K7.1] Trẻ có thể sử dụng đồ chơi đúng chủ đề (VD đồ nhà bếp, búp bê, các nhân vật hành động) với ít nhất 2 trò với 1 loại đồ chơi

24 - 24 tháng tuổi
8

[AB.K8] Chơi tương tác với các bạn [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.K8.1] Trẻ sẽ có thể tham gia các trò chơi tương tác cùng các bạn bằng cách nhận đồ chơi bạn cho

18 - 18 tháng tuổi

Vận động thô

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.Y1] Trẻ đi đúng tư thế

2

[AB.Y2] Trẻ sẽ có thể quỳ gối và tự đứng lên

3

[AB.Y13] Trẻ có thể ngồi xổm và đứng lên

Vận động tinh

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.Z1] Trẻ có thể dùng bút sáp vẽ lên giấy

2

[AB.Z2] Trẻ có thể đặt các vật thuộc nhiều hình dạng vào hộp hình dạng

3

[AB.Z6] Trẻ có thể chuyển đồ vật từ tay này qua tay kia

Yêu cầu

mục tiêu: 12

STT
1
tên mục tiêu

[AB.F1] Yêu cầu bằng cách chỉ

2 mục tiêu

1
2

[AB.F1.1] Trẻ sẽ có thể yêu cầu 1 vật hoặc hoạt động khác nhau mình muốn bằng cách chỉ, kéo lại mình hay đứng kế bên vật mình muốn (mà không dùng từ hay ngôn ngữ ra hiệu)

15 - 15 tháng tuổi

[AB.F1.2] Trẻ sẽ có thể yêu cầu ít nhất 5 yêu cầu một ngày về 3 vật hoặc hoạt động khác nhau mình muốn bằng cách chỉ, kéo lại mình hay đứng kế bên vật mình muốn (mà không dùng từ hay ngôn ngữ ra hiệu)

18 - 18 tháng tuổi
2

[AB.F2] Ra các yêu cầu khi có người chi phối / điều khiển [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.F2.1] Trẻ sẽ yêu cầu 1 vật hoặc hoạt động mà mình muốn khi có vật yêu thích và được đưa một từ hoặc một ký hiệu

18 - 18 tháng tuổi

[AB.F2.2] Trẻ sẽ yêu cầu 4 vật hoặc hoạt động mà mình muốn khi có vật yêu thích và được đưa một từ hoặc một ký hiệu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F2.3] Trẻ sẽ yêu cầu 6 vật hoặc hoạt động mà mình muốn khi có vật yêu thích và được đưa một từ hoặc một ký hiệu

21 - 21 tháng tuổi
3

[AB.F3] Yêu cầu khi có vật yêu thích hiện hữu và khi được hỏi "Con muốn gì?" [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.F3.1] Trẻ sẽ yêu cầu 1 vật hoặc hoạt động mình muốn bằng lời hay bằng cử chỉ khi vật đó hiện hữu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F3.2] Trẻ sẽ yêu cầu 4 vật hoặc hoạt động mình muốn bằng lời hay bằng cử chỉ khi vật đó hiện hữu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F3.3] Trẻ sẽ yêu cầu 6 vật hoặc hoạt động mình muốn bằng lời hay bằng cử chỉ khi vật đó hiện hữu

24 - 24 tháng tuổi
4

[AB.F4] Ra yêu cầu khi được hỏi "Con muốn gì? [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.F4.1] Trẻ sẽ yêu cầu 1 vật hoặc hoạt động mà mình muốn cả khi vật đó không hiện hữu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F4.2] Trẻ sẽ yêu cầu 4 vật hoặc hoạt động mà mình muốn cả khi vật đó không hiện hữu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F4.3] Trẻ sẽ yêu cầu 6 vật hoặc hoạt động mà mình muốn cả khi vật đó không hiện hữu

24 - 24 tháng tuổi
5

[AB.F5] Tự động yêu cầu một vật hiện hữu (không cần nhắc) [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.F5.1] Trẻ tự động xin ít nhất là 1 vật hoặc hoạt động hiện hữu mà Trẻ muốn bằng lời hay bằng cách ra dấu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F5.2] Trẻ tự động xin ít nhất là 4 vật hoặc hoạt động hiện hữu mà Trẻ muốn bằng lời hay bằng cách ra dấu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F5.3] Trẻ tự động xin ít nhất là 4 vật hoặc hoạt động hiện hữu mà Trẻ muốn bằng lời hay bằng cách ra dấu

24 - 24 tháng tuổi
6

[AB.F6] Tự giác yêu cầu những vật không hiện hữu (không cần nhắc) [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.F6.1] Trẻ sẽ tự giác yêu cầu ít nhất 1 đồ vật không hiện hữu mà Trẻ thích bằng lời hoặc bằng ra dấu

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F6.2] Trẻ sẽ tự giác yêu cầu ít nhất 4 đồ vật không hiện hữu mà Trẻ thích bằng lời hoặc bằng ra dấu

24 - 24 tháng tuổi

[AB.F6.3] Trẻ sẽ tự giác yêu cầu ít nhất 6 đồ vật không hiện hữu mà Trẻ thích bằng lời hoặc bằng ra dấu

24 - 24 tháng tuổi
7

[AB.F7] Yêu cầu bằng giao tiếp mắt

2 mục tiêu

1
2

[AB.F7.1] Trẻ sẽ giao tiếp mắt ít nhất 50% khi yêu cầu vật, hoạt động hoặc thông tin nào đó

18 - 18 tháng tuổi

[AB.F7.2] Trẻ sẽ giao tiếp mắt ít nhất 80% số lần Trẻ yêu cầu vật, hoạt động hoặc thông tin nào đó

24 - 24 tháng tuổi
8

[AB.F8] Yêu cầu người khác làm một hành động [2 tuổi]

3 mục tiêu

1
2
3

[AB.F8.1] Trẻ có thể yêu cầu người khác làm 1 hành động nhất định

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F8.2] Trẻ có thể yêu cầu người khác làm 3 hành động nhất định

21 - 21 tháng tuổi

[AB.F8.3] Trẻ có thể yêu cầu người khác làm 6 hành động nhất định

24 - 24 tháng tuổi
9

[AB.F9] Xin những vật cần cho một bài tập mà còn thiếu [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F9.1] Khi chỉ đưa Trẻ 1 số vật dụng để làm 1 việc gì, Trẻ sẽ biết biết yêu cầu 1 vật còn thiếu

24 - 24 tháng tuổi
10

[AB.F10] Yêu cầu động tác đầu hay bằng cách nói Có/Không [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F10.1] Trẻ sẽ có thể hỏi hay từ chối những vật/ hoạt động được cho/rủ bằng động tác đầu hay bằng cách nói chỉ có hoặc không

21 - 21 tháng tuổi
11

[AB.F12] Yêu cầu được giúp đỡ [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F12.1] Trẻ sẽ xin được giúp trong 1 vài tình huống đặc biệt khi cần (buộc dây giầy, mở hộp)

24 - 24 tháng tuổi
12

[AB.F13] Biết cách yêu cầu mà không cần luyện tập nhiều [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.F13.1] Trẻ sẵn sàng học thêm cách yêu cầu các vật, hành động, hoặc thông tin khi TLV dạy Trẻ cách yêu cầu chưa đến 5 lần

24 - 24 tháng tuổi

Ăn uống

mục tiêu: 3

STT
1
tên mục tiêu

[AB.V1] Ăn bằng ngón tay

2 mục tiêu

1
2

[AB.V1.1] Trẻ có thể dùng ngón tay để ăn chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói

15 - 15 tháng tuổi

[AB.V1.2] Trẻ có thể dùng ngón tay để ăn một cách độc lập

15 - 15 tháng tuổi
2

[AB.V2] Hút nước bằng ống

2 mục tiêu

1
2

[AB.V2.1] Trẻ có thể uống bằng ống hút chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói

18 - 18 tháng tuổi

[AB.V2.2] Trẻ có thể uống bằng ống hút một cách độc lập

18 - 18 tháng tuổi
3

[AB.V4] Dùng thìa và dĩa [2 tuổi]

1 mục tiêu

1

[AB.V4.1] Trẻ có thể dùng thìa và dĩa khi được đưa thức ăn đã cắt nhỏ với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý

24 - 24 tháng tuổi