[AB] Chương trình kỹ năng ngôn ngữ và học tập cơ bản - trên 5 tuổi
Bắt chước phát âm
mục tiêu: 3
[AB.E11] Bắt chước các cặp phụ âm ghép [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E11.4] Trẻ sẵn sàng lặp lại chính xác hầu hết các từ có phụ âm ghép theo mẫu
51 - 51 tháng tuổi[AB.E12] Lặp lại các từ theo lệnh [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.E12.4] Trẻ sẵn sàng và lặp lại chính xác hầu hết các từ
51 - 51 tháng tuổi[AB.E14] Lặp lại các chuỗi số theo lệnh [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.E14.3] Trẻ có thể lặp lại 4 chuỗi số theo lệnh "Nói....."
54 - 54 tháng tuổi[AB.E14.4] Trẻ sẵn sàng và lặp lại chính xác chuẩn gồm ít nhất 7 số từ
69 - 69 tháng tuổiBắt chước vận động
mục tiêu: 3
[AB.D13] Bắt chước chạm tay vào các đồ vật theo thứ tự [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D13.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ bắt chước chạm tay vào 4 trong 6 đồ vật theo bất kì thứ tự nào
54 - 54 tháng tuổi[AB.D18] Bắt chước chạm tay vào một chuỗi vật theo mẫu [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D18.2] Trẻ có thể bắt chước chạm vào 4 trong 6 vật theo bất kỳ thứ tự nào theo bất kỳ thứ tự nào ngay sau khi xem mẫu
60 - 60 tháng tuổi[AB.D24] Bắt chước chuỗi các hoạt động cơ bắp với nhiều đồ vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.D24.2] Trẻ sẽ bắt chước vận động 10 động tác thô bằng cơ bắp khi được nhắc bằng lời
51 - 51 tháng tuổiCú pháp & ngữ pháp
mục tiêu: 14
[AB.J2] Cú pháp (trật tự các từ) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J2.4] Trẻ thỉnh thoảng nói câu gồm ít nhất 4 từ đúng trật tự (VD: danh từ + tính từ, động từ + trạng từ, danh từ + động từ)
51 - 51 tháng tuổi[AB.J3] Mạo từ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J3.2] Trẻ thường dùng mạo từ (VD "cái" bàn) đúng chỗ khi nói thành câu / cụm từ
51 - 51 tháng tuổi[AB.J4] Động từ - hiện tại tiếp diễn (ĐANG) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J4.2] Trẻ thường biết thêm từ ĐANG vào trước động từ đúng ngữ cảnh
56 - 56 tháng tuổi[AB.J6] Động từ - thời quá khứ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J6.2] Trẻ thường dùng từ ĐÃ trước động từ đúng ngữ cảnh
66 - 66 tháng tuổi[AB.J7] Nói tắt [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J7.2] Trẻ luôn dùng từ tắt đúng ngữ cảnh trong câu / cụm từ khi nói (vd Bà ấy - Bả)
54 - 54 tháng tuổi[AB.J10] Sở hữu cách [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J10.2] Trẻ thường dùng từ CỦA để diễn tả sở hữu cách đúng ngữ cảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.J11] Thể phủ định [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J11.2] Trẻ thường dùng thể phủ định trong câu/ cụm từ đúng ngữ cảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.J13] Thì tương lai [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J13.2] Trẻ thường dùng từ SẼ để chỉ thì tương lai đúng ngữ cảnh
60 - 60 tháng tuổi[AB.J14] Từ nối [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J14.2] Trẻ thường dùng từ nối phần lớn thời gian đúng chỗ
51 - 51 tháng tuổi[AB.J16] Từ so sánh [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J16.2] Trẻ thường dùng các tiền tố/hậu tố này để thể hiện cấp so sánh đúng ngữ cảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.J17] Định từ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J17.2] Trẻ thường dùng định từ (đây, kia, này, đó) để chỉ rõ các vật trong câu nói/ cụm từ đúng ngữ cảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.J18] Nêu mức độ chắc chắn của lời nói [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J18.2] Trẻ thường dùng các từ khẳng định mức độ chắc chắn của lời mình nói khi cần
54 - 54 tháng tuổi[AB.J19] Dùng từ định lượng trong lời nói [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.J19.2] Trẻ thường dùng các từ chỉ định lượng khi cần
51 - 51 tháng tuổi[AB.J20] Diễn tả thái độ trong lời nói [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.J20.1] Trẻ có lúc dùng từ để diễn tả thái độ trong lời nói khi cần
57 - 57 tháng tuổi[AB.J20.1] Trẻ thường dùng từ để diễn tả thái độ trong lời nói khi cần
Trên 72 tháng tuổiGhép vần
mục tiêu: 7
[AB.T1] Ghép từng thẻ chữ với các chữ trên thẻ từ
2 mục tiêu
[AB.T1.1] Trẻ có thể ghép từng chữ ứng với các chữ trong từ có 3 chữ khi không đưa thừa thẻ chữ nào cả (td: thẻ từ BÁT, đưa thẻ chữ B, À, T, và E, I)
51 - 51 tháng tuổi[AB.T1.2] Trẻ có thể ghép từng chữ ứng với các chữ trong từ có 5 chữ khi đưa cả những thẻ chữ không dùng đến (td: thẻ từ TÀU, đưa thẻ chữ T, À, U, và E, I)
57 - 57 tháng tuổi[AB.T2] Điền chữ còn thiếu để hoàn chỉnh từ
2 mục tiêu
[AB.T2.1] Trẻ có thể điền chữ thiếu ở bất cứ vị trí nào trong từ với ít nhất 5 từ
72 - 72 tháng tuổi[AB.T2.2] Trẻ có thể điền chữ thiếu ở bất cứ vị trí nào trong từ với ít nhất 10 từ
72 - 72 tháng tuổi[AB.T3] Chép chữ
2 mục tiêu
[AB.T3.1] Trẻ có thể viết lại từ 3 chữ
66 - 66 tháng tuổi[AB.T3.2] Trẻ có thể viết tay hoặc đánh máy lại chính các từ 6 chữ cả hoa và thường, đúng hàng và khoảng cách
72 - 72 tháng tuổi[AB.T4] Viết chữ còn thiếu để hoàn chỉnh từ
2 mục tiêu
[AB.T4.1] Trẻ có thể viết thêm chữ thiếu ở bất cứ vị trí nào trong từ với ít nhất 5 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.T4.2] Trẻ có thể viết thêm chữ thiếu ở bất cứ vị trí nào trong từ với ít nhất 10 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.T5] Đánh vần bằng miệng
4 mục tiêu
[AB.T5.1] Trẻ có thể đánh vần 2 từ bằng miệng
Trên 72 tháng tuổi[AB.T5.2] Trẻ có thể đánh vần 5 từ bằng miệng
Trên 72 tháng tuổi[AB.T5.3] Trẻ có thể đánh vần 10 từ bằng miệng
Trên 72 tháng tuổi[AB.T5.4] Trẻ có thể đánh vần 25 từ bằng miệng
Trên 72 tháng tuổi[AB.T6] Đánh vần bằng cách viết
4 mục tiêu
[AB.T6.1] Trẻ có thể đánh vần bằng cách viết ra hoặc đánh máy 2 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.T6.2] Trẻ có thể đánh vần bằng cách viết ra hoặc đánh máy 5 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.T6.3] Trẻ có thể đánh vần bằng cách viết ra hoặc đánh máy 10 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.T6.4] Trẻ có thể đánh vần bằng cách viết ra hoặc đánh máy 20 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.T7] Đánh vần tên của chính mình
2 mục tiêu
[AB.T7.1] Trẻ có thể đánh vần tên của mình bằng miệng HOẶC bằng cách viết/đánh máy
Trên 72 tháng tuổi[AB.T7.2] Trẻ có thể đánh vần tên của mình bằng miệng VÀ bằng cách viết/đánh máy
Trên 72 tháng tuổiGọi tên
mục tiêu: 19
[AB.G12] Gọi tên các bộ phận hoặc đặc tính của các vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G12.4] Trẻ sẽ có thể gọi tên 3 bộ phận hay đặc tính của ít nhất 10 vật
51 - 51 tháng tuổi[AB.G13] Gọi tên tính từ (Tham khảo PL5&6) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G13.4] Trẻ sẽ có thể gọi tên ít nhất 20 tính từ để mô tả các vật (gồm ít nhất 3 màu, 2 hình dáng và 2 kích thước)
51 - 51 tháng tuổi[AB.G14] Kể tên các tranh ảnh có liên quan (Tham khảo PL1) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G14.4] Khi bày ra 20 vật hoặc ảnh, sau đó lại đưa thêm 1 vật hay ảnh khác và hỏi Trẻ "Cái này đi với cái nào?", Trẻ sẽ gọi được tên ít nhất 2 trong những đồ vật có liên quan đến những vật được bày ra (VD nói "ghế" khi đưa ra ảnh 1 cái bàn và 1 loạt các ảnh gồm ghế, giày và chùm chìa khóa)
54 - 54 tháng tuổi[AB.G15] Nói tên vật khi biết chức năng của vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G15.4] Trẻ có thể gọi tên được ít nhất 25 vật, gồm ít nhất 4 ví dụ cho ít nhất 6 chức năng
57 - 57 tháng tuổi[AB.G16] Nói tên vật khi biết một trong những đặc điểm của vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G16.4] Trẻ có thể gọi tên được ít nhất 25 vật, gồm ít nhất 2 ví dụ cho ít nhất 6 đặc điểm
57 - 57 tháng tuổi[AB.G17] Nói tên vật khi biết chủng loại của vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G17.4] Trẻ sẽ có thể nói tên ít nhất 5 vật thuộc 4 chủng loại khi biết mỗi chủng loại của vật đó
57 - 57 tháng tuổi[AB.G24] Gọi tên chức năng của vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G24.4] Trẻ có thể nói được ít nhất 25 chức năng gồm ít nhất 4 ví dụ cho ít nhất 6 chức năng
54 - 54 tháng tuổi[AB.G25] Gọi tên chủng loại của vật [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.G25.2] Trẻ có thể nói được 2 vật thuộc 5 chủng loại
57 - 57 tháng tuổi[AB.G25.3] Trẻ có thể nói được 3 vật thuộc 5 chủng loại
57 - 57 tháng tuổi[AB.G25.4] Trẻ có thể nói được 5 vật thuộc 10 chủng loại
66 - 66 tháng tuổi[AB.G27] Nói được chủng loại của 1 nhóm vật [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G27.3] Trẻ có thể nhìn tranh 3 nhóm vật hay vật thật và nói được 5 chủng loại của những vật đó
57 - 57 tháng tuổi[AB.G27.4] Trẻ có thể nhìn tranh 5 nhóm vật hay vật thật và nói được 10 chủng loại của những vật đó
69 - 69 tháng tuổi[AB.G28] Chỉ ra đặc tính của vật còn thiếu hay điểm bất hợp lý [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G28.2] Trẻ có thể chỉ ra được ít nhất 5 ví dụ trong đó vật trong tranh bị thiếu các bộ phận VÀ 5 ví dụ trong đó có nhiều điểm bất hợp lý
57 - 57 tháng tuổi[AB.G29] Chỉ ra vật không cùng loại với các vật còn lại [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G29.3] Khi xem một loạt các đồ vật trong đó chỉ có 1 đồ vật là không cùng loại, Trẻ có thể nói được 3 ví dụ thuộc ít nhất 5 loại không cùng loại với những vật còn lại (có thể liên quan đến chức năng, đặc tính, chủng loại)
57 - 57 tháng tuổi[AB.G29.4] Khi xem một loạt các đồ vật trong đó chỉ có 1 đồ vật là không cùng loại, Trẻ có thể nói được 3 ví dụ thuộc ít nhất 10 loại không cùng loại với những vật còn lại (có thể liên quan đến chức năng, đặc tính, chủng loại)
57 - 57 tháng tuổi[AB.G35] Gọi tên giới từ (Tham khảo PL9 tháng tuổi) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G35.4] Khi bày ra 5 vật hoặc ảnh, sau đó lại đưa thêm 1 vật hay ảnh khác và hỏi Trẻ "Cái này đi với cái nào?", Trẻ sẽ gọi được tên ít nhất 1 trong những đồ vật có liên quan đến những vật được bày ra (VD nói "ghế" khi đưa ra ảnh 1 cái bàn và 1 loạt các ảnh gồm ghế, giày và chùm chìa khóa)
57 - 57 tháng tuổi[AB.G37] Gọi tên đại từ (Tham khảo PL10) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G37.4] Trẻ sẽ có thể gọi tên ít nhất 8 đại từ
57 - 57 tháng tuổi[AB.G38] Dùng cụm từ kết nối với đại từ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G38.2] Trẻ sẽ dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối 50% số lần tự động gọi tên với đại từ
51 - 51 tháng tuổi[AB.G39] Liệt kê và mô tả các sự kiện hoặc sự vật có trong tranh [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G39.2] Trẻ có thể miêu tả 4 khía cạnh của 1 bức tranh gồm ít nhất 1 hành động hay miêu tả bối cảnh chung của bức tranh
51 - 51 tháng tuổi[AB.G41] Sử dụng phó từ (Tham khảo PL12) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G41.3] Trẻ có thể dùng ít nhất 6 phó từ để mô tả
54 - 54 tháng tuổi[AB.G41.4] Trẻ có thể dùng ít nhất 10 phó từ để mô tả
60 - 60 tháng tuổi[AB.G44] Kể ra 3 yếu tố về một vật [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.G44.3] Trẻ có thể kể ra ít nhất 5 từ với 3 thành phần ngôn ngữ khác nhau (danh từ, động từ, tính từ, đại từ, trạng từ, mạo từ)
51 - 51 tháng tuổi[AB.G44.4] Trẻ có thể kể ra ít nhất 6 từ với 4 thành phần ngôn ngữ khác nhau (danh từ, động từ, tính từ, đại từ, trạng từ, mạo từ)
60 - 60 tháng tuổi[AB.G45] Kể ra 3 yếu tố về một vật dùng cụm từ kết nối [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G45.2] Khi tự động kể về vật, Trẻ sẽ dùng ít nhất 2 loại cụm từ kết nối 50% số lần
51 - 51 tháng tuổi[AB.G46] Gọi tên những hành vi giao tiếp xã hội [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.G46.4] Trẻ sẽ có thể kể tên được 10 lần bản chất của những loại giao tiếp xã hội (VD: chơi đùa, tranh cãi)
57 - 57 tháng tuổiHọc nhóm
mục tiêu: 7
[AB.M2] Ngồi sinh hoạt theo nhóm lớn [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.M2.3] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập (nhóm 1:12 hay 1:16)
51 - 51 tháng tuổi[AB.2.41] Trẻ sẽ ngồi yên không quấy phá trong 1 nhóm học tập (nhóm 1:16) trong 15 phút
51 - 51 tháng tuổi[AB.M4] Chú ý đến Trẻ khác trong nhóm [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.M4.3] Trẻ sẽ chú ý đến những câu trả lời của Trẻ khác trong giờ học nhóm nhỏ (nhóm 1:3) trong 75% thời gian
51 - 51 tháng tuổi[AB.M4.4] Trẻ sẽ chú ý đến những câu trả lời của Trẻ khác trong giờ học nhóm nhỏ (nhóm 1:4) trong 75% thời gian
51 - 51 tháng tuổi[AB.M7] Giơ tay để thu hút sự chú ý của TLV đến một hoạt động
2 mục tiêu
[AB.M7.1] Trẻ tự giơ tay nhận làm một hoạt động nào đó với 50% số lần được hỏi trong nhóm có ít nhất 4 Trẻ
51 - 51 tháng tuổi[AB.M7.2] Trẻ tự giơ tay nhận làm một hoạt động nào đó với 50% số lần được hỏi trong nhóm có ít nhất 8 Trẻ
57 - 57 tháng tuổi[AB.M8] Giơ tay để trả lời câu hỏi
2 mục tiêu
[AB.M8.1] Trẻ biết giơ tay để trả lời những câu hỏi đơn giản với sự gợi nhắc bằng cử chỉ với tối đa 50% các câu hỏi đã biết như ai có ăn kẹo thì giơ tay, ai không muốn đá bóng thì giơ tay …
51 - 51 tháng tuổi[AB.M8.2] Trẻ biết tự giơ tay để trả lời những câu hỏi đơn giản đã biết như ai ăn có kẹo thì giơ tay, ai không đi muốn đá bóng thì giơ tay …
57 - 57 tháng tuổi[AB.M9] Giơ tay và nói tên đồ vật
2 mục tiêu
[AB.M9.1] Khi giáo viên hỏi cả nhóm: "Có ai biết cái này là cái gì không?", Trẻ giơ tay và trả lời khi được giáo viên gọi với sự gợi nhắc bằng cử chỉ phải giơ tay xin trả lời với tối đa 50% các đồ vật đã biết
57 - 57 tháng tuổi[AB.M9.2] Khi giáo viên hỏi cả nhóm: "Có ai biết cái này là cái gì không?", Trẻ tự giơ tay và nói tên đồ vật đã biết.
57 - 57 tháng tuổi[AB.M10] Giơ tay và trả lời câu hỏi
2 mục tiêu
[AB.M10.1] Khi giáo viên hỏi cả lớp những câu hỏi đơn giản, Trẻ giơ tay và trả lời khi được giáo viên gọi với sự gợi nhắc bằng cử chỉ phải giơ tay xin trả lời với tối đa 50% các câu hỏi đã biết
57 - 57 tháng tuổi[AB.M10.2] Khi giáo viên hỏi cả lớp những câu hỏi đơn giản, Trẻ có thể giơ tay xin trả lời câu hỏi 1 cách độc lập
57 - 57 tháng tuổi[AB.M11] Đợi đến lượt trong giờ học nhóm [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.M11.2] Trẻ điềm tĩnh chờ đến lượt và 75% thời gian không cần nhắc
57 - 57 tháng tuổiHội thoại liên tưởng
mục tiêu: 37
[AB.H7] Hỏi đáp về các cặp liên hệ (Tham khảo PL1) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H7.4] Khi được hỏi "Cái gì đi với (...)?" Trẻ sẽ có thể kể ít nhất 2 vật liên quan đến một trong số 20 hoặc hơn các vật kể tên (VD sẽ nói "giường" khi được hỏi "Cái gì đi với "cái gối?")
57 - 57 tháng tuổi[AB.H8] Điền tên vật khi biết chức năng của vật đó (Tham khảo PL14) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H8.4] Trẻ sẽ có thể điền nốt tên vật ít nhất 20 chỗ, trong một đoạn câu có liên quan đến chức năng của vật đó với 2 lượt hồi đáp (VD: Khi Trẻ nghe câu: "Con đi xe___, Trẻ sẽ nói "xe hơi")
54 - 54 tháng tuổi[AB.H9] Điền chức năng khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H9.4] Trẻ sẽ có thể điền từ còn thiếu trong 20chỗ trong một đoạn câu nêu chức năng của vật với 2 lượt hồi đáp (VD: con dùng kéo để….?)
54 - 54 tháng tuổi[AB.H10] Trả lời câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến những đồ vật trong nhà [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H10.4] Trẻ có thể trả lời được ít nhất 30câu hỏi gồm ít nhất 3 lượt hồi đáp liên quan đến ít nhất 5 vị trí (VD: phòng ngủ, tủ lạnh, bếp, nhà vệ sinh, phòng khách)
57 - 57 tháng tuổi[AB.H11] Trả lời câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H11.3] Trẻ có thể trả lời được ít nhất 25 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng của đồ vật
54 - 54 tháng tuổi[AB.H12.4] Trẻ có thể trả lời được ít nhất 50 câu hỏi "Cái gì?" liên quan đến chức năng của đồ vật
57 - 57 tháng tuổi[AB.H12] Trả lời câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến đồ vật ở lớp hoặc ở nhà [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H12.3] Khi được hỏi "Cái gì đi với (...)?" Trẻ sẽ có thể kể ít nhất 1 vật liên quan đến một trong số 5 vật kể tên (VD sẽ nói "giường" khi được hỏi "Cái gì đi với "cái gối?")
54 - 54 tháng tuổi[AB.H12.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 30câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến đồ vật ở lớp hoặc ở nhà
54 - 54 tháng tuổi[AB.H13] Trả lời câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở nhà hoặc ở trường [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H13.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 30câu hỏi "Ở đâu?" liên quan đến các hoạt động ở lớp hoặc ở nhà
54 - 54 tháng tuổi[AB.H14] Điền tên vật khi biết chủng loại [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H14.4] Trẻ sẽ có thể điền 20 từ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật/ví dụ cho một chủng loại các vật nhất định trong 4 lượt hồi đáp
57 - 57 tháng tuổi[AB.H15] Cho nhiều phương án trả lời khi biết chủng loại (Tham khảo PL14) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H15.3] Trẻ có thể liệt kê ra nhiều vật trong 10 chủng loại qua 3 lượt hồi đáp
57 - 57 tháng tuổi[AB.H15.4] Trẻ có thể liệt kê ra nhiều vật trong 20 chủng loại qua 4 lượt hồi đáp
57 - 57 tháng tuổi[AB.H16] Điền đặc tính khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H16.3] Khi nghe tên vật, Trẻ có thể điền 10 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu đặc tính của vật với 2 câu trả lời
54 - 54 tháng tuổi[AB.H16.4] Khi nghe tên vật, Trẻ có thể điền ít nhất 20 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu đặc tính của vật với 2 câu trả lời
57 - 57 tháng tuổi[AB.H17] Điền tên vật khi biết đặc tính của vật (Tham khảo PL14) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H17.3] Khi được biết đặc tính của 1 vật, Trẻ sẽ có thể điền 10 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật với 2 câu trả lời
54 - 54 tháng tuổi[AB.H17.4] Khi được biết đặc tính của 1 vật, Trẻ sẽ có thể điền ít nhất 20 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật với 2 câu trả lời
57 - 57 tháng tuổi[AB.H18] Điền tên chủng loại khi biết tên vật (Tham khảo PL14) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H18.3] Trẻ sẽ có thể điền 10 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên chủng loại của một đồ vật nào đó với 2 câu trả lời
57 - 57 tháng tuổi[AB.H18.3] Trẻ sẽ có thể điền 20 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên chủng loại của một đồ vật nào đó với 2 câu trả lời
66 - 66 tháng tuổi[AB.H23] Trả lời câu hỏi "Cái gì" liên quan đến những đồ vật hay thấy ở chỗ công cộng [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H23.4] Trẻ sẽ có thể điền 2 từ còn thiếu trong một đoạn câu nêu tên vật/ví dụ cho một chủng loại các vật nhất định trong 2 lượt hồi đáp
57 - 57 tháng tuổi[AB.H24] Trả lời những câu hỏi "Cái gì" liên quan đến những hoạt động mà Trẻ có thể ở nơi công cộng [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H24.4] Trẻ sẽ có thể trả lời một lượt ít nhất 20 câu hỏi liên quan đến những gì mình có thể làm ở nơi công cộng
57 - 57 tháng tuổi[AB.H25] Trả lời những câu hỏi "Ở đâu" liên quan đến những hoạt động, sự vật thường thấy ở nơi công cộng [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H25.4] Khi nghe tên vật, Trẻ có thể điền 2 chỗ còn thiếu trong một đoạn câu nêu đặc tính của vật với 2 câu trả lời
57 - 57 tháng tuổi[AB.H26] Trả lời những câu hỏi có nhiều đáp án về cộng đồng quanh mình [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H26.3] Khi được hỏi những câu hỏi có nhiều đáp án về cộng đồng quanh mình, Trẻ có thể trả lời 10 chủng loại với 3 đáp án
57 - 57 tháng tuổi[AB.H26.4] Khi được hỏi những câu hỏi có nhiều đáp án về cộng đồng quanh mình, Trẻ có thể trả lời 20 chủng loại với 3 đáp án
60 - 60 tháng tuổi[AB.H27] Nói tên chủng loại khi biết tên nhiều vật thuộc chủng loại đó [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H27.3] Trẻ sẽ có thể xác định được 10 chủng loại khi biết ít nhất 2 vật trong chủng loại đó
57 - 57 tháng tuổi[AB.H27.4] Trẻ sẽ có thể xác định được 20 chủng loại khi biết ít nhất 2 vật trong chủng loại đó
72 - 72 tháng tuổi[AB.H28] Trả lời những câu hỏi "Ai/của ai" [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H28.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 25 câu hỏi "Ai/của ai"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H28.4] Trẻ sẽ có thể trả lời trên 50 câu hỏi "Ai/của ai"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H29] Trả lời câu hỏi "Khi nào" [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H29.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "khi nào"
51 - 51 tháng tuổi[AB.H29.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 25 câu hỏi "khi nào"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H29.4] Trẻ có thể kể tên 1 hoạt động 10 phút sau khi quan sát thấy
60 - 60 tháng tuổi[AB.H31] Trả lời những câu hỏi "Cái nào" [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H31.3] Trẻ sẽ có thể trả lời 25 câu hỏi "cái nào"
54 - 54 tháng tuổi[AB.H31.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 50 câu hỏi "cái nào"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H32] Trả lời câu hỏi "Như thế nào" [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H32.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Như thế nào"
51 - 51 tháng tuổi[AB.H32.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 25 câu hỏi "Như thế nào"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H32.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 50 câu hỏi "Như thế nào"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H33] Trả lời những câu hỏi "Tại sao" [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H33.2] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi "Tại sao"
54 - 54 tháng tuổi[AB.H33.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 25 câu hỏi "Tại sao"
57 - 57 tháng tuổi[AB.H33.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 50 câu hỏi "Tại sao"
66 - 66 tháng tuổi[AB.H34] Mô tả các bước trong sinh hoạt thường ngày [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H34.3] Trẻ có thể mô tả 4 bước trong 1 chuỗi hành động sinh hoạt hàng ngày
54 - 54 tháng tuổi[AB.H34.4] Trẻ có thể mô tả ít nhất 5 bước trong 2 hay hơn các chuỗi hành động
63 - 63 tháng tuổi[AB.H35] Nói tên hành động khi biết trình tự các bước [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H35.3] Trẻ có thể gọi tên hành động khi biết trình tự các bước bằng cách trả lời ít nhất 10 câu hỏi
54 - 54 tháng tuổi[AB.H35.4] Trẻ có thể gọi tên hành động khi biết trình tự các bước bằng cách trả lời ít nhất 20 câu hỏi
63 - 63 tháng tuổi[AB.H36] Nói tên đồ vật khi biết chức năng, đặc tính hay chủng loại (nhiều đặc tính) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H36.3] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết nhiều khía cạnh về vật đó (vd chức năng, đặc tính, chủng loại) bằng cách trả lời ít nhất 10 câu hỏi
57 - 57 tháng tuổi[AB.H36.4] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết nhiều khía cạnh về vật đó (vd chức năng, đặc tính, chủng loại) bằng cách trả lời ít nhất 20 câu hỏi
57 - 57 tháng tuổi[AB.H37] Hội thoại liên tưởng với dạng câu hỏi Có/Không :có thể, có phải, ...sẽ….phải không [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H37.4] Trẻ biết lắc/gật đầu hoặc nói "có/không" để trả lời ít nhất 50 câu hỏi về những vật không hiện hữu
54 - 54 tháng tuổi[AB.H38] Trả lời câu hỏi có 2 tiêu chí quan trọng (câu hỏi phức hợp có nhiều đáp án) [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H38.2] Trẻ có thể có 2 đáp án cho 3 câu hỏi có 2 thông số trọng yếu khác nhau
54 - 54 tháng tuổi[AB.H38.3] Trẻ có thể có 3 đáp án cho 4 câu hỏi có 2 thông số trọng yếu khác nhau
57 - 57 tháng tuổi[AB.H38.4] Trẻ có thể có 4 đáp án cho 5 câu hỏi có 2 thông số trọng yếu khác nhau
63 - 63 tháng tuổi[AB.H39] Trả lời những câu hỏi có 3 tiêu chí quyết định (câu hỏi phức hợp với nhiều đáp án) [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H39.2] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết nhiều khía cạnh về vật đó (vd chức năng, đặc tính, chủng loại) bằng cách trả lời ít nhất 10 câu hỏi
54 - 54 tháng tuổi[AB.H39.3] Trẻ có thể có 3 đáp án cho 4 câu hỏi có 3 tiêu chí quyết định khác nhau
60 - 60 tháng tuổi[AB.H39.4] Trẻ có thể có 4 đáp án cho 5 câu hỏi có 3 tiêu chí quyết định khác nhau
63 - 63 tháng tuổi[AB.H40] Mô tả đồ vật
2 mục tiêu
[AB.H40.1] Trẻ có thể mô tả ít nhất 10 đồ vật, kể ra 2 chi tiết liên quan đến đồ vật (không tính tên vật)
54 - 54 tháng tuổi[AB.H40.2] Trẻ có thể mô tả ít nhất 20 đồ vật, kể được ít nhất 3 chi tiết liên quan đến đồ vật (không tính tên vật)
57 - 57 tháng tuổi[AB.H41] Mô tả các bước theo trình tự trước sau trong sinh hoạt thường ngày
4 mục tiêu
[AB.H41.1] Trẻ có thể nói tên đồ vật khi biết nhiều khía cạnh về vật đó (vd chức năng, đặc tính, chủng loại) bằng cách trả lời ít nhất 10 câu hỏi
54 - 54 tháng tuổi[AB.H41.2] Trẻ có thể kể một bước trước và sau trong 2 hoạt động khác nhau
57 - 57 tháng tuổi[AB.H41.3] Trẻ có thể kể các bước trước và sau trong 5 hoạt động khác nhau
57 - 57 tháng tuổi[AB.H41.4] Trẻ có thể kể các bước trước và sau trong 10 hoạt động khác nhau
60 - 60 tháng tuổi[AB.H42] Trả lời những câu hỏi liên quan đến những sự kiện trong quá khứ và tương lai [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H42.2] Trẻ có thể trả lời 2 câu hỏi liên quan đến quá khứ hoặc tương lai cách đó 1 tuần
51 - 51 tháng tuổi[AB.H42.3] Trẻ có thể trả lời 2 câu hỏi liên quan đến quá khứ hoặc tương lai cách đó 1 tháng
57 - 57 tháng tuổi[AB.H42.4] Trẻ có thể trả lời 4 câu hỏi liên quan đến quá khứ hoặc tương lai cách đó 1 tháng
57 - 57 tháng tuổi[AB.H43] Duy trì hội thoại với người lớn hoặc bạn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H43.2] Trẻ có thể duy trì 5 lần trao đổi qua lại về ít nhất 10 chủ đề gồm cả việc Trẻ hỏi ít nhất 1 câu hỏi mới hay 1 nhận xét mới
51 - 51 tháng tuổi[AB.H44] Trả lời những câu hỏi mới [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H44.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 20 câu hỏi mới, khác với câu được dạy
51 - 51 tháng tuổi[AB.H45] Trả lời những câu hỏi về tại những sự kiện hiện tại [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.H45.3] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 10 câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại
57 - 57 tháng tuổi[AB.H45.4] Trẻ sẽ có thể trả lời ít nhất 20 câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại
60 - 60 tháng tuổi[AB.H46] Trả lời câu hỏi có nhiều đáp án liên quan đến những sự kiện hiện tại [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.H46.2] Trẻ sẽ có thể đưa ra 2 loại với 2 đáp án cho những câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại
51 - 51 tháng tuổi[AB.H46.3] Trẻ sẽ có thể đưa ra 10 loại với 3 đáp án cho những câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại
57 - 57 tháng tuổi[AB.H46.4] Trẻ sẽ có thể đưa ra 20 loại với 3 đáp án cho những câu hỏi liên quan đến những sự kiện hiện tại
63 - 63 tháng tuổi[AB.H47] Trả lời câu hỏi có nhiều đáp án trong những buổi thảo luận nhóm [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H47.2] Trẻ có ít nhất 2 nhận xét cho ít nhất 3 chủ đề trong 1 buổi thảo luận kéo dài 20 phút
57 - 57 tháng tuổi[AB.H48] Kể lại/kể về trải nghiệm của mình [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.H48.2] Trẻ miêu tả ít nhất 5 sự kiện / câu chuyện có ít nhất 5 phần
57 - 57 tháng tuổiKhả năng quan sát
mục tiêu: 18
[AB.B9] Sắp xếp khối hình trên thẻ tranh [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.B9.3] Khi được đưa thẻ tranh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ sẽ xếp được ít nhất 4 khối hình lên vị trí tương ứng trên thẻ tranh và không bị phân tán bởi những khối hình thừa không cần dùng đến
51 - 51 tháng tuổi[AB.B9.4] Khi được đưa thẻ tranh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ sẽ nhanh chóng xếp được 6 khối hình lên vị trí tương ứng trên thẻ tranh và không bị phân tán bởi những khối hình thừa không cần dùng đến
51 - 51 tháng tuổi[AB.B10] Ghép nhiều mảnh liên kết với nhau thành 1 hình lấp đầy khung hình [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.B10.4] Khi đưa những mảnh ghép hình dáng đặc thù, liên kết với nhau, để lấp đầy một khung hình, Trẻ sẽ ghép được 4 khung hình loại 8 mảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.B12] Sắp xếp khối hình giống trong ảnh [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.B12.3] Khi đưa ảnh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ biết sắp xếp ít nhất 4 khối hình giống trong ảnh (có khối thừa không dùng đến)
51 - 51 tháng tuổi[AB.B12.4] Khi đưa ảnh vẽ các kiểu sắp xếp khối hình, Trẻ nhanh chóng xếp xong ít nhất 6 khối hình hoặc hơn giống trong ảnh (có khối thừa không dùng đến)
60 - 60 tháng tuổi[AB.B13] Sắp xếp theo quy luật trình tự quan sát được [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.B13.2] Khi cho xem chuỗi 6 vật trong đó 3 vật khác nhau, Trẻ sẽ sắp xếp các khối theo quy luật trình tự quan sát được (không có vật thừa không dùng đến)
51 - 51 tháng tuổi[AB.B13.3] Khi cho xem chuỗi 8 vật trong đó 4 vật khác nhau, Trẻ sẽ sắp xếp các khối theo quy luật trình tự quan sát được (không có vật thừa không dùng đến)
51 - 51 tháng tuổi[AB.B13.4] Trẻ có thể xếp theo quy luật trình tự có 8 vật trong đó 4 vật khác nhau, có vật thừa không dùng đến
54 - 54 tháng tuổi[AB.B14] Tạo bức tranh bằng cách xếp nhiều mảnh rời cạnh nhau (chú thích của người dịch: không nối kết với nhau)
4 mục tiêu
[AB.B14.1] Khi được trao những mảnh ghép có hình dạng khác nhau, không nối kết với nhau, Trẻ sẽ đặt các mảnh ghép cạnh nhau để tạo thành 1 bức tranh loại tối thiểu 3 mảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.B14.2] Khi được trao những mảnh ghép có hình dạng khác nhau, không nối kết với nhau, Trẻ sẽ đặt các mảnh ghép cạnh nhau để tạo thành 2 bức tranh loại tối thiểu 3 mảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.B14.3] Khi được trao những mảnh ghép có hình dạng khác nhau, không nối kết với nhau, Trẻ sẽ đặt các mảnh ghép cạnh nhau để tạo thành 4 bức tranh loại tối thiểu 4 mảnh
54 - 54 tháng tuổi[AB.B14.4] Khi được trao những mảnh ghép có hình dạng khác nhau, không nối kết với nhau, Trẻ sẽ đặt các mảnh ghép cạnh nhau để tạo thành 4 bức tranh loại tối thiểu 5 mảnh
54 - 54 tháng tuổi[AB.B15] Chơi ghép hình chuẩn
3 mục tiêu
[AB.B15.1] Khi đưa một bộ ghép hình chuẩn thông thường, (các mảnh ghép liên kết với nhau, không có khung hình), Trẻ sẽ ghép được 1 bộ loại tối thiểu 8 mảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.B15.2] Khi đưa một bộ ghép hình chuẩn thông thường, (các mảnh ghép liên kết với nhau, không có khung hình), Trẻ sẽ ghép được 2 bộ loại 8 mảnh
54 - 54 tháng tuổi[AB.B15.3] Khi đưa một bộ ghép hình chuẩn thông thường, (các mảnh ghép liên kết với nhau, không có khung hình), Trẻ sẽ ghép được 2 bộ loại 12 tháng tuổi mảnh
60 - 60 tháng tuổi[AB.B16] Ghép các tranh có liên quan với nhau (Tham khảo PL1) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.B16.4] Bày một loạt các tranh/ vật, Trẻ sẽ biết ghép ít nhất 2 tranh với tranh có liên quan trong 20 loạt tranh đó hoặc hơn (VD ghép que đánh bóng chày với quả bóng chày)
54 - 54 tháng tuổi[AB.B17] Phân loại theo chức năng [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.B17.3] Khi đưa ra ít nhất 5 vật đại diện cho 3 chức năng khác nhau, và sếp mẫu một vật khác có cùng chức năng với vật mẫu vào cùng nhóm, Trẻ sẽ biết phân loại các vật còn lại theo chức năng
51 - 51 tháng tuổi[AB.B17.4] Khi đưa ra ít nhất 5 vật đại diện cho 4 chức năng khác nhau, và sếp mẫu một vật khác có cùng chức năng với vật mẫu vào cùng nhóm, Trẻ sẽ biết phân loại các vật còn lại theo chức năng
54 - 54 tháng tuổi[AB.B18] Phân loại theo đặc tính [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.B18.3] Khi đưa ít nhất 5 vật mẫu có 3 đặc tính/bộ phận khác nhau và ghép mẫu với một vật khác có cùng đặc tính/bộ phận, Trẻ sẽ biết phân loại các vật tiếp theo có cùng đặc tính vào cùng nhóm với đúng vật mẫu tương ứng
54 - 54 tháng tuổi[AB.B18.4] Khi đưa ít nhất 5 vật mẫu có 4 đặc tính/bộ phận khác nhau và ghép mẫu với một vật khác có cùng đặc tính/bộ phận, Trẻ sẽ biết phân loại các vật tiếp theo có cùng đặc tính vào cùng nhóm với đúng vật mẫu tương ứng
54 - 54 tháng tuổi[AB.B19] Phân loại theo chủng loại [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.B19.2] Khi đưa ra ít nhất 5 vật mẫu thuộc 2 chủng loại khác nhau, và ghép mẫu một vật khác vào từng chủng loại, Trẻ sẽ biết phân loại các tranh còn lại vào cùng chủng loại với đúng vật mẫu
51 - 51 tháng tuổi[AB.B19.3] Khi đưa ra ít nhất 5 vật mẫu thuộc 3 chủng loại khác nhau, và ghép mẫu một vật khác vào từng chủng loại, Trẻ sẽ biết phân loại các tranh còn lại vào cùng chủng loại với đúng vật mẫu
51 - 51 tháng tuổi[AB.B19.4] Khi đưa ra ít nhất 5 vật mẫu thuộc 4 chủng loại khác nhau, và ghép mẫu một vật khác vào từng chủng loại, Trẻ sẽ biết phân loại các tranh còn lại vào cùng chủng loại với đúng vật mẫu
51 - 51 tháng tuổi[AB.B20] Lặp lại 1 trình tự sau một thời gian ngắt quãng
4 mục tiêu
[AB.B20.1] Cho Trẻ xem 2 vật mẫu xếp theo 1 trình tự nhất định, rồi xóa đi, Trẻ sẽ có thể sắp xếp lại theo trình tự ban đầu sau 2 giây có nhắc bằng lời hay cử chỉ
51 - 51 tháng tuổi[AB.B20.2] Cho Trẻ xem 2 vật mẫu xếp theo 1 trình tự nhất định, rồi xóa đi, Trẻ sẽ có thể sắp xếp lại theo trình tự ban đầu sau 2 giây không nhắc
51 - 51 tháng tuổi[AB.B20.3] Cho Trẻ xem 3 vật mẫu xếp theo 1 trình tự nhất định, rồi xóa đi, Trẻ sẽ có thể sắp xếp lại theo trình tự ban đầu sau 2 giây hoặc 2 vật sau 5 giây
51 - 51 tháng tuổi[AB.B20.4] Cho Trẻ xem 3 vật mẫu xếp theo 1 trình tự nhất định, rồi xóa đi, Trẻ sẽ có thể sắp xếp lại theo trình tự ban đầu ngay lập tức sau 5 giây
60 - 60 tháng tuổi[AB.B21] Từ một loạt vật đưa ra, tìm vật mẫu ban đầu sau một thời gian ngắt quãng [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.B21.4] Sau khi đưa cho trẻ xem 1 vật nhất định, rồi giấu đi, chờ 5 giây lấy ra cho trẻ xem 5 vật (trong đó có 1 vật trẻ đã thấy), trẻ có thể tìm ra vật đã đưa xem ban đầu vòng 3 giây được 10 lần
51 - 51 tháng tuổi[AB.B22] Tiếp tục một chuỗi trình tự [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.B22.2] Khi được cho xem 1 số vật mẫu xếp theo quy luật đồng nhất, Trẻ có thể tiếp tục thêm vào 3 vật khác theo đúng quy luật trình tự đó
54 - 54 tháng tuổi[AB.B22.3] Khi được cho xem 1 số vật mẫu xếp theo quy luật đồng nhất, Trẻ có thể tiếp tục thêm vào 3 vật khác theo đúng quy luật trình tự đó (khi để cả những vật thừa không thích hợp với quy luật trình tự đó)
57 - 57 tháng tuổi[AB.B22.4] Khi được cho xem 1 số vật mẫu xếp theo quy luật không đồng nhất, Trẻ có thể tiếp tục thêm vào 3 vật khác theo đúng quy luật trình tự đó (khi để cả những vật thừa không thích hợp với quy luật trình tự đó)
60 - 60 tháng tuổi[AB.B23] Lặp lại mô hình 3 chiều
2 mục tiêu
Khi được đưa bộ hình khối hay vật khác và mô hình 3 chiều đơn giản (VD: nhà hay xe), Trẻ sẽ có thể sắp xếp 2 mô hình với ít nhất 3 khối hình hoặc những vật khác
51 - 51 tháng tuổiKhi được đưa bộ hình khối hay vật khác và mô hình 3 chiều đơn giản (VD: nhà hay xe), Trẻ sẽ có thể sắp xếp 2 mô hình với ít nhất 6 khối hình hoặc những vật khác
54 - 54 tháng tuổi[AB.B24] Xếp những vật tương ứng với nhau cạnh nhau
2 mục tiêu
[AB.B24.1] Trẻ sẽ biết quan sát khi một người đặt các vật khác nhau lên bàn, thì Trẻ sẽ lập tức đặt một vật lên vật tương ứng liên tiếp ít nhất 3 lần
51 - 51 tháng tuổi[AB.B24.2] Trẻ sẽ biết quan sát khi một người đặt các vật khác nhau lên bàn, thì Trẻ sẽ lập tức đặt một vật lên vật tương ứng liên tiếp ít nhất 6 lần
54 - 54 tháng tuổi[AB.B25] Xếp theo sê ri
4 mục tiêu
[AB.B25.1] Khi được đưa 1 mô hình chuỗi tịnh tiến có đầu và cuối, Trẻ sẽ có thể xếp tiếp theo thứ tự hợp lý về kích cỡ, số lượng, màu sắc và thứ tự (2 tập hợp với 1 đặc tính)
51 - 51 tháng tuổi[AB.B25.2] Khi được đưa 1 mô hình chuỗi tịnh tiến có đầu và cuối, Trẻ sẽ có thể xếp tiếp theo thứ tự hợp lý về kích cỡ, số lượng, màu sắc và thứ tự (2 tập hợp với 2 đặc tính)
57 - 57 tháng tuổi[AB.B25.3] Khi được đưa 1 mô hình chuỗi tịnh tiến có đầu và cuối, Trẻ sẽ có thể xếp tiếp theo thứ tự hợp lý về kích cỡ, số lượng, màu sắc và thứ tự (2 tập hợp với 4 đặc tính)
60 - 60 tháng tuổi[AB.B25.4] Khi được đưa 1 mô hình chuỗi tịnh tiến có đầu và cuối, Trẻ sẽ có thể xếp tiếp theo thứ tự hợp lý về kích cỡ, số lượng, màu sắc và thứ tự (4 tập hợp với 4 đặc tính)
60 - 60 tháng tuổi[AB.B26] Xếp các ảnh theo trình tự
4 mục tiêu
[AB.B26.1] Trẻ sẽ có thể xếp 2 bộ ảnh 3 bước theo trình tự hợp lý
54 - 54 tháng tuổi[AB.B26.2] Trẻ sẽ có thể xếp 3 bộ ảnh 3 bước theo trình tự hợp lý
57 - 57 tháng tuổi[AB.B26.3] Trẻ sẽ có thể xếp 5 bộ ảnh 3 bước theo trình tự hợp lý
60 - 60 tháng tuổi[AB.B26.4] Trẻ sẽ có thể xếp ít nhất 5 bộ ảnh 4 bước theo trình tự hợp lý
60 - 60 tháng tuổi[AB.B27] Mê cung
2 mục tiêu
[AB.B27.1] Trẻ có thể vẽ đường thẳng nối từ điểm đầu đến điểm cuối 1 mê cung, chỉ có 1 lựa chọn để tìm ra phương án đúng
54 - 54 tháng tuổi[AB.B27.2] Trẻ có thể vẽ đường thẳng nối từ điểm đầu đến điểm cuối 1 mê cung, có 3 lựa chọn để tìm ra phương án đúng
54 - 54 tháng tuổiNgôn ngữ hiểu
mục tiêu: 18
[AB.C16] Tìm chọn 1 trong số ít nhất 6 vật trên bàn (Tham khảo PL3) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C16.4] Khi bày mỗi lần ít nhất 6 vật trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 100 vật và có thể chỉ ra được vài ví dụ (kể cả ví dụ mới) cho hầu hết các vật
51 - 51 tháng tuổi[AB.C17] Tìm chọn 1 trong số ít nhất 6 ảnh trên bàn (Tham khảo PL3) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C17.4] Khi bày mỗi lần ít nhất 6 ảnh trên bàn ở bất cứ vị trí nào trước mặt Trẻ, Trẻ sẽ tìm chọn được 100 ảnh và có thể chỉ ra được vài ví dụ (kể cả ví dụ mới) cho hầu hết các ảnh
51 - 51 tháng tuổi[AB.C24] Lấy theo tính chất (Tham khảo PL5&6) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C24.4] Trẻ có thể lấy được 1 trong 2 vật tương tự nhau chỉ khác nhau ít nhất 1 đặc điểm theo PL 5 và PL 6 (tính chất, màu sắc, hình dạng) đạt ít nhất 20 vật có từ chỉ đặc điểm (gồm ít nhất 3 màu sắc, 2 hình dáng và 2 kích cỡ)
54 - 54 tháng tuổi[AB.C35] Lấy 1 trong số 3 ảnh diễn tả hoạt động (Tham khảo PL8)
4 mục tiêu
[AB.C35.1] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy ảnh về 2 hoạt động nào đó từ chuỗi 3 ảnh bày trên bàn ở các vị trí khác nhau trước mặt Trẻ
51 - 51 tháng tuổi[AB.C35.2] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy ảnh về 5 hoạt động nào đó từ chuỗi ảnh bày trên bàn ở các vị trí khác nhau trước mặt Trẻ
51 - 51 tháng tuổi[AB.C35.3] Theo lệnh, Trẻ sẽ lấy ảnh về 10 hoạt động nào đó từ chuỗi ảnh bày trên bàn ở các vị trí khác nhau trước mặt Trẻ
51 - 51 tháng tuổi[AB.C35.4] Trẻ có thể lấy ít nhất 20 ảnh về các hoạt động và có thể chỉ ra vài ví dụ khác nhau (gồm ví dụ mới) cho hầu hết các hoạt động đó
51 - 51 tháng tuổi[AB.C36] Lấy ra những ảnh có liên quan (Tham khảo PL1) [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C36.4] Trẻ có thể lấy ít nhất 2 ảnh có liên quan trong ít nhất 20 vật bày ra
54 - 54 tháng tuổi[AB.C37] Lấy theo chức năng [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C37.4] Trẻ có thể lấy ít nhất 25 đồ vật khi biết chức năng của chúng VÀ có thể lấy ít nhất 2 vật với 1 chức năng trong số ít nhất 6 vật bày ra
51 - 51 tháng tuổi[AB.C38] Lấy theo đặc tính [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C38.3] Trẻ có thể lấy 25 vật với ít nhất 2 đặc tính hay bộ phận
54 - 54 tháng tuổi[AB.C38.4] Trẻ có thể lấy 25 vật với ít nhất 2 đặc tính hay bộ phận VÀ có thể lấy ít nhất 2 vật với 1 đặc tính hay bộ phận từ ít nhất 6 vật
57 - 57 tháng tuổi[AB.C39] Lấy theo loại [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C39.4] Trẻ có thể lẩy ít nhất 5 vật thuộc 4 chủng loại VÀ có thể lấy ít nhất 2 vật cùng chủng loại từ ít nhất 6 vật bày ra
51 - 51 tháng tuổi[AB.C46] Chọn tất cả các ví dụ của 1 vật [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C46.4] Trẻ sẽ theo lệnh chọn ít nhất 6 vật giống nhau từ ít nhất 15 vật nhất định khi được yêu cầu (VD: tất cả những con mèo)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C47] Lấy ra 1 vật có 2 đặc tính nhất định [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C47.4] Khi được đưa nhiều vật hay ảnh vật khác nhau, Trẻ sẽ có thể chọn lấy ra 20 vật có 2 đặc tính nhất định theo yêu cầu (VD: quả bóng đỏ to, cốc lúa mạch nóng)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C49] Chọn 1 nhóm vật có chung 2 đặc tính nào đó (Tham khảo PL5&6) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C49.3] Khi được đưa 1 nhóm vật / ảnh vật, Trẻ có thể chọn 10 vật có 2 đặc tính chung (ví dụ: các tính từ, bộ phận, đặc tính, chức năng, chủng loại)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C49.4] Khi được đưa 1 nhóm vật / ảnh vật, Trẻ có thể chọn 20 vật có 2 đặc tính chung (ví dụ: các tính từ, bộ phận, đặc tính, chức năng, chủng loại)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C50] Thực hiện yêu cầu có trình tự nhiều bước [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C50.2] Trẻ chọn lấy đúng 3 vật theo thứ tự nhất định sau khi nói tên tất cả các vật đó
51 - 51 tháng tuổi[AB.C51] Nhận ra các giới từ (Tham khảo PL9 tháng tuổi) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C51.3] Trẻ biết lựa chọn liên quan đên ít nhất 5 giới từ khi yêu cầu
51 - 51 tháng tuổi[AB.C51.4] Trẻ biết lựa chọn liên quan đên ít nhất 6 giới từ khi yêu cầu
57 - 57 tháng tuổi[AB.C52] Nhận ra các đại từ (Tham khảo PL10) [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.C52.3] Trẻ biết lựa chọn liên quan đến ít nhất 4 đại từ khi yêu cầu
54 - 54 tháng tuổi[AB.C52.4] Trẻ biết lựa chọn liên quan đến ít nhất 8 đại từ khi yêu cầu
57 - 57 tháng tuổi[AB.C53] Chọn lấy ảnh về nơi chốn hay hoạt động ở một nơi [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C53.2] Trẻ có thể chọn lấy được ít nhất 4 ảnh về nơi chốn hay sinh hoạt
51 - 51 tháng tuổi[AB.C55] Lấy ra vật "giống" và "khác" [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.C55.2] Trẻ có thể chọn được cả vật giống và khác khi 2 vật bày ra chỉ khác nhau ở 1 điểm
51 - 51 tháng tuổi[AB.C56] Lấy ra vật không cùng chủng loại
4 mục tiêu
[AB.C56.1] Trẻ có thể chỉ hay lấy ra 3 vật không cùng loại với 2 nhóm vật (ví dụ: không phải thực phẩm, không phải màu vàng, không dùng để nấu, không có đuôi)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C56.2] Trẻ có thể chỉ hay lấy ra 3 vật không cùng loại với 3 nhóm vật (ví dụ: không phải thực phẩm, không phải màu vàng, không dùng để nấu, không có đuôi)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C56.3] Trẻ có thể chỉ hay lấy ra 3 vật không cùng loại với 5 nhóm vật (ví dụ: không phải thực phẩm, không phải màu vàng, không dùng để nấu, không có đuôi)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C56.4] Trẻ có thể chỉ hay lấy ra 3 vật không cùng loại với 10 nhóm vật (liên quan đến chức năng, đặc tính, loại)
54 - 54 tháng tuổi[AB.C57] Chọn lấy ảnh về tình huống giao tiếp xã hội [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.C57.2] Trẻ có thể chọn lấy ít nhất 2 tình huống giao tiếp xã hội (ví dụ: đang chơi, đang cãi nhau)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C57.3] Trẻ có thể chọn lấy ít nhất 3 tình huống giao tiếp xã hội (ví dụ: đang chơi, đang cãi nhau)
51 - 51 tháng tuổi[AB.C57.4] Trẻ có thể chọn lấy ít nhất 4 tình huống giao tiếp xã hội (ví dụ: đang chơi, đang cãi nhau)
54 - 54 tháng tuổiNề nếp lớp
mục tiêu: 10
[AB.N1] Tuân theo lịch sinh hoạt thường ngày (soạn balô…)
2 mục tiêu
[AB.N1.1] Trẻ biết làm theo 50% chỉ dẫn không cần lời nhắc
51 - 51 tháng tuổi[AB.N1.2] Trẻ biết tự động làm theo 50% chỉ dẫn không cần lời nhắc
51 - 51 tháng tuổi[AB.N2] Độc lập trong những sinh hoạt ngoại khóa
4 mục tiêu
[AB.N2.1] Trẻ biết tự chơi 5 phút độc lập trong những sinh hoạt ngoại khoá
51 - 51 tháng tuổi[AB.N2.2] Trẻ biết tự chơi 10 phút độc lập trong những sinh hoạt ngoại khoá
51 - 51 tháng tuổi[AB.N2.3] Trẻ biết tự chơi 15 phút độc lập trong những sinh hoạt ngoại khoá
51 - 51 tháng tuổi[AB.N2.4] Trẻ biết tự chơi 20 phút độc lập trong những sinh hoạt ngoại khoá
57 - 57 tháng tuổi[AB.N3] Ngồi đợi trật tự khi đang chuyển giờ
2 mục tiêu
[AB.N3.1] Khi đang chuyển giờ học, Trẻ sẽ ngồi đợi trật tự & chờ trong 2 phút để bắt đầu giờ học tiếp theo
51 - 51 tháng tuổi[AB.N3.2] Khi đang chuyển giờ học, Trẻ sẽ ngồi đợi trật tự trong 30giây để bắt đầu giờ học tiếp theo
51 - 51 tháng tuổi[AB.N4] Di chuyển sang khu vực khác
2 mục tiêu
[AB.N4.1] Trẻ sẽ làm theo 50% chỉ dẫn không cần nhắc khi được yêu cầu trật tự di chuyển đến một khu vực khác trong lớp để thay đổi hoạt động chính khóa
51 - 51 tháng tuổi[AB.N4.2] Trẻ sẽ tự động trật tự di chuyển theo yêu cầu đến một khu vực khác trong lớp để thay đổi hoạt động chính khóa
51 - 51 tháng tuổi[AB.N5] Chờ đến phiên mình để làm gì đó (rửa tay…)
2 mục tiêu
[AB.N5.1] Trẻ sẽ tự chờ trong 30giây đến phiên mình trong các sinh hoạt của lớp học
51 - 51 tháng tuổi[AB.N5.2] Trẻ sẽ tự chờ trong 2 phút đến phiên mình trong các sinh hoạt của lớp học
51 - 51 tháng tuổi[AB.N6] Xếp hàng khi được yêu cầu
2 mục tiêu
[AB.N6.1] Trẻ sẽ làm theo 50% chỉ dẫn không cần nhắc khi được yêu cầu đứng thành hàng và chịu đứng yên trong hàng
51 - 51 tháng tuổi[AB.N6.2] Trẻ sẽ tự động làm khi được yêu cầu đứng thành hàng và chịu đứng yên trong hàng
51 - 51 tháng tuổi[AB.N7] Độc lập trong những hoạt động chính khóa
4 mục tiêu
[AB.N7.1] Trẻ sẽ làm việc độc lập trong học tập trong vòng 5 phút
51 - 51 tháng tuổi[AB.N7.2] Trẻ sẽ làm việc độc lập trong học tập trong vòng 10 phút
54 - 54 tháng tuổi[AB.N7.3] Trẻ sẽ làm việc độc lập trong học tập trong vòng 15 phút
60 - 60 tháng tuổi[AB.N7.4] Trẻ sẽ làm việc độc lập trong học tập trong vòng 20 phút
60 - 60 tháng tuổi[AB.N8] Lấy và trả học cụ
2 mục tiêu
[AB.N8.1] Trẻ sẽ làm theo 50% chỉ dẫn không cần nhắc khi được yêu cầu lấy và trả học cụ của mình
51 - 51 tháng tuổi[AB.N8.2] Trẻ sẽ tự động làm theo chỉ dẫn không cần nhắc khi được yêu cầu lấy và trả học cụ của mình
54 - 54 tháng tuổi[AB.N9] Hoàn thành bài tập, mang bài làm đến nộp TLV hoặc cất đồ dùng đi
2 mục tiêu
[AB.N9.1] Trẻ sẽ làm theo 50% chỉ dẫn không cần nhắc khi được yêu cầu hoàn thành bài tập đến nộp cho TLV hoặc cất đồ dùng đi
51 - 51 tháng tuổi[AB.N9.2] Trẻ sẽ tự động làm theo chỉ dẫn không cần nhắc khi được yêu cầu hoàn thành bài tập đến nộp cho TLV hoặc cất đồ dùng đi
57 - 57 tháng tuổi[AB.N10] Đứng chờ chuyển giờ
2 mục tiêu
[AB.N10.1] Trẻ sẽ làm theo 50% số lần không cần nhắc khi được yêu cầu đứng chờ trật tự khi chuyển giờ sang hoạt động khác
51 - 51 tháng tuổi[AB.N10.2] Trẻ sẽ tự động làm theo 3 phút khi được yêu cầu đứng chờ trật tự khi chuyển giờ sang hoạt động khác
51 - 51 tháng tuổiToán
mục tiêu: 27
[AB.R2] Thuộc lòng số đếm [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.R2.1] Trẻ có thể đếm đến 20
51 - 51 tháng tuổi[AB.R2.2] Trẻ có thể đếm đến 30
60 - 60 tháng tuổi[AB.R4] Đếm vật được đưa [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.R4.2] Trẻ có thể đếm vật được đưa trong phạm vi 10 kể cả khi các vật không được xếp thành hàng thẳng
51 - 51 tháng tuổi[AB.R4.3] Trẻ có thể đếm vật được đưa trong phạm vi 20 kể cả khi các vật không được xếp thành hàng thẳng
57 - 57 tháng tuổi[AB.R4.4] Trẻ có thể đếm đến đến bất cứ số nào trong phạm vi 100
Trên 72 tháng tuổi[AB.R5] Đếm để lấy ra một số lượng vật nhất định
4 mục tiêu
[AB.R5.1] Trẻ có thể đếm để lấy ra một số lượng nhất định từ một lượng nhiều hơn, trong phạm vi 5
51 - 51 tháng tuổi[AB.R5.2] Trẻ có thể đếm để lấy ra một số lượng nhất định từ một lượng nhiều hơn, trong phạm vi 10
57 - 57 tháng tuổi[AB.R5.3] Trẻ có thể đếm để lấy ra một số lượng nhất định từ một lượng nhiều hơn, trong phạm vi 20
60 - 60 tháng tuổi[AB.R5.4] Trẻ có thể đếm bất kỳ số lượng nào trong phạm vi 30
72 - 72 tháng tuổi[AB.R6] Đọc chữ số theo thứ tự
2 mục tiêu
[AB.R6.1] Trẻ biết đọc dãy số từ 1 đến 10 khi được nhắc "1, 2…" và TLV chỉ vào từng số
51 - 51 tháng tuổi[AB.R6.2] Trẻ biết đọc dãy số từ 1 đến 10
54 - 54 tháng tuổi[AB.R7] Gọi tên các mặt số
4 mục tiêu
[AB.R7.1] Trẻ biết gọi tên các số trong phạm vi 10
57 - 57 tháng tuổi[AB.R7.2] Trẻ biết gọi tên các số trong phạm vi 20
72 - 72 tháng tuổi[AB.R7.3] Trẻ biết gọi tên các số trong phạm vi 30
72 - 72 tháng tuổi[AB.R7.4] Trẻ biết mặt số trong phạm vi 100
Trên 72 tháng tuổi[AB.R8] Ghép số với lượng vật tương ứng [Trên 5 tuổi]
4 mục tiêu
[AB.R8.1] Trẻ có thể ghép lượng vật với số trong phạm vi 5
57 - 57 tháng tuổi[AB.R8.2] Trẻ có thể ghép lượng vật với số trong phạm vi 10
60 - 60 tháng tuổi[AB.R8.3] Trẻ có thể ghép lượng vật với số trong phạm vi 20
69 - 69 tháng tuổi[AB.R8.4] Trẻ có thể ghép lượng vật với số (và ngược lại) trong phạm vi 30
Trên 72 tháng tuổi[AB.R9] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "hơn"
2 mục tiêu
[AB.R9.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "hơn"
51 - 51 tháng tuổi[AB.R9.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "hơn"
54 - 54 tháng tuổi[AB.R10] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "kém"
2 mục tiêu
[AB.R10.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "kém"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R10.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "kém"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R11] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "một vài"
2 mục tiêu
[AB.R11.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "một vài"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R11.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "một vài"
60 - 60 tháng tuổi[AB.R12] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "tất cả"
2 mục tiêu
[AB.R12.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "tất cả"
51 - 51 tháng tuổi[AB.R12.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "tất cả"
54 - 54 tháng tuổi[AB.R13] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "số không/không"
2 mục tiêu
[AB.R13.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "số không/không"
54 - 54 tháng tuổi[AB.R13.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "số không/không"
60 - 60 tháng tuổi[AB.R14] Thêm vật để có một lượng nhất định
2 mục tiêu
[AB.R14.1] Trẻ biết lấy thêm vật để có được số lượng trong phạm vi 5
60 - 60 tháng tuổi[AB.R14.2] Trẻ biết lấy thêm vật để có được số lượng trong phạm vi 10
63 - 63 tháng tuổi[AB.R15] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "giống"
2 mục tiêu
[AB.R15.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "giống"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R15.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "giống"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R16] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "khác"
2 mục tiêu
[AB.R16.1] Trẻ có thể phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp ứng với từ "khác"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R16.2] Trẻ có thể phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp ứng với từ "khác"
57 - 57 tháng tuổi[AB.R17] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "lớn/nhiều hơn"
2 mục tiêu
[AB.R17.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "lớn/nhiều hơn"
63 - 63 tháng tuổi[AB.R17.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "lớn/nhiều hơn"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R18] Trẻ có thể phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "thêm"
2 mục tiêu
[AB.R18.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "thêm"
63 - 63 tháng tuổi[AB.R18.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "thêm"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R19] Đi lấy ra một lượng nhất định từ một lượng nhiều hơn
4 mục tiêu
[AB.R19.1] Trẻ biết đi cách đó ít nhất khoảng 3m và đếm để lấy về một lượng nhất định các vật giống nhau (trong phạm vi 2) từ một lượng nhiều hơn
60 - 60 tháng tuổi[AB.R19.2] Trẻ biết đi cách đó ít nhất khoảng 3m và đếm để lấy về một lượng nhất định các vật giống nhau (trong phạm vi 4) từ một lượng nhiều hơn
60 - 60 tháng tuổi[AB.R19.3] Trẻ biết đi cách đó ít nhất khoảng 3m và đếm để lấy về một lượng nhất định các vật giống nhau (trong phạm vi 6) từ một lượng nhiều hơn
60 - 60 tháng tuổi[AB.R19.4] Trẻ biết đi cách đó ít nhất khoảng 3m và đếm để lấy về một lượng nhất định các vật giống nhau (trong phạm vi 10) từ một lượng nhiều hơn
60 - 60 tháng tuổi[AB.R20] Cộng các số với nhau
4 mục tiêu
[AB.R20.1] Trẻ cộng 2 số từ 1-10
Trên 72 tháng tuổi[AB.R20.2] Trẻ cộng 2 số trong phạm vi từ 1-20 không phải nhớ thêm một hàng đơn vị
Trên 72 tháng tuổi[AB.R20.3] Trẻ cộng 2 số trong phạm vi từ 1-20 có phải nhớ thêm một hàng đơn vị
Trên 72 tháng tuổi[AB.R20.4] Trẻ cộng 2 số trong phạm vi từ 1-99 có phải nhớ thêm một hàng đơn vị
Trên 72 tháng tuổi[AB.R21] Biết xem giờ
6 mục tiêu
[AB.R20.1] Trẻ xem giờ nói chính xác đến từng giờ
Trên 72 tháng tuổi[AB.R21.2] Trẻ xem giờ nói chính xác đến từng khoảng 1/2 giờ
Trên 72 tháng tuổi[AB.R21.3] Trẻ xem giờ nói chính xác đến từng khoảng 15 phút
Trên 72 tháng tuổi[AB.R21.4] Trẻ xem giờ nói chính xác chính xác đến từng phút
Trên 72 tháng tuổi[AB.R22.1] Trẻ phân biệt được tên của 2 loại tiền xu
Trên 72 tháng tuổi[AB.R22.2] Trẻ phân biệt được tên của 4 loại tiền xu
Trên 72 tháng tuổi[AB.R22] Nói đúng tên tiền xu
[AB.R23] Phân biệt giá trị của tiền xu
2 mục tiêu
[AB.R23.1] Trẻ phân biệt được giá trị của 2 loại tiền xu
Trên 72 tháng tuổi[AB.R23.2] Trẻ phân biệt được giá trị của 4 loại tiền xu
Trên 72 tháng tuổi[AB.R24] Trao đổi tiền xu để được giá trị tương đương
4 mục tiêu
[AB.R24.1] Trẻ biết đổi tiền xu để được giá trị tương đương trong phạm vi 1 trăm đồng
Trên 72 tháng tuổi[AB.R24.2] Trẻ biết đổi tiền xu để được giá trị tương đương trong phạm vi 2 trăm 50 đồng
Trên 72 tháng tuổi[AB.R24.3] Trẻ biết đổi tiền xu để được giá trị tương đương trong phạm vi 5 trăm đồng
Trên 72 tháng tuổi[AB.R24.4] Trẻ biết cộng giá trị của các loại tiền xu trong phạm vi 1 nghìn đồng
Trên 72 tháng tuổi[AB.R25] Phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "bằng nhau"
2 mục tiêu
[AB.R25.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "bằng nhau"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R25.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "bằng nhau"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R26] Phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "không bằng nhau"
2 mục tiêu
[AB.R26.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "không bằng nhau"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R26.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "không bằng nhau"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R27] Phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "trừ"
2 mục tiêu
[AB.R27.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "trừ"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R27.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "trừ"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R28] Phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "cộng"
2 mục tiêu
[AB.R28.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "cộng"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R28.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "cộng"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R29] Phân biệt và chỉ ra những trường hợp ứng với từ "bớt đi/lấy đi"
2 mục tiêu
[AB.R29.1] Trẻ biết phân biệt HOẶC chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "bớt đi/lấy đi"
Trên 72 tháng tuổi[AB.R29.2] Trẻ biết phân biệt VÀ chỉ ra những trường hợp tương ứng với từ "bớt đi/lấy đi"
Trên 72 tháng tuổiTương tác xã hội
mục tiêu: 15
[AB.L1] Cư xử thích hợp khi gần bạn học hay anh chị [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L1.4] Trẻ sẽ cư xử thích hợp khi gần bạn học hay người thântrong ít nhất 30phút
51 - 51 tháng tuổi[AB.L10] Chào lại [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L10.2] Trẻ chào đáp lại bạn không cần nhắc
57 - 57 tháng tuổi[AB.L11] Dùng hành động giục người khác làm 1 việc [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L11.4] Trẻ tự động dùng hành động giục người khác làm việc gì đó nhiều lần
57 - 57 tháng tuổi[AB.L13] Cùng chơi - cho bạn khác đồ của mình [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L13.2] Trẻ luông đồng ý để người khác dùng đồ vật Trẻ đang dùng hoặc đồ vật của Trẻ mà không cần nhắc
54 - 54 tháng tuổi[AB.L19] Chơi/dùng chung - xin được chơi/dùng chung đồ vật gì đó [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L19.2] Trẻ thường xin được dùng/ chơi chung đồ vật mà không cần nhắc nhở
54 - 54 tháng tuổi[AB.L20] Chia sẻ - cho người khác đồ vật của mình [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.L20.3] Trẻ thỉnh thoảng mời người khác chơi chung/dùng chung đồ vật của mình nhiều lần
57 - 57 tháng tuổi[AB.L20.4] Trẻ thường tự mời người khác chơi chung/dùng chung đồ vật của mình nhiều lần
60 - 60 tháng tuổi[AB.L21] Chủ động chào trước [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L21.2] Trẻ chào bạn không cần nhắc
57 - 57 tháng tuổi[AB.L24] Tiếp thu lời nói của bạn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L24.2] Trẻ thường nghe theo những gì bạn nói hoặc ngầm định trong nhiều bối cảnh
54 - 54 tháng tuổi[AB.L25] Điều chỉnh hành vi khi thấy bạn thay đổi hành động [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L25.2] Trẻ thường xuyên để ý và điều chỉnh theo hành vi của bạn
51 - 51 tháng tuổi[AB.L26] Giúp người khác cùng tham gia [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L26.2] Trẻ thường xuyên điều chỉnh để giúp bạn khi bạn gián tiếp cho biết mình có khó khăn (mình không nhìn thấy)
60 - 60 tháng tuổi[AB.L27] Nói được người khác thích/không thích cái gì [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L27.2] Trẻ biết ít nhất 2 vật mà ít nhất 4 người khác thích và không thích
54 - 54 tháng tuổi[AB.L28] Hướng sự chú ý của người khác đến thứ họ quan tâm [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L28.2] Trẻ thường xuyên hướng sự chú ý của một vài bạn và người lớn đến những thứ họ quan tâm
51 - 51 tháng tuổi[AB.L29] Để ý phản ứng của người khác [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L29.2] Trẻ luôn nhận ra phản hồi trên nét mặt của bạn (VD cười và tỏ ra quan tâm, nhìn ra chỗ khác) chứng tỏ người đó có quan tâm đến thứ gì đó không
60 - 60 tháng tuổi[AB.L31] Đợi đến khi những người đối thoại dừng lời mới nói xen vào [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.L31.1] Trẻ sẽ đợi người đối thoại nói xong nếu một trong số họ ra hiệu bé hãy đợi
54 - 54 tháng tuổi[AB.L31.2] Khi người khác đang nói chuyện, Trẻ luôn đợi một người nhìn bé rồi mới nói hoặc tập trung sự chú ý của họ một cách đúng mực (xin lỗi)
Trên 72 tháng tuổi[AB.L34] Giành lấy và duy trì sự chú ý của người khác [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.L34.4] Trẻ giành và duy trì được tương tác với bạn và người lớn
51 - 51 tháng tuổiTự chăm sóc
mục tiêu: 9
[AB.W2] Lau khô tay [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.W2.2] Trẻ có thể rửa tay mà không cần giúp đỡ chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói
51 - 51 tháng tuổi[AB.W3] Rửa mặt
[AB.W3.1] Trẻ có thể rửa mặt chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói
[AB.W3.2] Trẻ có thể rửa mặt một cách độc lập
[AB.W4] Lau khô mặt [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.W4.2] Trẻ sẽ có thể tự lau khô mặt một cách độc lập
51 - 51 tháng tuổi[AB.W5] Chải đầu bằng lược hay bàn chải tóc
2 mục tiêu
[AB.W5.1] Trẻ sẽ có thể chải đầu bằng lược chỉ khi nào có nhắc bằng cử chỉ hay lời nói
54 - 54 tháng tuổi[AB.W5.2] Trẻ sẽ có thể chải đầu bằng lược một cách độc lập
54 - 54 tháng tuổi[AB.W6] Đánh răng [Trên 5 tuổi]
[AB.W6.2] Trẻ sẽ có thể tự đánh răng có thuốc một cách độc lập
[AB.W7] Xì mũi khi cần [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.W7.2] Trẻ sẽ có thể tự xì mũi khi cần một cách độc lập
57 - 57 tháng tuổiTự mặc trang phục
mục tiêu: 11
[AB.U3] Mặc và cởi áo chui đầu [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U3.2] Trẻ có thể tự mặc VÀ cởi áo chui đầu không cần giúp đỡ
51 - 51 tháng tuổi[AB.U4] Mặc và cởi áo sơ mi loại cài khuy [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U4].2 Trẻ có thể mặc VÀ cởi áo sơ mi loại cài khuy (không cần cài khuy) mà không cần giúp đỡ
57 - 57 tháng tuổi[AB.U6] Đi vào và cởi tất ra [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U6.2] Trẻ có thể tự đi vào VÀ cởi tất ra
57 - 57 tháng tuổi[AB.U7] Mặc và cởi áo khoác [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U7.2] Trẻ có thể tự mặc (không cần cài khuy, khuy bấm và cởi phéc mơ tuya) VÀ cởi áo khoác (có cởi khuy hoặc khuy bấm, cởi phéc mơ tuya)
57 - 57 tháng tuổi[AB.U9] Kéo phéc mơ tuya
2 mục tiêu
[AB.U9.1] Trẻ biết tự kéo phéc mơ tuya ở balô hoặc các vật tương tự khi được nhắc bằng lời hoặc hành động
51 - 51 tháng tuổi[AB.U9.2] Trẻ biết tự kéo phéc mơ tuya ở balô hoặc các vật tương tự
60 - 60 tháng tuổi[AB.U10] Sử dụng phéc mơ tuya ở quần áo [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.U10.2] Trẻ biết tự cài và kéo phéc mơ tuya ở quần áo
60 - 60 tháng tuổi[AB.U11] Cài khuy
4 mục tiêu
[AB.U11.1] Trẻ có thể mở khuy to không phải ở quần áo
54 - 54 tháng tuổi[AB.U11.2] Trẻ có thể mở khuy nhỏ ở áo
57 - 57 tháng tuổi[AB.U11.3] Trẻ có thể cài khuy to không phải ở quần áo
57 - 57 tháng tuổi[AB.U11.4] Trẻ có thể cài khuy ở áo sơ-mi
66 - 66 tháng tuổi[AB.U12] Dùng khuy bấm
2 mục tiêu
[AB.U12.1] Trẻ có thể cởi và cài khuy bấm không phải ở quần áo
57 - 57 tháng tuổi[AB.U12.2] Trẻ có thể cởi và cài khuy bấm ở quần áo
66 - 66 tháng tuổi[AB.U13] Cài khóa dây thắt lưng
2 mục tiêu
[AB.U13.1] Trẻ có thể tự tháo và cài khóa dây thắt lưng không phải ở quần áo
63 - 63 tháng tuổi[AB.U13.2] Trẻ có thể tự tháo và cài khóa dây thắt lưng ở quần áo
Trên 72 tháng tuổi[AB.U14] Chỉnh sửa quần áo khi cần
2 mục tiêu
[AB.U14.1] Trẻ tự chỉnh sửa quần áo khi được nhắc
57 - 57 tháng tuổi[AB.U14.2] Trẻ có thể chỉnh sửa quần áo mà không cần nhắc
63 - 63 tháng tuổi[AB.U15] Buộc dây giày
2 mục tiêu
[AB.U15.1] Trẻ có thể làm ít nhất 1 khâu trong khi buộc dây giày
66 - 66 tháng tuổi[AB.U15.2] Trẻ tự buộc dây giày không cần giúp
Trên 72 tháng tuổiViết
mục tiêu: 9
[AB.S2] Tô màu giữa các đường kẻ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.S2.2] Trẻ biết tô màu gọn gàng trong các đường kẻ vẽ các hình khác nhau (tối đa khoảng 5 cm2)
60 - 60 tháng tuổi[AB.S3] Đồ theo các đường thẳng và hình vẽ
4 mục tiêu
[AB.S3.1] Trẻ biết đồ theo đường thẳng
51 - 51 tháng tuổi[AB.S3.2] Trẻ biết đồ theo đường thẳng và đường cong
57 - 57 tháng tuổi[AB.S3.3] Trẻ biết đồ theo các hình có đường cong (hình tròn và ô van) HOẶC đường thẳng (hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật) chỉ trệch ra ngoài hình mẫu khoảng 3-6mm
57 - 57 tháng tuổi[AB.S3.4] Trẻ biết đồ theo các đường kẻ, hình có đường cong và thẳng
60 - 60 tháng tuổi[AB.S4] Đồ theo chữ và số
2 mục tiêu
[AB.S4.1] Trẻ biết đồ theo các chữ chỉ có đường thẳng (vd A, E, F, 1, 4, 7)
54 - 54 tháng tuổi[AB.S4.2] Trẻ biết đồ theo chữ và số chỉ trệch ra ngoài hình mẫu từ 3-6mm
57 - 57 tháng tuổi[AB.S5] Bắt chước vẽ đường thẳng
4 mục tiêu
[AB.S5.1] Trẻ biết bắt chước vẽ lại các đường thẳng đơn giản có cần cầm tay trợ giúp và chỉ cho
51 - 51 tháng tuổi[AB.S5.2] Trẻ biết bắt chước vẽ lại gần giống các đường thẳng có cần trợ giúp
51 - 51 tháng tuổi[AB.S5.3] Trẻ biết bắt chước vẽ lại gần giống các đường thẳng và các hình
54 - 54 tháng tuổi[AB.S5.4] Trẻ biết bắt chước vẽ lại các đường thẳng và các hình gọn gàng (đúng cả hình dáng và chiều hướng)
60 - 60 tháng tuổi[AB.S6] Bắt chước vẽ đường cong
4 mục tiêu
[AB.S6.1] Trẻ biết bắt chước vẽ lại gần giống các đường cong đơn giản có cần trợ giúp cầm tay hoặc chỉ cho
51 - 51 tháng tuổi[AB.S6.2] Trẻ biết bắt chước vẽ lại gần giống các đường cong đơn giản có cần trợ giúp
51 - 51 tháng tuổi[AB.S6.3] Trẻ biết bắt chước vẽ lại gần giống các đường cong phức tạp
57 - 57 tháng tuổi[AB.S6.4] Trẻ biết bắt chước vẽ lại các đường cong và các hình gọn gàng (đúng hình dáng, kích thước, và hướng)
69 - 69 tháng tuổi[AB.S7] Viết chữ theo mẫu
4 mục tiêu
[AB.S7.1] Trẻ biết viết lại gần giống 5 chữ
51 - 51 tháng tuổi[AB.S7.2] Trẻ biết viết lại gần giống 10 chữ
57 - 57 tháng tuổi[AB.S7.3] Trẻ biết viết nắn nót ít nhất 10 chữ hoa và thường
57 - 57 tháng tuổi[AB.S7.4] Trẻ biết viết nắn nót tất cả các chữ hoa và thường gọn trong đường kẻ
72 - 72 tháng tuổi[AB.S8] Viết số theo mẫu
4 mục tiêu
[AB.S8.1] Trẻ biết viết lại gần giống 5 số bất kỳ
54 - 54 tháng tuổi[AB.S8.2] Trẻ biết viết lại gần giống từ số 1đến số 10
60 - 60 tháng tuổi[AB.S8.3] Trẻ biết viết lại nắn nót từ số 1 đến số 20
60 - 60 tháng tuổi[AB.S8.4] Trẻ biết viết lại nắn nót từ số 1 đến số 100
Trên 72 tháng tuổi[AB.S9] Tự viết chữ
4 mục tiêu
[AB.S9.1] Trẻ có thể viết lại gần giống 5 chữ mà không cần mẫu
57 - 57 tháng tuổi[AB.S9.2] Trẻ có thể viết lại gần giống 10 chữ
69 - 69 tháng tuổi[AB.S9.3] Trẻ viết được ít nhất 10 chữ
72 - 72 tháng tuổi[AB.S9.4] Trẻ có thể viết các chữ hoa và không hoa trong hàng
Trên 72 tháng tuổi[AB.S10] Tự viết số
4 mục tiêu
[AB.S10.1] Trẻ viết gần giống 5 số bất kỳ không cần mẫu
69 - 69 tháng tuổi[AB.S10.2] Trẻ viết gần giống từ số 1đến số 10
69 - 69 tháng tuổi[AB.S10.3] Trẻ viết nắn nót từ số 1 đến số 20
Trên 72 tháng tuổi[AB.S10.4] Trẻ viết nắn nót từ số 1 đến số 100
Trên 72 tháng tuổiVui chơi
mục tiêu: 6
[AB.K9] Chơi tương tác với nhiều bạn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K9.4] Trẻ tham gia chơi tương tác với ít nhất 8 bạn (với từng bạn hoặc trong cả nhóm)
51 - 51 tháng tuổi[AB.K11] Vừa chơi đồ chơi vừa nói chuyện với bạn cùng lứa [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K11.4] Trong khi chơi với bạn, Trẻ sẽ có 10 lần đối đáp trong 10 phút bằng việc yêu cầu đồ vật hay hành động, gọi tên đồ vật và hành động, và có những bình luận khi chơi
51 - 51 tháng tuổi[AB.K12] Chơi bóng trò đơn giản [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K12.4] Trẻ tự chơi bóng được ít nhất 3 trò (VD: lăn, ném, đá, đập bóng) với bạn trong 5 lượt (đợi bạn ném bóng cho, chờ xem bạn đã sẵn sàng bắt bóng chưa)
51 - 51 tháng tuổi[AB.K13] Chơi phối hợp với bạn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.K13.4] Trẻ àm theo chỉ dẫn bạn nói cho và ám chỉ với ít nhất 4 trò
51 - 51 tháng tuổi[AB.K14] Các trò chơi tương tác về vận động [Trên 5 tuổi]
2 mục tiêu
[AB.K14.3] Trẻ có thể chơi được ít nhất 2 trò tương tác không cần trợ giúp
51 - 51 tháng tuổi[AB.K14.4] Trẻ có thể chơi được ít nhất 3 trò tương tác không cần trợ giúp
57 - 57 tháng tuổi[AB.K15] Chơi các loại trò chơi [Trên 5 tuổi]
3 mục tiêu
[AB.K15.2] Trẻ chỉ cần nhắc đôi chút để tập trung xem bao giờ đến lượt mình HOẶC hoàn thành hành động
51 - 51 tháng tuổi[AB.K15.3] Trẻ chơi được ít nhất 2 loại cờ không cần giúp
Trên 72 tháng tuổi[AB.K15.4] Trẻ chơi được ít nhất 3 loại cờ không cần giúp
Trên 72 tháng tuổiVận động thô
mục tiêu: 11
[AB.Y14] Đi trên xà thăng bằng
[AB.Y21] Đu trên xà
[AB.Y22] Bắt bóng bằng bàn tay
[AB.Y23] Ném bóng
[AB.Y24] Tung và bắt bóng
[AB.Y25] Đập bóng
[AB.Y26] Đá bóng đang lăn
[AB.Y27] Vừa đu vừa nhún chân
[AB.Y28] Nhảy lò cò
[AB.Y29] Nhún rồi nhảy bật lên cao
[AB.Y30] Đi xe đạp
Vận động tinh
mục tiêu: 10
[AB.Z9] Kẹp quần áo trên dây
[AB.Z10] Tô màu trong khuôn hình
[AB.Z16] Cắt có thể cắt đứt giấy bằng kéo
[AB.Z20] Trẻ có thể vẽ lại các hình đơn giản và các kiểu đường vẽ gần giống theo mẫu
[AB.Z21] Trẻ có thể dán các hình cắt từ giấy ra lên đúng chỗ ở tranh phác họa để tạo thành một bức tranh giống mẫu (vd làm mặt thằng hề)
[AB.Z22] Trẻ có thể dán các hình cắt từ giấy ra lên đúng chỗ trên tờ giấy trắng để tạo thành một bức tranh giống mẫu (vd làm mặt thằng hề)
[AB.Z24] Trẻ có thể có thể vặn lại nắp lọ
[AB.Z26] Trẻ có thể quan sát người khác bắt chước gấp đôi mảnh giấy và gấp giấy giống người đó
[AB.Z27] Trẻ có thể cắt rời các hình từ tờ giấy
[AB.Z28] Trẻ có thể vẽ lại các hình và mô hình giống hệt mẫu
Vệ sinh
mục tiêu: 6
[AB.X5] Tự lau khô sau khi đi tiểu (bé gái)
2 mục tiêu
[AB.X5.1] Bé gái biết tự lau khô sau khi đi tiểu khi nhắc bằng lời
Trên 72 tháng tuổi[AB.X5.2] Bé gái biết tự lau khô sau khi đi tiểu một cách độc lập
Trên 72 tháng tuổi[AB.X6] Đi đại tiện trong nhà vệ sinh [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.X6.2] Trẻ có thể đi đại tiện trong nhà vệ sinh ít nhất 2 lần 1 tuần
54 - 54 tháng tuổi[AB.X7] Không đại tiện ra quần nếu được gọi đi vệ sinh đều đặn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.X7.2] Trẻ có thể đi tiểu trong nhà vệ sinh ít nhất 5 lần 1 tuần
54 - 54 tháng tuổi[AB.X8] Sử dụng nhà vệ sinh không cần giúp đỡ
2 mục tiêu
[AB.X8.1] Trẻ tự lau cho mình nhưng phải kiểm tra lại xem đã sạch hẳn chưa
66 - 66 tháng tuổi[AB.X8.2] Trẻ tự lau sạch cho mình mà không cần giúp đỡ
69 - 69 tháng tuổi[AB.X9] Đi đại tiện trong nhà vệ sinh quen thuộc
2 mục tiêu
[AB.X9.1] Trẻ còn phải nhắc phần nào những việc cần làm khi đi đại tiện
54 - 54 tháng tuổi[AB.X9.2] Trẻ tự hoàn toàn khi đi vệ sinh (kể cả đi đại tiện)
66 - 66 tháng tuổi[AB.X10] Sử dụng nhà vệ sinh không cần giúp đỡ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.X10.2] Trẻ tự hoàn toàn khi sử dụng nhà vệ sinh
66 - 66 tháng tuổiĂn uống
mục tiêu: 7
[AB.V4] Dùng thìa và dĩa [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.V4.2] Trẻ có thể dùng thìa và dĩa khi được đưa thức ăn đã cắt nhỏ một cách độc lập
66 - 66 tháng tuổi[AB.V5] Dùng dao phết đồ ăn
2 mục tiêu
[AB.V5.1] Trẻ dùng dao phết đồ ăn thực hiện với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý
57 - 57 tháng tuổi[AB.V5.2] Trẻ dùng dao phết đồ ăn một cách độc lập
60 - 60 tháng tuổi[AB.V6] Rót nước vào cốc
2 mục tiêu
[AB.V6.1] Trẻ thực hiện rót nước vào cốc với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý
63 - 63 tháng tuổi[AB.V6.2] Trẻ thực hiện rót nước vào cốc một cách độc lập
63 - 63 tháng tuổi[AB.V7] Cắt thức ăn bằng dao
2 mục tiêu
[AB.V7.1] Trẻ thực hiện cắt thức ăn bằng dao với lời nhắc hoặc cử chỉ gợi ý
63 - 63 tháng tuổi[AB.V7.2] Trẻ thực hiện cắt thức ăn bằng dao một cách độc lập
Trên 72 tháng tuổi[AB.V8] Dọn thức ăn đã chuẩn bị ra bàn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.V8.2] Trẻ sẽ có thể dọn thức ăn ra bàn một cách độc lập
51 - 51 tháng tuổi[AB.V9] Dọn bàn sau khi ăn [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.V9.2] Trẻ sẽ dọn bàn sau khi ăn một cách độc lập
63 - 63 tháng tuổi[AB.V10] Giữ khu vực ăn uống sạch sẽ [Trên 5 tuổi]
1 mục tiêu
[AB.V10.2] Trẻ sẽ giữ khu vực ăn uống sạch sẽ trong khi ăn một cách độc lập
60 - 60 tháng tuổiĐọc
mục tiêu: 17
[AB.Q1] Nhận mặt chữ
4 mục tiêu
[AB.Q1.1] Trẻ sẽ nhận dạng ít nhất 5 chữ cái
51 - 51 tháng tuổi[AB.Q1.2] Trẻ sẽ nhận dạng ít nhất 10 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q1.3] Trẻ sẽ nhận dạng ít nhất 15 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q1.4] Trẻ sẽ nhận dạng ít nhất 26 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q2] Nói tên các chữ cái
4 mục tiêu
[AB.Q2.1] Trẻ có thể nói được tên của ít nhất 5 chữ cái
51 - 51 tháng tuổi[AB.Q2.2] Trẻ có thể nói được tên của ít nhất 10 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q2.3] Trẻ có thể nói được tên của ít nhất 15 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q2.4] Trẻ có thể nói được tên của ít nhất 26 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q3] Nhận ra âm của các chữ cái
4 mục tiêu
[AB.Q3.1] Trẻ sẽ có thể nhận dạng âm của ít nhất 2 chữ cái
54 - 54 tháng tuổi[AB.Q3.2] Trẻ sẽ có thể nhận dạng âm của ít nhất 5 chữ cái
66 - 66 tháng tuổi[AB.Q3.3] Trẻ sẽ có thể nhận dạng âm của ít nhất 10 chữ cái
69 - 69 tháng tuổi[AB.Q3.4] Trẻ sẽ có thể nhận dạng âm của ít nhất 20 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q4] Đọc được chữ cái
4 mục tiêu
[AB.Q4.1] Trẻ có thể đọc được ít nhất 2 chữ cái
54 - 54 tháng tuổi[AB.Q4.2] Trẻ có thể đọc được ít nhất 5 chữ cái
57 - 57 tháng tuổi[AB.Q4.3] Trẻ có thể đọc được ít nhất 10 chữ cái
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q4.4] Trẻ có thể đọc được ít nhất 20 chữ cái
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q5] Ghép chữ với ảnh
4 mục tiêu
[AB.Q5.1] Trẻ có thể ghép 2 từ với ảnh tương ứng
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q5.2] Trẻ có thể ghép 5 từ với ảnh tương ứng
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q5.3] Trẻ có thể ghép 10 từ với ảnh tương ứng
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q5.4] Trẻ có thể ghép 20 từ với ảnh tương ứng
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q6] Ghép từ với từ
4 mục tiêu
[AB.Q6.1] Trẻ có thể ghép 1 thẻ chữ với thẻ chữ cùng phông, có 3 chữ khác trong các thẻ chữ không tương ứng khi được đưa ra 3 thẻ chữ khác nhau để lựa chọn
63 - 63 tháng tuổi[AB.Q6.2] Trẻ có thể ghép 1 thẻ chữ với thẻ chữ cùng phông, có 2 chữ khác trong các thẻ chữ không tương ứng khi được đưa ra 3 thẻ chữ khác nhau để lựa chọn
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q6.3] Trẻ có thể ghép 1 thẻ chữ với thẻ chữ cùng phông, chỉ có 1 chữ khác trong các thẻ chữ không tương ứng khi được đưa ra 3 thẻ chữ khác nhau để lựa chọn
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q6.4] Trẻ có thể ghép 1 thẻ chữ với thẻ chữ khác phông và có 1 chữ khác trong các thẻ chữ không tương ứng khi được đưa ra 3 thẻ chữ khác nhau để lựa chọn
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q7] Đọc từng chữ trong một từ từ trái sang phải
2 mục tiêu
[AB.Q7.1] Trẻ có thể chỉ và đọc chữ trong từ 3 chữ (từ trái sang phải mà chỉ cần nhắc 1 lần cho 1 chữ)
69 - 69 tháng tuổi[AB.Q7.2] Trẻ có thể chỉ và đọc chữ trong từ 5 chữ (từ trái sang phải mà không cần nhắc)
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q8] Ghép từng chữ rời thành từ trong thẻ chữ
2 mục tiêu
[AB.Q8.1] Trẻ có thể ghép chữ rời thành từ có tới 3 chữ khi không đưa chữ thừa nào và kiểu chữ không giống nhau (td: từ "ma" thì chỉ đưa chữ m-a)
60 - 60 tháng tuổi[AB.Q8.2] Trẻ có thể ghép chữ rời thành từ có tới 5 chữ khi đưa cho cả những chữ không cần dùng đến (td: từ "mai" thì đưa cả chữ m-a-i- và e-a)
66 - 66 tháng tuổi[AB.Q9] Điền chữ / từ thiếu
2 mục tiêu
[AB.Q9.1] Trẻ có thể điền chữ ở ít nhất 1 vị trí với ít nhất 5 từ
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q9.2] Trẻ có thể điền chữ ở bất cứ vị trí nào với 10 từ
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q10] Đọc những từ đơn giản
4 mục tiêu
[AB.Q10.1] Trẻ có thể đọc ít nhất 5 từ
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q10.2] Trẻ có thể đọc ít nhất 10 từ
72 - 72 tháng tuổi[AB.Q10.3] Trẻ có thể đọc ít nhất 20 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q10.4] Trẻ có thể đọc ít nhất 50 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q11] Tự luận ra/giải mã từ mới
2 mục tiêu
[AB.Q11.1] Trẻ có thể tự luận ra/giải mã bất cứ từ nào có phụ âm-nguyên âm-phụ âm dựa trên những âm vị đã biết
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q11.2] Trẻ có thể tự luận ra cách đọc của 20 từ mới (chưa biết mặt hoặc cách đọc) gồm ít nhất 4 chữ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q12] Đọc tập hợp một số từ từ trái sang phải
4 mục tiêu
[AB.Q12.1] Trẻ có thể đọc 2 cụm 3 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q12.2] Trẻ có thể đọc 5 cụm 3 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q12.3] Trẻ có thể đọc 10 cụm 3 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q12.4] có thể đọc bất kỳ cụm từ nào có những từ đã biết
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q13] Đọc câu đơn giản gồm 3 đến 6 từ
4 mục tiêu
[AB.Q13.1] Trẻ đọc 2 câu gồm 4 đến 6 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q13.2] Trẻ đọc 5 câu gồm 4 đến 6 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q13.3] Trẻ có thể đọc 10 câu gồm 4 đến 6 từ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q13.4] Trẻ có thể đọc bất cứ câu nào có từ quen thuộc
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q14] Điền từ thiếu
2 mục tiêu
[AB.Q14.1] Trẻ có thể chọn từ thích hợp trong số 2 từ khác hơn 50% mặt chữ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q14.2] Trẻ có thể chọn từ thích hợp trong số 3 từ khác nhau 50% mặt chữ
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q15] Đọc và làm theo những chỉ dẫn đơn giản
2 mục tiêu
[AB.Q15.1] Trẻ có thể đọc được ít nhất 10 câu và làm được ít nhất 3 hành động đơn giản (vd đưa, lấy, đặt, mặc vào, cho vào)
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q15.2] Trẻ có thể đọc được ít nhất 20 câu và làm được ít nhất 6 hành động đơn giản
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q16] Đọc và làm theo những chỉ dẫn đơn giản trên tờ giao việc
2 mục tiêu
[AB.Q16.1] Trẻ có thể đọc được ít nhất 10 câu và làm được ít nhất 3 chỉ dẫn khác nhau (vd khoanh tròn, gạch chân, tô màu)
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q16.2] Trẻ có thể đọc được ít nhất 20 câu và làm được ít nhất 6 chỉ dẫn khác nhau
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q17] Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn
2 mục tiêu
[AB.Q17.1] Trẻ có thể đọc 1 câu đơn giản và trả lời 1 câu đơn giản về nội dung
Trên 72 tháng tuổi[AB.Q17.2] Trẻ có thể đọc 3 câu và trả lời những câu hỏi đơn giản liên quan đến nội dung
Trên 72 tháng tuổi