[VB] Chương trình ngôn ngữ và kỹ năng xã hội - Cấp độ 3 (30-48 tháng)
Chơi xã hội
mục tiêu: 5
[VB.6.11] Hợp tác tự phát với bạn cùng lứa để hoàn thành được một kết quả cụ thể 5 lần (ví dụ: một trẻ cầm một cái xô trong khi trẻ kia đổ nước) (E)
5 mục tiêu
[VB.6.11A] Tham gia các hoạt động hợp tác theo lời nhắc của người lớn 2 lần (ví dụ: giữ dù)
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.11B] Yêu cầu bạn bè dừng hành vi không mong muốn 2 lần một cách thích hợp
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.11C] Chờ đến lượt để được sự củng cố (phần thưởng) mà không có hành vi tiêu cực 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.11D] Chấp nhận lời mời tham gia hoạt động vui chơi xã hội cùng bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.11E] Yêu cầu các bạn với dạng câu hỏi WH 2 lần (ví dụ: Cái xẻng ở đâu? Tên bạn là gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.12] Tự phát ra lệnh cho bạn cùng lứa bằng câu hỏi Ai? Gi? Ở đâu? 5 lần (ví dụ: Bạn đang đi đâu? Cái gì vậy? Bạn là ai) (TO 60 phút)
6 mục tiêu
[VB.6.12A] Tự nhiên bắt chước hành vi của bạn bè trong hoạt động chơi giả vờ 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.12B] Tự động đưa yêu cầu có sử dụng câu hỏi Ở đâu để biết vị trí của một người bạn vắng mặt 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.12C] Tự phát đưa yêu cầu bằng cách sử dụng những gì liên quan đến hành vi của một người bạn 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.12D] Tự phát yêu cầu sử dụng câu hỏi Ai được gợi lên bởi một người lạ 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.12E] Có một “người bạn thân nhất” (tức là sẽ liên tục chơi với một đứa trẻ cụ thể)
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.12F] Tham gia ít nhất 3 cuộc trao đổi bằng lời với một người bạn
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.13] Trả lời bằng lời nói cho 5 câu hỏi hoặc câu nói khác nhau từ bạn bè (ví dụ: trả lời bằng lời nói Bạn muốn chơi gì?) (E)
5 mục tiêu
[VB.6.13A] Tự nhiên sử dụng xin vui lòng và cảm ơn với người lớn hoặc bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.13B] Thể hiện bất kỳ trao đổi bằng lời nào qua lại với bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.13C] Thực hiện theo hướng dẫn của bạn bè trong hoạt động vui chơi xã hội 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.13D] Chỉ dẫn cho bạn bè trong hoạt động vui chơi xã hội 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.13E] Tự nhiên đưa ra sự củng cố (chia sẻ) cho bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.14] Tham gia vào các hoạt động chơi xã hội giả vờ với bạn bè trong 5 phút mà không cần sự nhắc nhở hoặc khuyến khích của người lớn (ví dụ: chơi hóa trang, diễn xuất trong video, chơi gia đình) (O)
5 mục tiêu
[VB.6.14A] Tham gia trò chơi xã hội do bạn bè hướng dẫn (ví dụ: đèn đỏ/đèn xanh) 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.14B] Tự phát yêu cầu được biết tên của một đứa trẻ mới hoặc chưa quen 1 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.14C] Lần lượt và chia sẻ phần thưởng với bạn bè mà không cần nhắc nhở 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.14D] Cười hoặc mỉm cười trước những câu chuyện cười hoặc sự hài hước của bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.14E] Hỏi về sở thích của bạn bè 1 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15] Tham gia 4 hội thoại bằng lời về 1 chủ đề với các bạn trong 5 chủ đề (ví dụ: trẻ trao đổi qua lại nói về việc tạo một con lạch trong hộp cát) (O)
7 mục tiêu
[VB.6.15A] Tham gia ít nhất 3 cuộc trao đổi bằng lời với bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15B] Tham gia trao đổi bằng lời nói với hai hoặc nhiều bạn cùng trang lứa trong cùng một bối cảnh 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15C] Thể hiện hành vi phù hợp khi bạn bè nhận được phần thưởng 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15D] Nghe bạn bè kể chuyện trong 10 giây, 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15E] Kể lại hoạt động của bạn bè bằng ít nhất 2 gán tên sự kiện (tact), 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15F] Tự nhiên thông cảm với bạn bè khi bị tổn thương 2 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.6.15G] Đàm phán về thời gian có được sự củng cố (phần thưởng) với bạn bè 2 lần
30 - 48 tháng tuổiChơi độc lập
mục tiêu: 5
[VB.5.11] Tự phát tham gia vào trò chơi giả vờ hoặc tưởng tượng trong 5 lần (ví dụ: mặc quần áo hóa trang, một bữa tiệc giả vờ với thú bông, giả vờ nấu ăn) (O)
4 mục tiêu
[VB.5.11A] Điều khiển đồ chơi trẻ cưỡi tránh chướng ngại vật (ví dụ: di chuyển xe ba bánh hoặc bánh xe lớn quanh cột)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.11B] Thể hiện sự tương ứng 1-1 trong các hoạt động vui chơi (ví dụ, đặt trứng nhựa vào hộp đựng trứng, búp bê vào giường có bình sữa)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.11C] Sẽ lấy đồ chơi và chơi độc lập trong 2 phút
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.11D] Hát, ngâm nga hoặc đọc thuộc lòng một vài từ trong các bài hát quen thuộc trong khi tham gia vào một hoạt động
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.12] Lặp lại hành vi vận động thô để đạt được hiệu quả tốt hơn cho 2 hoạt động (ví dụ: ném bóng vào rổ, vung vợt đánh bóng chữ T, dậm chân để phóng tên lửa, vung vợt) (O)
4 mục tiêu
[VB.5.12A] Hoàn thành hoạt động lắp ráp (ví dụ: xây dựng một cấu trúc từ các khối, xâu chuỗi hạt để làm vòng cổ và đeo nó)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.12B] Tô màu sắc trong một bức tranh trong một cuốn sách hoặc trên giấy
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.12C] Ngồi một mình và xem sách trong 5 phút
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.12D] Chấp nhận sự chỉ đạo từ bạn bè khi chơi cùng trong khu vực
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.13] Độc lập tham gia vào các hoạt động nghệ thuật và thủ công trong 5 phút (ví dụ: vẽ, tô màu, tô màu, cắt, dán) (O)
5 mục tiêu
[VB.5.13A] Sử dụng các vật liệu nghệ thuật và thủ công theo đúng mục đích (ví dụ: cắt bằng kéo, sử dụng keo dán)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.13B] Chờ đến lượt tham gia một hoạt động (ví dụ: chờ trẻ khác xuống khỏi xích đu hoặc đến lượt chơi ở bàn hoạt động)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.13C] Tự vẽ các thứ dễ nhận biết
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.13D] Đưa ra một sản phẩm đã hoàn thành cho người lớn hoặc bạn bè xem (ví dụ: một bức vẽ)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.13E] Tô màu chủ yếu trong đường viền ở một cuốn sách tô màu
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.14] Tham gia một cách độc lập vào các hoạt động vui chơi kéo dài trong 10 phút mà không cần người lớn nhắc nhở hoặc khuyến khích (ví dụ: chơi trò chơi hóa trang) (O)
4 mục tiêu
[VB.5.14A] Thể hiện phản ứng phù hợp khi một hoạt động bị gián đoạn hoặc dừng lại (ví dụ, trẻ sẽ dừng chơi khi được người lớn yêu cầu)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.14B] Thực hiện các quy tắc an toàn (ví dụ: không ném đồ vật vào trẻ khác hoặc trèo quá cao trên các thiết bị vui chơi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.14C] Tự thử nghiệm giả vờ viết một ghi chú
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.14D] Tự mình lấy, thiết lập, hoàn thành và (với lời nhắc) cất đi một hoạt động chơi
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.15] Độc lập vẽ hoặc viết vào sách hoạt động tiền học đường trong 5 phút (ví dụ: trò chơi nối điểm, trò chơi nối điểm, mê cung, truy tìm chữ cái và số) (O)
5 mục tiêu
[VB.5.15A] Thể hiện sự sẵn sàng thử các hoạt động thể chất khó khăn hơn (ví dụ: đạp xe có bánh phụ, trượt patin, đánh bóng gôn bằng gậy đánh gôn)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.15B] Tự nguyện hỗ trợ các hoạt động hàng ngày (ví dụ: dọn bàn, trồng hạt giống trong vườn, phân loại tất)
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.15C] Sẽ tham gia vào một hoạt động không ưa thích để kiếm được một hoạt động ưa thích
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.15D] Chơi trò chơi máy tính hoặc trò chơi điện tử và sử dụng thiết bị đúng cách
30 - 48 tháng tuổi[VB.5.15E] Sẽ tự giải quyết các vấn đề gặp phải trong khi chơi (ví dụ: kéo đồ chơi bị kẹt)
30 - 48 tháng tuổiGọi tên
mục tiêu: 5
[VB.2.11] Gán tên màu sắc, hình dạng, chức năng của 5 đồ vật (đồ vật và câu hỏi được đưa ra hỗn hợp, vd: con dùng bóng làm gì, bông hoa màu gì, tủ lạnh hình dạng gì?) (T)
9 mục tiêu
[VB.2.11A] Gọi tên từ 2 kích thích khứu giác (ví dụ, bánh quy, bỏng ngô, hoa)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11B] Có được 5 gọi tên mới trong một tuần mà không cần dạy trực tiếp
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11C] Gọi 2 người (không phải thành viên gia đình) bằng tên của họ
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11D] Gọi tên 5 loại nhóm/chủng loại (ví dụ, động vật, đồ uống, đồ chơi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11E] Gọi tên 5 địa điểm (ví dụ: nhà bếp, phòng ngủ, sân chơi, nhà bà)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11F] Gọi tên 25 sự vật và/hoặc hoạt động với câu trả lời có và không (ví dụ: Đây có phải là giày của bạn không? Tên cô ấy có phải là Becky không?) (đây là một phần hội thoại vì có thêm kích thích lời nói vào chức năng gọi tên)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11G] Gọi tên của 25 mục (ví dụ: Cho trẻ xem một cây bút chì màu và hỏi Con làm gì với cây bút này?) (một phần hội thoại)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11H] Gọi tên 2 đặc điểm hoặc bộ phận cụ thể của 25 đồ vật hoặc người (ví dụ: bánh xe và cửa xe ô tô)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.11I] Sự khái quát xảy ra với các ví dụ gọi tên mới về một mục hoặc hành động trong lần thử đầu tiên, cho 5 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12] Nói được 4 giới từ (trong, ngoài, trên, dưới) và 4 đại từ (tôi, bạn...) (E)
7 mục tiêu
[VB.2.12A] Gọi tên được 25 mục thuộc nhóm/chủng loại (ví dụ, một người lớn chỉ vào một con chó và nói Con chó là một… - trẻ nói ” động vật”) (một phần hội thoại)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12B] Nói ra những gì sai hoặc thiếu trong 10 bức tranh hoặc đồ vật (ví dụ: khuôn mặt không có mũi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12C] Gọi tên nhóm/chủng loại và chức năng của 10 đồ vật (ví dụ, chỉ cho trẻ một chiếc bánh quy và nói, Con làm gì với cái này? Bánh quy là một loại...) (một phần hội thoại )
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12D] Gọi tên 2 giới từ quan hệ (ví dụ, Oscar ở đâu? ...trong thùng rác) (một phần hội thoại)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12E] Gọi mọi người bằng 2 đại từ khác nhau (ví dụ: Ai đội mũ? ...bạn/Tân/tổ trưởng đội mũ) (một phần hội thoại)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12F] Tự phát chỉ ra chức năng, đặc điểm hoặc chủng loại của một vật phẩm cho 5 vật phẩm (ví dụ: Cái này được cho vào hồ bơi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.12G] Khái quát hóa đặc điểm, chức năng và nhóm/loại cho 10 vật phẩm mới của mỗi chủng loại (ví dụ, sau khi được dạy bò, chim và khỉ là động vật, trẻ sẽ tự phát nói gấu là động vật trong lần thử đầu tiên)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.13] Nói được 4 tính từ không bao gồm màu sắc, hình dạng ( vd: lớn, nhỏ, dài, ngắn) và 4 trạng từ (vd: nhanh, chậm, lặng lẽ, nhẹ nhàng) (E)
6 mục tiêu
[VB.2.13A] Gọi mọi người theo giới tính bằng 4 thuật ngữ khác nhau (con gái, con trai, đàn ông, phụ nữ)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.13B] Tự phát gọi tên hành vi của người khác 2 lần (ví dụ: Anh ấy đang khóc.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.13C] Gọi tên 2 cặp tính từ quan hệ (ví dụ: to và nhỏ; dài và ngắn) (một phần hội thoại nếu sử dụng câu hỏi như: Cái này kích thước bao nhiêu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.13D] Tự phát gọi tên 2 tính từ khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.13E] Tự phát gọi tên 2 trạng từ khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.13F] Tự phát gọi tên 2 từ sở hữu đồ vật 2 lần (ví dụ: của tôi, của bạn)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.14] Sử dụng câu hoàn chỉnh 4 từ, 20 lần (E)
5 mục tiêu
[VB.2.14A] Gọi tên đại từ quan hệ giữa mọi người bằng cách sử dụng 4 thuật ngữ khác nhau (ví dụ: chị,anh, bà, chú) (một phần là hội thoại nếu sử dụng câu hỏi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.14B] Gọi tên kết hợp 5 tính từ-danh từ trong một câu hoàn chỉnh (ví dụ: Con chó to đùng nằm kia)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.14C] Gọi tên kết hợp 5 động từ-trạng từ trong một câu hoàn chỉnh (ví dụ: Anh ấy đang hát lớn.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.14D] Gọi tên kết hợp 5 giới từ-danh từ trong một câu hoàn chỉnh (Con chó ở trong nhà.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.14E] Diễn tả kết hợp 5 chủ ngữ -động từ-danh từ trong một câu hoàn chỉnh (ví dụ: Cô gái đang kéo xe ngựa.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15] Có vốn từ vựng đạt 1000 từ (danh từ, động từ, tính từ ...) được kiểm tra từ danh sách tích lũy và các bài tập đã thực hiện (T)
7 mục tiêu
[VB.2.15A] Diễn tả 3 trạng thái cảm xúc của bản thân hoặc người khác (ví dụ: buồn, vui, giận) (một phần là hội thoại nếu sử dụng các câu hỏi vd như Bạn cảm thấy thế nào?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15B] Thể hiện 5 cử chỉ thường dùng có chức năng ngôn ngữ nhất định (ví dụ, bịt mũi khi ngửi thấy mùi hôi, đặt ngón tay lên môi khi yêu cầu im lặng, giơ ngón tay cái khi khen người khác làm tốt, ngáp khi biểu lộ mệt mỏi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15C] Gọi tên 5 người làm nghề nghiệp giúp đỡ cộng đồng (ví dụ: cảnh sát, lính cứu hỏa, y tá, bác sĩ, người thu gom rác)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15D] Diễn tả có từ phủ định 5 lần (ví dụ: Đó không phải là con mèo)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15E] Diễn tả 5 sự kiện xã hội, cộng đồng hoặc nhóm (ví dụ: diễu hành, tiệc tùng,hội thảo, ...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15F] Tự phát diễn tả 2 bối cảnh xã hội khác nhau (ví dụ: Họ đang bận. Họ đang tranh cãi.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.2.15G] Tự phát diễn tả bằng từ ngữ chưa được thử nghiệm (dạy) trong các câu có ít nhất 5 từ, 5 lần
30 - 48 tháng tuổiHội thoại
mục tiêu: 5
[VB.11.11] Tự phát ra 20 hội thoại bằng lời nói (có thể là một yêu cầu) (ví dụ: bố nói Bố sẽ đi ô tô, và đứa trẻ tự phát nói "con muốn đi xe cùng" (O)
8 mục tiêu
[VB.11.11A] Hoàn thành 10 câu điền từ gồm hai thành phần (danh từ-động từ) (ví dụ: Bữa sáng, con ăn... Bữa trưa, con ăn...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11B] Trả lời 25 câu hỏi Ở đâu? có hai thành phần (động từ- danh từ, danh từ - đại từ sở hữu) (ví dụ: Bạn tìm thấy sữa ở đâu? Xe đẩy của bạn ở đâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11C] Trả lời 25 câu hỏi Ai? có hai thành phần (đại từ - động từ) (ví dụ: Ai đưa bạn đến trường? Bạn chơi với ai?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11D] Trả lời 25 câu hỏi Gì? liên quan đến chức năng (ví dụ: Bạn làm gì với bút chì màu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11E] Trả lời 25 câu hỏi Gì? khi được cung cấp về chức năng (ví dụ: Cái gì giúp bạn sạch sẽ?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11F] Thể hiện 10 câu nói hội thoại chưa được dạy (ví dụ, kể lại những gì đã xảy ra trong phim mà không cần dạy cụ thể)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11G] Thể hiện 5 hội thoại mới chỉ từ Tên gọi (ví dụ Máy tính (tên)...Bố có một chiếc máy tính.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.11H] Trả lời “con không biết” những câu hỏi mà trẻ không thể trả lời
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12] Thể hiện 300 phản hồi hội thoại khác nhau, được thử nghiệm hoặc thu được từ danh sách tích lũy các hội thoại đã biết (T)
7 mục tiêu
[VB.11.12A] Đưa ra ít nhất 3 sự vật thuộc nhóm, cho 10 nhóm (ví dụ: Con nhìn thấy gì trên sân chơi?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12B] Trả lời 25 câu hỏi lựa chọn (ví dụ: Cá sống dưới nước hay trên cây?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12C] Đưa ra 10 thể loại khi được biết về nhiều thành viên (ví dụ: ngựa, bò và lợn đều là...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12D] Đưa ra tên của 25 mục khi được cung cấp một đăc điểm cụ thể (ví dụ: Cái gì có bánh xe?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12E] Đưa ra 2 đặc điểm của 10 mục khi được cung cấp tên gọi (ví dụ: Xe cứu hỏa có gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12F] Đưa ra câu trả lời cho 3 câu hỏi về cảm xúc (ví dụ: Điều gì khiến bạn buồn? Điều gì khiến bạn vui?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.12G] Đưa ra câu trả lời ít nhất dài 3+ từ cho 25 câu hỏi (ví dụ: khi được hỏi Con thích chơi gì?, trẻ trả lời Con thích chơi ô tô)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13] Trả lời 2 câu hỏi sau khi được đọc cho một đoạn văn ngắn (15+ từ) trong sách, cho 25 đoạn văn (ví dụ: Ai đã thổi bay ngôi nhà?) (T)
9 mục tiêu
[VB.11.13A] Trả lời 25 câu hỏi bằng cách trả lời có hoặc không (ví dụ: Giày có ăn được không?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13B] Mô tả 5 địa điểm mà không nhìn trực tiếp (ví dụ: Hãy kể cho cô nghe về phòng ngủ của con?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13C] Trả lời 25 câu hỏ liên quan đến tính từ (ví dụ: Con cho cô biết một loài động vật lớn không?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13D] Trả lời câu hỏi về một câu vừa được đọc, cho 10 câu
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13E] Trả lời đúng câu hỏi Con bao nhiêu tuổi?
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13F] Trả lời 2 câu hỏi về thời gian với câu trả lời chung (ví dụ: Con đi ngủ nào? …vào ban đêm)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13G] Hoàn thành chuỗi câu chuyện, cho 5 câu chuyện (ví dụ: Chuyện gì đã xảy ra với ba chú lợn con?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13H] Tham gia vào 5 cuộc trò chuyện khác nhau, có ít nhất 3 hội thoại trao đổi về một chủ đề
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.13I] Mô tả 2 đặc điểm về bản thân (ví dụ: Con có mái tóc nâu. Con có đôi mắt xanh.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14] Mô tả 25 sự kiện, video, câu chuyện khác nhau, v.v. bằng hơn 8 từ (ví dụ: Hãy kể cho cô biết chuyện gì đã xảy ra… Con quái vật lớn làm mọi người sợ hãi và tất cả đều chạy vào nhà) có thể theo cả 2 cách Phản hồi hoặc Tự phát (E)
11 mục tiêu
[VB.11.14A] Trả lời 25 câu hỏi khác nhau về Ai, Gì hoặc Ở đâu? có chứa 3 dạng từ loại trở lên (ví dụ: Xe cứu hỏa có màu gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14B] Đưa ra ít nhất 3 sự vật trong 1 thể loại, cho 25 danh mục (ví dụ: Bạn tìm thấy gì trên sân chơi?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14C] Trả lời 5 câu hỏi về các sự kiện hàng ngày hoặc hiện tại (ví dụ: Bạn sẽ đi đâu với bố?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14D] Phản ứng hội thoại ít nhất 25 lần một ngày ở dạng câu hỏi hoặc bình luận bằng lời với bạn bè
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14E] Khái quát bằng cách đưa ra cùng một câu trả lời cho 10 câu hỏi được hỏi theo 3 cách khác nhau (ví dụ: trả lời “ở nhà” cho 3 câu hỏi: Bạn sống ở đâu? Chó của bạn ở đâu? và Bạn chơi ở đâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14F] Nói được 3 điều về 1 vật dụng (ví dụ: đây là bút chì, nó có màu đỏ, con vẽ bằng nó)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14G] Cung cấp 3 thông tin cá nhân (ví dụ: Con sống ở đâu? Anh con tên là gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14H] Trả lời 25 câu hỏi hội thoại liên quan đến giới từ (ví dụ: Có gì dưới gầm giường của bạn?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14I] Trả lời 25 câu hỏi hội thoại liên quan đến đại từ (ví dụ: Ai có một con chó nâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14J] Trả lời 25 câu hỏi hội thoại theo trình tự (ví dụ: Bạn làm gì sau khi đến trường?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.14K] Trả lời 10 câu hỏi Khi nào? (ví dụ: Khi nào bạn tắm?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15] Trả lời 4 câu hỏi xoay vòng dạng Gì? Ai? Ở đâu? khác nhau về một chủ đề trong 10 chủ đề (ví dụ: Ai đưa bạn đến trường? Bạn đi học ở đâu? Bạn mang gì đến trường? Cái gì chở bạn đi học?) (T)
11 mục tiêu
[VB.11.15A] Trả lời 10 câu hỏi về người hỗ trợ cộng đồng (ví dụ: Bác sĩ làm gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15B] Trả lời 25 câu hỏi khác nhau có chứa 4+ loại từ (ví dụ: Bạn cần dụng cụ gì để đóng đinh?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15C] Thêm vào câu chuyện do người khác bắt đầu (ví dụ: Và rồi anh ấy nhìn thấy một chiếc thuyền...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15D] Trả lời 5 câu hỏi khác nhau dạng Như thế nào? (ví dụ: Làm thế nào để sửa lỗ hổng?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15E] Nói đủ họ tên khi được yêu cầu
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15F] Trả lời 25 câu hỏi hội thoại liên quan đến trạng từ (ví dụ: Loài vật nào di chuyển chậm?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15G] Khái quát bằng cách mô tả cùng đồ vật, sự kiện, vật nuôi, con người, v.v. theo 3 cách khác nhau, cho 10 mục (ví dụ, khi nhắc đến chú chó cưng Tom, trẻ có thể nói vào những thời điểm khác nhau: là một con chó, một con vật nuôi, Tom)
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15H] Mô tả 5 sự kiện đã xảy ra trong quá khứ
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15I] Mô tả 5 sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15J] Tóm tắt với ít nhất 10 từ về mỗi câu chuyện, cho 5 câu chuyện khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.11.15K] Đề xuất một giải pháp khả thi khi gặp phải một vấn đề
30 - 48 tháng tuổiKỹ năng nhóm
mục tiêu: 5
[VB.12.11] Sử dụng nhà vệ sinh và rửa tay khi được nhắc chỉ bằng lời (E)
4 mục tiêu
[VB.12.11A] Ngồi hoặc đứng tại bàn thủ công hoặc bàn hoạt động trong 5 phút mà không có hành vi gây rối
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.11B] Phản hồi 1 hướng dẫn của nhóm mà không cần nhắc nhở thêm (ví dụ: Tất cả đứng lên)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.11C] Làm việc độc lập với một nhiệm vụ hoặc hoạt động trong 1 phút mà không cần nhắc nhở hoặc củng cố
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.11D] Lên phía trước nhóm với 1 lời nhắc
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.12] Phản hồi với 5 hướng dẫn hoặc câu hỏi nhóm khác nhau mà không có lời nhắc trực tiếp trong nhóm từ 3 trẻ trở lên (ví dụ: Tất cả đứng lên! hoặc "có ai mặc áo đỏ không?") (O)
4 mục tiêu
[VB.12.12A] Giơ tay để chờ đến lượt trong một nhóm (ví dụ: Ai muốn chọn một bài hát?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.12B] Sử dụng các vật liệu trong lớp học theo thiết kế (ví dụ: keo dán, kéo, bút màu, giấy)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.12C] Cất đồ chơi và vật dụng khi được nhắc nhở
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.12D] Tập trung vào nhiệm vụ trong 1 phút khi tham gia hoạt động nghệ thuật và thủ công khi người lớn rời khỏi bàn
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.13] Hoạt động độc lập 5 phút trong nhóm từ 3 trẻ trờ lên và duy trì nhiệm vụ trong 50 % thời gian. (O)
4 mục tiêu
[VB.12.13A] Chuẩn bị các vật liệu cần thiết để hoàn thành một hoạt động khi được nhắc nhở bằng lời (ví dụ: Lấy keo dán.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.13B] Chuyển đổi độc lập giữa các hoạt động trong lớp học chỉ với lời nhắc bằng lời của nhóm
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.13C] Trả lời các câu hỏi của nhóm mà không cần lời nhắc trực tiếp (ví dụ: Chuyện gì đã xảy ra với Simba?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.13D] Yêu cầu sử dụng nhà vệ sinh và ít xảy ra sự cố
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.14] Có được 2 hành vi mới trong hình thức dạy học nhóm kéo dài 15 phút với nhóm từ 5 trẻ trở lên (T)
6 mục tiêu
[VB.12.14A] Lần lượt và chia sẻ các vật phẩm với bạn bè
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.14B] Phân biệt và tuân theo hướng dẫn nhóm băng câu nói có hai thành phần (ví dụ: Tất cả các bé trai xếp hàng)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.14C] Thực hiện các quy tắc an toàn trong lớp học (ví dụ: Không chạy, không đẩy.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.14D] Dẫn dắt 2 hoạt động nhóm khác nhau có sự tham gia của 3 trẻ khác (ví dụ: trò chơi đèn đỏ, đèn xanh)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.14E] Yêu cầu một hoạt động cụ thể trong một nhóm (ví dụ: Hãy chơi trò đuổi bắt!)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.14F] Hỗ trợ việc thu thập thông tin sau một hoạt động chỉ với 1 lời nhắc
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15] Ngồi học nhóm từ 5 trẻ trở lên kéo dài 20 phút mà không có hành vi gây rối và trả lời được 5 câu hỏi hội thoại (T)
8 mục tiêu
[VB.12.15A] Tập trung vào nhiệm vụ mặc dù có sự gián đoạn trong phòng
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15B] Tự giác đáp ứng một số nhu cầu tự chăm sóc bản thân mà không cần nhắc nhở (ví dụ: lau mũi, mặc áo khoác)
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15C] Tương tác bằng lời nói với các bạn cùng lứa 3 lần trong hoạt động nhóm trên bàn
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15D] Ngồi xuống khi hết lượt mà không cần nhắc nhở
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15E] Kiểm soát tay giữ yên trên cơ thể khi ở trong môi trường nhóm
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15F] Giơ tay để cho biết là trẻ có câu trả lời cho một câu hỏi trong một hoạt động nhóm
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15G] Hoàn thành 2 nhiệm vụ độc lập mà không cần nhắc nhở tại một bàn với 3 trẻ khác
30 - 48 tháng tuổi[VB.12.15H] Ngồi trong buổi tập trung toàn trường trong 20 phút mà không có hành vi gây rối
30 - 48 tháng tuổiNghe hiểu
mục tiêu: 5
[VB.3.11] Tự sao chép được mẫu của 2 hoạt động thủ công/nghệ thuật (vd: nhìn mẫu quả bóng đỏ của bạn khác, biết tô màu đỏ vào quả bóng của mình) (O)
6 mục tiêu
[VB.3.11A] Đặt 5 vật dụng được chỉ định vào đúng vị trí của chúng (ví dụ: Cất lược chải tóc đi.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.11B] Phân biệt 4 màu trong một mảng gồm 4 vật thể có màu khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.11C] Phân biệt được 4 hình dạng trong một mảng gồm 4 hình dạng khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.11D] Phân biệt giữa 2 giới từ khác nhau (ví dụ: trong, trên, dưới)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.11E] Phân biệt giữa bản thân và người khác khi sử dụng đại từ (ví dụ: your, my)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.11F] Chọn hai màu sắc hoặc hình dạng khác nhau từ một mảng gồm 8 màu theo 10 cặp (ví dụ: Chọn màu đỏ và màu xanh).
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.12] Thể hiện khả năng khái quát hóa bằng ghép đôi các đối tượng mới không hoàn toàn giống nhau ngay trong lần thử đầu tiên, đạt 25 sự vật trong mảng lộn xộn 10 đối tượng có chứa 3 kích thích tương tự (T)
6 mục tiêu
[VB.3.12A] Thực hiện theo hướng dẫn để mang một vật đến 5 địa điểm khác nhau (ví dụ: Mang khay đến bồn rửa.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.12B] Đi đến 5 địa điểm khác nhau và lấy các đồ vật cụ thể (ví dụ: Đi vào bếp và lấy một chiếc cốc.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.12C] Chọn các mục từ một mảng các kích thích tương tự dựa trên một tính từ (ví dụ: Chạm vào chú chim nhỏ)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.12D] Phân biệt giới tính giữa bé gái và bé trai, giữa đàn ông và phụ nữ (ví dụ: Con gái đâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.12E] Phân biệt giữa nam và nữ khi sử dụng đại từ (ví dụ: anh ấy và cô ấy)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.12F] Thể hiện các hành động được biến đổi bởi 2 trạng từ khác nhau (ví dụ: Đi chậm. Đi nhanh.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.13] Hoàn thành được 20 thiết kế khối hoặc dạng lát gỗ khác nhau từ 8 mảnh khác nhau (T)
5 mục tiêu
[VB.3.13A] Thể hiện 3 cảm xúc giả tạo theo lệnh (ví dụ: Làm mặt buồn. Làm mặt vui.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.13B] Xác định (LD) 10 mục dựa trên chủ ngữ, tính từ và danh từ (ví dụ: Cho cô biết cô gái có mái tóc đỏ)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.13C] Thực hiện 10 hành động dựa trên chủ ngữ, giới từ và danh từ (ví dụ: Đưa ngựa vào chuồng.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.13D] Xác định (LD) 10 mục dựa trên động từ, đại từ và danh từ (ví dụ: Chải tóc cho câu ấy)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.13E] Tổng quát hóa một đại từ và một giới từ cho một tình huống mới (ví dụ, sử dụng từ His một cách chính xác với một người bạn trai mới)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.14] Phân loại 5 nhóm, mỗi nhóm 5 sự vật mà không cần mô hình mẫu (vd: động vật, quần áo, đồ nội thất ...) (T)
4 mục tiêu
[VB.3.14A] Thực hiện 10 hành động dựa trên chủ ngữ, động từ và trạng từ (ví dụ: Chỉ cho cô con ếch nhảy cao.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.14B] Thực hiện 10 hành động dựa trên chủ ngữ, tính từ và động từ (ví dụ: Chỉ cho cô chú gấu lớn đang nhảy múa.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.14C] Phân biệt giữa 6 người giúp việc cộng đồng theo từng loại (ví dụ: y tá, bác sĩ, người đưa thư, tài xế xe buýt)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.14D] Trả lời đúng 10 nhiệm vụ liên quan đến lượng từ “một” “hai” “tất cả” của một cái gì đó
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.15] Điền tiếp vào quy luật 3 bước ở 20 mẫu (vd: ê¨⌂ꨅ) mẫu tăng độ khó từ hình dạng, hình ảnh vật, hình thật (T)
4 mục tiêu
[VB.3.15A] Phân biệt các mục được đưa ra theo cách dùng từ phủ định cho 10 nhiệm vụ (ví dụ: Mục nào không phải là thực phẩm?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.15B] Phân biệt 5 đặc điểm của bạn bè trong một nhóm nhỏ (ví dụ: Ai đang đi giày xanh? Ai có tóc đỏ? Ai đang đeo kính?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.15C] Trả lời đúng 10 nhiệm vụ theo số ít và số nhiều (ví dụ: Chạm vào con chó, Chạm vào mấy/các con chó.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.3.15D] Khái quát hóa 5 tính từ thành danh từ mới (ví dụ: nói, "Con ruồi dính" khi lần đầu tiên gặp bẫy ruồi)
30 - 48 tháng tuổiNgữ pháp
mục tiêu: 5
[VB.13.11] Nói được các biến tố danh từ bằng cách kết hợp 10 danh từ gốc làm hậu tố cho danh từ số nhiều (ví dụ: chó so với nhiều chó) và 10 danh từ gốc làm hậu tố cho danh từ sở hữu (ví dụ: vòng cổ của chó và vòng cổ của mèo) (E)
4 mục tiêu
[VB.13.11A] Phát ra các trợ động từ trong cụm từ có tính chất yêu cầu hoặc gán tên (ví dụ: do, have, will, can, was)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.11B] Các cụm từ trẻ phát ra trong ngày bao gồm một số từ “ít âm vị” khác nhau không được dạy trực tiếp, nhưng có vẻ phù hợp với ngữ cảnh (ví dụ: it, that, a, the, an, too, or, but)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.11C] Sử dụng “s” so với “es” làm dấu hiệu số nhiều (ví dụ: books or glasses)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.11D] Sử dụng đúng số nhiều bất quy tắc (ví dụ: foot-feet, mouse-mice, tooth-teeth)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.12] Nói được các biến tố động từ bằng cách kết hợp 10 động từ gốc làm hậu tố cho thì quá khứ thông thường (ví dụ: đã chơi) và 10 động từ gốc làm hậu tố cho thì tương lai (ví dụ: sẽ chơi) (E)
5 mục tiêu
[VB.13.12A] Sử dụng is và am một cách thích hợp với động từ
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.12B] Phát ra các liên từ để kết hợp các từ và cụm từ (ví dụ: và, hoặc, nhưng)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.12C] Phát âm một số động từ thì quá khứ bất quy tắc một cách phù hợp (ví dụ: dug, ran, built)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.12D] Phát ra yêu cầu hoặc gán tên gồm 2 từ dạng danh từ-động từ hoặc động từ-danh từ (ví dụ: Đổ nước. Bé khóc.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.12E] Phát âm sự biến cách của phân từ hiện tại với “verb-ing” (ví dụ: đang chạy, đang chơi, đang bơi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.13] Nói được 10 cụm danh từ khác nhau chứa ít nhất 3 từ với 2 bổ ngữ (ví dụ: tính từ, giới từ, đại từ) (ví dụ: Anh ấy là con rối của tôi. Kem sô cô la trong cốc) (E)
5 mục tiêu
[VB.13.13A] Nói câu 3-5 từ
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.13B] Nói cụm từ có giới từ (ví dụ: trên bàn, trong nhà), nhưng không thể phân biệt giữa các cặp giới từ (ví dụ: trên so với dưới; trong so với ngoài)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.13C] Nói cụm từ có tính từ để bổ nghĩa cho danh từ (ví dụ: tàu xanh, bánh quy sô cô la)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.13D] Nói câu có các từ rút gọn trong ngữ cảnh yêu cầu, gán tên, hội thoại phủ định (ví dụ: can’t, don’t, won’t)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.13E] Nói cụm từ có đại từ để bổ nghĩa cho danh từ (ví dụ: Giày của tôi. Cốc của bạn.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.14] Nói được 10 cụm động từ khác nhau chứa ít nhất 3 từ với 2 bổ ngữ (ví dụ: trạng từ, giới từ, đại từ) (ví dụ: Đẩy tôi mạnh lên. Đi xuống bậc thang.) (E)
5 mục tiêu
[VB.13.14A] Tính từ thường đứng trước danh từ khi thích hợp (ví dụ: a big boat - a boat big)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.14B] Động từ phù hợp với chủ ngữ ở ngôi thứ nhất (ví dụ: he was laughing - he were laughing)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.14C] Động từ phù hợp với chủ ngữ về số lượng (ví dụ: Joey is home - Joey are home)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.14D] Phát ra các biến tố tính từ so sánh với hậu tố “er” và “est” (ví dụ: good, better, best)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.14E] Phát ra trạng từ để bổ nghĩa cho động từ (ví dụ: Đi nhanh đi. Đi chậm đi.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15] Kết hợp các cụm danh từ và động từ để tạo ra 10 mệnh đề hoặc câu khác nhau đúng cú pháp chứa ít nhất 5 từ (ví dụ: Con chó đốm liếm vào mặt tôi, Hoa cúc vàng nở rộ trong vườn) (E)
7 mục tiêu
[VB.13.15A] Phát ra các cụm danh từ và động từ khác nhau được kết nối bằng liên từ (ví dụ: and, or, but, yet)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15B] Thể hiện MLU 5+ của 5 câu khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15C] Đại từ phù hợp với giới tính (ví dụ: the boy splashed himself - the boy splashed herself)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15D] Đại từ phù hợp với số lượng (ví dụ:, the boy splashed himself - the boys splashed himself)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15E] Sử dụng từ định lượng trong câu (ví dụ: always, never, sometimes)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15F] Sử dụng các từ chỉ định trong câu (ví dụ: this that, these, those)
30 - 48 tháng tuổi[VB.13.15G] Phát ra những từ mô tả mức độ chắc chắn của những từ khác (ví dụ: I think... I’m sure... maybe)
30 - 48 tháng tuổiPhản hồi RFFC
mục tiêu: 5
[VB.10.11] Chọn đúng mục từ một mảng gồm 10 mục chứa 3 kích thích tương tự nhau (ví dụ: màu sắc, hình dạng hoặc nhóm tương nhau), cho 25 nhiệm vụ LRFFC với câu hỏi WH khác nhau (T)
6 mục tiêu
[VB.10.11A] Chọn 2 sự vật của một chủng loại/nhóm (ví dụ: Tìm hai bộ phận cơ thể) từ một mảng lộn xộn, cho 25 chủng loại/nhóm
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.11B] Chọn 50 mục từ sách theo bất kỳ dạng nhiệm vụ LRFFC nào
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.11C] Chọn 50 mục từ môi trường tự nhiên hoặc trong một hoạt động chức năng (ví dụ: dọn bàn) theo bất kỳ dạng nhiệm vụ LRFFC nào
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.11D] Thể hiện 200 phản hồi LRFFC khác nhau, được kiểm tra hoặc thu được từ danh sách tích lũy các phản ứng đã biết
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.11E] Chọn một hình ảnh cho bước tiếp theo trong một chuỗi (ví dụ: Đầu tiên con mở nước trong bồn tắm, sau đó con...), cho 10 chuỗi
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.11F] Chọn một hình ảnh từ một mảng 10 với một câu hỏi chung về thời gian (ví dụ: khi được hỏi, Con đi ngủ khi nào?, trẻ sẽ chọn một hình ảnh về ban đêm) cho 5 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.12] Chọn một mục từ một cuốn sách dựa trên 2 thành phần từ ngữ: là một đặc điểm (ví dụ: màu sắc), chức năng (ví dụ: vẽ bằng) hoặc chủng loại (ví dụ: quần áo) cho 25 mục (ví dụ: Bạn có thấy một con vật màu nâu không? Bạn có thể tìm thấy vài thứ quần áo có nút không?) (T)
6 mục tiêu
[VB.10.12A] Chọn một mục từ mảng 10 được cung cấp về màu sắc và chủng loại (ví dụ: động vật màu vàng) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.12B] Chọn một mục từ mảng 10 được cung cấp về hình dạng và chủng loại (ví dụ: thức ăn tròn) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.12C] Chọn một mục từ mảng 10 mục được cung cấp về một chức năng (ví dụ: tô màu) và một chủng loại (ví dụ: đồ dùng nghệ thuật) cho 25 mục (ví dụ: Tìm thứ gì đó để tô màu từ tủ đựng đồ nghệ thuật.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.12D] Chọn một mục từ mảng 10 mục được cung cấp đặc điểm (ví dụ: bánh xe, cánh) và một chủng loại (ví dụ: động vật, phương tiện) cho 25 nhiệm vụ LRFFC (ví dụ: Xe có bánh xe ở đâu? Xe có cánh ở đâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.12E] Chọn một mục từ mảng 10 mục được cung cấp bất kỳ tính từ nào (nhưng không phải màu sắc hoặc hình dạng) và một chức năng (ví dụ: Thứ đó nóng và bạn ăn nó... mì spaghetti) cho 25 nhiệm vụ LRFFC
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.12F] Chọn một mục từ mảng 10 mục được cung cấp bất kỳ tính từ nào (nhưng không phải màu sắc hoặc hình dạng) và một đặc điểm (ví dụ: Nó mềm và có tai... thỏ) cho 25 nhiệm vụ LRFFC
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13] Chọn các mục từ một cuốn sách hoặc trong môi trường tự nhiên dựa trên 3 thành phần từ ngữ (ví dụ: động từ, tính từ, giới từ, đại từ), cho 25 nhiệm vụ LRFFC có dạng câu hỏi WH (ví dụ: Quả nào mọc trên cây?, Con bò nào được vắt sữa?) (T)
8 mục tiêu
[VB.10.13A] Chọn một mục trong sách sau khi được đọc cho một đoạn ngắn (10+ từ) và được đưa ra câu hỏi LRFFC (ví dụ: Ai đã thổi sụp ngôi nhà ?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13B] Chọn một mục từ mảng 10 mục với một giới từ và bất kỳ câu hỏi LRFFC nào (ví dụ: Cái gì ở trên mái nhà?) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13C] Chọn một mục từ mảng 10 mục với một đại từ và bất kỳ câu hỏi LRFFC nào (ví dụ: Đồ chơi nào là của bạn ấy?) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13D] Chọn một mục từ mảng 10 mục với một trạng từ và bất kỳ câu hỏi LRFFC nào (ví dụ: Loài vật nào chạy nhanh?) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13E] Chọn 10 người giúp đỡ cộng đồng từ sách khi được hỏi về điểu họ làm (ví dụ: Ai giúp con khi bạn bị ốm?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13F] Chọn 2 mục khác nhau từ mảng 10 mục cho 2 nhóm/chủng loại hoặc chức năng khác nhau (ví dụ: Bạn có thể tìm thấy một loại trái cây và một loại thịt không?) cho 25 nhiệm vụ có 2 phần
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13F] Chọn một địa điểm từ mảng 10 khi được cung cấp 2 thông tin về địa điểm đó (ví dụ: Bạn mua thịt và bánh mì tại.…cửa hàng) cho 10 địa điểm
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.13H] Chọn một vật phẩm trong môi trường tự nhiên có chứa 3 kích thích tương tự khi được đề nghị bằng câu hỏi LRFFC cho 25 nhiệm vụ (ví dụ: Tìm thứ gì đó để quét. Tìm thứ gì đó dính cái này.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.14] Chọn các mục chính xác từ một cuốn sách hoặc môi trường tự nhiên với 4 câu hỏi LRFFC luân phiên khác nhau về một chủ đề duy nhất (Con bò sống ở đâu? Con bò ăn gì? Ai vắt sữa bò?...) cho 25 chủ đề khác nhau (T)
6 mục tiêu
[VB.10.14A] Chọn 3 sự vật thuộc 1 nhóm/chủng loại từ mảng 10 khi được yêu cầu (ví dụ, Tìm tất cả quần áo.) cho 25 nhóm
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.14B] Chọn một mục từ sách khi được hỏi: Khi nào? (ví dụ: Khi nào con cần khăn tắm?) cho 10 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.14C] Chọn một mục từ sách khi được hỏi: Như thế nào (ví dụ: Con đến trường như thế nào?) cho 10 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.14D] Chọn một mục từ mảng 10 có một giới từ theo sau một động từ (ví dụ: ăn với …, ăn tại …, viết lên …, viết bằng …) cho 25 tổ hợp động từ-giới từ
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.14E] Chọn một mục khi được yêu cầu tìm thứ khác biệt trong mảng 5 mục (ví dụ: 4 thìa và 1 dĩa) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.14F] Chọn một mục từ mảng 10 khi được hỏi Cái gì còn thiếu? trong một bức ảnh (ví dụ: Ảnh một chiếc ô tô không có bánh xe, một chiếc máy bay không có cánh) cho 25 mục
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.15] Thể hiện 1000 phản hồi LRFFC khác nhau, được kiểm tra hoặc thu thập từ danh sách tích lũy các phản hồi đã biết. (Chọn một mục từ mảng 10 mục liên quan) Chú thích: Ghi lại các LRFFC trên một bảng theo dõi kỹ năng riêng biệt và ghi ngày dưới tổng số khi chúng được hoàn thành, giữ LRFFC được ghi lại trong sổ chương trình của học sinh để tham khảo) (T)
5 mục tiêu
[VB.10.15A] Chọn một mục từ mảng 10 liên quan đến các sự kiện trong quá khứ (ví dụ: Con đã đi đâu hôm qua?) cho 5 sự kiện
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.15B] Chọn một mục liên quan đến các sự kiện trong tương lai (ví dụ: Ngày mai có gì xảy ra?) cho 5 sự kiện
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.15C] Chọn một mục từ mảng 10 khi được hỏi Cái nào không thể...? theo định dạng LRFFC cho 10 mục (ví dụ: Cái nào không thể bay?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.15D] Chọn một mục từ mảng 10 khi được hỏi Cái nào không phải …? theo định dạng LRFFC cho 25 mục có chức năng, đặc điểm hoặc nhóm/chủng loại (ví dụ: Cái nào không phải là nhạc cụ?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.10.15E] Chọn các mục từ một trang sách hoặc trong môi trường tự nhiên dựa trên 4 dạng từ loại (ví dụ: động từ, tính từ, giới từ, đại từ) cho 25 nhiệm vụ LRFFC (ví dụ: Nàng Bạch Tuyết ngủ trên giường của ai?)
30 - 48 tháng tuổiQuan sát
mục tiêu: 25
[VB.4.11] Tự sao chép được mẫu của 2 hoạt động thủ công/nghệ thuật (vd: nhìn mẫu quả bóng đỏ của bạn khác, biết tô màu đỏ vào quả bóng của mình) (O)
[VB.4.11A] Hoàn thành 5 dạng liên kết khác nhau có 10 mảnh ghép
[VB.4.11B] Hoàn thiện thiết kế khối 4 thành phần với mẫu 2D và khối 3D cho 4 thiết kế
[VB.4.11C] Sử dụng keo để làm cho mọi thứ dính lại với nhau mà không cần nhắc thể chất 2 lần
[VB.4.11D] Ghép một hình ảnh của một địa điểm với một hình ảnh không giống hệt nhau của cùng một địa điểm, cho 10 địa điểm (ví dụ: ghép một sân chơi với một sân chơi không giống hệt nhau khác)
[VB.4.12] Thể hiện khả năng khái quát hóa bằng ghép đôi các đối tượng mới không hoàn toàn giống nhau ngay trong lần thử đầu tiên, đạt 25 sự vật trong mảng lộn xộn 10 đối tượng có chứa 3 kích thích tương tự (T)
[VB.4.12A] Sắp xếp 5 mục liên quan theo 3 danh mục khác nhau bằng một mẫu (ví dụ: lấy tất cả các xe ra khỏi thùng đồ chơi)
[VB.4.12B] Ghép các mục không giống hệt nhau với độ trễ 5 giây trong một mảng lộn xộn gồm 6 mục (ví dụ: cho trẻ xem một con hổ, sau đó lấy con hổ ra, đợi 5 giây và ghép vào mục trong mảng)
[VB.4.12C] Hoàn thiện thiết kế khối 6 thành phần với mẫu 2D và khối 3D cho 8 thiết kế
[VB.4.12D] Ghép thiết kế khối 3D với 4 khối (ví dụ: nhà, tháp)
[VB.4.13] Hoàn thành được 20 thiết kế khối hoặc dạng lát gỗ khác nhau từ 8 mảnh khác nhau (T)
[VB.4.13A] Sử dụng kéo để cắt ra 5 mẫu hoặc vật khác nhau mà không cần nhắc nhở thể chất
[VB.4.13B] Sắp đặt một bàn ăn cho hai người với 6 đĩa và đồ dùng
[VB.4.13B] Đặt 3 bộ sản phẩm theo thứ tự kích thước
[VB.4.13D] Mô phỏng cấu trúc khối mô hình hoặc lắp ráp các vật tương tự có ít nhất 6 phần
[VB.4.14] Phân loại 5 nhóm, mỗi nhóm 5 sự vật mà không cần mô hình mẫu (vd: động vật, quần áo, đồ nội thất ...) (T)
[VB.4.14A] Hoàn thành thành công một mảng ghép hình người có ít nhất 6 phần
[VB.4.14B] Ghép mục có liên quan với nhau thành một mảng lộn xộn gồm 6 mục có 3 kích thích tương tự, cho 25 mục
[VB.4.14C] Hoàn thành 10 nhiệm vụ sắp xếp khác nhau (ví dụ: từ bộ phận đến toàn thể, từ nhỏ đến lớn, v.v.)
[VB.4.14D] Chơi trò chơi “tập trung” hoặc trò chơi trí nhớ ngắn với những hình ảnh giống hệt nhau
[VB.4.15] Điền tiếp vào quy luật 3 bước ở 20 mẫu (vd: ê¨⌂ꨅ) mẫu tăng độ khó từ hình dạng, hình ảnh vật, hình thật (T)
[VB.4.15A] Hoàn thành một mẫu A-B cho 5 mẫu màu sắc hoặc hình dạng khác nhau
[VB.4.15B] Hoàn thành mẫu A-B cho 5 mẫu hình ảnh khác nhau
[VB.4.15C] Đặt 3 bức tranh theo đúng thứ tự cho 5 bộ tranh
[VB.4.15D] Xây dựng 5 cảnh bằng nỉ, dạ mềm (hoặc vật liệu tương tự) có 5 phần (ví dụ: trang trại, bữa tiệc)
Toán
mục tiêu: 6
[VB.14.11E] Ghép với mẫu các số từ 1-10 (ví dụ, đặt số 4 với số 4)
[VB.16.11] Nghe hiểu các số từ 1-5 trong một mảng gồm 5 số khác nhau (T)
4 mục tiêu
[VB.16.11A] Đếm thuộc lòng đến 5 với lời nhắc nhở bắt đầu bằng lời nói (ví dụ: đếm 1, 2, ...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.11B] Sắp xếp các vật phẩm theo kích thước (ví dụ: khối nhỏ, vừa và lớn)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.11C] Nghe phân biệt giữa 1 và 2 vật phẩm (ví dụ: 2 chiếc thuyền ở đâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.11D] Đưa yêu cầu phân biệt được giữa 1 và 2 vật phẩm (ví dụ: Con muốn 2 bánh quy?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.12] Gọi tên các số 1-5 (T)
4 mục tiêu
[VB.16.12A] Gọi tên phân biệt được 1 và 2 vật phẩm (ví dụ: Con có bao nhiêu đôi giày?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.12B] Giơ ngón tay tương ứng với số từ 1 đến 5 (ví dụ: Chỉ cho tôi 2 ngón tay.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.12C] Nghe phân biệt giữa 1,2 và 3 vật phẩm (ví dụ: Con có thể tìm thấy 3 hoa?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.12D] Đếm 2 vật phẩm có sự tương ứng 1:1
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.13] Đếm/lấy ra 1-5 vật phẩm từ một tập hợp nhiều hơn các vật phẩm với tỷ lệ tương ứng 1-1 (ví dụ: Cho tôi 4 ô tô. Bây giờ cho tôi 2 ô tô.) (T)
4 mục tiêu
[VB.16.13A] Nói đúng tuổi khi được hỏi
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.13B] Đếm 3 vật phẩm khi được nhắc bằng câu hỏi Có bao nhiêu? và tập hợp các vật phẩm liên quan
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.13C] Nghe xác định được số lượng vật phẩm (ví dụ: Bức tranh nào có 2 chiếc ô tô?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.13D] Thể hiện phép đếm (cuối cùng nhấn mạnh vào số chính xác) cho các số từ 1 đến 3
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.14] Nghe hiểu xác định được 8 phép so sánh khác nhau liên quan đến đo lường (ví dụ: chỉ cho tôi nhiều hay ít, lớn hay nhỏ, dài hay ngắn, đầy hay rỗng, ồn ào hay yên tĩnh) (T)
5 mục tiêu
[VB.16.14A] Gọi đúng một bộ gồm 1-3 vật phẩm là “1,” “2” và “3” (ví dụ: Có bao nhiêu vật phẩm ở đây?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.14B] Xác định một tập hợp các vật phẩm nhiều hơn hoặc ít hơn/ít hơn tronng một so sánh nhóm
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.14C] Xác định một tập hợp chứa đầy hay rỗng
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.14D] Xác định một vật phẩm lớn hơn hoặc nhỏ hơn trong một so sánh
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.14E] Xác định một vật phẩm dài hơn hoặc ngắn hơn trong một so sánh
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.15] Ghép đúng số với số lượng và số lượng với số phạm vi từ 1-5 (ví dụ: ghép số 3 với hình ảnh 3 chiếc xe tải) (T)
6 mục tiêu
[VB.16.15A] Thực hiện một hành động với số lần được chỉ định lên đến 5 lần (ví dụ: Vỗ tay 3 lần)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.15B] Hoàn thành một chuỗi hoặc mẫu có chứa 2 yếu tố (ví dụ: đỏ-xanh lá cây; đỏ-xanh lá cây...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.15C] Xác định đúng các thuật ngữ thứ tự “đầu tiên” và “cuối cùng”
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.15D] Xác định chính xác và gán tên cho buổi sáng và buổi tối
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.15E] Phản ứng hội thoại với số tiếp theo của các số từ 1 đến 9
30 - 48 tháng tuổi[VB.16.15F] Xác định đúng 3 đồng tiền mệnh giá khác nhau và nói rõ làm gì với tiền
30 - 48 tháng tuổiViết
mục tiêu: 5
[VB.15.11] Bắt chước 5 hành động viết khác nhau do người lớn làm mẫu bằng cách sử dụng dụng cụ viết (bút chì, sáp) và bề mặt viết (giấy, bảng) (vd: tay thuận, nghuệch ngoạc, thẳng, cong, chéo, vòng tròn to nhỏ ...) (T)
7 mục tiêu
[VB.15.11A] Sử dụng dụng cụ viết để đánh dấu trên giấy, bảng trắng hoặc bảng tự xóa khi được nhắc
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.11B] Tự vẽ nguệch ngoạc trên giấy, bảng trắng, bảng tự xóa, v.v..
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.11C] Thể hiện tay thuận phải hoặc trái
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.11D] Bắt chước các chuyển động di bút theo chiều ngang qua lại bằng bút chì màu, bút dạ hoặc bút chì
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.11E] Bắt chước các chuyển động di bút theo chiều lên xuông thẳng đứng bằng bút chì màu, bút dạ hoặc bút chì
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.11F] Bắt chước các chuyển động vẽ theo vòng tròn nhỏ và lớn bằng bút chì màu, bút dạ hoặc bút chì
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.11G] Bắt chước các chuyển động vẽ theo đường chéo và đường cong bằng bút chì màu, bút dạ hoặc bút chì
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.12] Tự mình vẽ các đường có độ dài ¼ inch (0.64cm) của 5 hình dạng hình học khác nhau (ví dụ: hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật, hình ngôi sao) (T)
10 mục tiêu
[VB.15.12A] Thể hiện cách cầm bút đúng cách
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.12B] Bắt chước vẽ hình vuông và hình tam giác
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.12C] Vẽ 3 hình dạng khác nhau trong phạm vi các đường khoảng 1 inch (2.5cm)
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.12D] Sao chép 3 hình dạng khác nhau khi được đưa mẫu
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.12E] Vẽ một đường thẳng trên giấy từ điểm A đến điểm B khoảng cách 2.5 cm
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.12F] Sao chép lại 5 đường kẻ và hình dạng khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.13A] Sao chép 4 số hoặc chữ cái
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.13B] Kết hợp các hình dạng một cách độc lập để tạo thành một bức tranh (người lớn có thể nhắc bằng lời)
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.13C] Tự vẽ một người có 4 bộ phận cơ thể dễ nhận biết (người lớn có thể nhắc bằng lời)
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.13D] Vẽ tên mình trên giấy và mỗi chữ cái cách nhau khoảng 1/2 inch (1.25cm)
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.13] Sao chép rõ ràng 10 chữ cái hoặc số (T)
[VB.15.14] Đánh vần chữ cái và viết rõ ràng tên của chính mình mà không cần sao chép (T)
4 mục tiêu
[VB.15.14A] Sao chép rõ ràng tên của mình trên giấy có dòng kẻ
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.14B] Tô màu hình ảnh trong sách và chủ yếu nằm trong đường viền
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.14C] Sao chép số từ 1 đến 10 một cách rõ ràng trên giấy theo dòng kẻ
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.14D] Sao chép 10 chữ hoa và 10 chữ thường rõ ràng trên giấy theo dòng kẻ
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.15] Sao chép tất cả chữ cái viết hoa và viết thường trong bảng chữ cái một cách rõ ràng (T)
3 mục tiêu
[VB.15.15A] Vẽ hình ảnh dễ nhận biết của 3 vật phẩm khác nhau
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.15B] Viết rõ ràng 10 chữ cái hoặc số khi được đọc cho
30 - 48 tháng tuổi[VB.15.15C] Sao chép 5 từ đơn giản một cách rõ ràng
30 - 48 tháng tuổiYêu cầu
mục tiêu: 5
[VB.1.11] 5 lần tự phát yêu cầu thông tin bằng sử dụng từ để hỏi Gì? Ai? Ở đâu? vd: Bạn tên gì? Tôi cần đi đâu? (TO 60 phút)
5 mục tiêu
[VB.1.11A] Yêu cầu bạn cùng lứa 5 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.11B] Tự phát yêu cầu sự chú ý 5 lần (ví dụ: Cô giáo! Này! Xin lỗi.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.11C] Trẻ tự phát ra 100 hoặc nhiều hơn các yêu cầu khác nhau trong một tuần
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.11D] Câu yêu cầu chứa cụm 3 từ trở lên, từ 10 lần (ví dụ: Tôi xem nhé? Xem được không?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.11E] Yêu cầu vật phẩm tăng cường có số lượng cụ thể 2 lần (ví dụ: hai kẹo dẻo gấu)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.12] Lịch sự yêu cầu dừng một hoạt động không mong muốn/tác nhân gây khó chịu trong 5 trường hợp khác nhau (vd: Đừng đẩy tớ; Xin lỗi, mình không thích) (E)
5 mục tiêu
[VB.1.12A] Yêu cầu loại bỏ một vật phẩm hoặc hoạt động gây khó chịu 2 lần (ví dụ: Buông ra. Trả lại.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.12B] Yêu cầu người khác thực hiện hành động gồm hai bước 2 lần (ví dụ: Đến đây và xem tôi này.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.12C] Nói xin vui lòng và cảm ơn bằng lời nhắc gián tiếp của người lớn (ví dụ: Con cần nói gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.12D] Thể hiện sự khái quát động lực bằng cách yêu cầu 2 tăng cường khác nhau với cùng một từ (ví dụ: khi muốn được chú ý, nói “Vẽ” biểu thị nhìn con đang vẽ này, khi muốn chuyển sang hoạt động khác như vẽ tranh, nói “Vẽ”)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.12E] Yêu cầu người khác tham gia vào một hoạt động 2 lần (ví dụ: Hãy đến chơi. Giúp đào đất.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.13] Đưa ra yêu cầu với 10 tính từ, giới từ hoặc trạng từ khác nhau (vd: Lấy nó ra, Đi nhanh lên, Cắt thẳng ) (TO 60 phút)
6 mục tiêu
[VB.1.13A] Tự phát yêu cầu sử dụng phòng tắm 2 lần đúng bối cảnh
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.13B] Yêu cầu người khác chú ý đến hành vi phi ngôn ngữ của mình 2 lần (ví dụ: hãy nhìn tôi)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.13C] Yêu cầu người khác chú ý đến một sự vật nào đó của môi trường 2 lần (ví dụ: Nhìn kìa, đó là một chiếc xe tải.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.13D] Yêu cầu có 2 tính từ khác nhau (ví dụ: Tôi muốn kẹo dẻo màu đỏ.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.13E] Yêu cầu có 2 giới từ khác nhau (ví dụ: Để nó vào trong phòng )
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.13F] Yêu cầu có 2 trạng từ khác nhau (ví dụ: Bạn đi chậm dần)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.14] Đưa ra 5 chỉ dẫn, hướng dẫn hoặc giải thích cho người khác làm điều gì đó hoặc hành động thế nào (vd: Bạn bôi keo vào trước, rồi mới dán. Bạn ngồi đây trong lúc tớ lấy sách) (O)
4 mục tiêu
[VB.1.14A] Yêu cầu sự thông cảm/đồng cảm hoặc hỗ trợ về mặt cảm xúc 2 lần (ví dụ: Anh ấy thật xấu/tệ)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.14B] Yêu cầu người này giao một vật cụ thể cho người khác 2 lần (ví dụ: Giao/đưa cho Lan.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.14C] Yêu cầu có sự hướng dẫn hoàn thành nhiệm vụ 2 lần (ví dụ: Nó sẽ đi đâu? Tôi phải làm như thế nào?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.14D] Tự phát yêu cầu bằng câu có 3 thành phần chính khác nhau (ví dụ: danh từ-động từ-tính từ) 2 lần (ví dụ: Đẩy chiếc xe đạp to)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.15] Yêu cầu người khác chú ý tới hành vi hội thoại của mình 5 lần (vd: Nghe tôi nói ... , Hãy để tôi kể cho ... , Chuyện như thế này ....) (O)
5 mục tiêu
[VB.1.15A] Yêu cầu chứa cụm từ hoặc câu có 5 từ, 10 lần
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.15B] Yêu cầu thông tin về các sự kiện trong tương lai 2 lần (ví dụ: Khi nào chúng ta sẽ đến dự tiệc?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.15C] Yêu cầu chú ý đến vấn đề riêng tư 2 lần (ví dụ: Tôi bị đau bụng.)
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.15D] Yêu cầu thông tin 5 lần bằng cách sử dụng câu hỏi tại sao
30 - 48 tháng tuổi[VB.1.15E] Yêu cầu thông tin 5 lần bằng cách sử dụng câu hỏi như thế nào
30 - 48 tháng tuổiĐọc
mục tiêu: 5
[VB.14.11] Trẻ tập trung vào một cuốn sách khi đang được đọc cho trẻ nghe trong 75% thời gian mà không cần lời nhắc (TO 3 phút)
3 mục tiêu
[VB.14.11A] Lật trang và xem sách trong 30 giây
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.11B] Yêu cầu những câu chuyện cần đọc trong sách
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.11C] Chạm vào hình ảnh trong sách tương ứng với câu chuyện (ví dụ: Truyện con sói lớn hung dữ ở đâu?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.12] Chọn chữ in hoa chính xác từ một mảng 5 chữ cái, cho 10 chữ cái khác nhau (T)
5 mục tiêu
[VB.14.12A] Hoàn thành bảng ghép ABC mà không cần lời nhắc
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.12B] Đọc thuộc lòng 5 chữ cái trong bảng chữ cái với lời nhắc bắt đầu (ví dụ: A B...)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.12C] Có một cuốn sách yêu thích và có thể đưa ra tên của cuốn sách đó bằng cách xem hình ảnh trên bìa
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.12D] Gán tên cho hình ảnh trong sách trong khi người lớn đọc truyện
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.12E] Ghép với mẫu tất cả các chữ cái viết hoa
[VB.14.13] Đọc 10 chữ in hoa theo yêu cầu từ bảng chữ cái (T)
5 mục tiêu
[VB.14.13A] Đọc thuộc lòng (hoặc hát) toàn bộ bảng chữ cái chỉ với lời nhắc nhở bằng lời
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.13B] Yêu cầu về nội dung của từ được viết ra (ví dụ: Từ đó là gì?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.13C] Giả vờ đọc một cuốn sách
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.13D] Phân biệt tên của chính mình từ một mảng gồm 3 tên được viết ra
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.13E] Nhìn vào các từ ngữ được viết ra, thay vì chỉ nhìn vào hình ảnh khi trẻ được đọc truyện cho nghe
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.14] Đọc tên của mình (T)
5 mục tiêu
[VB.14.14A] Phân biệt được hầu hết các chữ cái viết in hoa (nhưng có thể nhầm lẫn một số chữ cái; ví dụ: M và N; P và R)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.14B] Ghép 5 thẻ từ với từ được viết trên giấy
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.14C] Nói tên 5 chữ cái
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.14D] Tự nhắc lại 3 câu chuyện đã được đọc cho nghe
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.14E] Nghe hiểu và khái quát gán tên cho 3 biến thể khác nhau của chữ cái in hoa
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.15] Nối 5 từ với các hình ảnh hoặc vật tương ứng trong mảng 5 và ngược lại (ví dụ: ghép từ viết chim với hình ảnh một con chim) (T)
6 mục tiêu
[VB.14.15A] Chỉ ra 2 từ có cùng âm vần hay không đối với 10 vần khác nhau (ví dụ: mèo và heo so với mèo và sách)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.15B] Gán tên hầu hết các chữ cái in hoa (có thể gây nhầm lẫn giữa các chữ cái trông giống nhau; ví dụ: M và N; P và R)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.15C] Ghép 10 chữ cái thường với chữ cái in hoa
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.15D] Phân biệt được giữa số và chữ cái (ví dụ: Cái nào là chữ cái?)
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.15E] Đánh vần tên của mình mà không cần nhắc nhở
30 - 48 tháng tuổi[VB.14.15F] Chọn từ đúng trong một mảng gồm 3 từ, cho 5 từ khác nhau
30 - 48 tháng tuổi