[VB] Chương trình ngôn ngữ và kỹ năng xã hội - Cấp độ 2 (18-30 tháng)
Bắt chước phát âm
mục tiêu: 5
[VB.8.6] Đạt ít nhất 50 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA ( thêm ít nhất 20 từ nhóm 2) (T)
[VB.8.7] Đạt ít nhất 60 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (thêm ít nhất 5 từ nhóm 3) (T)
[VB.8.8] Đạt ít nhất 70 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (thêm ít nhất 15 từ nhóm 3) (T)
[VB.8.9] Đạt ít nhất 80 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA. (thêm ít nhất 25 từ nhóm 3) (T)
[VB.8.10] Đạt ít nhất 90 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (ít nhất 10 từ nhóm 4 và 5) (T)
Bắt chước vận động
mục tiêu: 5
[VB.7.6] Bắt chước 10 hành động yêu cầu chọn một đối tượng cụ thể từ một nhóm (ví dụ: chọn một dùi trống từ một nhóm cũng có chứa còi và chuông và bắt chước cách đánh trống của người lớn) (T)
5 mục tiêu
[VB.7.6A] Bắt chước thổi 2 lần (ví dụ: bong bóng, nến, bóng bay)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.6B] Bắt chước 5 cử chỉ thông thường (ví dụ: nhún vai, giơ ngón tay cái lên, đưa ngón tay lên môi khép lại)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.6C] Bắt chước việc lật giở một trang sách
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.6D] Mô phỏng 5 hành động với một đối tượng cụ thể được chọn từ mảng 2 (ví dụ: mô phỏng hành động ôm chó con từ mảng búp bê và chó con
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.6E] Bắt chước việc kéo/tháo rời 5 vật phẩm khác nhau ra (ví dụ: Lego Duplos, Kid K’Nex, nắp hộp đựng)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7] Bắt chước 20 hành động vận động tinh khác nhau khi được nhắc, Thực hiện điều này (ví dụ: ngọ nguậy ngón tay, nhéo, nắm tay, làm con bướm) (E)
7 mục tiêu
[VB.7.7A] Bắt chước 3 hành vi chơi trong môi trường tự nhiên (ví dụ: đẩy ô tô xuống dốc)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7B] Bắt chước 5 hành vi gồm hai bước (ví dụ: chạm đầu và chạm vai)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7C] Bắt chước một cách tự phát một hành vi được quan sát trên TV hoặc video (ví dụ: nhảy, nhảy lò cò)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7D] Bắt chước 5 biểu cảm khuôn mặt (ví dụ: hôn, mở miệng, nhắm mắt, nhăn mũi)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7E] Duy trì hành vi bắt chước mới có được sau 24 giờ không cần dạy thử nghiệm lại
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7F] Bắt chước hành vi mới một cách chính xác trong lần thử đầu tiên
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.7G] Bắt chước 5 ví dụ về trò chơi bằng ngón tay (ví dụ: giả vờ đi bằng hai ngón tay, nhảy bằng ngón tay)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8] Bắt chước 10 chuỗi hành động gồm ba thành phần khác nhau khi được nhắc thực hiện điều này (ví dụ: vỗ tay, nhảy, chạm ngón chân; bế búp bê lên, đặt vào cũi và lắc lư nôi) (T)
7 mục tiêu
[VB.7.8A] Bắt chước 5 hành động trong 10 giây bài kiểm tra trôi chảy
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8B] Bắt chước vẽ hình tròn 2 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8C] Bắt chước 5 hoạt động chơi giả vờ (ví dụ: quái vật, rót trà, bắn mạng nhện)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8D] Tự phát bắt chước 5 hoạt động nghệ thuật và thủ công vận động tinh (ví dụ: cắt, dán, vẽ)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8E] Có được 5 kỹ năng bắt chước mới thông qua việc nghe hướng dẫn bằng lời (ví dụ, trẻ học cách ném cần câu đồ chơi bằng cách trước tiên được hướng dẫn bằng lời, sau đó được bảo cách làm)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8F] Bắt chước trẻ khác trong các hoạt động hàng ngày ở 2 lần (ví dụ: xếp hàng, kéo xe)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.8G] Lặp lại hành vi thú vị đã quan sát trước đó (bắt chước trì hoãn) (ví dụ: phun nước)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.9] Tự động bắt chước 5 hành động chức năng trong môi trường tự nhiên (ví dụ: ăn bằng thìa, mặc áo khoác, cởi giày) (O)
4 mục tiêu
[VB.7.9A] Bắt chước hoạt động chơi kịch xã hội do các bạn cùng lứa làm mẫu trong 2 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.9B] Tự nhiên bắt chước 5 hành vi trong một hoạt động nhóm (ví dụ: ngồi khi những trẻ khác ngồi)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.9C] Bắt chước 10 hành động gồm hai thành phần (ví dụ: giả vờ rót và uống)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.9D] Bắt chước cùng một hành vi diễn ra nhanh và chậm cho 5 hành vi (ví dụ: giơ tay lên nhanh rồi chậm)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10] Bắt chước (hoặc cố gắng thực hiện một cách gần đúng) bất kỳ hành động vận động mới lạ nào do người lớn làm mẫu có và không có đồ vật (tức là một “tiết mục bắt chước tổng quát”) (T)
7 mục tiêu
[VB.7.10A] Ăn trưa chỉ với nhắc bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10B] Cất ba lô, hộp đựng thức ăn trưa hoặc áo khoác khi vào lớp học theo hướng dẫn chung của nhóm
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10C] Bắt chước các hoạt động nhóm với các đồ vật (ví dụ, gõ các que vào nhau, lắc xắc xô …)
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10D] Tự lấy ra và mở hầu hết các đồ ăn nhẹ/đồ ăn trưa
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10E] Trả lời bằng lời trong nhóm 2 lần trong một phiên học kéo dài 5 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10F] Bắt chước bạn bè hát một bài hát hoặc hoạt động trong nhóm 2 lần trong một phiên học kéo dài 5 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.7.10G] Chịu ngồi trên bồn cầu mà không có hành vi tiêu cực khi được nhắc nhở, nhưng có thể không đi poo
18 - 30 tháng tuổiChơi xã hội
mục tiêu: 10
[VB.6.6] Bắt đầu tương tác thể chất với bạn bè 2 lần (ví dụ: đẩy xe, nắm tay, vòng quanh rosy) (TO 30 phút)
[VB.6.6A] Nhìn vào bạn bè khi họ nói chuyện 2 lần
[VB.6.6B] Đuổi theo bạn bè trong khi chơi theo gợi ý của người lớn 2 lần
[VB.6.6C] Ngồi cùng bạn bè trong một hoạt động nhóm (ví dụ: âm nhạc) mà không có hành vi gây rối trong 2 phút
[VB.6.6D] Tham gia vào trò chơi vận động với bạn bè (ví dụ: trượt cầu trượt) khi có sự nhắc nhở của người lớn 2 lần
[VB.6.6E] Tự động bắt chước 5 hành vi khác nhau của bạn bè
[VB.6.7] Tự phát yêu cầu bạn cùng lứa 5 lần (ví dụ: Đến lượt tôi. Đẩy tôi. Nhìn này! Thôi nào!) (TO 60 phút)
4 mục tiêu
[VB.6.7A] Yêu cầu bạn bè có lời nhắc nhở của người lớn 5 lần (ví dụ: Con xin Bi một chiếc bánh quy đi)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.7B] Lặp lại âm thanh hoặc từ ngữ của bạn bè theo lời nhắc nhở của người lớn 2 lần (ví dụ: Bạn Bi đã nói gì nhỉ?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.7C] Tự nhiên tham gia cùng các trẻ khác vào hoạt động vui chơi 2 lần (ví dụ: Khu vui chơi)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.7D] Tự phát đưa ra sự củng cố (phần thưởng) cho bạn bè 1 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.8] Tham gia vào trò chơi xã hội với bạn bè trong 3 phút mà không cần sự nhắc nhở hoặc khuyến khích của người lớn (ví dụ: hợp tác xếp một bộ đồ chơi, chơi nước) (TO 30 phút)
4 mục tiêu
[VB.6.8A] Tự nhiên chào hỏi người khác bằng cách vẫy tay hoặc đáp lại bằng giọng nói 1 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.8B] Tự nhiên bắt chước hành động của bạn bè với đồ vật 2 lần (ví dụ: thổi chong chóng)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.8C] Đáp ứng yêu cầu của bạn bè có lời nhắc nhở của người lớn 2 lần (ví dụ: Đưa xe cho bạn ấy.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.8D] Tự phát nhắc lại lời của bạn bè 2 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.9] Đáp ứng (trả lời) một cách tự nhiên trước yêu cầu của bạn bè 5 lần (ví dụ: Kéo tôi vào toa xe. Tôi muốn tàu.) (E)
6 mục tiêu
[VB.6.9A] Tự động sao chép cách lắp ráp đồ chơi hoặc các vật dụng khác của bạn bè 1 lần (ví dụ: Lego Duplo)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.9B] Phản ứng đúng với yêu cầu của bạn bè về một đồ vật 2 lần (ví dụ: Đưa xe tải cho tôi.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.9C] Phản ứng đúng với yêu cầu của bạn bè về một hành động 2 lần (ví dụ: Đẩy tôi).
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.9D] Đáp lại yêu cầu của bạn bè dừng hành vi 1 lần (ví dụ: Đừng đẩy tôi nữa.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.9E] Tự phát yêu cầu sự giúp đỡ từ người lớn 1 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.9F] Gọi tên đồ vật để giúp đỡ bạn bè có lời nhắc nhở của người lớn, 2 lần (ví dụ: Xe của bạn kìa.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.10] Tự phát ra lệnh cho các bạn cùng tham gia trò chơi, trò chơi giao lưu, v.v. 2 lần (ví dụ: Này các bạn. Hãy cùng đào một hố) (TO 60 phút)
5 mục tiêu
[VB.6.10A] Tự động yêu cầu bạn bè làm theo hướng dẫn 2 lần (ví dụ: Đặt xe đạp ở đây.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.10B] Tự phát yêu cầu người khác chú ý đến những gì trẻ đang chú ý (ví dụ: Nhìn này!)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.10C] Tự động yêu cầu người khác chú ý đến hành vi của mình 2 lần (ví dụ: Nhìn tôi này.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.10D] Yêu cầu sự chú ý của bạn bè 2 lần (ví dụ: Này Johnny!)
18 - 30 tháng tuổi[VB.6.10E] Tự nhiên bắt chước bạn bè đi xe đạp ba bánh, xe ô tô đồ chơi hoặc các đồ chơi cưỡi lên trên khác 2 lần
18 - 30 tháng tuổiChơi độc lập
mục tiêu: 5
[VB.5.6] Tìm kiếm đồ chơi hoặc một phần tương ứng của bộ đồ chơi bị thiếu cho 5 món đồ/bộ đồ chơi (vd: mảnh ghép, bóng để thả, bình sữa cho búp bê..) (E)
5 mục tiêu
[VB.5.6A] Mang theo 2 hoặc nhiều hơn đồ chơi khi đi bộ
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.6B] Chơi độc lập với các trò chơi được thiết lập trong 1 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.6C] Tham gia trò chơi cảm giác trong 2 phút (ví dụ: xúc cát hoặc gạo từ khay, chơi với kem cạo râu)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.6D] Té nước và chơi với các đồ vật trong hồ bơi hoặc hồ lội nước
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.6E] Chơi với bộ đồ chơi có nhiều bộ phận trong 2 phút (ví dụ: động vật trang trại, bóng hình)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.7] Thể hiện độc lập việc sử dụng đồ chơi hoặc đồ vật theo chức năng của chúng đối với 5 món đồ (ví dụ: đặt tàu hỏa lên đường ray, kéo xe, áp điện thoại vào tai...) (O)
5 mục tiêu
[VB.5.7A] Những nét vẽ nguệch ngoạc trên bảng tự xóa, bảng trắng hoặc giấy
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.7B] Chờ trong khi một hoạt động đang được thiết lập
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.7C] Tự chơi trong 2 phút mà không cần sự tương tác của người lớn
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.7D] Phân loại hoặc tách riêng các đồ chơi ưa thích khỏi các đồ chơi khác trong thùng (ví dụ: kéo tàu hỏa ra)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.7E] Tự nhiên bắt chước cách người lớn sử dụng đồ vật (ví dụ: chải tóc)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.8] Chơi với các vật dụng hàng ngày theo cách sáng tạo, 2 lần (ví dụ: dùng bát làm trống hoặc dùng hộp làm ô tô tưởng tượng) (O)
4 mục tiêu
[VB.5.8A] Tự chơi trên sân chơi trong 2 phút mà không cần người nhắc nhở
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.8B] Quan sát, sau đó bắt chước những trẻ khác trong các trò chơi có cấu trúc (ví dụ: trượt xuống cầu trượt)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.8C] Xâu chuỗi hạt lớn, dây buộc hoặc các hoạt động giải trí vận động tinh tương tự trong 1 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.8D] Chơi với 2 bộ đồ chơi theo thiết kế (ví dụ: bộ búa và bàn làm việc, bộ đồ chơi nhà bếp)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.9] Độc lập tham gia chơi trên các cấu trúc và thiết bị sân chơi trong tổng thời gian 5 phút (ví dụ: đi xuống cầu trướt, xích đu...) (TO 30 phút)
4 mục tiêu
[VB.5.9A] Yêu cầu đến sân chơi hoặc khu vui chơi, hoặc được tiếp cận với các đồ chơi mà trẻ không thể tự mình chơi được (ví dụ: yêu cầu được nâng lên xà đu)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.9B] Hoàn thành 5 bảng ghép với 5 mảnh ghép trở lên
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.9C] Lặp đi lặp lại việc chơi với các thành phần cụ thể của một trò chơi có cấu trúc (ví dụ: trượt xuống cầu trượt nhiều lần, đi qua lại trên cầu dây)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.9D] Tự động đá bóng về phía trước
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.10] Lắp ráp các đồ chơi có nhiều bộ phận cho 5 bộ vật liệu khác nhau (vd: Mr. Potato head, Little People sets, Cootie Bugs, ...) (O)
6 mục tiêu
[VB.5.10A] Chơi với bộ đồ chơi theo thiết kế (ví dụ: bộ đồ chơi sinh nhật, bộ đồ uống trà)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.10B] Cho phép người khác chơi ở gần
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.10C] Thể hiện sự quan tâm đến sản phẩm đã hoàn thành của bạn bè (ví dụ: lâu đài cát, cấu trúc Lego)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.10D] Yêu cầu bạn bè không làm xáo trộn cấu trúc hoặc lắp ráp đồ chơi của mình
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.10E] Ứng biến/cải tiến khi thiếu một số bộ phận trong lúc chơi (ví dụ, vẫn chơi với một chiếc ô tô bị mất bánh xe)
18 - 30 tháng tuổi[VB.5.10F] Giúp nhặt đồ chơi sau khi hoạt động theo sự nhắc nhở của người lớn
18 - 30 tháng tuổiGọi tên
mục tiêu: 5
[VB.2.6] Gán tên được 25 sự vật khi được hỏi "Cái gì đây?" (T)
4 mục tiêu
[VB.2.6A] Gọi 4 người, vật nuôi hoặc nhân vật khác nhau bằng tên cụ thể của họ (có thể bao gồm cả mẹ và bố)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.6B] Gọi tên 2 hành động khi được yêu cầuị, ví dụ, Tôi đang làm gì? (ví dụ: nhảy, vỗ tay)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.6C] Có gọi tên mới trong vòng chưa đầy 20 lần thử nghiệm
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.6D] Gọi tên 5 mục trong thời gian 15 giây (trôi chảy)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.7] Khái quát được tên ở 3 mẫu khác nhau của 50 sự vật (xem danh sách phụ lục 1) (T)
5 mục tiêu
[VB.2.7A] Gọi tên 3 bộ phận cơ thể (ví dụ: mũi, mắt, miệng)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.7B] Gọi tên 2 kích thích thính giác (ví dụ: tiếng chuông điện thoại, tiếng còi báo động, tiếng chó sủa)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.7C] Tự phát gọi tên chứa hai từ cho 5 sự vật khác nhau (ví dụ: tiếng khóc, oe oe)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.7D] Gọi tên 2 hành động khác nhau khi được hỏi: Con đang làm gì? (ví dụ: uống, bơi lội)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.7E] Gọi tên 40 mục khi được hỏi Đó là gì? (ví dụ: cây, bát, tất, bút màu, quả táo)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.8] Gán tên được 10 hành động đang diễn ra khi được hỏi "tôi đang làm gì? (vd: Vỗ tay, nhảy, hắt hơi, ngủ, khóc, thổi, khiêu vũ, vẫy tay, ho, gõ cửa) (T)
4 mục tiêu
[VB.2.8A] Gọi tên 2 kích thích xúc giác (ví dụ, nói quả bóng khi cảm nhận một quả bóng trong túi)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.8B] Gọi tên 5 danh từ-động từ hoặc động từ-danh từ kết hợp (ví dụ: chó ăn, bóng lăn)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.8C] Gọi tên hai hoặc nhiều mục từ 10 trang khác nhau trong một cuốn sách khi được hỏi: Bạn nhìn thấy gì ở đây?
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.8D] Liếc nhìn người nghe trong khi gọi tên giao tiếp 5 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.9] Gán tên được 50 cụm từ kết hợp 2 thành phần: Danh từ - động từ hoặc đông từ - danh từ (vd: vỗ tay, mở miệng...) (T)
5 mục tiêu
[VB.2.9A] Gọi tên 25 mối quan hệ sự vật cấu trúc danh từ-danh từ hai thành phần (ví dụ: giấy và bút chì; xe hơi và xe tải)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.9B] Có được tên gọi mới trong vòng chưa đầy 15 lần thử nghiệm dạy
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.9C] Tự động nhắc lại các đồ vật trong sách, trên TV hoặc trong video 5 lần (ví dụ: Cô bé lọ lem)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.9D] Học 2 tên gọi mới mà không cần dạy trực tiếp (ví dụ: chuyển từ bắt chước phát âm sang gọi tên mà không cần dạy)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.9E] Khái quát hóa cho 5 mục (tức là, mô tả cùng một kích thích bằng hai từ khác nhau, vd như: cô giáo và cô Liên; mèo và Miu; chó và Bin)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.10] Gán tên được 200 danh từ hoặc động từ (xem danh sách phụ lục ) (T)
5 mục tiêu
[VB.2.10A] Gọi tên 10 hành động (ví dụ: leo trèo, chơi đùa, tô màu, bơi lội, giặt giũ)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.10B] Gọi tên từ 2 kích thích vị giác (ví dụ, Gọi tên quả cam bằng cách nếm thử nó)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.10C] Gọi tên 20 mục trôi chảy trong bài kiểm tra 1 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.10D] Gọi tên 2 màu sắc (ví dụ, màu đỏ, màu xanh da trời)
18 - 30 tháng tuổi[VB.2.10E] Gọi tên 2 hình dạng (ví dụ, vòng tròn, ngôi sao)
18 - 30 tháng tuổiHội thoại
mục tiêu: 5
[VB.11.6] Hoàn thành 10 cụm từ điền vào chỗ trống khác nhau thuộc bất kỳ loại nào (ví dụ: điền vào bài hát, trò chơi xã hội và điền vào chỗ trống vui nhộn, âm thanh của động vật hoặc đồ vật) (T)
4 mục tiêu
[VB.11.6A] Đưa ra âm thanh được tạo ra bởi 2 con vật hoặc đồ vật (ví dụ: con chó sủa ... Kèn kêu...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.6B] Gán tên cho 2 loài động vật khi nghe thấy âm thanh chúng phát ra (ví dụ: Mèo kêu ....)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.6C] Hoàn thành 5 phần điền vào bài hát khác nhau (e.g., The wheels on the... Twinkle, twinkle little...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.6D] Hoàn thành 2 bài điền từ khác nhau liên quan đến các hoạt động vui nhộn (ví dụ: Ú... Sẵn sàng, chuẩn bị...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.7] Nói tên khi được hỏi: Tên bạn là gì? (T)
4 mục tiêu
[VB.11.7A] Hoàn thành 5 phần điền vào ngữ cảnh khác nhau (ví dụ: Bạn ngủ trên... khi đó bạn đang ở trên giường)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.7B] Hoàn thành 5 phần điền vào ngữ cảnh khi ngôn từ đảo ngược lại (ví dụ: Trên giường, bạn đi ...ngủ)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.7C] Hoàn thành 5 từ khác nhau điền vào chỗ trống không có bối cảnh cụ thể (ví dụ: Bạn rửa...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.7D] Khái quát hóa 10 phản ứng hội thoại đã biết với người lớn và bối cảnh khác nhau
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.8] Hoàn thành 25 cụm từ điền vào chỗ trống khác nhau, không bao gồm bài hát. (ví dụ: Con ăn... Con ngủ trên... Giày và...) (T)
4 mục tiêu
[VB.11.8A] Hoàn thành điền chỗ trống từ ngữ theo 2 thứ ăn và 2 thứ uống (ví dụ: Bạn ăn… Bạn uống…)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.8B] Hoàn thành 5 phần điền vào chỗ trống kiểu liên kết danh từ-danh từ (ví dụ: mẹ và...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.8C] Hoàn thành 5 phần điền từ vào bài hát với 2 từ trở lên (ví dụ: Old McDonald... có một trang trại)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.8D] Khái quát hóa 10 phản ứng hội thoại đối với các cụm từ mới (ví dụ: Chúng ta ném một... Hãy ném một...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.9] Trả lời 25 câu hỏi GÌ? khác nhau (vd: Bạn đánh răng bằng gì?...) (T)
4 mục tiêu
[VB.11.9A] Hoàn thành 10 từ điền khác nhau vào chỗ trống theo cấu trúc động từ-danh từ (ví dụ: Bạn đi xe... Bạn chơi ở...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.9B] Tự phát (không có lời nhắc bằng lời nào thêm) 2 phản hồi hội thoại
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.9C] Trả lời 10 câu hỏi Gì có động từ đóng vai trò là kích thích phân biệt chính (ví dụ: Bạn chải cái gì?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.9D] Trả lời 10 câu hỏi Gì có danh từ đóng vai trò là kích thích phân biệt chính (ví dụ: Có gì trong chuồng vậy?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10] Trả lời 25 câu hỏi khác nhau về ai và ở đâu (ví dụ: Bạn của bạn là ai? Gối của bạn ở đâu?) (T)
7 mục tiêu
[VB.11.10A] Trả lời 5 câu hỏi Ở đâu?khác nhau (ví dụ: Video của bạn ở đâu?).
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10B] Trả lời 5 câu hỏi Ai? khác nhau về ai (ví dụ: Giáo viên của bạn là ai?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10C] Thể hiện 2 phản hồi hội thoại mà chưa được dạy (ví dụ: Đáp lời là hoa khi ai đó nói là hoa cúc)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10D] Trả lời 10 câu hỏi về chủng loại/nhóm khác nhau (ví dụ: Bạn thích loài động vật nào? Bạn thích đồ chơi nào?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10E] Trả lời cả câu hỏi về màu sắc và tên gọi của 10 vật thể nhìn thấy (ví dụ: Nó là gì? Nó có màu gì?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10F] Trả lời 10 câu hỏi về chức năng khác nhau (ví dụ: Bạn làm gì với bàn chải đánh răng?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.11.10G] Tự phát đưa ra 5 phản hồi hội thoại yêu cầu (ví dụ: Bố nói Trời nóng, và con nói Chúng ta đi bơi nhé.)
18 - 30 tháng tuổiKỹ năng nhóm
mục tiêu: 5
[VB.12.6] Ngồi tại bàn ăn nhẹ hoặc ăn trưa của nhóm mà không có hành vi tiêu cực trong 3 phút (O)
4 mục tiêu
[VB.12.6A] Thích nghi với việc xa cha mẹ (ví dụ, không khóc khi cha mẹ rời đi)
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.6B] Ngồi vào bàn ăn nhẹ hoặc ăn trưa khi được nhắc nhở trong 1 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.6C] Xếp hàng cùng những trẻ khác khi được nhắc nhở về mặt thể chất
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.6D] Thể hiện sự tuân thủ chung đổi với tất cả các giáo viên trong lớp học
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.7] Cất đồ dùng cá nhân, xếp hàng và đến bàn chỉ với 1 lời nhắc (O)
5 mục tiêu
[VB.12.7A] Không cố gắng di chuyển ra xa bạn bè khi ngồi cạnh bạn
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.7B] Cất đồ dùng cá nhân (ví dụ: áo khoác, ba lô, hộp đựng thức ăn trưa) khi đươc nhắc bằng cử chỉ và lời nói
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.7C] Đi đến và ngồi vào bàn với những trẻ khác chỉ cần nhắc nhở bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.7D] Hợp tác rửa tay với sự hỗ trợ thể chất
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.7E] Không có hành vi tiêu cực với bạn bè khi ngồi cạnh bạn
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.8] Chuyển tiếp giữa các hoạt động trong lớp với không quá 1lần nhắc bằng cử chỉ hoặc lời nói (O)
4 mục tiêu
[VB.12.8A] Tham gia vào nhóm vòng tròn và ngồi chỉ với nhắc nhở bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.8B] Đi đến và ngồi vào bàn hoặc nơi làm việc chỉ với nhắc nhở bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.8C] Ngồi tại bàn và chờ, không chạm vào vật liệu cho đến khi được phép
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.8D] Ngồi vào vòng tròn trong 2 phút mà không có hành vi gây rối hoặc cần nhắc nhở ngồi yên
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.9] Ngồi trong một nhóm nhỏ từ 3 trẻ trở lên trong 5 phút mà không có hành vi gây rối hoặc cố gắng rời khỏi nhóm (O)
4 mục tiêu
[VB.12.9A] Trở lại sau giờ ra chơi chỉ với lời nhắc nhở bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.9B] Tham gia vào các hoạt động nhóm và bài hát chỉ với lời nhắc bằng lời (ví dụ: Ring Around the Rosy, Duck-Duck Goose, Hokey Pokey)
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.9C] Bắt chước các hoạt động nhóm với các đồ vật (ví dụ, gõ các que vào nhau, lắc xắc xô)
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.9D] Hát các bài hát cùng nhóm chỉ với nhắc bằng lời (ví dụ: Đầu, vai, đầu gối và ngón chân)
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10] Ngồi trong một nhóm nhỏ từ 3 trẻ trở lên trong 10 phút, chú ý đến giáo viên hoặc tài liệu trong 50% thời gian và phản ứng với 5 kích thích từ giáo viên (O)
7 mục tiêu
[VB.12.10A] Ăn trưa chỉ với nhắc bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10B] Cất ba lô, hộp đựng thức ăn trưa hoặc áo khoác khi vào lớp học theo hướng dẫn chung của nhóm
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10C] Bắt chước các hoạt động nhóm với các đồ vật (ví dụ, gõ các que vào nhau, lắc xắc xô …)
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10D] Tự lấy ra và mở hầu hết các đồ ăn nhẹ/đồ ăn trưa
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10E] Trả lời bằng lời trong nhóm 2 lần trong một phiên học kéo dài 5 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10F] Bắt chước bạn bè hát một bài hát hoặc hoạt động trong nhóm 2 lần trong một phiên học kéo dài 5 phút
18 - 30 tháng tuổi[VB.12.10G] Chịu ngồi trên bồn cầu mà không có hành vi tiêu cực khi được nhắc nhở, nhưng có thể không đi poo
18 - 30 tháng tuổiNghe hiểu
mục tiêu: 25
[VB.3.6] Chọn đúng 1 trong 6, từ 40 vật hoặc hình ảnh khác nhau (vd: Chỉ mèo, chạm vào giầy...) (T)
[VB.3.6A] Chọn đúng mục từ một mảng lộn xộn gồm 5 mục, cho 25 mục khác nhau (ví dụ: sách, ô tô, chó, giày)
[VB.3.6B] Có được kỹ năng nghe (LD) mới chỉ sau chưa đầy 25 lần thử nghiệm đào tạo
[VB.3.6C] Phân biệt được 6 người, vật nuôi hoặc nhân vật theo tên (ví dụ: Tìm Oscar.)
[VB.3.6D] Khải quát hóa trong nhiệm vụ của người nghe trên 3 ví dụ (cùng 1 mục: ví dụ 3 quả bóng khác nhau, 3 ô tô khác nhau) ở 25 mục khác nhau
[VB.3.7] Khái quát được 3 mẫu khác nhau của 50 sự vật, chọn 1 trong 8 (vd: 3 con mèo khác nhau, 3 xe máy khác nhau...) (T)
[VB.3.7A] Đi đến chỗ 3 người được chỉ định theo lệnh (ví dụ: Đến Debbie)
[VB.3.7B] Chỉ một mục được nêu tên trong một cuốn sách cho 5 mục (ví dụ: Xe cứu hỏa ở đâu?)
[VB.3.7C] Chọn 5 vật trong môi trường tự nhiên theo lệnh (ví dụ: lấy thìa khi đang ở bàn)
[VB.3.8] Thực hiện 10 hành động vận động cụ thể theo lệnh (ví dụ: Chỉ cho tôi cách vỗ tay. Bạn có thể nhảy không?) (T)
[VB.3.8A] Đi đến 3 địa điểm được chỉ định theo lệnh (ví dụ: Đi đến bếp. Chỉ cho tôi phòng ngủ của bạn.)
[VB.3.8B] Chọn 1 mục chính xác từ một mảng gồm 8 mục chứa 2 kích thích tương tự (ví dụ: cùng màu), cho 20 mục
[VB.3.8C] Chọn 1 mục khi mục đó tạo ra âm thanh cho 5 mục (ví dụ: tiếng sủa: chó, tiếng còi báo động: xe cứu hỏa)
[VB.3.8D] Chọn 2 mục từ mảng gồm 8 mục cho 5 bộ mục (danh từ-danh từ) (ví dụ: Em bé và bình sữa ở đâu?)
[VB.3.9] Chọn đúng yêu cầu được 50 cụm từ kết hợp 2 thành phần: Danh từ - động từ hoặc đông từ - danh từ (vd: em bé đang ngủ, đẩy xích đu ...) (T)
[VB.3.9A] Có được 2 phản hồi mới mà không cần được dạy chính thức (ví dụ, ai đó yêu cầu người khác bật đèn, và trẻ đi đến chỗ đèn, và ngưới lớn không biết trẻ đã biết từ đèn)
[VB.3.9B] Phản ứng phù hợp với 5 cử chỉ phi ngôn ngữ khác nhau (ví dụ: đưa ngón tay lên môi để ra hiệu im lặng, đưa lòng bàn tay ra ngoài để ra hiệu dừng lại)
[VB.3.9C] Thể hiện 3 hành động cụ thể với 3 người khác nhau (ví dụ: Ôm bà. Đập tay với Laura)
[VB.3.9D] Chọn 2 mục từ một cảnh, cuốn sách hoặc môi trường tự nhiên cho 20 bộ mục (danh từ-danh từ) (ví dụ: Con voi và con hươu cao cổ đâu?)
[VB.3.10] Chọn đúng mục trong sách, tranh hoặc môi trường tự nhiên khi được gọi tên cho 250 từ (tích lũy từ các phần đã biết và/hoặc đã kiểm tra) (T)
[VB.3.10A] Thực hiện hai hành động liên tiếp trong 10 bộ hành động khác nhau (động từ-động từ) (ví dụ: Cho cô xem con nhảy và vỗ tay)
[VB.3.10B] Phân biệt 2 màu từ một mảng gồm 4 vật thể có màu khác nhau
[VB.3.10C] Phân biệt giữa 2 hình dạng từ một mảng gồm 4 hình dạng khác nhau
[VB.3.10D] Khái quát hóa trong nhiệm vụ người nghe danh từ-động từ với một đối tượng mới cho 5 hành động khác nhau (ví dụ: sau khi được dạy về cách quay và lăn bút chì, trẻ sẽ quay và lăn ống hút đúng như thế trong lần thử đầu tiên)
[VB.3.10E] Khái quát hóa trong nhiệm vụ người nghe danh từ-động từ với hành động mới cho 5 đối tượng (ví dụ: có thể quay bất kỳ vật phẩm nào)
Ngữ pháp
mục tiêu: 5
[VB.13.6] Người lớn thân quen hiểu được 10 phát âm của trẻ khi trẻ gán tên các sự vật họ không cần nhìn thấy (T)
[VB.13.7] Có vốn từ vựng dành cho người nghe là 100 từ (ví dụ: Chạm mũi. Nhảy. Tìm chìa khóa.) (T)
3 mục tiêu
[VB.13.7A] Dùng những từ dễ nhận biết thường xuyên hơn là biệt ngữ
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.7B] Phát ra cụm từ 2-3 từ mà không “hiểu” nghĩa của từng từ (ví dụ: Đây là một con mèo. Đi chơi không?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.7C] Vốn từ vựng của người nói 50 từ (tất cả các dạng hoạt động của ngôn từ ngoại trừ phát âm)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.8] Hàng ngày, nói 10 cụm/câu có cấu trúc gồm 2 thành phần khác nhau thuộc bất kỳ loại chức năng nào ngoại trừ phát âm (ví dụ: yêu cầu, gán tên) (E)
4 mục tiêu
[VB.13.8A] Đưa ra yêu cầu gồm 2 từ (ví dụ: cù nữa)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.8B] Yêu cầu hoặc gán tên gồm 2 từ dạng danh từ-động từ hoặc động từ-danh từ (ví dụ: Đổ nước. Bé khóc.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.8C] Điều chỉnh âm lượng giọng nói theo lệnh (ví dụ: thì thầm và nói to)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.8D] Bắt chước phát âm 10 cụm từ có nhịp điệu, ngữ điệu hoặc cao độ khác nhau
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.9] Phát ra âm điệu chức năng (nhịp điệu, trọng âm, ngữ điệu) 5 lần trong một ngày (ví dụ, nói có nhịp điệu hoặc nhấn mạnh trọng âm vào một số từ nhất định ở những thời điểm thích hợp như: Đó là CỦA CON!) (O)
5 mục tiêu
[VB.13.9A] Phát âm phụ âm đầu của từ một cách nhất quán
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.9B] Đưa ra yêu cầu gồm 2 từ để chỉ sự sở hữu (ví dụ: Bánh của con. Của tôi đấy.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.9C] Phát ra yêu cầu hoặc gán tên gồm 2 từ để chỉ vị trí (ví dụ: Đến đây. Bóng kia.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.9D] Phát ra yêu cầu gồm 2 từ để phủ định hoặc từ chối (ví dụ: Không đâu. Không giày. Không nữa.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.9E] Kết hợp 2 từ để tạo thành một từ hoặc cụm từ mới (ví dụ: Cô Lan)
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.10] Vốn từ vựng của người nói là 300 từ (tất cả các dạng hoạt động của ngôn từ ngoại trừ phát âm) (E)
4 mục tiêu
[VB.13.10A] Lặp lại hầu hết các từ hoặc gần đúng với các từ theo yêu cầu (khả năng lặp lại khái quát) nhưng vẫn có lỗi phát âm
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.10B] Người lạ có thể hiểu được ít nhất 50% số từ mà trẻ phát ra
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.10C] Tổng số vốn từ vựng của người nghe là 400 từ
18 - 30 tháng tuổi[VB.13.10D] Phát âm hình thái độ dài câu trung bình (MLU) là 2 1/2 (ví dụ: Đẩy xe. Mẹ đi đâu?) tương đương 2-3 âm tiết
18 - 30 tháng tuổiPhản hồi RFFC
mục tiêu: 5
[VB.10.6] Chọn 5 loại thực phẩm hoặc đồ uống khác nhau khi mỗi loại được trình bày thành mảng 5 món (với 4 món không phải đồ ăn hoặc đồ uống) và yêu cầu điền từ Con ăn… hay Con uống... (T)
3 mục tiêu
[VB.10.6A] Chọn một con vật từ một mảng gồm 3 con vật để phát ra 5 âm thanh khác nhau (ví dụ: Mèo kêu ...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.1B] Chọn một đối tượng từ mảng 3 để tạo ra 5 âm thanh khác nhau do các đối tượng tạo ra (ví dụ: Tit tít là tiếng...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.1C] Chọn một mục từ mảng gồm 3 mục cho 5 bài hát khác nhau tương ứng với các mục (ví dụ: Cá vàng ...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.7] Chọn mục đúng từ một mảng gồm 8 mục cho 25 câu điền LRFFC khác nhau thuộc bất kỳ loại nào (ví dụ: Bạn ngồi trên một...- bối cảnh ghế lẫn vào trong 7 sự vật nữa) (T)
6 mục tiêu
[VB.10.7A] Chọn một mục từ mảng gồm 5 mục cho 5 câu điền khác nhau có chứa động từ (ví dụ: Bạn ngủ trong...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.7B] Chọn một mục từ mảng gồm 5 mục cho 5 nhóm từ được nói khác nhau (ví dụ: Giày dép và...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.7C] Đảo ngược 5 liên kết đã có trước đó theo định dạng LRFFC (ví dụ: Giày và..., Tất và...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.7D] Khái quát hóa 10 phản ứng LRFFC đã biết với các tông giọng, âm lượng, ngữ điệu, v.v. khác nhau.
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.7E] Khái quát hóa 10 phản ứng LRFFC đã biết đối với các cụm từ mang thông tin mới mà không cần đào tạo (ví dụ: Hãy ngồi trên... Đến giờ ngồi trên...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.7F] Khái quát hóa 10 phản ứng LRFFC đã biết đối với 2 hình ảnh hoặc vật thể khác nhau (ví dụ: hai đôi giày khác nhau)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.8] Chọn mục đúng từ một mảng gồm 10 mục (hoặc từ một cuốn sách) cho 25 động từ-danh từ khác nhau, LRFFC của cái gì, cái nào, hoặc câu hỏi ai (ví dụ: Bạn đi xe gì? Con nào sủa? Ai có thể nhảy?) (T)
6 mục tiêu
[VB.10.8A] Chọn một mục từ mảng 8 cho 10 câu điền vào theo chức năng (ví dụ: Bạn vẽ bằng...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.8B] Chọn một mục từ mảng 8 cho 10 câu điền vào theo đặc điểm (ví dụ: Bạn tìm thấy bánh xe trên...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.8C] Chọn một mục từ mảng 8 cho 10 câu điền vào theo chủng loại (ví dụ: Một loại động vật là...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.8D] Chọn một mục từ mảng 8 cho 10 câu hỏi What khác nhau (ví dụ: Bạn ăn gì?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8E] Chọn một mục từ mảng 8 cho 10 câu hỏi Which khác nhau (ví dụ: mục nào bay?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.8F] Chọn một mục từ mảng 8 cho 10 câu hỏi Who khác nhau (ví dụ: Ai xây tổ?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.9] Chọn một mục với 3 câu nói khác nhau về mỗi mục khi được trình bày độc lập (ví dụ: Tìm một con vật. Tiếng gì sủa? Gì có bàn chân?) cho 25 mục (T)
5 mục tiêu
[VB.10.9A] Khái quát được chủng loại theo LRFFC với 5 ví dụ (ví dụ: 5 loài động vật khác nhau) cho 10 chủng loại
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.9B] Phát ra 10 phản hồi LRFFC đã biết trong 1 mảng ít nhất 10, thời gian 1 phút (trôi chảy)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.9C] Chọn một mục từ mảng 10 khi được yêu cầu bằng lời theo 2 cách khác nhau (ví dụ: Tìm một loại thực phẩm. Con ăn gì?) cho 10 mục khác nhau
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.9D] Chọn một mục từ mảng 10 cho 10 mục theo LRFFC khác nhau , sư dụng câu hỏi Where (ví dụ: Bạn tìm thấy sữa ở đâu?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.9E] Khái quát hóa 10 phản ứng LRFFC trong môi trường tự nhiên
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.10] Tự động chạm vào vật phẩm trong 50% số thử nghiệm LRFFC (ví dụ: Nó đang sủa/ Tìm một con vật và trong mảng có chứa hình ảnh của một con chó) (E)
5 mục tiêu
[VB.10.10A] Chọn một mục từ mảng gồm 10 mục theo chủng loại và chức năng (ví dụ: Tìm thứ bạn mang trên chân) cho 25 mục
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.10B] Chọn một mục từ mảng gồm 10 mục theo chủng loại và đặc điểm (ví dụ: Tìm một con vật có cánh) cho 25 mục
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.10C] Khái quát hóa 5 phản ứng LRFFC chưa được dạy thử nghiệm trong môi trường tự nhiên
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.10D] Khái quát hóa 25 phản ứng LRFFC 2 thành phần mới mà không cần được dạy (ví dụ: Bạn có thấy một quả màu đỏ không.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.10.10E] Tự phát 5 phản hồi LRFFC (ví dụ: lấy chổi sau khi nghe thấy có bụi bẩn trên sàn.)
18 - 30 tháng tuổiQuan sát
mục tiêu: 33
[VB.4.6] Ghép đôi được 25 sự vật giống hệt nhau trong mảng lộn xộn 6 đối tượng (T)
[VB.4.6A] Kết nối 2 vật phẩm hoặc đồ chơi với nhau (ví dụ: Lego)
[VB.4.6B] Xếp chồng các vật thể giống hệt nhau 2 lần (ví dụ: bát, cốc, đĩa)
[VB.4.6C] Lật 2 trang trong một cuốn sách
[VB.4.6D] Hoàn thành 3 ghép hình khác nhau có 3-4 mảnh ghép mà không cần gợi ý
[VB.4.6E] Xếp chồng 4 khối mà không cần trợ giúp
[VB.4.6F] Ghép các vật hoặc hình ảnh giống hệt nhau thành một mảng gọn gàng gồm 3, cho 10 mục (ví dụ: ghép một chiếc mũ với một chiếc mũ)
[VB.4.6G] Ghép các vật hoặc hình ảnh giống hệt nhau có kích thước khác nhau trong một mảng lộn xộn có 6 vật, cho 10 vật (ví dụ: ghép một quả bóng đỏ lớn với một quả bóng đỏ nhỏ)
[VB.4.6H] Đặt 5 vật dụng vào đúng vị trí hoặc trong bối cảnh thích hợp (ví dụ: đặt cốc vào bồn rửa)
[VB.4.7] Sắp xếp các sự vật khác nhau theo 10 màu sắc (vd: bát xanh dương, bát đỏ, gấu đỏ, gấu vàng, ô tô cam, ô tô đỏ ... trẻ sắp xếp các đồ theo màu sắc) (T)
[VB.4.7A] Hoàn thành 5 bảng ghép khác nhau có 6 mảnh ghép trở lên mà không cần nhắc nhở
[VB.4.7B] Ghép các vật hoặc hình ảnh giống hệt nhau trong một mảng lộn xộn gồm 8 vật, cho 25 vật
[VB.4.7C] Ghép các hình ảnh giống hệt nhau có nền khác nhau trong một mảng lộn xộn gồm 8 hình ảnh, trong 25 hình ảnh
[VB.4.7D] Ghép các hình ảnh (2D) với các vật thể (3D) giống hệt nhau và ngược lại, trong một mảng lộn xộn gồm 8, cho 10 cặp (ví dụ: ghép một hình ảnh đầu tàu hỏa với một đầu tàu hỏa đồ chơi)
[VB.4.7E] Tự phát ghép 2 vật lại với nhau trong trò chơi hoặc các tình huống khác (ví dụ: nhặt một mô hình Hulk và chọn, ghép với một đồ chơi Hulk giống nhau từ một thùng chứa nhiều đồ chơi nhỏ)
[VB.4.7F] Hoàn thành các kết quả ghép giống hệt nhau trong một mảng gồm 8 vật, cho 10 kết quả trong vòng chưa đầy 20 giây (trôi chảy)
[VB.4.8] Ghép đôi được 25 đồ vật, tranh ảnh giống hệt nhau trong mảng lộn xộn 8 đối tượng có chứa 3 kích thích tương tự (vd: tìm chó trong 3 ảnh chó, mèo, gà, ngựa, dê, lợn) (T)
[VB.4.8A] Khái quát hóa thành 5 nhiệm vụ ghép nối giống hệt nhau mới mà không cần dạy chính thức
[VB.4.8B] Ghép các đồ vật hoặc hình ảnh giống hệt nhau với các mục tương ứng trong một cuốn sách cho 25 mục
[VB.4.8D] Chọn 3 đồ vật không giống hệt nhau nhưng có liên quan từ một thùng, cho 3 hoạt động chơi khác nhau (ví dụ: lấy một số động vật nuôi trang trại từ thùng chứa có nhiều đồ chơi khác)
[VB.4.8E] Lắp ráp thành công 5 bộ phận của 5 đồ chơi kết nối (ví dụ: Lego, đoàn tàu hỏa, Mr. Potato Head)
[VB.4.9] Ghép đôi được 25 sự vật cùng loại không hoàn toàn giống nhau trong mảng lộn xộn 10 đối tượng chứa 3 kích thích tương tự (vd: Ghép xe tải ford với xe tải toyota) (T)
[VB.4.9A] Ghép các vật hoặc hình ảnh giống hệt nhau, có màu sắc khác nhau trong một mảng lộn xộn gồm 8 vật, cho 25 mục (ví dụ: một chiếc Ford Mustang màu đỏ với một chiếc Ford Mustang màu xanh)
[VB.4.9B] Ghép các vật hoặc hình ảnh không giống hệt nhau trong một mảng lộn xộn gồm 8 vật hoặc hình ảnh chứa 2 kích thích tương tự, cho 25 mục
[VB.4.9C] Ghép các đồ vật hoặc hình ảnh không giống hệt nhau với các mục tương ứng trong một cuốn sách cho 25 mục
[VB.4.9D] Ghép các vật hoặc hình ảnh không giống hệt nhau với các vật phẩm tương ứng trong môi trường tự nhiên cho 25 mục
[VB.4.9E] Thể hiện khả năng tự động khớp với mẫu trong môi trường tự nhiên 2 lần (ví dụ: tìm một chiếc giày phù hợp)
[VB.4.10] Ghép 25 tranh ảnh với đồ vật không hoàn toàn giống nhau trong mảng lộn xộn 10 đối tượng có chứa 3 kích thích tương tự (vd: Ghép mô hình xe tải ford với ảnh xe tải toyota, có lẫn ảnh xe xúc, xe bus và 7 ảnh chủng loại khác) (T)
[VB.4.10A] Lắp ráp, thu thập hoặc nhóm 5 đồ chơi, nhân vật hoặc vật phẩm khác nhau thành cùng một bộ (ví dụ: bộ ấm trà)
[VB.4.10B] Ghép một bức tranh về một bộ phận cơ thể với bộ phận cơ thể tương ứng của tranh, cho 5 bộ phận cơ thể
[VB.4.10C] Ghép một bức ảnh với một bức ảnh không giống hệt nhau về cùng một hành động, cho 10 hành động (ví dụ: ghép một bức ảnh về một cô gái đang bơi với một bức ảnh về một cậu bé đang bơi trong một hồ bơi khác)
[VB.4.10D] Tô màu hình ảnh trong một cuốn sách tô màu mặc dù không phải lúc nào cũng tô gọn bên trong hình
[VB.4.10E] Ghép 10 vật phẩm khác nhau có liên quan với nhau (ví dụ: giày với tất)
Yêu cầu
mục tiêu: 16
[VB.1.6] Yêu cầu 20 mục khác nhau mà không có lời nhắc (E)
5 mục tiêu
[VB.1.6A] Tự phát ra 5 yêu cầu mà không cần vật phẩm hiện diện và không cần nhắc nhở bằng lời
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.6B] Phát ra 10 yêu cầu khác nhau mà không nhắc bằng phát âm hoặc bắt chước — có thể có vật thể
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.6C] Yêu cầu tìm 5 vật phẩm khác nhau bị thiếu mà không cần nhắc nhở (ngoại trừ nhắc bằng lời)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.6D] Khái quát hóa 4 yêu cầu cho 4 người khác nhau
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.6E] Duy trì được yêu cầu mới học để có được thứ bị mất sau 24 giờ
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7] Yêu cầu 5 hành động từ người khác (E)
7 mục tiêu
[VB.1.7A] Yêu cầu 2 lần với 2 từ trong một cụm từ hoặc câu (ví dụ: Uống nước , đi chơi, con lấy)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7B] Yêu cầu những người khác thực hiện 2 hành động khác nhau bằng lời nhắc (ví dụ: đi, quay)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7C] Phát ra 2 yêu cầu để loại bỏ các mục hoặc hoạt động không mong muốn
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7D] Thể hiện khái quát hóa cho hai yêu cầu khác nhau (vd: yêu cầu một cốc đựng sữa là cốc và sữa; yêu cầu con chó là chó và Bin (tên của chó))
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7E] Yêu cầu chứa ngữ điệu đa dạng phù hợp với cả các động lực mang tính tích cực và tiêu cực 5 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7F] Yêu cầu sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ 2 lần
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.7G] Thể hiện tần suất yêu cầu cao (15 lần trong 5 phút)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8] Phát ra 5 yêu cầu gồm 2 từ khác nhau, không bao gồm "con muốn" (TO 60 phút)
6 mục tiêu
[VB.1.8A] Yêu cầu 5 lần bằng 2 từ trong một cụm từ hoặc câu
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8B] Yêu cầu thông tin 2 lần bằng cách sử dụng câu hỏi “gì” (ví dụ: Cái gì thế?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8C] Yêu cầu với đại từ 2 lần (ví dụ: Tàu hỏa của tôi. Đó là của bạn.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8D] Xuất hiện yêu cầu với cụm 3 từ mang thông tin ở các dạng khác nhau (ví dụ: Tôi muốn… Của tôi… Tôi có thể… Là của tôi ...)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8E] Yêu cầu có và không 4 lần (ví dụ: Bạn có muốn đi nhờ xe không? Có.)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.8F] Yêu cầu thông tin 2 lần bằng cách sử dụng câu hỏi ở đâu (ví dụ: Mẹ ở đâu?)
18 - 30 tháng tuổi[VB.1.9] Tự phát đưa ra 15 yêu cầu khác nhau (ít nhất có 2 yêu cầu là động lực) (TO 30 phút)
[VB.1.9A] Tự phát ra 50 yêu cầu mỗi ngày (có thể thực hiện khi có đồ vật ở đó, nhưng không cần nhắc nhở bằng lời nói)
[VB.1.9B] Có được 2 yêu cầu từ việc được dạy gọi tên và phát âm (ví dụ: nhìn thấy và gọi tên một con hươu cao cổ, và sau đó yêu cầu quay lại để xem con hươu cao cổ đó)
[VB.1.9C] Yêu cầu thông tin 25 lần sử dụng bất kỳ loại từ câu hỏi nào
[VB.1.9D] Yêu cầu có dùng tính từ 5 lần (ví dụ, Bánh to, màu đỏ xe hơi)
[VB.1.9E] Tự Phát ra 5 yêu cầu trong 30 giây (ví dụ: trong khi chơi trò chơi hoặc hoạt động chơi nước thú vị)
[VB.1.9F] Yêu cầu chứa câu/cụm từ 3 từ 10 lần (ví dụ: Ngựa của tôi.)
[VB.1.10] Đưa ra 10 yêu cầu mới (có thể đã được hướng dẫn cùng cách thức trước đó) (O)
[VB.1.10A] Phát ra 2 yêu cầu mới mà không cần phải dạy (ví dụ: nói rằng con muốn uống ca cao nóng mà không cần thử nghiệm mẫu)
[VB.1.10B] Thể hiện khả năng khái quát hóa cho 2 yêu cầu khác nhau (ví dụ: Bắt tôi lại. Đuổi theo tôi. Chạy đi.)
[VB.1.10C] Yêu cầu với tính từ 5 lần — có thể sử dụng lời nhắc bằng lời và không bằng lời
[VB.1.10D] Yêu cầu thông tin 3 lần có sử dụng câu hỏi Ai?
[VB.1.10F] Tự phát yêu cầu cho người mới và người lạ 2 lần