[VB] Chương trình ngôn ngữ và kỹ năng xã hội - Cấp độ 1 (0-18 tháng)
Bắt chước phát âm
mục tiêu: 5
[VB.8.1] Đạt ít nhất 2 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (nhóm 1) (T)
[VB.8.2] Đạt ít nhất 5 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (nhóm 1) (T)
[VB.8.3] Đạt ít nhất 10 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (nhóm 1) (T)
[VB.8.4] Đạt ít nhất 15 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (nhóm 1) (T)
[VB.8.5] Đạt ít nhất 25 điểm trong bài kiểm tra phụ EESA (nhóm 1) (T)
Bắt chước vận động
mục tiêu: 5
[VB.7.1] Bắt chước 2 chuyển động vận động thô khi được nhắc làm việc này (ví dụ: vỗ tay, giơ tay) (T)
2 mục tiêu
[VB.7.1A] Bắt chước các chuyển động miệng 3 lần (ví dụ: chu môi, há miệng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.1B] Bắt chước 1 chuyển động cơ thể của người khác theo yêu cầu (sẽ bắt chước khi được yêu cầu)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.2] Bắt chước 4 chuyển động vận động thô khi được nhắc làm việc này (T)
3 mục tiêu
[VB.7.2A] Bắt chước 2 hành động với một đồ vật (ví dụ, đập bằng búa đồ chơi, lăn bóng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.2B] Tự nhiên bắt chước 2 hoạt động vui nhộn khác nhau (ví dụ: trò ú òa, trò patty cake)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.2C] Giao tiếp mắt trong khi bắt chước 3 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.3] Bắt chước 8 chuyển động vận động, 2 trong số đó liên quan đến đồ vật (ví dụ: lắc maraca, gõ các que vào nhau) (T)
4 mục tiêu
[VB.7.3A] Bắt chước 2 chuyển động vận động tinh (ví dụ: lắc ngón tay, mở và đóng nắm tay)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.3B] Tự phát bắt chước 2 chuyển động cơ thể thô của người khác (ví dụ: giơ tay lên)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.3C] Bắt chước chuyển động lắc lư cơ thể từ bên này sang bên kia
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.3D] Khái quát hóa các phản ứng bắt chước đã biết đối với 2 người khác (ví dụ: vỗ tay cho 2 người lớn mới)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.4] Tự phát bắt chước hành vi vận động của người khác trong 5 lần (O)
4 mục tiêu
[VB.7.4A] Bắt chước chỉ tay vào người hoặc đồ vật
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.4B] Bắt chước việc chuyển một vật từ tay này sang tay khác
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.4C] Bắt chước 5 hành động tạo ra kết quả (ví dụ: nhấn nút trên đồ chơi bật lên)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.4D] Bắt chước 2 chuyển động đầu (ví dụ gật đầu đồng ý và lắc đầu không đồng ý)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.5] Bắt chước 20 chuyển động vận động thuộc bất kỳ loại nào (ví dụ: vận động tinh, vận động thô, bắt chước đồ vật) (T)
4 mục tiêu
[VB.7.5A] Bắt chước 5 chuyển động vận động tinh khác nhau (ví dụ: chọc đất sét bằng ngón trỏ, cầm bằng 2 ngón tay)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.5B] Bắt chước hành vi vận động thô của trẻ khác 2 lần khi được nhắc nhở (ví dụ: chạy)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.5C] Tự động bắt chước hành vi của người khác trong 2 lần (ví dụ: đổ đầy bình chứa)
0 - 18 tháng tuổi[VB.7.5D] Khái quát 10 phản ứng bắt chước đối với 3 người mới
0 - 18 tháng tuổiChơi xã hội
mục tiêu: 5
[VB.6.1] Giao tiếp mắt 5 lần (TO 30 phút)
3 mục tiêu
[VB.6.1A] Mỉm cười khi nghe giọng nói quen thuộc 3 lần (ví dụ: giọng nói của mẹ hoặc bố)
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.1B] Nhìn vào khuôn mặt của những người quen thuộc ít nhất 3 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.1C] Hướng về hoặc giao tiếp bằng mắt với người quen 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.2] Thể hiện trẻ muốn được bế hay chơi đùa 2 lần (vd: trèo lên lòng mẹ) (TO 60 phút)
3 mục tiêu
[VB.6.2A] Mỉm cười hoặc cười lớn trong khi chơi thể chất 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.2B] Tham gia và mỉm cười trong trò chơi xã hội có đi có lại 2 lần (ví dụ: cuộn tròn, tàu bay, ú òa)
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.2C] Tìm kiếm sự chú ý của người lớn bằng cách sử dụng ánh mắt, âm thanh hoặc cử chỉ 3 lần (ví dụ: chỉ tay)
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.3] Tự nhiên giao tiếp bằng mắt với trẻ khác 5 lần (TO 30 phút)
3 mục tiêu
[VB.6.3A] Lấy một món đồ mong muốn từ người lớn 3 lần (ví dụ, lấy một món đồ chơi khi được đưa cho)
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.3B] Phản ứng tích cực khi được những đứa trẻ khác tiếp cận 2 lần (có thể là anh chị em ruột)
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.3C] Đáp lại lời chào của người khác bằng cách nhìn vào mắt họ 2 giây 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.4] Tự phát tham gia chơi song song gần những đứa trẻ khác trong tổng thời gian 2 phút (ví dụ: ngồi trong hộp cát gần những đứa trẻ khác) (TO 30 phút)
4 mục tiêu
[VB.6.4A] Tiếp cận trẻ khác 2 lần khi có người lớn nhắc nhở
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.4B] Đứng gần trẻ khác trong các hoạt động nhóm 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.4C] Bắt chước vẫy tay “tạm biệt” với người khác khi được nhắc nhở 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.4D] Ngồi cạnh những trẻ khác trong các hoạt động nhóm 2 lần khi được người lớn nhắc nhở
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.5] Tự phát đi theo bạn bè hoặc bắt chước hành vi vận động của họ 2 lần (ví dụ: đi theo bạn vào nhà chơi) (TO 30 phút)
3 mục tiêu
[VB.6.5A] Tự phát đi theo một đứa trẻ khác 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.5B] Tự phát bắt chước hành vi của một đứa trẻ khác 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.6.5C] Cười hoặc mỉm cười khi người khác tham gia vào hành vi ngớ ngẩn, vui vẻ hoặc giải trí 2 lần
0 - 18 tháng tuổiChơi độc lập
mục tiêu: 5
[VB.5.1] Thao tác và khám phá đồ vật trong 1 phút (vd: nhìn đồ chơi, lật đồ chơi, bấm nút, ...) (TO 30 phút)
4 mục tiêu
[VB.5.1A] Có một món đồ yêu thích, thoải mái mà trẻ có thể mang theo khi ngủ (ví dụ: chăn, thú nhồi bông)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.1B] Với tay lấy đồ vật mà trẻ quan tâm (ví dụ: chìa khóa, cốc, bóng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.1C] Chuyển đồ vật từ tay này sang tay khác
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.1D] Nhìn vào đồ chơi khi nó được người lớn nhặt lên
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.2] Thể hiện sự đa dạng trong cách chơi bằng cách tương tác độc lập với 5 đồ vật khác nhau (vd: chơi vòng, tiếp đó là bóng, sau đó là 1 khối...) (TO 30 phút)
5 mục tiêu
[VB.5.2A] Chỉ một món đồ chơi hoặc đối tượng quan tâm
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.2B] Thả các vật để xem chúng rơi xuống hoặc thể hiện sự quan tâm khác về nguyên nhân và kết quả
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.2C] Mở cửa tủ, hộp đồ chơi hoặc với tay vào hộp đựng đồ chơi
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.2D] Lặp lại hành vi chơi tạo ra âm thanh (ví dụ: bóp đồ chơi, đập đồ vật)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.2E] Giao tiếp bằng mắt với người khác 3 lần trong khi chơi
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.3] Thể hiện khả năng khái quát hóa bằng cách tham gia khám phá và chơi với đồ chơi trong môi trường mới lạ 2 phút (vd: phòng chơi mới) (TO 30 phút)
5 mục tiêu
[VB.5.3A] Mang đồ chơi hoặc vật dụng quan tâm tới chỗ người lớn
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.3B] Đổ các thùng chứa vật phẩm xuống sàn
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.3C] Chuyển các vật phẩm vào hoặc ra khỏi thùng chữa
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.3D] Khái quát hóa các hành vi chơi đã biết thành một môi trường mới lạ
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.3E] Mang đồ chơi hoặc đồ vật từ nơi này sang nơi khác
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.4] Độc lập tham gia các trò chơi chuyển động trong 2 phút (vd: đu dây, nhảy múa, lắc lư, leo trèo ...) (TO 30 phút)
5 mục tiêu
[VB.5.4A] Vào nhà chơi hoặc nơi vui chơi tương tự mà không có sự nhắc nhở bằng lời của người lớn
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.4B] Học cách sử dụng đồ chơi đúng cách sau khi người lớn hướng dẫn cách sử dụng (ví dụ: nhấn nút trên đồ chơi bật lên)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.4C] Yêu cầu người lớn hỗ trợ với một vật dụng (ví dụ, trẻ em cầm một vật mà trẻ không thể mở)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.4D] Nhảy một cách tự nhiên khi có nhạc
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.4E] Thích thủ được kéo hoặc đẩy trong xe ngựa, xe ba bánh hoặc các loại xe đồ chơi khác
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.5] Độc lập tham gia các trò chơi nguyên nhân - kết quả trong vòng 2 phút (vd: thùng chứa đồ, đồ chơi kéo, đồ chơi bật lên...) (TO 30 phút)
5 mục tiêu
[VB.5.5A] Tách các mảnh của một bộ (ví dụ: Lego Duplos)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.5B] Tự động kéo và đẩy các vật đi vòng quanh
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.5C] Mang một đồ chơi lớn đến một địa điểm mới (ví dụ: gara ô tô đồ chơi)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.5D] Phát ra âm thanh hoặc từ liên quan đến đồ chơi (ví dụ: nói vroom vroom với ô tô)
0 - 18 tháng tuổi[VB.5.5E] Kết nối các thứ hoặc đặt chúng lại với nhau (ví dụ: một chiếc ô tô trên đường ray, Lego Duplos)
0 - 18 tháng tuổiGọi tên
mục tiêu: 5
[VB.2.1] Gán tên 2 sự vật như con người, đồ vật, thú cưng, nhân vật (có thể là trong thể hiện yêu cầu) - không có lời nhắc (T)
1 mục tiêu
[VB.2.1A] Dán nhãn 1 người quen thuộc, vật nuôi hoặc đồ vật có lời nhắc và động lực bằng lời (ví dụ: mẹ)
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.2] Gán tên 4 sự vật như con người, đồ vật, thú cưng, nhân vật (có thể là trong thể hiện yêu cầu) - không có lời nhắc (T)
[VB.2.3] Gán tên 6 sự vật không cần động lực hay củng cố - không có lời nhắc (vd: giày, mũ, thìa, ô tô, cốc, giường) (T)
2 mục tiêu
[VB.2.3A] Khái quát gán tên đã biết giữa 2 người khác nhau và 2 bối cảnh (ví dụ: gọi mẹ cho cả mẹ và cô, gọi bố khi ở trên giường và trong bếp)
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.3B] Khái quát hóa gọi tên trên 2 ví dụ về một mục cho 2 mục (ví dụ: gọi tên”điện thoại” trên 2 điện thoại khác nhau)
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.4] Tự phát gán tên 2 sự vật khác nhau - không cần nhắc lời (O)
2 mục tiêu
[VB.2.4A] Nhìn vào ảnh gia đình và dùng lời nhắc để gọi 2 thành viên trong gia đình
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.4B] Gọi tên 2 hình ảnh từ một cuốn sách hoặc thẻ hình (2D) (ví dụ: con vịt, quả bóng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.5] Gán tên 10 sự vật khác nhau (đồ vật thông thường, con người, bộ phận cơ thể, hình ảnh) (T)
3 mục tiêu
[VB.2.5A] Gọi tên 5 hình ảnh (2D)
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.5B] Duy trì gọi tên mới học được sau 24 giờ không cần dạy lại
0 - 18 tháng tuổi[VB.2.5C] Khái quát hóa gọi tên trên 3 ví dụ về một vật phẩm cho 5 vật phẩm khác nhau (ví dụ: gọi tên “thìa” trên 3 thìa khác nhau)
0 - 18 tháng tuổiLời nói tự phát
mục tiêu: 5
[VB.9.1] Tự phát ra trung bình 5 âm thanh mỗi giờ (TO 60 phút)
[VB.9.2] Tự phát ra 5 âm thanh khác nhau, trung bình tổng cộng 10 âm thanh mỗi giờ (TO 60 phút)
[VB.9.3] Tự phát ra 10 âm thanh khác nhau với các ngữ điệu khác nhau, trung bình tổng cộng 25 âm thanh mỗi giờ (TO 60 phút)
[VB.9.4] Tự phát ra 5 từ gần đúng (xấp xỉ từ/cận từ) (O)
[VB.9.5] Phát âm tự nhiên cả 15 từ hoặc cụm từ với ngữ điệu và nhịp điệu phù hợp, chấp nhận cả từ gần đúng (TO 60 phút)
Nghe hiểu
mục tiêu: 5
[VB.3.1] Chú ý đến giọng nói của người nói bằng cách giao tiếp mắt với người nói 5 lần (E)
1 mục tiêu
[VB.3.1A] Quay đầu để xác định nguồn phát ra âm thanh (ví dụ: chuông, đồ chơi có tiếng kêu, tiếng chuông điện thoại di động)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.2] Phản hồi với tên gọi của mình đạt 5 lần (T)
1 mục tiêu
[VB.3.2A] Mỉm cười khi nghe giọng nói của người chăm sóc 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.3] Đạt 5 lần nhìn, chạm hoặc chỉ đúng vào người thân, thú cưng, vật yêu thích khi được trình bày theo cặp (vd: Mẹ đâu?, A Tôm đâu? khi có 2 người/2 ảnh) (E)
6 mục tiêu
[VB.3.3A] Ngắt/dừng hoạt động chơi khi được gọi tên
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.3B] Phản hồi các lệnh: không, nóng, dừng hoặc các lệnh khác trong ngữ cảnh thích hợp
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.3C] Chú ý đến một vật hoặc hình ảnh khi được gọi tên (không phải phân biệt) 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.3D] Phản hồi 2 hướng dẫn bằng lời đơn giản (1 thành phần) trong ngữ cảnh (ví dụ: ngồi xuống, khi ở cạnh ghế)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.3E] Phân biệt được giữa 2 thành viên gia đình và/hoặc vật nuôi khi được gọi tên (ví dụ: Bố đâu rồi?)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.3F] Phân biệt được 2 vật khi chúng được đặt ngang tầm mắt (ví dụ: nhìn, chạm hoặc chỉ vào một quả bóng khi được cho xem một quả bóng và một chiếc giày và được yêu cầu chạm bóng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.4] Thực hiện 4 hành động vận động khác nhau theo lệnh (không nhắc trực quan) vd: Con nhảy lên, vỗ tay nào (T)
5 mục tiêu
[VB.3.4A Phản hồi các lệnh: không, nóng, dừng hoặc các lệnh khác trong ngữ cảnh thích hợp
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.4B] Chú ý đến một vật hoặc hình ảnh khi được gọi tên (không phải phân biệt) 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.4C] Phản hồi 2 hướng dẫn bằng lời đơn giản (1 thành phần) trong ngữ cảnh (ví dụ: ngồi xuống, khi ở cạnh ghế)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.4D] Phân biệt được giữa 2 thành viên gia đình và/hoặc vật nuôi khi được gọi tên (ví dụ: Bố đâu rồi?)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.4E] Phân biệt được 2 vật khi chúng được đặt ngang tầm mắt (ví dụ: nhìn, chạm hoặc chỉ vào một quả bóng khi được cho xem một quả bóng và một chiếc giày và được yêu cầu chạm bóng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.5] Chọn đúng 1 trong 4, từ 20 vật hoặc hình ảnh khác nhau (vd: Chỉ mèo, chạm vào giầy...) (T)
5 mục tiêu
[VB.3.5A] Xác định (Người nghe phân biệt được) 5 mục trong thời gian 10 giây (bài kiểm tra trôi chảy)
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.5B] Thể hiện 6 hành động vận động khác nhau theo lệnh mà không cần nhắc trực quan
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.5C] Duy trì kỹ năng nghe đã đạt được sau 24 giờ mà không cần dạy lại
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.5D] Tự phát (không có lời nhắc trực tiếp để phản hồi) phản hồi khi nghe có phân biệt, 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.3.5E] Khái quát hóa các nhiệm vụ của người nghe đã biết trên 3 người khác nhau, 3 bối cảnh và 3 thời điểm trong ngày
0 - 18 tháng tuổiQuan sát
mục tiêu: 7
[VB.4.1] Dõi theo vật kích thích di chuyển trong 2s, 5 lần (TO 30 phút)
2 mục tiêu
[VB.4.1A] Nhìn vào khuôn mặt và cơ thể người 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.1B] Nhìn trực quan về các đối tượng củng cố 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.2] Cầm các vật nhỏ bằng ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa (gọng kìm) 5 lần (O)
3 mục tiêu
[VB.4.2A] Tiếp cận và nắm lấy đồ vật thành công 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.2B] Sử dụng ngón trỏ để chọc vào đồ vật hoặc cho mục đích sử dụng khác 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.2C] Điều khiển đồ chơi và đồ vật theo nhiều cách khác nhau trong 10 giây, 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.3] Dõi theo một món đồ chơi hoặc cuốn sách trong 30s không cần kích thích (O)
2 mục tiêu
[VB.4.3A] Chuyển đồ vật từ tay này sang tay kia 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.3B] Tìm kiếm một vật đã rơi khỏi tầm nhìn 5 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.4] Thực hiện được 2 trong 3 hoạt động: Đặt 3 vật vào 1 thùng chứa, xếp chồng 3 khối gỗ, treo 3 vòng vào móc (E)
[VB.4.4A] Đổ đồ ra khỏi thùng chứa hoặc lấy đồ ra khỏi tủ đựng 5 lần
[VB.4.4B] Đẩy và/hoặc kéo đồ vật 5 lần
[VB.4.5] Ghép đôi được 10 sự vật giống nhau (vd: mảnh ghép hình, đồ chơi, đồ vật, tranh ảnh ...) (E)
5 mục tiêu
[VB.4.5A] Nhìn vào đồ chơi hoặc sách trong 1 phút, 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.5B] Sử dụng thìa thành công 5 lần trong bữa ăn
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.5C] Hoàn thành một ghép hình gồm 3 mảnh ghép mà không cần lời nhắc vật lý
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.5D] Cố gắng viết nguệch ngoạc bằng bất kỳ dụng cụ viết nào
0 - 18 tháng tuổi[VB.4.5E] Đặt hai đồ vật giống nhau lại với nhau, 2 lần (ví dụ, nhặt 2 món đồ chơi giống nhau)
0 - 18 tháng tuổiYêu cầu
mục tiêu: 5
[VB.1.1] Phát ra 2 yêu cầu bằng âm thanh, ra dấu hiệu hoặc PECS, có thể nhắc bằng lời (không nhắc thể chất) (E)
4 mục tiêu
[VB.1.1A] Thực hiện giao tiếp bằng mắt (chuyển hướng nhìn) như một yêu cầu để thu hút sự chú ý hoặc các vật phẩm tăng cường 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.1B] Di chuyển gần đến một vật tăng cường để thể hiện nhu cầu mong muốn 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.1C] Kéo người lớn để tiếp cận vật phẩm tăng cường 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.1D] Chỉ hoặc có cử chỉ với về phía vật phẩm tăng cường để có được vật đó 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.2] Đưa ra 4 yêu cầu khác nhau không nhắc nhở ngoại trừ gợi ý "con muốn gì?" - các mong muốn có thể có sẵn (T)
5 mục tiêu
[VB.1.2A] Chỉ 2 vật phẩm tăng cường khác nhau để có được chúng 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.2B] Gật đầu hoặc nói có/ không khi được cung cấp vật phẩm tăng cường 2 lần (không phải là mục tiêu ban đầu)
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.2C] Đưa ra 2 yêu cầu khác nhau mà không nhắc bằng phát âm (vd: bóng) - có thể nhắc bằng lời (con muốn gì?) hoặc bằng vật thể (vd: giơ bóng)
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.2D] Tự phát đưa ra 1 yêu cầu mà không cần nhắc bằng phát âm hoặc bắt chước - có thể có nhắc bằng vật phẩm
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.2E] Khái quát hóa 2 yêu cầu đã biết trên 2 người và 2 bối cảnh khác nhau
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.3] Khái quát hóa được 6 yêu cầu cho 2 người, 2 bối cảnh, 2 nội dung khác nhau (vd: bố - mẹ, nhà - sân chơi, nước uống - bóng) (E)
4 mục tiêu
[VB.1.3A] Phát ra 2 yêu cầu tự phát (không có lời nhắc bằng lời); — đối tượng có thể hiện diện
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.3B] Phát ra 5 yêu cầu mà không có lời nhắc phát âm hoặc bắt chước'— có thể có nhắc lời nói " muốn gì?" hoặc bằng vật thể
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.3C] Khái quát hóa 3 yêu cầu trên 2 ví dụ về một mục mong muốn (vd: 2 yêu cầu “trượt” cho 2 lần chơi cầu trượt”)
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.3D] Khái quát hóa 6 yêu cầu khác nhau mà không nhắc bằng phát âm hoặc bắt chước — có thể có lời nhắc bằng lời nói hoặc bằng vật thể
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.4] Tự phát ra 5 yêu cầu không nhắc bằng lời - vật mong muốn có thể có sẵn (TO 60 phút)
5 mục tiêu
[VB.1.4A] Yêu cầu chú ý 2 lần kèm theo một số loại phản ứng có thể nhận dạng được (ví dụ: vỗ nhẹ vào cánh tay)
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.4B] Phát ra 2 yêu cầu mà không có vật phẩm hiện diện — có thể kèm theo “Con muốn gì?”
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.4C] Phát ra 2 yêu cầu mà không nhắc bằng lời — có thể nhắc bằng vật phẩm
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.4D] Yêu cầu người khác chú ý đến cùng một kích thích mà trẻ đang chú ý đến 5 lần mỗi ngày
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.4E] Phát ra 1 yêu cầu để loại bỏ một thứ hoặc hoạt động không mong muốn (ví dụ: không)
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.5] Tự phát ra 10 yêu cầu trong mà không cần lời nhắc ngoại trừ "con muốn gì?" - vật mong muốn có thể có sẵn (E)
5 mục tiêu
[VB.1.5A] Phát ra 3 yêu cầu khác nhau mà không có vật thể hiện diện (ví dụ: mẹ) — có thể kèm theo nhắc bằng lời
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.5B] Phát ra 3 yêu cầu khác nhau mà không cần nhắc bằng lời — có thể kèm theo nhắc bằng vật thể
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.5C] Các yêu cầu có sự thay đổi ngữ điệu và phù hợp với động lực nhu cầu hiện tại 2 lần
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.5D Đạt được một yêu cầu mới trong vòng chưa tới 20 lần dạy thử nghiệm
0 - 18 tháng tuổi[VB.1.5E] Tiếp tục phát ra yêu cầu lần 2 nếu không nhận được sự củng cố (kiên trì)
0 - 18 tháng tuổi