CT can thiệp sớm Denver - Cấp độ 3 (ES.1-6)

Chơi

mục tiêu: 6

STT
1
tên mục tiêu

[ES.6.LV3.1] Chơi trò chơi xây dựng bao gồm một chuỗi các đồ hình phức tạp kết hợp với sử dụng các đồ vật đa dạng (VD: xe tải trên đường, viên gạch xây nhà, xâu hạt thành vòng cổ)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.6.LV3.1A] Trong các trò chơi xây dựng, trẻ xây dựng được 1 đồ hình phức tạp từ các đồ vật đa dạng (lego, khối gỗ, các loại mô hình PTGT, các tấm xốp nhỏ, vỏ hộp sữa…) khi được gợi ý một phần

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.1B] Trong các trò chơi xây dựng, trẻ xây dựng được 2 đồ hình phức tạp từ các đồ vật đa dạng (lego, khối gỗ, các loại mô hình PTGT, các tấm xốp nhỏ, vỏ hộp sữa…) khi được gợi ý một phần

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.1C] Trong các trò chơi xây dựng, trẻ xây dựng được 1 đồ hình phức tạp từ các đồ vật đa dạng (lego, khối gỗ, các loại mô hình PTGT, các tấm xốp nhỏ, vỏ hộp sữa…)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.1D] Trong các trò chơi xây dựng, trẻ xây dựng được 2 đồ hình phức tạp từ các đồ vật đa dạng (lego, khối gỗ, các loại mô hình PTGT, các tấm xốp nhỏ, vỏ hộp sữa…)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.1E] Trong các trò chơi xây dựng, trẻ xây dựng được 3 đồ hình phức tạp từ các đồ vật đa dạng (lego, khối gỗ, các loại mô hình PTGT, các tấm xốp nhỏ, vỏ hộp sữa…)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.1F] Trong các trò chơi xây dựng, trẻ xây dựng được nhiều hơn 3 đồ hình phức tạp từ các đồ vật đa dạng (lego, khối gỗ, các loại mô hình PTGT, các tấm xốp nhỏ, vỏ hộp sữa…) qua 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
2

[ES.6.LV3.2] Kết nối từ 3 hành động có liên quan trở lên trong trò chơi xâu chuỗi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV3.2A] Trong các hoạt động chơi có sự xâu chuỗi, trẻ tự kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên (VD: xây dựng đường ray, đẩy tàu hỏa và đâm vào tàu hoặc chia đất nặn, dung dụng cụ cắt theo hình dạng, lấy hình cắt ra) đạt 1 chuỗi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.2B] Trong các hoạt động chơi có sự xâu chuỗi, trẻ tự kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên (VD: xây dựng đường ray, đẩy tàu hỏa và đâm vào tàu hoặc chia đất nặn, dung dụng cụ cắt theo hình dạng, lấy hình cắt ra) đạt 2 chuỗi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.2C] Trong các hoạt động chơi có sự xâu chuỗi, trẻ tự kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên (VD: xây dựng đường ray, đẩy tàu hỏa và đâm vào tàu hoặc chia đất nặn, dung dụng cụ cắt theo hình dạng, lấy hình cắt ra) đạt 3 chuỗi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.2D] Trong các hoạt động chơi có sự xâu chuỗi, trẻ tự kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên (VD: xây dựng đường ray, đẩy tàu hỏa và đâm vào tàu hoặc chia đất nặn, dung dụng cụ cắt theo hình dạng, lấy hình cắt ra) đạt 4 chuỗi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.2E] Trong các hoạt động chơi có sự xâu chuỗi, trẻ tự kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên (VD: xây dựng đường ray, đẩy tàu hỏa và đâm vào tàu hoặc chia đất nặn, dung dụng cụ cắt theo hình dạng, lấy hình cắt ra) đạt 5 chuỗi với 3 người tại 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
3

[ES.6.LV3.3] Thực hiện từ 2 hành động kết nối với nhau trở lên lúc chơi với búp bê hoặc thú bông khi được hướng dẫn

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV3.3A] Trong các hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc thú nhồi bông, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi được hướng dẫn, trẻ thực hiện 2 hành động kết nối với nhau, thể hiện ở 50% các cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.3B] Trong các hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc thú nhồi bông, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi được hướng dẫn, trẻ thực hiện 2 hành động kết nối với nhau, thể hiện ở 70% các cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.3C] Trong các hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc thú nhồi bông, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi được hướng dẫn, trẻ thực hiện 2 hành động kết nối với nhau, thể hiện ở 90% các cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.3D] Trong các hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc thú nhồi bông, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi được hướng dẫn, trẻ thực hiện ít nhất 2 hành động kết nối với nhau, thể hiện ở 70% các cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.3E] Trong các hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc thú nhồi bông, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi được hướng dẫn, trẻ thực hiện ít nhất 2 hành động kết nối với nhau, thể hiện ở 90% các cơ hội với 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
4

[ES.6.LV3.4] Xếp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật, phương tiện (thu nhỏ) … một cách thích hợp

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV3.4A] Trong hoạt động chơi giả vờ với mô hình, trẻ xếp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật phương tiện (thu nhỏ) một cách phù hợp khi chơi, xếp đặt 1 bối cảnh ( sắp đặt chỗ ngồi học, sắp đặt chỗ khi đi chợ, đi siêu thị…) ( VD: cô giáo ngồi trên ghế phía trên, các bạn ngồi trên ghế phía dưới…) khi được trợ giúp một phần bằng hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.4B] Trong hoạt động chơi giả vờ với mô hình, trẻ xếp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật phương tiện (thu nhỏ) một cách phù hợp khi chơi, xếp đặt 1 bối cảnh ( sắp đặt chỗ ngồi học, sắp đặt chỗ khi đi chợ, đi siêu thị…) ( VD: cô giáo ngồi trên ghế phía trên, các bạn ngồi trên ghế phía dưới…)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.4C] Trong hoạt động chơi giả vờ với mô hình, trẻ xếp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật phương tiện (thu nhỏ) một cách phù hợp khi chơi, xếp đặt 2 bối cảnh khác nhau ( sắp đặt chỗ ngồi học, sắp đặt chỗ khi đi chợ, đi siêu thị…) ( VD: cô giáo ngồi trên ghế phía trên, các bạn ngồi trên ghế phía dưới…)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.4D] Trong hoạt động chơi giả vờ với mô hình, trẻ xếp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật phương tiện (thu nhỏ) một cách phù hợp khi chơi, xếp đặt 3 bối cảnh khác nhau ( sắp đặt chỗ ngồi học, sắp đặt chỗ khi đi chợ, đi siêu thị…) ( VD: cô giáo ngồi trên ghế phía trên, các bạn ngồi trên ghế phía dưới…)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.4E] Trong hoạt động chơi giả vờ với mô hình, trẻ xếp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật phương tiện (thu nhỏ) một cách phù hợp khi chơi, xếp đặt trên 3 bối cảnh khác nhau ( sắp đặt chỗ ngồi học, sắp đặt chỗ khi đi chợ, đi siêu thị…) ( VD: cô giáo ngồi trên ghế phía trên, các bạn ngồi trên ghế phía dưới…) với 3 người lớn ở 3 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
5

[ES.6.LV3.5] Thực hiện các hành động với búp bê hoặc các con vật một cách tự phát

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV3.5A] Trong trò chơi xâu chuỗi và chơi giả vờ, trẻ thực hiện 1 - 2 hành động với búp bê hoặc các con vật, khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.5B] Trong trò chơi xâu chuỗi và chơi giả vờ, trẻ thực hiện 1 - 2 hành động với búp bê hoặc các con vật, tự phát

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.5C] Trong trò chơi xâu chuỗi và chơi giả vờ, trẻ thực hiện 3 hành động với búp bê hoặc các con vật, tự phát

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.5D] Trong trò chơi xâu chuỗi và chơi giả vờ, trẻ thực hiện ít nhất 3 hành động với búp bê hoặc các con vật, tự phát

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.5E] Trong trò chơi xâu chuỗi và chơi giả vờ, trẻ thực hiện ít nhất 3 hành động với búp bê hoặc các con vật, tự phát, với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
6

[ES.6.LV3.6] Sắp xếp các đồ dùng theo chủ đề chơi

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.6.LV3.6A] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc hoạt động chơi giả vờ, trẻ sắp xếp 2 đồ dùng theo 1 chủ đề chơi VD: lấy bát và thìa xúc cho búp bê ăn... khi được trợ giúp bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.6B] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc hoạt động chơi giả vờ, trẻ tự sắp xếp 2 đồ dùng theo 1 chủ đề chơi VD: lấy bát và thìa xúc cho búp bê ăn...

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.6C] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc hoạt động chơi giả vờ, trẻ sắp xếp nhiều hơn 2 đồ dùng theo 1 chủ đề chơi VD: lấy bát và thìa xúc cho búp bê ăn...

24 - 36 tháng tuổi

[ES.6.LV3.6D] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc hoạt động chơi giả vờ, trẻ sắp xếp nhiều hơn 2 đồ dùng theo tối thiểu 3 chủ đề chơi VD: lấy bát và thìa xúc cho búp bê ăn... với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi

Kỹ năng xã hội

mục tiêu: 21

STT
1
tên mục tiêu

[ES.3.LV3.1] Chơi các trò chơi vận động thô đơn giản (VD: bóng, trốn tìm, trò chơi vòng tròn)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV3.1A] Trong các trò chơi vận động thô đơn giản, trẻ tham gia các hành động tích cực ở một trò chơi, khi có sự nhắc nhở bằng hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.1B] Trong các trò chơi vận động thô đơn giản, trẻ tham gia 1 lần các hành động tích cực ở một trò chơi, trong 2 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.1C] Trong các trò chơi vận động thô đơn giản, trẻ tham gia 1 lần các hành động tích cực ở một trò chơi, trong 3 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.1D] Trong các trò chơi vận động thô đơn giản, trẻ tham gia 2 lần các hành động tích cực ở một trò chơi, trong 3 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.1E] Trong các trò chơi vận động thô đơn giản cùng 3 người lớn, trẻ tham gia tối thiểu 2 lần các hành động tích cực ở một trò chơi, trong nhiều hơn 3 trò chơi, với 3 người lớn ở 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
2

[ES.3.LV3.2] Chia sẻ và chỉ cho xem “đối tượng” khi đối tác yêu cầu

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV3.2A] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động với đồ vật, ở nhiều địa điểm khác nhau, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để chia sẻ và chỉ cho xem “đối tượng” khi được đối tác yêu cầu, phản ứng trong vòng 5 giây khi được yêu cầu, đối tác có thể lặp lại yêu cầu lần thứ 2, đạt 1 - 2 lần trong 1 giờ chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.2B] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động với đồ vật, ở nhiều địa điểm khác nhau, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để chia sẻ và chỉ cho xem “đối tượng” khi được đối tác yêu cầu, phản ứng trong vòng 3 giây khi được yêu cầu, đối tác có thể lặp lại yêu cầu lần thứ 2, đạt 1 - 2 lần trong 1 giờ chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.2C] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động với đồ vật, ở nhiều địa điểm khác nhau, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để chia sẻ và chỉ cho xem “đối tượng” khi được đối tác yêu cầu, phản ứng trong vòng 3 giây khi được yêu cầu, đối tác có thể lặp lại yêu cầu lần thứ 2, đạt 3 - 4 lần trong 1 giờ chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.2D] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động với đồ vật, ở nhiều địa điểm khác nhau, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để chia sẻ và chỉ cho xem “đối tượng” khi được đối tác yêu cầu, phản ứng trong vòng 3 giây khi được yêu cầu, đối tác có thể lặp lại yêu cầu lần thứ 2, đạt 5 hoặc nhiều hơn số lần trong 1 giờ chơi, qua 3 giờ chơi liên tiếp, với ít nhất 3 đối tác khác nhau, ở nhiều địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
3

[ES.3.LV3.3] Bắt chước và thể hiện các bài hát mới/các trò chơi ngón tay trong tình huống nhóm

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV3.3A] Trong các tình huống nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ bắt chước và thể hiện các bài hát mới/các trò chơi ngón tay, 1 - 2 hành động vận động mô phỏng theo nhịp bài hát khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.3B] Trong các tình huống nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ tự phát bắt chước và thể hiện các bài hát mới/các trò chơi ngón tay, 1 - 2 hành động vận động mô phỏng theo nhịp bài hát

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.3C] Trong các tình huống nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ bắt chước và thể hiện các bài hát mới/các trò chơi ngón tay, 3 - 4 hành động vận động mô phỏng theo nhịp bài hát, khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.3D] Trong các tình huống nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, tự phát bắt chước và thể hiện các bài hát mới/các trò chơi ngón tay, 3 - 4 hành động vận động mô phỏng theo nhịp bài hát

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.3E] Trong các tình huống nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, tự phát bắt chước và thể hiện các bài hát mới/các trò chơi ngón tay, ít nhất 5 hành động vận động mô phỏng theo nhịp bài hát , có tối thiểu 2 lần tham gia trong 3 thói quen hoặc nhiều hơn, ít nhất 2 người lớn

24 - 36 tháng tuổi
4

[ES.3.LV3.4] Phản ứng lại một cách phù hợp với các yêu cầu/ hướng dẫn đơn giản từ bạn cùng chơi

5

[ES.3.LV3.4A] Trong các trò chơi với đồ vật và chơi giả vờ ở gia đình, ở lớp và phòng trị liệu, khi các bạn cùng lứa đưa ra yêu cầu/ hướng dẫn, trẻ phản ứng lại một cách phù hợp 1 - 2 yêu cầu khi được nhắc nhở bằng lời nói

6

[ES.3.LV3.4B] Trong các trò chơi với đồ vật và chơi giả vờ ở gia đình, ở lớp và phòng trị liệu, khi các bạn cùng lứa đưa ra yêu cầu/ hướng dẫn, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp 1 - 2 yêu cầu

7

[ES.3.LV3.4C] Trong các trò chơi với đồ vật và chơi giả vờ ở gia đình, ở lớp và phòng trị liệu, khi các bạn cùng lứa đưa ra yêu cầu/ hướng dẫn, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp 2 yêu cầu

8

[ES.3.LV3.4D] Trong các trò chơi với đồ vật và chơi giả vờ ở gia đình, ở lớp và phòng trị liệu, khi các bạn cùng lứa đưa ra yêu cầu/ hướng dẫn, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp nhiều hơn 3 yêu cầu trong 2 trò chơi

9

[ES.3.LV3.4E] Trong các trò chơi với đồ vật và chơi giả vờ ở gia đình, ở lớp và phòng trị liệu, khi các bạn cùng lứa đưa ra yêu cầu/ hướng dẫn, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp nhiều hơn 3 yêu cầu trong 3 trò chơi

10

[ES.3.LV3.4F] Trong các trò chơi với đồ vật và chơi giả vờ ở gia đình, ở lớp và phòng trị liệu, khi các bạn cùng lứa đưa ra yêu cầu/ hướng dẫn, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp nhiều hơn 3 yêu cầu trong 3 trò chơi, với 2 bạn chơi tại 2 địa điểm khác nhau

11

[ES.3.LV3.5] Khởi xướng tương tác và bắt chước các bạn cùng chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV3.5A] Trong các hoạt động chơi với người lớn và bạn cùng lứa với các trò chơi phù hợp độ tuổi (đuổi bắt, trốn tìm, đoàn tàu, trang phục..), trẻ khởi xướng tương tác và bắt chước các hành động chơi 1 vòng trong 1 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.5B] Trong các hoạt động chơi với người lớn và bạn cùng lứa với các trò chơi phù hợp độ tuổi (đuổi bắt, trốn tìm, đoàn tàu, trang phục..), trẻ khởi xướng tương tác và bắt chước các hành động chơi 1 vòng trong 2 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.5C] Trong các hoạt động chơi với người lớn và bạn cùng lứa với các trò chơi phù hợp độ tuổi (đuổi bắt, trốn tìm, đoàn tàu, trang phục..), trẻ khởi xướng tương tác và bắt chước các hành động chơi 1 vòng trong 3 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.5D] Trong các hoạt động chơi với người lớn và bạn cùng lứa với các trò chơi phù hợp độ tuổi (đuổi bắt, trốn tìm, đoàn tàu, trang phục..), trẻ khởi xướng tương tác và bắt chước các hành động chơi 2 vòng trong 3 trò chơi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.5E] Trong các hoạt động chơi với người lớn và bạn cùng lứa với các trò chơi phù hợp độ tuổi (đuổi bắt, trốn tìm, đoàn tàu, trang phục..), trẻ khởi xướng tương tác và bắt chước các hành động chơi trên 2 vòng trong ít nhất 3 trò chơi tại 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
12

[ES.3.LV3.6] Chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng chơi

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV3.6A] Trong các hoạt động chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng lứa ở lớp và ở nhà, trẻ tham gia (gồm phát âm (VD: “Em bé đói”), bắt chước, hoặc quan sát đối tác chơi VD: trò chơi quen thuộc hàng ngày như chơi ngôi nhà, mặc quần áo, chơi đóng vai) khi được nhắc liên tục bằng lời nói và hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.6B] Trong các hoạt động chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng lứa ở lớp và ở nhà, trẻ tham gia (gồm phát âm (VD: “Em bé đói”), bắt chước, hoặc quan sát đối tác chơi VD: trò chơi quen thuộc hàng ngày như chơi ngôi nhà, mặc quần áo, chơi đóng vai) 1 vòng / 10 phút chơi khi được nhắc một phần bằng lời nói kèm cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.6C] Trong các hoạt động chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng lứa ở lớp và ở nhà, trẻ tham gia (gồm phát âm (VD: “Em bé đói”), bắt chước, hoặc quan sát đối tác chơi VD: trò chơi quen thuộc hàng ngày như chơi ngôi nhà, mặc quần áo, chơi đóng vai) 2 vòng / 10 phút chơi khi được nhắc một phần bằng lời nói kèm cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.6D] Trong các hoạt động chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng lứa ở lớp và ở nhà, trẻ tham gia (gồm phát âm (VD: “Em bé đói”), bắt chước, hoặc quan sát đối tác chơi VD: trò chơi quen thuộc hàng ngày như chơi ngôi nhà, mặc quần áo, chơi đóng vai) 1 vòng / 10 phút chơi một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.6E] Trong các hoạt động chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng lứa ở lớp và ở nhà, trẻ tham gia (gồm phát âm (VD: “Em bé đói”), bắt chước, hoặc quan sát đối tác chơi VD: trò chơi quen thuộc hàng ngày như chơi ngôi nhà, mặc quần áo, chơi đóng vai) 2 vòng / 10 phút chơi một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.6F] Trong các hoạt động chơi đóng vai quen thuộc hàng ngày với bạn cùng lứa ở lớp và ở nhà, trẻ tham gia (gồm phát âm (VD: “Em bé đói”), bắt chước, hoặc quan sát đối tác chơi VD: trò chơi quen thuộc hàng ngày như chơi ngôi nhà, mặc quần áo, chơi đóng vai) trên 2 vòng / 10 phút chơi với trên 2 người bạn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
13

[ES.3.LV3.7] Chơi lần lượt trong các trò chơi bảng ghép đơn giản

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV3.7A] Trong hoạt động với các trò chơi bảng ghép đơn giản, trẻ chơi lần lượt 1 trò chơi phù hợp với lứa tuổi khi được nhắc khi cần

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.7B] Trong hoạt động với các trò chơi bảng ghép đơn giản, trẻ chơi lần lượt 1 trò chơi phù hợp với lứa tuổi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.7C] Trong hoạt động với các trò chơi bảng ghép đơn giản, trẻ chơi lần lượt trong các trò chơi với 2 bạn cùng lứa trong 3 trò chơi phù hợp với lứa tuổi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.7D] Trong hoạt động với các trò chơi bảng ghép đơn giản, trẻ chơi lần lượt trong các trò chơi với 3 bạn cùng lứa trong 3 trò chơi phù hợp với lứa tuổi, ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
14

[ES.3.LV3.8] Sử dụng những thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Làm ơn”, “Cảm ơn”, “Xin lỗi”

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[ES.3.LV3.8A] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Cảm ơn” một cách phù hợp khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.8B] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ tự phát sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Cảm ơn” một cách phù hợp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.8C] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Xin lỗi” một cách phù hợp khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.8D] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ tự phát sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Xin lỗi” một cách phù hợp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.8E] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Làm ơn” một cách phù hợp khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.8F] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ tự phát sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Làm ơn” một cách phù hợp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.8G] Ở nhà, ở lớp và tại phòng trị liệu, khi gặp tình huống cần sự giúp đỡ, làm phiền làm sai hoặc đã nhận được sự giúp đỡ, trẻ sử dụng các thuật ngữ thể hiện sự lịch sự: “Làm ơn”, “Xin lỗi”, “Cảm ơn” một cách phù hợp, sử dụng thường xuyên 2 trong 3 từ qua 90% cơ hội với ít nhất 2 người lớn

24 - 36 tháng tuổi
15

[ES.3.LV3.9] Bắt chước một loạt các hành động vận động thô mới lạ khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV3.9A] Trong các trò chơi vận động hoặc các hoạt động giác quan xã hội, trẻ tự phát bắt chước 1- 2 hành động vận động thô mới lạ hoặc hơn (Có thể không chính xác) khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.9B] Trong các trò chơi vận động hoặc các hoạt động giác quan xã hội, trẻ tự phát bắt chước 3- 4 hành động vận động thô mới lạ hoặc hơn (Có thể không chính xác) khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.9C] Trong các trò chơi vận động hoặc các hoạt động giác quan xã hội, trẻ tự phát bắt chước 5 - 6 hành động vận động thô mới lạ hoặc hơn (Có thể không chính xác) khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.9D] Trong các trò chơi vận động hoặc các hoạt động giác quan xã hội, trẻ tự phát bắt chước 7 - 8 hành động vận động thô mới lạ hoặc hơn (Có thể không chính xác) khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.9E] Trong các trò chơi vận động hoặc các hoạt động giác quan xã hội, trẻ tự phát bắt chước 9 - 10 hành động vận động thô mới lạ hoặc hơn (Có thể không chính xác) khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.9F] Trong các trò chơi vận động hoặc các hoạt động giác quan xã hội, trẻ tự phát bắt chước trên 10 hành động vận động thô mới lạ hoặc hơn (Có thể không chính xác) khi đứng hoặc khi di chuyển, VD: “làm theo người dẫn đầu” hoặc đi giống các con vật, cùng ít nhất 2 người lớn ở các môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
16

[ES.3.LV3.10] Tham gia vào các hoạt động chơi liên quan đến kịch bản bằng lời nói

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV3.10A] Trong các hoạt động chơi với đồ vật và chơi tưởng tượng liên quan đến kịch bản bằng lời nói, trẻ tham gia (vui vẻ, nhìn, nói, thực hiện hành động, bắt chước... VD: chơi gia đình, đóng vai giáo viên, người bán hàng, bác sĩ) tham gia vào 1 hoạt động khi được nhắc bằng lời kèm một phần cử chỉ điệu bộ (chỉ, ánh mắt, khuôn mặt..)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.10B] Trong các hoạt động chơi với đồ vật và chơi tưởng tượng liên quan đến kịch bản bằng lời nói, trẻ tham gia (vui vẻ, nhìn, nói, thực hiện hành động, bắt chước..VD: chơi gia đình, đóng vai giáo viên, người bán hàng, bác sĩ) tham gia vào 2 hoạt động khi được nhắc bằng lời kèm một phần cử chỉ điệu bộ (chỉ, ánh mắt, khuôn mặt..)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.10C] Trong các hoạt động chơi với đồ vật và chơi tưởng tượng liên quan đến kịch bản bằng lời nói, trẻ tham gia (vui vẻ, nhìn, nói, thực hiện hành động, bắt chước... VD: chơi gia đình, đóng vai giáo viên, người bán hàng, bác sĩ) tham gia vào 1 hoạt động một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.10D] Trong các hoạt động chơi với đồ vật và chơi tưởng tượng liên quan đến kịch bản bằng lời nói, trẻ tham gia (vui vẻ, nhìn, nói, thực hiện hành động, bắt chước... VD: chơi gia đình, đóng vai giáo viên, người bán hàng, bác sĩ) tham gia vào 2 hoạt động một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.10E] Trong các hoạt động chơi với đồ vật và chơi tưởng tượng liên quan đến kịch bản bằng lời nói, trẻ tham gia (vui vẻ, nhìn, nói, thực hiện hành động, bắt chước... VD: chơi gia đình, đóng vai giáo viên, người bán hàng, bác sĩ) tham gia vào 3 hoạt động một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.10F] Trong các hoạt động chơi với đồ vật và chơi tưởng tượng liên quan đến kịch bản bằng lời nói, trẻ tham gia (vui vẻ, nhìn ,nói, thực hiện hành động, bắt chước..VD: chơi gia đình, đóng vai giáo viên, người bán hàng, bác sĩ) tham gia vào 3 hoạt động hoặc nhiều hơn cùng trên 2 người ở trên 3 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
17

[ES.3.LV3.11] Thường xuyên lôi kéo sự chú ý của người khác vào “đối tượng” bằng cách sử dụng lời nói hoặc cử chỉ điệu bộ để bình luận, chỉ cho xem, chia sẻ và yêu cầu

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV3.11A] Trong các hoạt động với đồ vật và sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ thường xuyên thu hút sự chú ý của người khác vào đối tượng bằng cách sử dụng lời nói hoặc cử chỉ điệu bộ để bình luận, chỉ cho xem, chia sẻ và yêu cầu (VD: nói “cô ơi, nhìn con mèo này”, “ khối gối đổ rồi”, hoặc “cô ơi, con muốn chơi xây nhà ” kèm cử chỉ điệu bộ), khởi xướng các hành vi 1 - 2 lần trong khoảng thời gian 10 phút kèm giao tiếp mắt khi được nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.11B] Trong các hoạt động với đồ vật và sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ thường xuyên thu hút sự chú ý của người khác vào đối tượng bằng cách sử dụng lời nói hoặc cử chỉ điệu bộ để bình luận, chỉ cho xem, chia sẻ và yêu cầu (VD: nói “cô ơi, nhìn con mèo này”, “ khối gối đổ rồi”, hoặc “cô ơi, con muốn chơi xây nhà ” kèm cử chỉ điệu bộ), khởi xướng các hành vi 3 lần trong khoảng thời gian 10 phút kèm giao tiếp mắt khi được nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.11C] Trong các hoạt động với đồ vật và sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ thường xuyên thu hút sự chú ý của người khác vào đối tượng bằng cách sử dụng lời nói hoặc cử chỉ điệu bộ để bình luận, chỉ cho xem, chia sẻ và yêu cầu (VD: nói “cô ơi, nhìn con mèo này”, “ khối gối đổ rồi”, hoặc “cô ơi, con muốn chơi xây nhà ” kèm cử chỉ điệu bộ), khởi xướng các hành vi 1 - 2 lần trong khoảng thời gian 10 phút kèm giao tiếp mắt một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.11D] Trong các hoạt động với đồ vật và sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ thường xuyên thu hút sự chú ý của người khác vào đối tượng bằng cách sử dụng lời nói hoặc cử chỉ điệu bộ để bình luận, chỉ cho xem, chia sẻ và yêu cầu (VD: nói “cô ơi, nhìn con mèo này”, “ khối gối đổ rồi”, hoặc “cô ơi, con muốn chơi xây nhà ” kèm cử chỉ điệu bộ), khởi xướng các hành vi 3 lần trong khoảng thời gian 10 phút kèm giao tiếp mắt một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.11E] Trong các hoạt động với đồ vật và sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, trẻ thường xuyên thu hút sự chú ý của người khác vào đối tượng bằng cách sử dụng lời nói hoặc cử chỉ điệu bộ để bình luận, chỉ cho xem, chia sẻ và yêu cầu (VD: nói “cô ơi, nhìn con mèo này”, “ khối gối đổ rồi”, hoặc “cô ơi, con muốn chơi xây nhà ” kèm cử chỉ điệu bộ), khởi xướng các hành vi trên 3 lần trong khoảng thời gian 10 phút kèm giao tiếp mắt một cách độc lập, với 2 người lớn

24 - 36 tháng tuổi
18

[ES.3.LV3.12] Phản ứng lại sự mời gọi của người khác để cùng nhau tham gia chú ý bằng cách cùng nhìn và cùng bình luận

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV3.12A] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, sinh hoạt thường ngày, với sự mời gọi của người khác, trẻ tham gia chú ý bằng cách cùng nhìn và cùng bình luận, khi được nhắc bằng hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.12B] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, sinh hoạt thường ngày, với sự mời gọi của người khác, trẻ tham gia chú ý bằng cách cùng nhìn và cùng bình luận, khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.12C] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, sinh hoạt thường ngày, với sự mời gọi của người khác, trẻ tham gia chú ý bằng cách cùng nhìn và cùng bình luận, khi được nhắc khi cân

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.12D] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng lại trong vòng 3 giây với sự mời gọi của người khác để cùng nhau tham gia chú ý bằng cách cùng nhìn và cùng bình luận, cùng với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
19

[ES.3.LV3.13] Nhận ra được các trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV3.13A] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng hỏi, trẻ nhận ra được 1 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.13B] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng hỏi, trẻ nhận ra được 2 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.13D] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng hỏi, trẻ nhận ra được 4 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ, phản ứng lại trong vòng 3s

24 - 36 tháng tuổi

Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng hỏi, trẻ thường xuyên phản ứng phù hợp với 4 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ, phản ứng lại trong vòng 3s, cùng ít nhất 2 người tại 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
20

[ES.3.LV3.14] Diễn tả được các trạng thái tình cảm từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV3.14A] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ diễn đạt được bằng lời nói 1 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.14B] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ diễn đạt được bằng lời nói 2 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.14C] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ diễn đạt được bằng lời nói 3 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ, phản ứng lại trong vòng 3s

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.14D] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ diễn đạt được bằng lời nói 4 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ, phản ứng lại trong vòng 3s

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.14E] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ thường xuyên phản ứng phù hợp bằng lời nói 4 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi) từ ảnh, từ những cái khác và/ hoặc qua các nét vẽ, phản ứng lại trong vòng 3s, cùng ít nhất 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
21

[ES.3.LV3.15] Tự thể hiện cảm xúc trên khuôn mặt mình (vui, buồn, ngô nghê, sợ hãi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV3.15A] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ bắt chước thể hiện được trên nét mặt của mình 1 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi), khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.15B] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ bắt chước thể hiện được trên nét mặt của mình 2 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi), khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.15C] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ tự thể hiện được trên nét mặt của mình 1 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi), phản ứng lại trong vòng 5s

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.15D] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ tự thể hiện được trên nét mặt của mình 2 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi), phản ứng lại trong vòng 3s

24 - 36 tháng tuổi

[ES.3.LV3.15E] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn khởi xướng, trẻ tự thể hiện được trên nét mặt của mình ít nhất 2 trạng thái tình cảm (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi), phản ứng lại trong vòng 3s, cùng ít nhất 2 người, 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi

Ngôn ngữ diễn đạt

mục tiêu: 18

STT
1
tên mục tiêu

[ES.2.LV3.1] Nói được cụm 2 – 3 từ cho các ngữ cảnh giao tiếp khác nhau (VD: yêu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý, phản đối)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV3.1A] Trong các tình huống giao tiếp trực tiếp, trẻ tự phát diễn đạt cụm 2-3 từ thể hiện các chức năng giao tiếp khác nhau (nhu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý....) kèm cả giao tiếp mắt, đạt 2 lần trong 1 giờ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.1B] Trong các tình huống giao tiếp trực tiếp, trẻ tự phát diễn đạt cụm 2-3 từ thể hiện các chức năng giao tiếp khác nhau (nhu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý....) kèm cả giao tiếp mắt, đạt 4 lần trong 1 giờ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.1C] Trong các tình huống giao tiếp trực tiếp, trẻ tự phát diễn đạt cụm 2-3 từ thể hiện các chức năng giao tiếp khác nhau (nhu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý....) kèm cả giao tiếp mắt, đạt 6 lần trong 1 giờ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.1D] Trong các tình huống giao tiếp trực tiếp, trẻ tự phát diễn đạt cụm 2-3 từ thể hiện các chức năng giao tiếp khác nhau (nhu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý....) kèm cả giao tiếp mắt, đạt 8 lần trong 1 giờ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.1E] Trong các tình huống giao tiếp trực tiếp, trẻ tự phát diễn đạt cụm 2-3 từ thể hiện các chức năng giao tiếp khác nhau (nhu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý....) kèm cả giao tiếp mắt, đạt 10 lần trong 1 giờ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.1F] Trong các tình huống giao tiếp trực tiếp, trẻ tự phát diễn đạt cụm 2-3 từ thể hiện các chức năng giao tiếp khác nhau (nhu cầu, chào hỏi, thu hút sự chú ý....) kèm cả giao tiếp mắt, đạt ít nhất 10 lần trong 1 giờ, với 3 người lớn, tại 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
2

[ES.2.LV3.2] Nói được các câu 2 từ trở lên để bình luận với người khác

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.2A] Trong sinh hoạt hàng ngày và trong các hoạt động ở lớp, ở phòng tri liệu, khi bình luận về đồ vật, hành động, trẻ nói được các câu 2 từ để bình luận với người khác, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.2B] Trong sinh hoạt hàng ngày và trong các hoạt động ở lớp, ở phòng tri liệu, khi bình luận về đồ vật, hành động, trẻ tự phát nói được các câu 2 từ để bình luận với người khác

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.2C] Trong sinh hoạt hàng ngày và trong các hoạt động ở lớp, ở phòng tri liệu, khi bình luận về đồ vật, hành động, trẻ tự phát nói được các câu 2 từ kèm giao tiếp mắt để bình luận với người khác, đạt 1-3 lần trong 10 phút.

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.2D] Trong sinh hoạt hàng ngày và trong các hoạt động ở lớp, ở phòng tri liệu, khi bình luận về đồ vật, hành động, trẻ tự phát nói được các câu 2 từ kèm giao tiếp mắt để bình luận với người khác, đạt ít nhất 3 lần trong 10 phút.

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.2E] Trong sinh hoạt hàng ngày và trong các hoạt động ở lớp, ở phòng tri liệu, khi bình luận về đồ vật, hành động, trẻ tự phát nói được các câu trên 2 từ kèm giao tiếp mắt để bình luận với người khác, đạt ít nhất 3 lần trong 10 phút, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người lớn.

24 - 36 tháng tuổi
3

[ES.2.LV3.3] Gọi tên được các hành động trong tranh và trong sách

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV3.3A] Trong các hoạt động với sách, tranh, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ gọi tên được 1-5 hành động, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.3B] Trong các hoạt động với sách, tranh, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ tự phát gọi tên được 1-5 hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.3C] Trong các hoạt động với sách, tranh, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ tự phát gọi tên được 6-10 hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.3D] Trong các hoạt động với sách, tranh, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ tự phát gọi tên được 11-20 hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.3E] Trong các hoạt động với sách, tranh, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ tự phát gọi tên được 21-30 hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.3F] Trong các hoạt động với sách, tranh, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ tự phát gọi tên được ít nhất 30 hành động, qua 3 buổi liên tục với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
4

[ES.2.LV3.4] Bình luận và yêu cầu về vị trí (lên, xuống, trong, trên)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.4A] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ có thể bình luận và yêu cầu liên quan đến vị trí (lên, xuống, trên, trong) bằng cách phát âm (cụm 3-4 từ), có hỗ trợ bằng nhắc lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.4B] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ đôi khi tự phát bình luận và yêu cầu liên quan đến vị trí (lên, xuống, trên, trong) bằng cách phát âm (cụm 3-4 từ)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.4C] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ nhất quán tự phát 3 bình luận và yêu cầu liên quan đến vị trí (lên, xuống, trên, trong) bằng cách phát âm (cụm 3-4 từ)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.4D] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ đôi khi tự phát 4 bình luận và yêu cầu liên quan đến vị trí (lên, xuống, trên, trong) bằng cách phát âm (cụm 3-4 từ), kết hợp với giao tiếp mắt

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.4E] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ nhất quán tự phát 5 bình luận và yêu cầu liên quan đến vị trí (lên, xuống, trên, trong) bằng cách phát âm (cụm 3-4 từ), kết hợp với giao tiếp mắt, với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
5

[ES.2.LV3.5] Bình luận và yêu cầu bằng cách sử dụng cấu trúc sở hữu đơn giản (của tôi, của bạn)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.5A] Trong giờ hoạt động với bảng ghép, trẻ có thể độc lập hoàn thiện bảng ghép 5-6 miếng

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.5B] Trong giờ hoạt động với bảng ghép, trẻ có thể chơi lần lượt trong các bảng ghép hình, với 3 vòng chơi, trong 10 phút

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.5C] Trong giờ hoạt động với bảng ghép, trẻ có thể chơi lần lượt tối thiểu trong 3 trò chơi, ít nhất 3 vòng chơi, trong 10 phút

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.5D] Trong giờ hoạt động với bảng ghép, trẻ có thể chơi lần lượt, đồng thời sử dụng cấu trúc sở hữu đơn giản (Của con, của cô/mẹ) để bình luận và yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.5E] Trong giờ hoạt động với bảng ghép, khi cùng 3 người lớn hoàn thiện các sản phẩm, trẻ chơi lần lượt tối thiểu 3 trò chơi đồng thời sử dụng cấu trúc sở hữu đơn giản (Của con, của cô/mẹ) để bình luận và yêu cầu, kết hợp giao tiếp mắt thực hiện ít nhất 3 vòng chơi trong 10 phút trong 3 ngày liên tiếp, ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
6

[ES.2.LV3.6] Thể hiện cử chỉ điệu bộ hoặc nói “Tôi/ con không biết” trong ngữ cảnh

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.6A] Trong các tình huống ở nhà hoặc ở phòng trị liệu, để đáp lại các câu hỏi của người lớn mà trẻ không biết, trẻ sẽ nói: “Con không biết”, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.6B] Trong các tình huống ở nhà hoặc ở phòng trị liệu, để đáp lại các câu hỏi của người lớn mà trẻ không biết, trẻ sẽ nói: “Con không biết” kèm lắc đầu, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.6C] Trong các tình huống ở nhà hoặc ở phòng trị liệu, để đáp lại các câu hỏi của người lớn mà trẻ không biết, trẻ sẽ nói: “Con không biết”, có nhắc bằng điệu bộ lắc đầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.6D] Trong các tình huống ở nhà hoặc ở phòng trị liệu, để đáp lại các câu hỏi của người lớn mà trẻ không biết, trẻ sẽ độc lập nói: “Con không biết”.

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.6E] Trong các tình huống ở nhà hoặc ở phòng trị liệu, để đáp lại các câu hỏi của người lớn mà trẻ không biết, trẻ sẽ độc lập nói: “Con không biết”, kèm giao tiếp mắt với 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
7

[ES.2.LV3.7] Sử dụng tên của người khác một cách nhất quán khi cần thu hút sự chú ý của họ

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.2.LV3.7A] Khi muốn thu hút sự chú ý của người khác, trẻ sử dụng tên của họ, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.7B] Khi muốn thu hút sự chú ý của người khác, trẻ sử dụng tên của họ kèm giao tiếp mắt, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.7C] Khi muốn thu hút sự chú ý của người khác, trẻ nhất quán sử dụng tên của họ kèm giao tiếp mắt, đạt tối thiểu 3 lần trong 1 giờ chơi, với ít nhất 3 người, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
8

[ES.2.LV3.8] Gửi một thông điệp đơn giản tới người khác (“Đi tới nói với mẹ “con chào mẹ”)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.8A] Trong các hoạt động hàng ngày, khi người lớn yêu cầu, trẻ sẽ gửi một thông điệp đơn giản tới người khác VD: “Đi tới nói với mẹ “con chào mẹ”, hoặc “Đi gọi bố lại đây”, với sự trợ giúp liên tục bằng lời kết hợp hành động.

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.8B] Trong các hoạt động hàng ngày, khi người lớn yêu cầu, trẻ sẽ gửi một thông điệp đơn giản tới người khác VD: “Đi tới nói với mẹ “con chào mẹ”, hoặc “Đi gọi bố lại đây”, với sự trợ giúp liên tục bằng cử chỉ điệu bộ kết hợp nhắc bằng lời gián tiếp (chỉ vào đối tượng...con sẽ nói gì?)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.8C] Trong các hoạt động hàng ngày, khi người lớn yêu cầu, trẻ sẽ gửi một thông điệp đơn giản tới người khác VD: “Đi tới nói với mẹ “con chào mẹ”, hoặc “Đi gọi bố lại đây”, với sự trợ giúp liên tục bằng cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.8D] Trong các hoạt động hàng ngày, khi người lớn yêu cầu, trẻ sẽ gửi một thông điệp đơn giản tới người khác VD: “Đi tới nói với mẹ “con chào mẹ”, hoặc “Đi gọi bố lại đây”, đạt 2 lần trong 1 giờ với 2 người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.8E] Trong các hoạt động hàng ngày, khi người lớn yêu cầu, trẻ sẽ gửi một thông điệp đơn giản tới người khác VD: “Đi tới nói với mẹ “con chào mẹ”, hoặc “Đi gọi bố lại đây”, đạt 3 lần trong 1 giờ với ít nhất 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
9

[ES.2.LV3.9] Nói “Xin chào” và “Tạm biệt” một cách phù hợp, cả khởi xướng và hồi đáp lại

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.9A] Khi đi dã ngoại, khi cô đón đi học và trong hoạt động chơi xã hội, trẻ nói “xin chào” và “tạm biệt”, có nhắc bằng cử chỉ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.9B] Khi đi dã ngoại, khi cô đón đi học và trong hoạt động chơi xã hội, trẻ nói “xin chào” và “tạm biệt”, có nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.9C] Khi đi dã ngoại, khi cô đón đi học và trong hoạt động chơi xã hội, trẻ nói “xin chào” và “tạm biệt”, có nhắc bằng lời khi cần

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.9D] Khi đi dã ngoại, khi cô đón đi học và trong hoạt động chơi xã hội, trẻ nói “xin chào” và “tạm biệt” một cách phù hợp, kèm giao tiếp mắt 70% cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.9E] Khi đi dã ngoại, khi cô đón đi học và trong hoạt động chơi xã hội, trẻ chủ động nói “xin chào” và “tạm biệt” một cách phù hợp, kèm giao tiếp mắt 90% cơ hội, với 2 người lớn, ở 2 bối cảnh khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
10

[ES.2.LV3.10] Sử dụng đúng các đại từ chỉ bản thân và người khác (các biến thể xưng hô của trẻ và đối tác)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV3.10A] Trong các hoạt động giao tiếp chức năng hàng ngày (chào hỏi, yêu cầu, chia sẻ…) với người thân quen, khi được khởi xướng hoặc tự khởi xướng, trẻ sử dụng đúng đại từ nhân xưng với 1 đối tác

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.10B] Trong các hoạt động giao tiếp chức năng hàng ngày (chào hỏi, yêu cầu, chia sẻ…) với người thân quen, khi được khởi xướng hoặc tự khởi xướng, trẻ sử dụng đúng đại từ nhân xưng với 2 đối tác

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.10C] Trong các hoạt động giao tiếp chức năng hàng ngày (chào hỏi, yêu cầu, chia sẻ…) với người thân quen, khi được khởi xướng hoặc tự khởi xướng, trẻ sử dụng đúng đại từ nhân xưng với 3 đối tác

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.10D] Trong các hoạt động giao tiếp chức năng hàng ngày (chào hỏi, yêu cầu, chia sẻ…) với người thân quen, khi được khởi xướng hoặc tự khởi xướng, trẻ sử dụng đúng đại từ nhân xưng với 4 đối tác

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.10E] Trong các hoạt động giao tiếp chức năng hàng ngày (chào hỏi, yêu cầu, chia sẻ…) với người thân quen, khi được khởi xướng hoặc tự khởi xướng, trẻ sử dụng đúng đại từ nhân xưng với 5 đối tác

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.10F] Trong các hoạt động giao tiếp chức năng hàng ngày (chào hỏi, yêu cầu, chia sẻ…) với người thân quen, khi được khởi xướng hoặc tự khởi xướng, trẻ sử dụng đúng đại từ nhân xưng với ít nhất 5 đối tác, chính xác 80% trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp chức năng

24 - 36 tháng tuổi
11

[ES.2.LV3.11] Sử dụng các từ và điệu bộ cử chỉ đơn giản để diễn tả trải nghiệm cá nhân.

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV3.11A] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự phát sử dụng cử chỉ điệu bộ để diễn tả kinh nghiệm của bản thân

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.11B] Trong các hoạt động chơi, trẻ sử dụng từ hoặc cụm từ để diễn tả kinh nghiệm của bản thân, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.11C] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự phát sử dụng từ hoặc cụm từ để diễn tả kinh nghiệm của bản thân, kèm giao tiếp mắt, đạt 5 lần trong 1 giờ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.11D] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự phát sử dụng từ hoặc cụm từ, và cử chỉ, điệu bộ để diễn tả kinh nghiệm của bản thân, kèm giao tiếp mắt, đạt 5 lần trong 1 giờ, qua 3 giai đoạn, với 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
12

[ES.2.LV3.12] Gọi tên 1 đến 2 màu sắc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.12A] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi được hỏi hoặc bình luận, trẻ bắt chước gọi tên được màu sắc của 1-2 đồ vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.12B] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi được hỏi hoặc bình luận, trẻ tự phát đáp ứng câu hỏi về mầu sắc của 1-2 đồ vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.12C] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi được hỏi hoặc bình luận, trẻ tự phát đáp ứng câu hỏi về mầu sắc của ít nhất 2 đồ vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.12D] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi được hỏi hoặc bình luận, trẻ tự phát bình luận về mầu sắc của ít nhất 2 đồ vật, đạt 4/5 cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.12E] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi được hỏi hoặc bình luận, trẻ tự phát gọi tên được ít nhất 2 màu sắc của đồ vật, đạt 4/5 cơ hội, duy trì qua 3 ngày, với ít nhất 2 người ở nhiều môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
13

[ES.2.LV3.13] Phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi “Cái gì?”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.13A] Trong các hoạt động với đồ vật, khi người lớn đưa ra hoặc chỉ tay vào một đồ vật nào đó và hỏi trẻ “Cái gì?” trẻ thường xuyên phản ứng phù hợp với câu hỏi, có hỗ trợ bằng cử chỉ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.13B] Trong các hoạt động với đồ vật, khi người lớn đưa ra hoặc chỉ tay vào một đồ vật nào đó và hỏi trẻ “Cái gì?” trẻ đôi khi phản ứng phù hợp với câu hỏi, có 1 lần nhắc lại câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.13C] Trong các hoạt động với đồ vật, khi người lớn đưa ra hoặc chỉ tay vào một đồ vật nào đó và hỏi trẻ “Cái gì?” trẻ thường xuyên phản ứng phù hợp với câu hỏi, có 1 lần nhắc lại câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.13D] Trong các hoạt động với đồ vật, khi người lớn đưa ra hoặc chỉ tay vào một đồ vật nào đó và hỏi trẻ “Cái gì?” trẻ đôi khi phản ứng phù hợp với câu hỏi, 1-2 giây ngay sau câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.13E] Trong các hoạt động với đồ vật, khi người lớn đưa ra hoặc chỉ tay vào một đồ vật nào đó và hỏi trẻ “Cái gì?” trẻ thường xuyên phản ứng phù hợp với câu hỏi, 1-2 giây ngay sau câu hỏi, sau 3 ngày học liên tiếp, cùng ít nhất 2 người và 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
14

[ES.2.LV3.14] Phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi “Ở đâu?”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.14A] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn hỏi các câu hỏi; “Ở đâu?”, trẻ thường xuyên phản ứng bằng cách phát âm phù hợp với tình huống khi được hỗ trợ bằng nhắc lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.14B] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn hỏi các câu hỏi; “Ở đâu?”, trẻ đôi khi phản ứng bằng cách phát âm phù hợp với tình huống, 1 lần nhắc lại câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.14C] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn hỏi các câu hỏi; “Ở đâu?”, trẻ thường xuyên phản ứng bằng cách phát âm phù hợp với tình huống, 1 lần nhắc lại câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.14D] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn hỏi các câu hỏi; “Ở đâu?”, trẻ phản ứng bằng cách phát âm phù hợp với tình huống, 1 - 2 giây ngay sau câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.14E] Ở nhà, ở trường, khi chơi hoặc trong sinh hoạt cùng người lớn, khi người lớn hỏi các câu hỏi; “Ở đâu?”, trẻ phản ứng bằng cách phát âm phù hợp với tình huống, 1 - 2 giây ngay sau câu hỏi, cùng ít nhất 2 người, 2 địa điểm khác nhau, qua 3 ngày học liên tiếp

24 - 36 tháng tuổi
15

[ES.2.LV3.15] Phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi “Ai?”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.15A] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn hỏi, “Ai?”, trẻ phản ứng lại một cách phù hợp với 2/10 cơ hội khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.15B] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn hỏi, “Ai?”, trẻ phản ứng lại một cách phù hợp với 4/10 cơ hội khi được nhắc bằng lời nói

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.15C] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn hỏi, “Ai?”, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp với 6/10 cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.15D] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn hỏi, “Ai?”, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp với 8/10 cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.15E] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn hỏi, “Ai?”, trẻ tự phát phản ứng lại một cách phù hợp với 8/10 cơ hội, với ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
16

[ES.2.LV3.16] Hỏi các câu hỏi “có/ không” đơn giản bằng cách tăng ngữ điệu (có thể tăng ngữ điệu ở câu có 1 từ )

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV3.16A] Trong các hoạt động hàng ngày, H phát âm kèm giao tiếp mắt để hỏi các câu hỏi “có/không” đơn giản (có thể là câu có 1 từ với ngữ điệu tăng) VD: “Đi? “ Đi không?” “ chơi?” khi được trợ giúp bằng lời nói kèm cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.16B] Trong các hoạt động hàng ngày, H phát âm kèm giao tiếp mắt để hỏi các câu hỏi “có/không” đơn giản (có thể là câu có 1 từ với ngữ điệu tăng) VD: “Đi? “ Đi không?” “ chơi?” khi được trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.16C] Trong các hoạt động hàng ngày, H phát âm kèm giao tiếp mắt để hỏi các câu hỏi “có/không” đơn giản (có thể là câu có 1 từ với ngữ điệu tăng) VD: “Đi? “ Đi không?” “ chơi?” đạt 2 - 3 lần trong vòng 30 phút với 80% độ chính xác, duy trì 3 ngày liên tục

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.16D] Trong các hoạt động hàng ngày, H phát âm kèm giao tiếp mắt để hỏi các câu hỏi “có/không” đơn giản (có thể là câu có 1 từ với ngữ điệu tăng) VD: “Đi? “ Đi không?” “ chơi?” đạt 4-5 lần trong vòng 30 phút với 80% độ chính xác, duy trì 3 ngày liên tục ở 3 môi trường khác nhau cùng ít nhất 3 người lớn

24 - 36 tháng tuổi
17

[ES.2.LV3.17] Hỏi các câu hỏi “Cái gì?” và “Ở đâu?”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.17A] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi muốn tìm hiểu thông tin về 1 sự vật và nơi chốn, trẻ giao tiếp mắt và bắt chước đặt câu hỏi "Cái gì?" với ít nhất 3 cơ hội trong 1 giai đoạn chơi 10 phút, qua 3 giai đoạn liên tiếp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.17B] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi muốn tìm hiểu thông tin về 1 sự vật và nơi chốn, trẻ giao tiếp mắt và tự phát đặt câu hỏi "Cái gì?" với ít nhất 3 cơ hội trong 1 giai đoạn chơi 10 phút, qua 3 giai đoạn liên tiếp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.17C] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi muốn tìm hiểu thông tin về 1 sự vật và nơi chốn, trẻ giao tiếp mắt và bắt chước đặt câu hỏi "Ở đâu?" với ít nhất 3 cơ hội trong 1 giai đoạn chơi 10 phút, qua 3 giai đoạn liên tiếp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.17D] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi muốn tìm hiểu thông tin về 1 sự vật và nơi chốn, trẻ giao tiếp mắt và tự phát đặt câu hỏi "Ở đâu?" với ít nhất 3 cơ hội trong 1 giai đoạn chơi 10 phút, qua 3 giai đoạn liên tiếp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.17E] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi muốn tìm hiểu thông tin về 1 sự vật và nơi chốn, trẻ giao tiếp mắt và tự phát đặt câu hỏi phù hợp "Cái gì?" "Ở đâu?" duy trì và khái quát được với ít nhất 3 cơ hội trong 1 giai đoạn chơi 10 phút, qua 3 giai đoạn liên tiếp, với ít nhất 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
18

[ES.2.LV3.18] Trả lời một số câu hỏi thông tin đơn giản: tên, tuổi, màu sắc áo …

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV3.18A] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ, trẻ trả lời được 1 thông tin liên quan về tên, tuổi, màu sắc quần áo, đồ chơi thích nhất, đồ ăn thích nhất

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.18B] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ, trẻ trả lời được 2 thông tin liên quan về tên, tuổi, màu sắc quần áo, đồ chơi thích nhất, đồ ăn thích nhất

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.18C] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ, trẻ trả lời được 3 thông tin liên quan về tên, tuổi, màu sắc quần áo, đồ chơi thích nhất, đồ ăn thích nhất

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.18D] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ, trẻ trả lời được 4 thông tin liên quan về tên, tuổi, màu sắc quần áo, đồ chơi thích nhất, đồ ăn thích nhất

24 - 36 tháng tuổi

[ES.2.LV3.18E] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ, trẻ trả lời được ít nhất 5 thông tin liên quan về tên, tuổi, màu sắc quần áo, đồ chơi thích nhất, đồ ăn thích nhất, đạt 90% qua 3 ngày liên tiếp, với ít nhất 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi

Ngôn ngữ tiếp nhận

mục tiêu: 14

STT
1
tên mục tiêu

[ES.1.LV3.1] Tập trung chú ý và tham gia với sự thích thú trong 5 – 10 phút khi người lớn đọc một cuốn sách quen thuộc có sử dụng các câu đơn giản

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.1A] Trong các hoạt động với các cuốn sách quen thuộc, trẻ tập trung chú ý và tham gia tích cực (như giao tiếp mắt giữa các trang sách và người lớn, chỉ vào tranh ảnh trong sách, lật các trang sách, nói tên các bức tranh trong sách…) trong 3 phút

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.1B] Trong các hoạt động với các cuốn sách quen thuộc, trẻ tập trung chú ý và tham gia tích cực (như giao tiếp mắt giữa các trang sách và người lớn, chỉ vào tranh ảnh trong sách, lật các trang sách, nói tên các bức tranh trong sách…) trong 4 đến 5 phút

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.1C] Trong các hoạt động với các cuốn sách quen thuộc, trẻ tập trung chú ý và tham gia tích cực (như giao tiếp mắt giữa các trang sách và người lớn, chỉ vào tranh ảnh trong sách, lật các trang sách, nói tên các bức tranh trong sách…) trong 6 đến 8 phút

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.1D] Trong các hoạt động với các cuốn sách quen thuộc, trẻ tập trung chú ý và tham gia tích cực (như giao tiếp mắt giữa các trang sách và người lớn, chỉ vào tranh ảnh trong sách, lật các trang sách, nói tên các bức tranh trong sách…) trong 9 đến 10 phút

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.1E] Trong các hoạt động với các cuốn sách quen thuộc, trẻ tập trung chú ý và tham gia với sự thích thú vào câu chuyện mà người lớn đang đọc (như giao tiếp mắt giữa các trang sách và người lớn, chỉ vào tranh ảnh trong sách, lật các trang sách, nói tên các bức tranh trong sách…) trong 10 phút qua 3 ngày với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
2

[ES.1.LV3.2] Thực hiện các câu lệnh mới có 1 yêu cầu với các đồ vật/ hành động quen thuộc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.2A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ thực hiện các câu lệnh mới có 1 yêu cầu với các đồ vật/ hành động quen thuộc bằng cách nhìn vào người lớn và thực hiện hành động ngay sau 2 lần yêu cầu + cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.2B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ thực hiện các câu lệnh mới có 1 yêu cầu với các đồ vật/ hành động quen thuộc bằng cách nhìn vào người lớn và thực hiện hành động ngay sau 1 lần yêu cầu + cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.2C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ thực hiện các câu lệnh mới có 1 yêu cầu với các đồ vật/ hành động quen thuộc bằng cách nhìn vào người lớn và thực hiện hành động ngay sau 2 lần yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.2D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ thực hiện các câu lệnh mới có 1 yêu cầu với các đồ vật/ hành động quen thuộc bằng cách nhìn vào người lớn và thực hiện hành động ngay sau 1 lần yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.2E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ thực hiện các câu lệnh mới có 1 yêu cầu với các đồ vật/ hành động quen thuộc bằng cách nhìn vào người lớn và thực hiện hành động ngay sau 1 lần nói mà không cần người lớn phải dùng cử chỉ điệu bộ hoặc hành động để hướng dẫn, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người tại 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
3

[ES.1.LV3.3] Nhận diện được nhiều đồ vật phổ biến và tranh ảnh về chúng: quần áo, đồ dùng ăn uống, vệ sinh, chơi, thức ăn

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV3.3A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động với tranh ảnh sách, trẻ nhận nhận diện được 30 đồ vật phổ biến và tranh ảnh về chúng

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.3B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động với tranh ảnh sách, trẻ nhận nhận diện được 40 đồ vật phổ biến và tranh ảnh về chúng

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.3C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động với tranh ảnh sách, trẻ nhận nhận diện được 50 đồ vật phổ biến và tranh ảnh về chúng

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.3D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động với tranh ảnh sách, trẻ nhìn, kèm cử chỉ điệu bộ, nói theo “Cái gì đó?” khi bắt gặp cái gì đó lạ.

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.3E] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động với tranh ảnh sách, trẻ nhìn, kèm cử chỉ điệu bộ, tự phát nói “Cái gì đó?” khi bắt gặp cái gì đó lạ.

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.3F] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các hoạt động với tranh ảnh sách, trẻ nhận ra được nhiều hơn 50 đồ vật phổ biến và khi bắt gặp cái gì đó lạ, trẻ nhìn vào người lớn một cách tự phát kèm cử chỉ điệu bộ hướng về đồ vật trong khi hỏi “Cái gì đó?”, đạt 80% cơ hội qua 3 ngày liên tiếp với 3 người tại 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
4

[ES.1.LV3.4] Phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi “có/ không” về sở thích

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV3.4A] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi về các câu hỏi dạng “có/không” về sở thích, trẻ diễn đạt từ/cụm từ “có/ không” được 2 lần, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.4B] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi về các câu hỏi dạng “có/không” về sở thích, trẻ diễn đạt từ/cụm từ “có/ không” được 2 lần

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.4C] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi về các câu hỏi dạng “có/không” về sở thích, trẻ diễn đạt từ/cụm từ “có/ không” được 4 lần, kết hợp giao tiếp mắt

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.4D] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi về các câu hỏi dạng “có/không” về sở thích, trẻ diễn đạt từ/cụm từ “có/ không” được 6 lần, kết hợp giao tiếp mắt

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.4E] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi về các câu hỏi dạng “có/không” về sở thích, trẻ diễn đạt từ/cụm từ “có/ không” được 8 lần, kết hợp giao tiếp mắt

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.4F] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi về các câu hỏi dạng “có/không” về sở thích, trẻ phản ứng lại bằng cách diễn đạt từ/cụm từ “có/ không” kèm giao tiếp mắt phù hợp với ngữ cảnh, ít nhất 10 lần trong một giờ học, sau 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
5

[ES.1.LV3.5] Nhận ra được 5 hoặc nhiều hơn các hành động trong tranh hoặc sách

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.5A] Trong hoạt động với tranh, khi được yêu cầu, trẻ nhận ra bằng cách chỉ/đưa được 1 hành động trong tranh hoặc sách

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.5B] Trong hoạt động với tranh, khi được yêu cầu, trẻ nhận ra bằng cách chỉ/đưa được 2 hành động trong tranh hoặc sách

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.5C] Trong hoạt động với tranh, khi được yêu cầu, trẻ nhận ra bằng cách chỉ/đưa được 3 hành động trong tranh hoặc sách

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.5D] Trong hoạt động với tranh, khi được yêu cầu, trẻ nhận ra bằng cách chỉ/đưa được 4 hành động trong tranh hoặc sách

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.5E] Trong hoạt động với tranh, khi được yêu cầu, trẻ nhận ra bằng cách chỉ/đưa được 5 hành động trong tranh hoặc sách, duy trì qua 3 ngày liên tiếp, với 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
6

[ES.1.LV3.6] Làm theo 2 hoặc nhiều hơn các chỉ dẫn được đưa ra trong tình huống quen thuộc hàng ngày (giờ đi ngủ: lấy một quyển sách và vào giường; đánh răng: lấy bàn chải và kem đánh răng)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.6A] Trong các tình huống sinh hoạt thường ngày hay trong các hoạt động chơi với đồ vật cùng cô và mẹ, trẻ nhất quán làm theo 1 hướng dẫn bao gồm các hành động hay thói quen với đồ vật ngay khi được yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.6B] Trong các tình huống sinh hoạt thường ngày hay trong các hoạt động chơi với đồ vật cùng cô và mẹ, trẻ đôi khi làm theo ít nhất 2 hướng dẫn, bao gồm các hành động hay thói quen với đồ vật, có 1 lần nhắc lại

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.6C] Trong các tình huống sinh hoạt thường ngày hay trong các hoạt động chơi với đồ vật cùng cô và mẹ, trẻ luôn làm theo ít nhất 2 hướng dẫn, bao gồm các hành động hay thói quen với đồ vật, có 1 lần nhắc lại

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.6D] Trong các tình huống sinh hoạt thường ngày hay trong các hoạt động chơi với đồ vật cùng cô và mẹ, trẻ đôi khi làm theo ít nhất 2 hướng dẫn, bao gồm các hành động hay thói quen với đồ vật ngay khi được yêu cầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.6E] Trong các tình huống sinh hoạt thường ngày hay trong các hoạt động chơi với đồ vật cùng cô và mẹ, trẻ đôi khi làm theo ít nhất 2 hướng dẫn, bao gồm các hành động hay thói quen với đồ vật ngay khi được yêu cầu, với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
7

[ES.1.LV3.7] Hiểu được mối liên hệ về không gian của các đồ vật (VD: dưới, cạnh)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV3.7A] Trong các trò chơi với đồ vật, trẻ thực hiện phù hợp các yêu cầu đặt, để, sắp xếp,… các mô hình đồ vật đúng các vị trí trên/ dưới

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.7B] Trong các trò chơi với đồ vật, trẻ thực hiện phù hợp các yêu cầu đặt, để, sắp xếp,… các mô hình đồ vật đúng các vị trí trên/ dưới/ bên cạnh

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.7C] Trong các trò chơi với đồ vật, trẻ thực hiện phù hợp các yêu cầu đặt, để, sắp xếp,… các đồ vật vào đúng vị trí trên/dưới/bên cạnh, sắp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật, phương tiện một cách thích hợp, có sự nhắc nhở bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.7D] Trong các trò chơi với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện phù hợp các yêu cầu đặt, để, sắp xếp,… các đồ vật vào đúng vị trí trên/dưới/bên cạnh, sắp đặt chỗ lên các mô hình đồ vật, phương tiện một cách thích hợp, đạt 90% cơ hội, tại 2 địa điểm, với 2 người lớn khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
8

[ES.1.LV3.8] Phân biệt được những khái niệm ban đầu về kích cỡ - to/ nhỏ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV3.8A] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh so sánh to/nhỏ, trẻ phân biệt được to/ nhỏ với sự nhắc nhở bằng cử chỉ, điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.8B] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh so sánh to/nhỏ, trẻ phân biệt được to/ nhỏ với sự nhắc nhở bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.8C] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh so sánh to/nhỏ, trẻ phân biệt được to/ nhỏ, không cần nhắc

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.8D] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh so sánh to/nhỏ, trẻ phân biệt được to/ nhỏ, đạt 90% cơ hội trong 3 ngày liên tiếp, với 3 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
9

[ES.1.LV3.9] Phân biệt được tối thiểu là 4 màu sắc khác nhau theo yêu cầu

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.9A] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi có yêu cầu từ phía đối tác giao tiếp, trẻ chỉ đúng ít nhất 4 màu sắc

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.9B] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi có yêu cầu từ phía đối tác giao tiếp, trẻ chỉ đúng ít nhất 4 đồ vật có sự liên kết màu sắc

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.9C] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi có yêu cầu từ phía đối tác giao tiếp, trẻ phân biệt được ít nhất 4 màu sắc của đồ vật thông qua các hành vi tìm kiếm, nhặt, cầm lên, đạt 60%

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.9D] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi có yêu cầu từ phía đối tác giao tiếp, trẻ phân biệt được ít nhất 4 màu sắc của đồ vật thông qua các hành vi tìm kiếm, nhặt, cầm lên, đạt 90%

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.9E] Trong các hoạt động với đồ vật nhiều màu sắc, khi có yêu cầu từ phía đối tác giao tiếp, trẻ phân biệt được ít nhất 4 màu sắc của đồ vật thực hiện các hành vi tìm kiếm, nhặt, cầm lên, đạt 90%, duy trì qua 3 ngày, với ít nhất 2 người ở nhiều môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
10

[ES.1.LV3.10] Nhận ra được 20 âm thanh (VD: tiếng con vật, chuông điện thoại; “Con gì kêu ‘meo meo’?”)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV3.10A] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn hỏi ",... kêu thế nào?" hay "con nghe thấy gì?", trẻ nhận ra được 5 âm thanh bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật) để phản ứng lại ngay sau câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.10B] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn hỏi ",... kêu thế nào?" hay "con nghe thấy gì?", trẻ nhận ra được 10 âm thanh bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật) để phản ứng lại ngay sau câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.10C] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn hỏi ",... kêu thế nào?" hay "con nghe thấy gì?", trẻ nhận ra được 15 âm thanh bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật) để phản ứng lại ngay sau câu hỏi

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.10D] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn hỏi ",... kêu thế nào?" hay "con nghe thấy gì?", trẻ nhận ra được 20 âm thanh bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật) để phản ứng lại ngay sau câu hỏi, qua 3 buổi học liên tiếp cùng cô và 3 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
11

[ES.1.LV3.11] Hiểu được chức năng của các đồ vật thông thường/ phổ biến (đi xe, cắt, ăn, ngủ, đi vào chân, uống, …)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV3.11A] Trong sinh hoạt thường ngày, trong trò chơi với các đồ vật thật hay mô hình, trẻ luôn phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi của người lớn về chức năng của 1-2 đồ vật bằng cách sử dụng hành động cử chỉ hoặc ngôn ngữ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.11B] Trong sinh hoạt thường ngày, trong trò chơi với các đồ vật thật hay mô hình, trẻ độc lập phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi của người lớn về chức năng của 1-2 đồ vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.11C] Trong sinh hoạt thường ngày, trong trò chơi với các đồ vật thật hay mô hình, trẻ độc lập phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi của người lớn về chức năng của 3-4 đồ vật

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.11D] Trong sinh hoạt thường ngày, trong trò chơi với các đồ vật thật hay mô hình, trẻ độc lập phản ứng lại một cách phù hợp với các câu hỏi của người lớn về chức năng của ít nhất 5 đồ vật, cùng ít nhất 2 người và ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
12

[ES.1.LV3.12] Hiểu được các đại từ sở hữu “của tôi” và “của bạn”

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV3.12A] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn đặt câu hỏi “cái này của ai?”, trẻ phản ứng lại câu hỏi bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật), có nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.12B] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn đặt câu hỏi “cái này của ai?”, trẻ phản ứng lại câu hỏi bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật), có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.12C] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn đặt câu hỏi “cái này của ai?”, trẻ phản ứng lại câu hỏi bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật), có nhắc bằng lời khi cần

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.12D] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn đặt câu hỏi “cái này của ai?”, trẻ độc lập phản ứng lại câu hỏi bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật), cùng 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
13

[ES.1.LV3.13] Xác định được 10 hành động thông qua tranh ảnh, chọn lựa, thể hiện hành động.

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.13A] Trong khi chơi với tranh ảnh hoạt động, hoạt động với đồ vật, sinh hoạt thường ngày, trẻ xác định được 2 hành động bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật, thể hiện hành động) để phản ứng lại với câu hỏi của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.13B] Trong khi chơi với tranh ảnh hoạt động, hoạt động với đồ vật, sinh hoạt thường ngày, trẻ xác định được 4 hành động bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật, thể hiện hành động) để phản ứng lại với câu hỏi của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.13C] Trong khi chơi với tranh ảnh hoạt động, hoạt động với đồ vật, sinh hoạt thường ngày, trẻ xác định được 6 hành động bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật, thể hiện hành động) để phản ứng lại với câu hỏi của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.13D] Trong khi chơi với tranh ảnh hoạt động, hoạt động với đồ vật, sinh hoạt thường ngày, trẻ xác định được 8 hành động bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật, thể hiện hành động) để phản ứng lại với câu hỏi của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.13E] Trong khi chơi với tranh ảnh hoạt động, hoạt động với đồ vật, sinh hoạt thường ngày, trẻ xác định được 10 hành động bằng cách phát âm hoặc ra cử chỉ điệu bộ (VD: chỉ tay, cầm đồ vật, thể hiện hành động) để phản ứng lại với câu hỏi của người lớn, qua 3 buổi học liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
14

[ES.1.LV3.14] Làm theo 2 hoặc nhiều hơn các chỉ dẫn độc lập trong ngữ cảnh mới lạ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV3.14A] Với ngữ cảnh quen thuộc, trẻ làm theo 1-2 chỉ dẫn có tối thiểu 2 yêu cầu hành động bằng lời của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.14B] Với ngữ cảnh mới lạ, trẻ làm theo 1-2 chỉ dẫn có tối thiểu 2 yêu cầu hành động bằng lời của người lớn, có nhắc bằng lời

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.14C] Với ngữ cảnh mới lạ, trẻ độc lập thực hiện 1-2 chỉ dẫn có tối thiểu 2 yêu cầu hành động bằng lời của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.14D] Với ngữ cảnh mới lạ, trẻ độc lập thực hiện ít nhất 2 chỉ dẫn có tối thiểu 2 yêu cầu hành động bằng lời của người lớn

24 - 36 tháng tuổi

[ES.1.LV3.14E] Với ngữ cảnh mới lạ, trẻ độc lập thực hiện ít nhất 2 chỉ dẫn có tối thiểu 2 yêu cầu hành động bằng lời của người lớn, đạt 90% cơ hội, với 3 người lớn, ở hơn 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi

Nhận thức

mục tiêu: 10

STT
1
tên mục tiêu

[ES.5.LV3.1] Ghép các chữ cái thành tên mình

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.1A] Trong các hoạt động với các chữ cái cùng cô và mẹ, trẻ ghép đúng các chữ cái “………” khi được làm mẫu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.1B] Trong các hoạt động với các chữ cái cùng cô và mẹ, trẻ ghép được các chữ tạo vần “………” khi được trợ giúp sẵn các chữ đầu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.1C] Trong các hoạt động với các chữ cái cùng cô và mẹ, trẻ độc lập ghép các chữ cái “………” thành tên của mình đạt 60% cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.1D] Trong các hoạt động với các chữ cái cùng cô và mẹ, trẻ độc lập ghép các chữ cái “……… ” thành tên của mình đạt 80% cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.1E] Trong các hoạt động với các chữ cái cùng cô và mẹ, trẻ độc lập ghép các chữ cái “……… ” thành tên của mình đạt 90% cơ hội, với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
2

[ES.5.LV3.2] Ghép các chữ cái (Nhận diện mặt từng chữ cái)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.2A] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 1 - 2 chữ cái khi được nhắc bằng lời nói và cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.2B] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 1 - 2 chữ cái một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.2C] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 3 - 4 chữ cái một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.2D] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 5 chữ cái một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.2E] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại ít nhất 5 chữ cái độc lập ít nhất ở 5 lần thử, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
3

[ES.5.LV3.3] Ghép các từ (Nhận diện đồng thời cụm chữ cái tạo nên từ)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.3A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với chữ, trẻ tự phát hoặc phản ứng lại để ghép/phân loại 1 từ đơn chính xác khi được nhắc bằng lời và cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.3B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với chữ, trẻ tự phát hoặc phản ứng lại để ghép/phân loại 1- 2 từ đơn chính xác một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.3C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với chữ, trẻ tự phát hoặc phản ứng lại để ghép/phân loại 3 - 4 từ đơn chính xác một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.3D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với chữ, trẻ tự phát hoặc phản ứng lại để ghép/phân loại 5 từ đơn chính xác một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.3E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với chữ, trẻ tự phát hoặc phản ứng lại để ghép/phân loại ít nhất 5 từ đơn chính xác 90% các cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
4

[ES.5.LV3.4] Ghép các số (Nhận diện mặt từng số)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.4A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động chơi ghép số, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 1- 2 số khi được nhắc bằng lời nói và cử chỉ điệu bộ

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.4B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động chơi ghép số, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 1- 2 số một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.4C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động chơi ghép số, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 3 - 4 số một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.4D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động chơi ghép số, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại 5 số một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.4E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động chơi ghép số, trẻ phản ứng lại bằng cách ghép/phân loại ít nhất 5 số độc lập ít nhất ở 5 lần thử, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
5

[ES.5.LV3.5] Nhận biết và thể hiện được một số các chữ cái, con số, hình dạng và màu sắc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.5A] Trong hoạt động với số, chữ, hình dạng, màu sắc, khi người lớn đưa ra yêu cầu "...đâu?", trẻ phản hồi lại một cách trôi chảy xác định được ít nhất 5 mục cho 4 chủ đề (chữ cái, con số, hình dạng và màu sắc)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.5B] Trong hoạt động với số, chữ, hình dạng, màu sắc, khi người lớn đưa ra yêu cầu "chỉ cho xem ...?, trẻ phản hồi lại một cách trôi chảy xác định được ít nhất 5 mục cho 4 chủ đề (chữ cái, con số, hình dạng và màu sắc)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.5C] Trong hoạt động với số, chữ, hình dạng, màu sắc, khi người lớn đưa ra yêu cầu " có ... không?", trẻ phản hồi lại một cách trôi chảy xác định được ít nhất 5 mục cho 4 chủ đề (chữ cái, con số, hình dạng và màu sắc)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.5D] Trong hoạt động với số, chữ, hình dạng, màu sắc, khi người lớn đưa ra yêu cầu "... đâu?" "chỉ cho xem ...?" có ... không?", trẻ phản hồi lại một cách trôi chảy xác định được ít nhất 5 mục cho 4 chủ đề (chữ cái, con số, hình dạng và màu sắc) đúng 70% cơ hội

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.5E] Trong hoạt động với số, chữ, hình dạng, màu sắc, khi người lớn đưa ra yêu cầu "... đâu?" "chỉ cho xem ...?" có ... không?", trẻ phản hồi lại một cách trôi chảy xác định được ít nhất 5 mục cho 4 chủ đề (chữ cái, con số, hình dạng và màu sắc) đúng 90% cơ hội, cùng 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
6

[ES.5.LV3.6] Chơi các trò chơi liên quan đến việc nhớ ra những đồ vật bị giấu

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV3.6A] Trong hoạt động với đồ vật liên quan đến trí nhớ, khi được người lớn cho xem và hỏi (Vd: cái gì mất rồi...ở đâu rồi), trẻ xác định sau khoảng 7 giây được nhiều hơn 1 đồ vật bị giấu đi trong 1- 2 lần thử

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.6B] Trong hoạt động với đồ vật liên quan đến trí nhớ, khi được người lớn cho xem và hỏi (Vd: cái gì mất rồi...ở đâu rồi), trẻ xác định sau khoảng 7 giây được nhiều hơn 2 đồ vật bị giấu đi trong 2 - 3 lần thử

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.6C] Trong hoạt động với đồ vật liên quan đến trí nhớ, khi được người lớn cho xem và hỏi (Vd: cái gì mất rồi...ở đâu rồi), trẻ xác định sau khoảng 7 giây được nhiều hơn 3 đồ vật bị giấu đi trong tối thiểu 3 lần thử

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.6D] Trong hoạt động với đồ vật liên quan đến trí nhớ, khi được người lớn cho xem và hỏi (Vd: cái gì mất rồi...ở đâu rồi), trẻ xác định sau khoảng 7 giây được nhiều hơn 3 đồ vật bị giấu đi trong tối thiểu 3 lần thử, với 2 người lớn ở hai môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
7

[ES.5.LV3.7] Phân loại các đồ vật/ tranh ảnh theo 8 mục

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.7A] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ phân loại theo bộ có số lượng 3, cho 2 nhóm (Vật nuôi, đồ dùng, đồ chơi, quả, …) khi được làm mẫu

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.7B] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ phân loại theo bộ có số lượng 3, cho 2 nhóm (Vật nuôi, đồ dùng, đồ chơi, quả, …) một cách tự phát

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.7C] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ phân loại theo bộ có số lượng nhiều hơn 3, cho 3 - 4 nhóm (Vật nuôi, đồ dùng, đồ chơi, quả, …)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.7D] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ phân loại theo bộ có số lượng nhiều hơn 3, cho 5 - 6 nhóm (Vật nuôi, đồ dùng, đồ chơi, quả, …)

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.7E] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ phân loại theo bộ có số lượng nhiều hơn 3, cho 8 nhóm (Vật nuôi, đồ dùng, đồ chơi, quả, …) ở 90% qua 3 cơ hội liên tiếp, với 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
8

[ES.5.LV3.8] Hiểu được mối quan hệ giữa các biểu tượng về số lượng và chữ số từ 1 đến 5

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV3.8A] Ở nhà và ở lớp, trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 3, khi người lớn yêu cầu, trẻ độc lập hiểu được mối quan hệ giữa các biểu tượng về số lượng và chữ số đến 5 bằng cách chạm vào vật đếm xác định khi được hỗ trợ cử chỉ hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.8B] Ở nhà và ở lớp, trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 5, khi người lớn yêu cầu, trẻ độc lập hiểu được mối quan hệ giữa các biểu tượng về số lượng và chữ số đến 5 bằng cách chạm vào vật đếm xác định

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.8C] Ở nhà và ở lớp, trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 5, khi người lớn yêu cầu, trẻ độc lập hiểu được mối quan hệ giữa các biểu tượng về số lượng và chữ số đến 5 bằng cách chạm vào vật đếm xác định, chọn chữ số biểu thị lượng phù hợp

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.8D] Ở nhà và ở lớp, trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 5, khi người lớn yêu cầu, trẻ độc lập hiểu được mối quan hệ giữa các biểu tượng về số lượng và chữ số đến 5 bằng cách chạm vào vật đếm xác định, chọn chữ số biểu thị lượng phù hợp, với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
9

[ES.5.LV3.9] Đếm đúng số đối tượng từ 5 trở lên

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV3.9A] Trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 7, khi người lớn đếm đồ vật đầu để bắt đầu, trẻ tự đếm các đồ vật tiếp theo cho đến kết thúc khi được trợ giúp 1 phần hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.9B] Trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 7 một cách độc lập, khi người lớn đếm đồ vật đầu để bắt đầu, trẻ tự đếm các đồ vật tiếp theo cho đến kết thúc

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.9C] Trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 8 một cách độc lập, khi người lớn đếm đồ vật đầu để bắt đầu, trẻ tự đếm các đồ vật tiếp theo cho đến kết thúc

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.9D] Trong hoạt động với các đồ vật có số lượng đến 10 một cách độc lập, khi người lớn đếm đồ vật đầu để bắt đầu, trẻ tự đếm các đồ vật tiếp theo cho đến kết thúc, với 2 người lớn ở hai môi trường khác nhau

24 - 36 tháng tuổi
10

[ES.5.LV3.10] Xâu chuỗi từ 3 tranh trở lên đúng theo trình tự và diễn tả lại trình tự bằng cách sử dụng các từ “đầu tiên, sau đó”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV3.10A] Trong hoạt động với tranh ảnh, ở nhà và ở phòng trị liệu, để đáp lại tín hiệu của người lớn, trẻ xâu chuỗi 2 tranh theo đúng trình tự và diễn tả lại bằng cách sử dụng các từ: “Đầu tiên, sau đó”, khi được nhắc bằng lời và cử chỉ hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.10B] Trong hoạt động với tranh ảnh, ở nhà và ở phòng trị liệu, để đáp lại tín hiệu của người lớn, trẻ xâu chuỗi 2 lần 2 tranh theo đúng trình tự và diễn tả lại bằng cách sử dụng các từ: “Đầu tiên, sau đó”, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.10C] Trong hoạt động với tranh ảnh, ở nhà và ở phòng trị liệu, để đáp lại tín hiệu của người lớn, trẻ xâu chuỗi 2 lần 2 tranh theo đúng trình tự và diễn tả lại bằng cách sử dụng các từ: “Đầu tiên, sau đó”

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.10D] Trong hoạt động với tranh ảnh, ở nhà và ở phòng trị liệu, để đáp lại tín hiệu của người lớn, trẻ xâu chuỗi 5 lần 3 tranh theo đúng trình tự và diễn tả lại bằng cách sử dụng các từ: “Đầu tiên, sau đó”, trong 1h trị liệu một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi

[ES.5.LV3.10E] Trong hoạt động với tranh ảnh, ở nhà và ở phòng trị liệu, để đáp lại tín hiệu của người lớn, trẻ xâu chuỗi 5 lần nhiều hơn 3 tranh theo đúng trình tự và diễn tả lại bằng cách sử dụng các từ: “Đầu tiên, sau đó”, trong 1h trị liệu một cách độc lập

24 - 36 tháng tuổi