[TBN] Từng Bước Nhỏ (E-F)

Kỹ năng xã hội

mục tiêu: 144

STT
1
tên mục tiêu

[TBN.F.LV1.1] Xã hội & chơi đùa: bình tĩnh lại khi bế lên

2

[TBN.F.LV1.2] Xã hội & chơi đùa: nhìn mặt một cách thoáng qua

3

[TBN.F.LV1.3] Xã hội & chơi đùa: mỉm cười, phát âm thanh hoặc cử động

4

[TBN.F.LV2.1] Xã hội & chơi đùa: Cầm đồ chơi hoặc vật đưa lên miệng

5

[TBN.F.LV2.2] Xã hội & chơi đùa: Biết sắp được bế bằng cách cử động chân tay hoặc nhấc đầu lên

6

[TBN.F.LV2.3] Xã hội & chơi đùa: Mỉm cười ngẫu nhiên

7

[TBN.F.LV2.4] Xã hội & chơi đùa: giơ tay ra để được bế

8

[TBN.F.LV2.5] Xã hội & chơi đùa: mỉm cười với ảnh của mình trong gương

9

[TBN.F.LV2.6] Xã hội & chơi đùa: vươn lấy đồ chơi ngoài tầm tay

10

[TBN.F.LV2.7] Xã hội & chơi đùa: cười khi bị phủ đầu bằng vải

11

[TBN.F.LV2.8] Ăn & uống: biết sắp được ăn khi thấy bầu vú mẹ hoặc chai sữa

12

[TBN.F.LV2.9] Ăn & uống: đặt tay lên vú mẹ hoặc chai sữa

13

[TBN.F.LV2.10] Ăn & uống: mút và nuốt thức ăn nghiền nhừ

14

[TBN.F.LV3.1] Xã hội & chơi đùa: cười với những đồ chơi quen thuộc

15

[TBN.F.LV3.2] Xã hội & chơi đùa: phản ứng với người lạ bằng cách nhìn chằm chằm hoặc khóc

16

[TBN.F.LV3.3] Xã hội & chơi đùa: chơi với nhiều loại đồ chơi khác nhau trong 10 phút

17

[TBN.F.LV3.4] Ăn & uống: uống bằng ly có sự giúp đỡ

18

[TBN.F.LV3.5] Ăn & uống: nhai bằng lợi và nuốt thức ăn nhuyễn

19

[TBN.F.LV3.6] Ăn & uống: tự nhai thức ăn được (bánh bích quy, bánh mì nướng giòn)

20

[TBN.F.LV4.1] Xã hội & chơi đùa: tham gia chơi ú oà

21

[TBN.F.LV4.2] Xã hội & chơi đùa: giơ tay ra chơi những trò chơi phối hợp đơn giản như "chi chi chành chanh, nu na nu nống"

22

[TBN.F.LV4.3] Xã hội & chơi đùa: biểu lộ trò chơi thực dụng đơn giản như đưa tách hoặc muỗng lên miệng

23

[TBN.F.LV4.4] Xã hội & chơi đùa: chơi banh bằng cách đẩy banh trả lại người chơi cùng

24

[TBN.F.LV4.5] Xã hội & chơi đùa: chơi một mình gần người lớn đến 20 phút

25

[TBN.F.LV4.6] Ăn & uống: nhặt lên và ăn thức ăn nhỏ, có thể cầm được

26

[TBN.F.LV4.7] Ăn & uống: cầm muỗng, cố gắng đưa thức ăn vào miệng

27

[TBN.F.LV4.8] Ăn & uống: cắn và nhai bánh bích quy

28

[TBN.F.LV4.9] Ăn & uống: ăn thức ăn người lớn nghiền ra

29

[TBN.F.LV5.1] Xã hội & chơi đùa: khi chơi đồ chơi mà không thích nữa trẻ có thể phản ứng bằng cách ném đồ chơi

30

[TBN.F.LV5.2] Xã hội & chơi đùa: gây ấn tượng để lôi kéo sự chú ý của người lớn

31

[TBN.F.LV5.3] Xã hội & chơi đùa: đưa hoặc cho người lớn xem đồ chơi

32

[TBN.F.LV5.4] Ăn & uống: uống nước một mình có thể làm đổ hoặc vương nước ra ngoài

33

[TBN.F.LV5.5] Ăn & uống: tự ăn bằng muỗng có thể đổ vãi ra ngoài

34

[TBN.F.LV5.6] Ăn & uống: nhai thức ăn bình thường (đã được cắt nhỏ và mềm)

35

[TBN.F.LV5.7] Mặc đồ: biết cởi mũ hoặc nón khi không muốn đội nữa

36

[TBN.F.LV5.8] Mặc đồ: biết giơ tay cao lên đầu và duỗi thẳng tay khi mặc quần áo

37

[TBN.F.LV5.9] Mặc đồ: biết tự cởi giầy, dép

38

[TBN.F.LV6.1] Xã hội & chơi đùa: lật lại cho đúng hình hoặc sách khi đặt úp ngược, hoặc mặt sau lên trước

39

[TBN.F.LV6.2] Xã hội & chơi đùa: bắt chước làm việc nhà

40

[TBN.F.LV6.3] Ăn & uống: tự ăn bằng muỗng to

41

[TBN.F.LV6.4] Ăn & uống: nhai thức ăn bình thường

42

[TBN.F.LV6.5] Mặc đồ: hợp tác cởi quần áo bằng cách co duỗi tay chân

43

[TBN.F.LV6.6] Mặc đồ: biết tự đội mũ

44

[TBN.F.LV7.1] Xã hội & chơi đùa: cùng chơi với bạn cùng lứa có sử dụng cử chỉ

45

[TBN.F.LV7.2] Xã hội & chơi đùa: tham gia trò chơi song song, biết quan sát trẻ khác

46

[TBN.F.LV7.3] Ăn & uống: uống bằng ly không đổ

47

[TBN.F.LV7.4] Ăn & uống: ăn bằng muỗng không rơi thức ăn ra ngoài

48

[TBN.F.LV7.5] Mặc đồ: biết tự cởi quần

49

[TBN.F.LV8.1] Xã hội & chơi đùa: tham gia trò chơi gia đình hoặc tưởng tượng

50

[TBN.F.LV8.2] Xã hội & chơi đùa: chơi gần các trẻ khác hoặc thỉnh thoảng chơi cùng

51

[TBN.F.LV8.3] Xã hội & chơi đùa: giúp việc nhà đơn giản

52

[TBN.F.LV8.4] Xã hội & chơi đùa: hợp tác với yêu cầu của người lớn trên 50% số lần được yêu cầu

53

[TBN.F.LV8.5] Xã hội & chơi đùa: biết chọn khi được yêu cầu

54

[TBN.F.LV8.6] Xã hội & chơi đùa: thực hiện chơi luân phiên dưới sự hướng dẫn của người lớn

55

[TBN.F.LV8.7] Xã hội & chơi đùa: chú ý nghe nhạc hoặc 1 câu chuyện được 10 phút

56

[TBN.F.LV8.8] Xã hội & chơi đùa: nói "cảm ơn" khi được nhắc nhở

57

[TBN.F.LV8.9] Xã hội & chơi đùa: thưởng thức nhạc hoặc giai điệu của bài hát

58

[TBN.F.LV8.10] Xã hội & chơi đùa: rời xa mẹ không khóc

59

[TBN.F.LV8.11] Ăn & uống: hút đồ uống lỏng bằng ống hút

60

[TBN.F.LV8.12] Ăn & uống: dùng thìa để lấy thức ăn

61

[TBN.F.LV8.13] Mặc đồ: biết tự đi tất

62

[TBN.F.LV8.14] Mặc đồ: biết tự đi giày

63

[TBN.F.LV8.15] Mặc đồ: biết tự mặc quần

64

[TBN.F.LV8.16] Mặc đồ: biết tự cởi áo hay mô hoặc áo thun

65

[TBN.F.LV8.17] Mặc đồ: biết mở khoá kéo

66

[TBN.F.LV8.18] Vệ sinh cá nhân: dùng điệu bộ, cử chỉ chỉ rõ nhu cầu muốn đi vệ sinh

67

[TBN.F.LV8.19] Vệ sinh cá nhân: dùng lời nói cho biết nhu cầu muốn đi vệ sinh

68

[TBN.F.LV8.20] Vệ sinh cá nhân: tự kéo quần xuống khi vào nhà vệ sinh

69

[TBN.F.LV8.21] Vệ sinh cá nhân: sử dụng nhà vệ sinh có hướng dẫn của người lớn

70

[TBN.F.LV8.22] Tắm rửa & chải chuốt: biết rửa tay chân

71

[TBN.F.LV8.23] Tắm rửa & chải chuốt: biết rửa và lau khô tay có sự trợ giúp

72

[TBN.F.LV8.24] Tắm rửa & chải chuốt: sử dụng bàn chải đánh răng có sự trợ giúp

73

[TBN.F.LV9.1] Xã hội & chơi đùa: tuân theo luật trò chơi trong nhóm được người lớn hướng dẫn

74

[TBN.F.LV9.2] Xã hội & chơi đùa: thực hiện luân phiên với những trẻ khác

75

[TBN.F.LV9.3] Xã hội & chơi đùa: chơi gần và nói chuyện với các trẻ khác

76

[TBN.F.LV9.4] Xã hội & chơi đùa: thích chơi đóng kịch với bạn bè

77

[TBN.F.LV9.5] Xã hội & chơi đùa: chơi hoà đồng cùng với trẻ khác ít nhất 50% thời gian buổi can thiệp

78

[TBN.F.LV9.6] Xã hội & chơi đùa: nói "cảm ơn, xin lỗi" ít nhất 50% thời gian buổi can thiệp mà không cần nhắc nhở

79

[TBN.F.LV9.7] Xã hội & chơi đùa: hợp tác với yêu cầu của người lớn ít nhất 70% thời gian buổi can thiệp

80

[TBN.F.LV9.8] Xã hội & chơi đùa: nói được giới tính khi được hỏi

81

[TBN.F.LV9.9] Xã hội & chơi đùa: hoàn thành việc vặt đơn giản

82

[TBN.F.LV9.10] Xã hội & chơi đùa: chơi giới hạn trong khu vực do người lớn đặt ra

83

[TBN.F.LV9.11] Xã hội & chơi đùa: biết chia sẻ xảm xúc với bạn bè

84

[TBN.F.LV9.12] Xã hội & chơi đùa: chia sẻ sự quan tâm của người lớn với những người khác

85

[TBN.F.LV9.13] Ăn & uống: ăn bầng dĩa hoặc thìa

86

[TBN.F.LV9.14] Ăn & uống: dùng bình rót không đổ

87

[TBN.F.LV9.15] Mặc đồ: biết tự mặc áo khoắc hoặc áo thun

88

[TBN.F.LV9.16] Mặc đồ: biết tự mặc áo sơ mi

89

[TBN.F.LV9.17] Mặc đồ: biết tự mặc áo đầm hoặc quần dài

90

[TBN.F.LV9.18] Mặc đồ: biết tự mở khuy/cúc lớn

91

[TBN.F.LV9.19] Mặc đồ: biết tự cài khuy/cúc lớn

92

[TBN.F.LV9.20] Mặc đồ: biết tự mặc quần áo đúng (có giám sát)

93

[TBN.F.LV9.21] Mặc đồ: biết tự cài khuy bấm

94

[TBN.F.LV9.22] Vệ sinh cá nhân: không đái dầm ban đêm

95

[TBN.F.LV9.23] Vệ sinh cá nhân: tự lau khi được chỉ dẫn

96

[TBN.F.LV9.24] Vệ sinh cá nhân: tụ vào nhà vệ sinh khi được chỉ dẫn

97

[TBN.F.LV9.25] Tắm rửa & chải chuốt: tự chải tóc khi có lời chỉ dẫn

98

[TBN.F.LV9.26] Tắm rửa & chải chuốt: tự lau mũi không cần nhắc

99

[TBN.F.LV9.27] Tắm rửa & chải chuốt: tự rửa mặt và tay không cần trợ giúp

100

[TBN.F.LV10.1] Xã hội & chơi đùa: thích chơi với bạn

101

[TBN.F.LV10.2] Xã hội & chơi đùa: thực hiện luân phiên trong khi chơi với bạn

102

[TBN.F.LV10.3] Xã hội & chơi đùa: biết chờ đến lượt và chia sẻ

103

[TBN.F.LV10.4] Xã hội & chơi đùa: thích đóng vai là nhân vật chủ chốt trong khi chơi như cô giáo, bác sỹ, kỹ sư...

104

[TBN.F.LV10.5] Xã hội & chơi đùa: chơi hoà đồng cùng với trẻ khác ít nhất 60% thời gian buổi can thiệp

105

[TBN.F.LV10.6] Xã hội & chơi đùa: Nói "cảm ơn, xin lỗi" ít nhất 60% thời buổi can thiệp không cần nhắc nhở

106

[TBN.F.LV10.7] Xã hội & chơi đùa: hợp tác với yêu cầu của người lớn với ít nhất 80% thời gian buổi can thiệp

107

[TBN.F.LV10.8] Xã hội & chơi đùa: nói được giới tính khi được hỏi

108

[TBN.F.LV10.9] Xã hội & chơi đùa: hoàn thành nhiệm vụ khi chơi

109

[TBN.F.LV10.10] Xã hội & chơi đùa: thích được khen ngợi khi hoàn thành xong một việc gì đó

110

[TBN.F.LV10.11] Ăn & uống: tự ăn bằng dĩa hoặc thìa, đũa

111

[TBN.F.LV10.12] Ăn & uống: tự xúc cơm ăn thành thạo

112

[TBN.F.LV10.13] Ăn & uống: tự dùng bình rót nước không đổ

113

[TBN.F.LV10.14] Mặc đồ: biết tự đội mũ

114

[TBN.F.LV10.14] Mặc đồ: biết tự đi giày dép

115

[TBN.F.LV10.14] Mặc đồ: biết tự mặc quần áo đúng cách (có giám sát)

116

[TBN.F.LV10.14] Mặc đồ: biết cài khuy bấm

117

[TBN.F.LV10.18] Vệ sinh cá nhân: không đái dầm ban đêm

118

[TBN.F.LV10.19] Vệ sinh cá nhân: tự vào nhà vệ sinh khi được chỉ dẫn

119

[TBN.F.LV10.20] Tắm rửa & chải chuốt: tự rửa tay

120

[TBN.F.LV10.21] Tắm rửa & chải chuốt: tự rửa mặt

121

[TBN.F.LV10.22] Tắm rửa & chải chuốt: tự chải tóc

122

[TBN.F.LV10.23] Tắm rửa & chải chuốt: tự lau mũi không cần nhắc nhở

123

[TBN.F.LV11.1] Xã hội & chơi đùa: tự nghĩ ra trò chơi để chơi

124

[TBN.F.LV11.2] Xã hội & chơi đùa: thích độc lập hoàn thành nhiệm vụ khi chơi, không cần người lớn trợ giúp

125

[TBN.F.LV11.3] Xã hội & chơi đùa: thích đóng vai là nhân vật chủ chốt trong khi chơi (cô giáo, bác sỹ, kỹ sư, bán hàng, bố, mẹ..)

126

[TBN.F.LV11.4] Xã hội & chơi đùa: chơi hoà đồng cùng với trẻ khác ít nhất 60% thời gian buổi can thiệp

127

[TBN.F.LV11.5] Xã hội & chơi đùa: nói "cảm ơn, xin lỗi" không cần được nhắc nhở

128

[TBN.F.LV11.6] Xã hội & chơi đùa: hợp tác với yêu cầu của người lớn ít nhất 80% thời gian buổi can thiệp

129

[TBN.F.LV11.7] Xã hội & chơi đùa: nói được giới tính khi được hỏi

130

[TBN.F.LV11.8] Xã hội & chơi đùa: tự cất dọn đồ dùng, đồ chơi sau khi chơi xong

131

[TBN.F.LV11.9] Xã hội & chơi đùa: thích được khen ngợi khi hoàn thành xong một việc gì đó

132

[TBN.F.LV11.10] Ăn & uống: tự ăn bằng dĩa hoặc thìa, đũa

133

[TBN.F.LV11.11] Ăn & uống: tự xúc cơm ăn thành thạo

134

[TBN.F.LV11.12] Ăn & uống: tự lấy nước trong bình uống

135

[TBN.F.LV11.13] Mặc đồ: tự đội mũ

136

[TBN.F.LV11.14] Mặc đồ: tự đi giầy dép

137

[TBN.F.LV11.15] Mặc đồ: tự mặc quần áo đúng cách (có giám sát)

138

[TBN.F.LV11.16] Mặc đồ: tự cài khuy bấm

139

[TBN.F.LV11.17] Vệ sinh cá nhân: không đái dầm vào ban đêm

140

[TBN.F.LV11.18] Vệ sinh cá nhân: tự vào nhà vệ sinh, tự đi vệ sinh (vệ sinh sạch sẽ sau khi đi tiểu tiện và đại tiện)

141

[TBN.F.LV11.19] Tắm rửa & chải chuốt: tự rửa tay

142

[TBN.F.LV11.20] Tắm rửa & chải chuốt: tự rửa mặt

143

[TBN.F.LV11.21] Tắm rửa & chải chuốt: tự chải tóc, tự buộc tóc

144

[TBN.F.LV11.22] Tắm rửa & chải chuốt: tự lau mặt, mũi không cần nhắc nhở

Nhận thức

mục tiêu: 84

STT
1
tên mục tiêu

[TBN.E.LV1.1] Trẻ biết bú, mút, nuốt, co rúm người khi có kích thích

2

[TBN.E.LV1.2] Nhìn dõi theo vật chuyển động

3

[TBN.E.LV1.3] Biết hóng chuyện, mỉm cười

4

[TBN.E.LV1.4] Thể hiện sự tức giận, không vừa lòng khi bị mất đồ chơi

5

[TBN.E.LV1.5] Hiểu cảm xúc và suy nghĩ của người lớn qua giọng nói, cách phát âm, hơi thở, làn da, ánh mắt...

6

[TBN.E.LV2.1] Bé có nụ cười thực sự đầu tiên khi hài lòng về điều gì (vd: ăn no, được vuốt ve, âu yếm, cất lên những âm thanh ríu rít khi cười)

7

[TBN.E.LV2.2] Biết hóng chuyện

8

[TBN.E.LV2.3] Biết bỏ khăn khi phủ lên mặt

9

[TBN.E.LV2.4] Nhìn vật đi, đứng trước mặt

10

[TBN.E.LV2.5] Biết chơi với đồ chơi

11

[TBN.E.LV3.1] Bé thích chơi với đồ chơi

12

[TBN.E.LV3.2] Với tây lấy đồ vật

13

[TBN.E.LV3.3] Bắt chước bỏ vật vào thùng

14

[TBN.E.LV3.4] Bắt chước lắc đồ chơi phát ra âm thanh

15

[TBN.E.LV3.5] Nhận ra người thân trong gia đình, phân biệt người lạ, người quen (nếu người lạ bế trẻ sẽ khóc)

16

[TBN.E.LV3.6] Quay đầu lại khi được gọi tên

17

[TBN.E.LV3.7] Thể hiện cảm xúc: khi bạn nói thân thiện trẻ sẽ vui vẻ, khi bạn này gay gắt trẻ sẽ khóc (cảm xúc vui, buồn)

18

[TBN.E.LV4.1] Chuyển từ tay này sang tay kia khi cầm, chơi với đồ vật

19

[TBN.E.LV4.2] Nhặt vật lên khi đánh rơi

20

[TBN.E.LV4.3] Tìm đồ vật bị che dấu

21

[TBN.E.LV4.4] Đặt 3 mẩu gỗ nối đuôi nhau như tàu hoả

22

[TBN.E.LV4.5] Chỉ ra 1 bộ phận cơ thể

23

[TBN.E.LV4.6] Nói từ "chào", vẫy tay tạm biệt người khác

24

[TBN.E.LV4.7] Hiểu được từ không trong "không được", một số câu đơn giản như: đi lại đây, ăn cơm, uống nước...

25

[TBN.E.LV4.8] Quay đầu lại hoặc "dạ" khi gọi tên mình

26

[TBN.E.LV5.1] Thích khám phá đồ vật xung quanh

27

[TBN.E.LV5.2] Thực hiện nhiệm vụ khi được yêu cầu (vd: bỏ đồ chơi vào rổ)

28

[TBN.E.LV5.3] Lắp 5 hình tròn vào khuôn khi yêu cầu

29

[TBN.E.LV5.4] Chọn ra vật và tranh của đồ vật đó

30

[TBN.E.LV5.5] Chỉ ra được 1-2 bộ phận cơ thể: mồm, mắt...

31

[TBN.E.LV6.1] Chỉ ra vật trong tranh

32

[TBN.E.LV6.2] Trẻ nhận ra được tên mình, nhận ra được ảnh của mình trong gương

33

[TBN.E.LV6.3] Chỉ ra được 2-3 bộ phận cơ thể: tay, mồm, mắt....

34

[TBN.E.LV6.4] Lắp ghép được hình 3 mảnh

35

[TBN.E.LV7.1] Trẻ trả lời và chỉ được cách mệnh lệnh của người lớn đưa ra như: chỉ cho mẹ xem mắt, miệng, tóc của con ở đâu?

36

[TBN.E.LV7.2] Trẻ hiểu được khái niệm nguyên nhân và kết quả: bật công tắc ô tô chạy, khi đi vệ sinh phải cởi quần...

37

[TBN.E.LV7.3] Vẽ nét xiên, nét thẳng

38

[TBN.E.LV7.4] Chỉ ra được 3-4 bộ phận cơ thể: tay, mồm, mắt, mũi, tóc....

39

[TBN.E.LV8.1] Gọi tên 4 vật quen thuộc trong gia đình

40

[TBN.E.LV8.2] Bắt chước vẽ hình đơn giản: hình tròn, bông hoa, hình vuông

41

[TBN.E.LV8.3] Chọn đồ vật giống nhau

42

[TBN.E.LV8.4] Phân biệt đồ vật to-nhỏ; dài-ngắn; cao-thấp; bên ngoài-bên trong; phía trên-phía dưới; bên trái-bên phải

43

[TBN.E.LV8.5] Chọn ra 3 màu: đỏ, vàng, xanh

44

[TBN.E.LV8.6] Thuộc được một số bài hát ngắn

45

[TBN.E.LV8.7] Nhận ra âm thanh, tiếng kêu của đồ vật (điện thoại, con vịt, con gà)

46

[TBN.E.LV8.8] Lắp ghép được hình 4 mảnh

47

[TBN.E.LV8.9] Nói được tên của 5 bộ phận trên cơ thể

48

[TBN.E.LV9.1] Phân biệt hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật

49

[TBN.E.LV9.2] Phân biệt được bé trai, bé gái

50

[TBN.E.LV9.3] Nói ra một số vật phải đi cùng nhau: ăn cơm phải có bát, thìa; đánh răng phải có kem đánh răng và bàn chải

51

[TBN.E.LV9.4] Biết đếm đến 3

52

[TBN.E.LV9.5] Xếp các vật theo loại

53

[TBN.E.LV9.6] Vẽ bức tranh theo đề tài, theo mẫu

54

[TBN.E.LV9.7] Xé dán bức tranh đơn giản

55

[TBN.E.LV9.8] Hoàn thành tranh ghép 6 mảnh

56

[TBN.E.LV9.9] Nói được các hoạt động trong tranh

57

[TBN.E.LV9.10] Nói ra các vật giống nhau, khác nhau

58

[TBN.E.LV9.11] Nói vật nặng, nhẹ

59

[TBN.E.LV9.12] Kể lại câu chuyện được nghe, được thấy

60

[TBN.E.LV9.13] Nói được tên của 10 bộ phận trên cơ thể

61

[TBN.E.LV9.14] Biết trao đổi nhu cầu, ý kiến của mình với người khác

62

[TBN.E.LV9.15] Biết tham gia hoạt động theo nhóm

63

[TBN.E.LV10.1] Biết thêm bớt trong phạm vi 5, nhận biết chữ số từ 1-5

64

[TBN.E.LV10.2] Nói vật nặng, nhẹ

65

[TBN.E.LV10.3] Phân biệt: trước-sau; bên cạnh; dài-ngắn; cao-thấp; trên-dưới; to-nhỏ

66

[TBN.E.LV10.4] Biết các hình học: hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật

67

[TBN.E.LV10.5] Nói 1 vật bị mất trong 3 vật

68

[TBN.E.LV10.6] Gọi tên 7 màu sắc (xanh, đỏ, tím, vàng, nâu, đen, trắng)

69

[TBN.E.LV10.7] Kể lại 5 phần chính của câu chuyện khi được nghe kể

70

[TBN.E.LV10.8] Vẽ hình người (phần đầu, thân, chân, tay)

71

[TBN.E.LV10.9] Có khả năng khái quát, tổng hợp kiến thức: ô tô, xe máy, xe đạp, xích lô là phương tiện giao thông đường bộ; mắt mũi mồm tai là các bộ phận thuộc phần đầu của cơ thể

72

[TBN.E.LV10.10] Hát trọn vẹn một bài hát khi được yêu cầu (bài hát theo độ tuổi)

73

[TBN.E.LV10.11] Bắt đầu biết viện lý lẽ

74

[TBN.E.LV10.12] Biết tham gia vào cuộc thảo luận một cách nghiêm túc

75

[TBN.E.LV11.1] Nhận biết cách hình: hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật

76

[TBN.E.LV11.2] Nhận biết các khối: khối tròn, khối trụ, khối tam giác

77

[TBN.E.LV11.3] Thêm bớt trong phạm vi 10, nhận biết các chữ số từ 0-10

78

[TBN.E.LV11.4] Biết đếm xuôi từ 1-100

79

[TBN.E.LV11.5] Phân biệt bên phải, bên trái

80

[TBN.E.LV11.6] Phân biệt rộng, hẹp

81

[TBN.E.LV11.7] Nhận biết, phát âm 26 chữ cái (từ a đến y)

82

[TBN.E.LV11.8] Có khả năng khái quát, tổng hợp nội dung kiến thức về các lĩnh vực mà trẻ học như: Toán, môi trường xung quanh, âm nhạc, chữ viết, tạo hình

83

[TBN.E.LV11.9] Nói đầy đủ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của gia đinh

84

[TBN.E.LV11.10] Nói tên các bộ phận trên cơ thể (15 bộ phận)