[TBN] Từng Bước Nhỏ (C-D)
Ngôn ngữ diễn đạt
mục tiêu: 46
[TBN.D.LV1.1] Đáp ứng âm thanh bằng cách giật mình hoặc thay đổi cử chỉ
[TBN.D.LV1.2] Đáp ứng tiếng nói bằng cách giật mình hoặc thay đổi cử chỉ
[TBN.D.LV1.3] Thoáng chăm chú nhìn mặt
[TBN.D.LV1.4] Cười khi nhìn thấy mẹ
[TBN.D.LV1.5] Duy trì giao tiếp đối mặt (nhìn mắt, miệng, người nói)
[TBN.D.LV2.1] Hướng mắt nhìn tìm âm thanh
[TBN.D.LV2.2] Phát âm các tiếng m,m,m...
[TBN.D.LV2.3] Phát ra những âm thanh giống như lời nói khi cần ăn, uống
[TBN.D.LV3.1] Trẻ bập bẹ phát âm các tiếng ba, ba, ba, ... bà, bà, bà...
[TBN.D.LV3.2] Trẻ sử dụng những dấu hiệu giống như lời nói dể thu hút sự chú ý
[TBN.D.LV3.3] Quay người lại khi gọi tên
[TBN.D.LV4.1] Bắt chước phát âm các tiếng, từ người lớn nói
[TBN.D.LV4.2] Nói những từ thực sự đầu tiên như: bố, bà, mẹ, bai, chào... và tên các con vật gây ra tiếng ồn như: meo meo, gâu gâu
[TBN.D.LV5.1] Sử dụng một vài từ đơn giản có nghĩa: bà, mẹ, xin, ăn, uống...
[TBN.D.LV5.2] Tập bắt chước các từ có 2 tiếng: xin cô, ti vi...
[TBN.D.LV6.1] vốn từ của trẻ phát triển từ 20-50 từ, phần lớn là danh từ như bố, mẹ, bác, cô, nước, sữa, ăn, cơm, cháo...
[TBN.D.LV6.2] Bắt đầu sử dụng cụm từ, lời nói ngắn: ăn cơm, uống nước, con xin mẹ, cháu xin bà...
[TBN.D.LV6.3] Trẻ bắt đầu sử dụng các động từ và hỏi: Kia là cái gì? để biết tên đồ vật
[TBN.D.LV7.1] Vốn từ của trẻ phát triển từ 150-300 từ
[TBN.D.LV7.2] Phần lớn các từ phất âm chưa được lưu loát và tròn tiếng
[TBN.D.LV7.3] Trẻ có thể sử dụng ít nhất một rtong hai từ chỉ vị trí như: trong, trên...
[TBN.D.LV7.4] Trẻ có thể gọi tên nhiều đồ vật, sự vật phổ biến xung quanh như: Nhận biết gia đình của mình qua tranh ảnh (gia đình có những ai, đang làm gì?)
[TBN.D.LV7.5] Trẻ có thể gọi tên nhiều đồ vật, sự vật phổ biến xung quanh như: Đồ dùng của bé: quần áo, khăn quàng cổ, mũ, dép, bàn, ghế, giường, tủ...
[TBN.D.LV7.6] Trẻ có thể gọi tên nhiều đồ vật, sự vật phổ biến xung quanh như: Con vật nuôi trong gia đinh như: gà, vịt, chim, chó, mèo, con lợn, con bò, con thỏ...
[TBN.D.LV7.7] Trẻ có thể gọi tên nhiều đồ vật, sự vật phổ biến xung quanh như: một số loại hoa quả: quả cam, quả chuối, quả dứa, quả đu đủ, quả cà chua, quả na, quả vải..
[TBN.D.LV7.8] Trẻ sử dụng câu ngắn gọn trong giao tiếp: con muốn uống nước, cho con đi vệ sinh...
[TBN.D.LV7.9] Trẻ trả lời và chỉ được các mệnh lệnh của người lớn đưa ra như: chỉ cho mẹ xem mắt, miệng, tóc của con ở đâu?
[TBN.D.LV8.1] Biết gọi tên các vật xung quanh
[TBN.D.LV8.2] Sử dụng các câu từ 2-4 từ
[TBN.D.LV8.3] Gọi to tên các vật
[TBN.D.LV8.4] Diễn đạt ý nghĩ của mình bằng cách sử dụng cụm từ (vd: con không đi tất, con không đội mũ...)
[TBN.D.LV9.1] Vốn từ của trẻ phát triển khoảng 300 từ
[TBN.D.LV9.2] Bé đã biết kết hợp ý nghĩa lại với nhau thành câu chuyện
[TBN.D.LV9.3] Kể những chuyện ở nhà, ở lớp cho các cô và mẹ nghe
[TBN.D.LV9.4] Sử dụng các câu từ 4 từ trở lên một cách rõ ràng
[TBN.D.LV9.5] Chủ động sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp
[TBN.D.LV10.1] Trẻ biết đối thoại với người lớn, sử dụng tính từ để mô tả, đặt câu hỏi có ngữ điệu thích hợp, nói đùa
[TBN.D.LV10.2] Kể về những đề tại được xác định sẵn
[TBN.D.LV10.3] Sử dụng ngữ pháp trong kết cấu câu khi giao tiếp như câu hỏi, câu trả lời, câu có đầy đủ chủ ngữ và vị ngữ
[TBN.D.LV10.4] Về cơ bản phát âm đúng các từ, tiếng, trừ một số âm khó bắt đầu bằng R và S
[TBN.D.LV11.1] Vốn từ của trẻ phát triển khoảng 2500 từ
[TBN.D.LV11.2] Trẻ biết diễn đạt những suy nghĩ phức tạp, như các nỗi sợ hãi và giấc mơ
[TBN.D.LV11.3] Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi đúng ngữ cảnh
[TBN.D.LV11.4] Trẻ biết nói họ tên, địa chỉ, số điện thoại của gia đình mình
[TBN.D.LV11.5] Kể lại câu chuyện được nghe, nhìn thấy
[TBN.D.LV11.6] Trả lời câu hỏi tại sao? tại sao ngủ dậy phải rửa mặt đánh răng?
Ngôn ngữ tiếp nhận
mục tiêu: 107
[TBN.C.LV1.1] Lắng nghe và chú ý: đáp ứng âm thanh bằng cách giật mình hoặc thay đổi cử chỉ
[TBN.C.LV1.2] Lắng nghe và chú ý: đáp ứng tiếng nói bằng cách giật mình hoặc thay đổi cử chỉ
[TBN.C.LV1.3] Lắng nghe và chú ý: chăm chú nhìn khuôn mặt trong giây lát
[TBN.C.LV1.4] Lắng nghe và chú ý: duy trì giao tiếp đối mặt (nhìn mắt, miệng, người nói)
[TBN.C.LV1.5] Lắng nghe và chú ý: chú ý đến môi trường xung quanh bằng cách nhìn vật này sang vật kia
[TBN.C.LV2.1] Lắng nghe và chú ý: hướng mắt tìm âm thanh
[TBN.C.LV2.2] Lắng nghe và chú ý: ngoảnh về phía âm thanh (hướng mắt và đầu)
[TBN.C.LV2.3] Lắng nghe và chú ý: ngoảnh về phía tiếng nói (hướng mắt và đầu)
[TBN.C.LV2.4] Lắng nghe và chú ý: quay đầu lại khi được gọi tên
[TBN.C.LV3.1] Lắng nghe và chú ý: ngồi một chỗ chú ý đến người và vật
[TBN.C.LV3.2] Lắng nghe và chú ý: nhìn tranh và vật 2 phút cùng người lớn
[TBN.C.LV3.3] Lắng nghe và chú ý: đổi vẻ mặt đối với tiếng nói thân thiện hoặc giận dữ
[TBN.C.LV3.4] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: đổi vẻ mặt đáp lại với vẻ mặt của người lớn
[TBN.C.LV3.5] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: đáp ứng yêu cầu đơn giản kết hợp cử chỉ
[TBN.C.LV3.6] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: quay đầu lại khi gọi tên mình
[TBN.C.LV4.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe một người nói trong khi xung quanh ồn ào
[TBN.C.LV4.2] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: đáp lời gọi tên bằng cách quay lại
[TBN.C.LV4.3] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: đáp lại lời yêu cầu cương quyết bằng cách ngưng hoạt động
[TBN.C.LV4.4] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: vẫy hoặc vỗ tay theo lời yêu cầu
[TBN.C.LV4.5] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: xác định vị trí vật quen thuộc khi gọi tên
[TBN.C.LV4.6] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: xác định vị trí thành viên gia đình khi gọi tên
[TBN.C.LV5.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe một người nói chuyện
[TBN.C.LV5.2] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn một vật khi gọi tên
[TBN.C.LV5.3] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn một trong hai vật khi gọi tên
[TBN.C.LV5.4] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: đưa một vật cho người khác khi được yêu cầu (vd: lấy cho mẹ cái cốc)
[TBN.C.LV5.5] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: chỉ một vật khi gọi tên
[TBN.C.LV6.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe người khác nói chuyện một cách chăm chú
[TBN.C.LV6.2] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ vật xa ngoài cửa
[TBN.C.LV6.3] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn một vật khi gọi tên (chọn 1 trong 3)
[TBN.C.LV6.4] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ một bộ phận cơ thể khi gọi tên
[TBN.C.LV6.5] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: làm theo 1 yêu cầu có từ 2-3 từ đơn giản
[TBN.C.LV6.6] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: làm theo 2 yêu cầu có từ 2-3 từ đơn giản
[TBN.C.LV6.7] Đáp ứng cử chỉ và yêu cầu đơn giản: mang một vật đã biết từ phòng khác sang khi được yêu cầu
[TBN.C.LV7.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe hết một truyện ngắn
[TBN.C.LV7.2] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 4-7 bộ phận cơ thể khi gọi tên
[TBN.C.LV7.3] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 vật khi gọi tên, chọn 1 trong 4
[TBN.C.LV7.4] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 3 thứ quần áo khi gọi tên
[TBN.C.LV7.5] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 hình khi gọi tên, chọn 1 trong 2
[TBN.C.LV7.6] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 hình khi gọi tên, chọn 1 trong 4
[TBN.C.LV7.7] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: đưa cho 1 vật, thực hiện 2 hành động khác nhau khi yêu cầu
[TBN.C.LV7.8] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: đưa cho 1 vật, thực hiện 3 hành động khác nhau khi yêu cầu
[TBN.C.LV8.1] Lắng nghe và chú ý: chú ý vào một câu chuyện trong 10 phút, một người đọc, một người nghe
[TBN.C.LV8.2] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 10 bộ phận cơ thể khi gọi tên
[TBN.C.LV8.3] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ chính mình khi hỏi ở đâu?
[TBN.C.LV8.4] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 hình khi gọi tên, chọn 1 trong 3
[TBN.C.LV8.5] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 hình khi gọi tên, chọn 1 trong 6
[TBN.C.LV8.6] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 hình khi gọi tên, chọn 1 trong 9
[TBN.C.LV8.7] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 2 vật khi mô tả công dụng, chọn 4
[TBN.C.LV8.8] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 4 vật khi mô tả công dụng, chọn 6
[TBN.C.LV8.9] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 6 vật khi mô tả công dụng, chọn 9
[TBN.C.LV8.10] Lựa chọn giữa các khả năng: xem 5 món ăn khác nhau, chọn 3 khi gọi tên
[TBN.C.LV8.11] Lựa chọn giữa các khả năng: xem 5 đồ vật khác nhau, chọn 3 khi gọi tên
[TBN.C.LV8.12] Lựa chọn giữa các khả năng: xem 5 đồ động vật khác nhau, chọn 3 khi gọi tên
[TBN.C.LV8.13] Lựa chọn giữa các khả năng: đáp ứng "Đưa mẹ... và...", chọn 1 trong 4 vật
[TBN.C.LV8.14] Lựa chọn giữa các khả năng: đáp ứng "Đưa mẹ... và...", từ bất cứ nơi nào trong phòng
[TBN.C.LV8.15] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: để vật trên và dưới tách lật úp khi yêu cầu
[TBN.C.LV8.16] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: để vật vào chỗ đựng khi yêu cầu
[TBN.C.LV8.17] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: lấy vật ra khỏi chỗ đựng khi yêu cầu
[TBN.C.LV8.18] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: để vật trong, trên, dưới khi yêu cầu
[TBN.C.LV8.19] Đáp ứng yêu cầu liên quan với từ chỉ hành động: chú ý nghe chuyện trong 10 phút, 1 người kể, 1 người nghe
[TBN.C.LV9.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe và trả lời các câu hỏi đơn giản mà người lớn đưa ra
[TBN.C.LV9.2] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 13-16 bộ phần cơ thể khi gọi tên
[TBN.C.LV9.3] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 bạn trai và 1 bạn gái khi xem hình có cả 2 đối tượng
[TBN.C.LV9.4] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn 1 đàn ông và 1 phụ nữ khi xem hình có cả 2 đối tượng
[TBN.C.LV9.5] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn vật theo nhóm thức ăn
[TBN.C.LV9.6] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn vật theo nhóm động vật
[TBN.C.LV9.7] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn vật theo nhóm quần áo
[TBN.C.LV9.8] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn vật theo nhóm đồ đạc
[TBN.C.LV9.9] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn dài và ngắn
[TBN.C.LV9.10] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn cứng và mềm
[TBN.C.LV9.11] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn thô ráp và trơn nhẵn
[TBN.C.LV9.12] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn mở và đóng
[TBN.C.LV9.13] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các thành phần giống nhau của nhóm
[TBN.C.LV9.14] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các thành phần khác nhau của nhóm
[TBN.C.LV9.15] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn hoặc biểu thị vui, buồn, giận
[TBN.C.LV9.16] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn lớn hơn và nhỏ hơn
[TBN.C.LV9.17] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn đầu tiên và cuối cùng
[TBN.C.LV9.18] Trả lời và biểu thị: con làm gì khi mệt/ lạnh/ đói?
[TBN.C.LV9.19] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: làm theo yêu cầu trong đó liên quan 2 hành động và 2 vật, ở bất cứ nơi nào trong phòng
[TBN.C.LV9.20] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: làm theo yêu cầu trong đó liên quan 3 hành động và 3 vật, ở bất cứ nơi nào trong phòng
[TBN.C.LV10.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe người lớn kể chuyện trong vòng 10 phút
[TBN.C.LV10.2] Lắng nghe và chú ý: trả lời câu hỏi người lớn đưa ra
[TBN.C.LV10.3] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 15-18 bộ phần cơ thể khi gọi tên
[TBN.C.LV10.4] Lựa chọn giữa các khả năng: phân biệt bạn trai, bạn gái khi được xem cả 2 tranh
[TBN.C.LV10.5] Lựa chọn giữa các khả năng: phân biệt đàn ông, phụ nữ khi được xem cả 2 tranh
[TBN.C.LV10.6] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: động vật
[TBN.C.LV10.7] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: thực vật
[TBN.C.LV10.8] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: đồ dùng
[TBN.C.LV10.9] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: phân biệt từ "bạn" - "tớ"
[TBN.C.LV10.10] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: mang một vật đã biết từ phòng khác khi được yêu cầu
[TBN.C.LV10.11] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: chọn dài ngắn; cao thấp; đầu tiên cuối cùng
[TBN.C.LV10.12] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: phân loại các thành phần giống nhau và khác nhau trong 1 nhóm
[TBN.C.LV10.13] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: làm theo 3 chỉ dẫn khi được yêu cầu
[TBN.C.LV11.1] Lắng nghe và chú ý: lắng nghe một câu chuyện, trả lời câu hỏi về nội dung
[TBN.C.LV11.2] Lắng nghe và chú ý: hiểu được diễn biến cuộc đối thoại khi nói chuyện
[TBN.C.LV11.3] Lắng nghe và chú ý: trả lời được các câu hỏi Tại sao? như thế nào?
[TBN.C.LV11.4] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ 18 bộ phần cơ thể khi gọi tên
[TBN.C.LV11.5] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: động vật
[TBN.C.LV11.6] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: thực vật
[TBN.C.LV11.7] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: đồ dùng để ăn
[TBN.C.LV11.8] Lựa chọn giữa các khả năng: chọn các vật thuỳ theo loại: đồ dùng để uống
[TBN.C.LV11.9] Lựa chọn giữa các khả năng: chỉ ra đâu là gia đình đông con, gia đình ít con, gia đình mở rộng khid dược xem ảnh, tranh
[TBN.C.LV11.10] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: phân biệt từ "bạn" - "tớ" - "có" -"không"
[TBN.C.LV11.11] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: thực hiện 2-3 mệnh lệnh khi được yêu cầu cùng 1 lúc
[TBN.C.LV11.12] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: chọn dài ngắn; cao thấp; đầu tiên; cuối cùng; trước sau...
[TBN.C.LV11.13] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: phân loại các thành phần giống nhau và khác nhau trong 1 nhóm
[TBN.C.LV11.14] Đáp ứng yêu cầu liên quan tới từ chỉ hành động: liên kết các hành động, tạo thành các bước thực hiện một nhiệm vụ (vd: nhiêm vụ đi tất)