[TBN] Từng Bước Nhỏ (A-B)

Vận động thô

mục tiêu: 139

STT
1
tên mục tiêu

[TBN.A.LV1.1] Nằm sấp, quay đầu bên này hoặc bên kia

2

[TBN.A.LV1.2] Nằm sấp, ngẩng đầu lên vẫn giữ đươc 90 độ

3

[TBN.A.LV1.3] Nằm ngửa, giữ đầu thẳng, cằm trúc xuống

4

[TBN.A.LV1.4] Năm ngửa 2 tay đặt vào nhau để lên ngực

5

[TBN.A.LV2.1] Nằm sấp, chống chịu bằng hai cẳng tay, cùi chỏ phía trước

6

[TBN.A.LV2.2] Vai, cằm giấu xuống

7

[TBN.A.LV2.3] Nằm sấp, chân không luôn gập, đá ngẫu nhiên

8

[TBN.A.LV2.4] Nằm ngửa, chơi với cánh tay, chưa nâng lên còn để xa thân mình

9

[TBN.A.LV2.5] Nằm ngửa, xoay nằm nghiêng

10

[TBN.A.LV2.6] Nằm sấp chống chịu trên hai cánh tay vươn dài

11

[TBN.A.LV2.7] Nằm sấp, chống chịu trên hai cánh tay, với lấy đồ chơi

12

[TBN.A.LV2.8] Nằm ngửa, hai cánh tay đưa thẳng ra đặt vào nhau

13

[TBN.A.LV2.9] Ngồi khkoong cần đỡ trong 1 phút

14

[TBN.A.LV3.1] Nằm sấp, chân nâng lên co lại và xếp vào nhau

15

[TBN.A.LV3.2] Nằm sấp, lăn nửa vòng nằm nghiêng với lấy đồ chơi

16

[TBN.A.LV3.3] Ngồi, chống hai tay xuống trước tránh ngã

17

[TBN.A.LV3.4] Ngồi 10 phút, hai cánh tay dự do chơi đồ chơi

18

[TBN.A.LV3.5] Chuyển từ tư thế bò sang ngồi và ngược lại

19

[TBN.A.LV3.6] Bò một mình

20

[TBN.A.LV3.7] Ngồi không tựa, không ngã khi với nghiêng

21

[TBN.A.LV3.8] Đứng vịn

22

[TBN.A.LV3.9] Đi men theo thành giường, vừa đi men vừa vịn

23

[TBN.A.LV4.1] Ngồi được ở nhiều tư thế khác nhau

24

[TBN.A.LV4.2] Ngồi, chống thẳng 2 tay ra đằng sau để không ngã

25

[TBN.A.LV4.3] Chuyển từ tư thế đứng sang ngồi, tay bám chắc vào đồ đạc

26

[TBN.A.LV4.4] Chuyển thẳng từ tư thế đứng sang các tư thế quỳ hoặc ngồi xổm, nhờ cánh tay trợ giúp một ít

27

[TBN.A.LV4.5] Đi ngang dài một bức tường

28

[TBN.A.LV4.6] Đi, cả 2 tay được giữ hờ

29

[TBN.A.LV5.1] Đi chầm chậm giữa những đồ đạc, đi qua những chỗ hở

30

[TBN.A.LV5.2] Đi, đẩy một chiếc xe 4 bánh

31

[TBN.A.LV5.3] Quỳ gối không cần trợ giúp

32

[TBN.A.LV5.4] Đứng một mình được 10 giây

33

[TBN.A.LV5.5] Đi, một tay được giữ

34

[TBN.A.LV5.6] Đứng lên một mình từ sàn nhà

35

[TBN.A.LV5.7] Đi một mình, 2 tay được nắm chặt

36

[TBN.A.LV5.8] Trèo lên các bậc cầu thang bằng bàn tay và đầu gối

37

[TBN.A.LV5.9] Ngồi ném một quả bong stheo bất kỳ kiểu nào

38

[TBN.A.LV6.1] Đi một mình, 2 cánh tay tự do thoải mái

39

[TBN.A.LV6.2] Tự đứng dậy và đi được vài bước

40

[TBN.A.LV6.3] Đi một mình, 2 cánh tay tự do thoải mái

41

[TBN.A.LV6.4] Đi mang theo một vật trên tay

42

[TBN.A.LV6.5] Đi theo hướng thẳng

43

[TBN.A.LV6.6] Kéo xe đồ chơi bằng dây sợi

44

[TBN.A.LV6.7] Cúi người xuống sàn để lấy một đồ vặt và sau đó đứng dậy

45

[TBN.A.LV6.8] Đứng lên từ ghế đẩu nhỏ

46

[TBN.A.LV6.9] Chạy (đi vội) mà mắt gắn xuống đất

47

[TBN.A.LV6.10] Trèo lên đồ vật (ghế, bậc) 20-30cm

48

[TBN.A.LV6.11] Bò lui xuống cầu thang

49

[TBN.A.LV6.12] Bò chui dưới vật

50

[TBN.A.LV7.1] Đi có thể đổi hướng và dừng lại đột ngột

51

[TBN.A.LV7.2] Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay

52

[TBN.A.LV7.3] Đi trên ván rộng 30cm có trợ giúp

53

[TBN.A.LV7.4] Ngồi xuống ghế nhỏ bằng cách quay lưng ngồi xuống hoặc ngồi từ bên hông

54

[TBN.A.LV7.5] Đi lên cầu thang, nắm tay vịn và tay còn lại được dắt, 2 chân một bậc

55

[TBN.A.LV7.6] Đi đầm sầm vào một quả bóng, cố gắng đá

56

[TBN.A.LV7.7] Bắt đầu nhảy lên có sự giúp đỡ

57

[TBN.A.LV7.8] Nhảy qua vật cản như: cái que

58

[TBN.A.LV7.9] Bò chui qua vòng

59

[TBN.A.LV8.1] Cân bằng đi chạy: bước qua chướng ngại vật khi đang đi

60

[TBN.A.LV8.2] Cân bằng đi chạy: đi giữa 2 đường song song cách nhau 30cm

61

[TBN.A.LV8.3] Cân bằng đi chạy: Đi giật lùi

62

[TBN.A.LV8.4] Cân bằng đi chạy: Ngồi xổm chơi không mất thăng bằng

63

[TBN.A.LV8.5] Cân bằng đi chạy: đứng lên từ ghế nhỏ không cần chống tay

64

[TBN.A.LV8.6] Cân bằng đi chạy: đẩy và kéo những đồ chơi lớn

65

[TBN.A.LV8.7] Cân bằng đi chạy: đứng một chân trogn 3 giây

66

[TBN.A.LV8.8] Cân bằng đi chạy: đi trên ván rộng 20cm trên sàn, chân luân phiên, không cần dắt

67

[TBN.A.LV8.9] Cầu thang và leo trèo: đi lên cầu thang nắm tay vịn, 2 chân một bậc

68

[TBN.A.LV8.10] Cầu thang và leo trèo: đi lên đi xuống cầu thang, nắm tay vịn, 1 tay được dắt, 2 chân một bậc

69

[TBN.A.LV8.11] Cầu thang và leo trèo: bước lên một khối không cần trợ giúp

70

[TBN.A.LV8.12] Cầu thang và leo trèo: bước xuống một khối không cần trợ giúp

71

[TBN.A.LV8.13] Cầu thang và leo trèo: đi xuống cầu thang nắm tay vịn, lần lượt đổi chân

72

[TBN.A.LV8.14] Cầu thang và leo trèo: trèo lên hoặc xuống thang hoặc khung cao 1m

73

[TBN.A.LV8.15] Cầu thang và leo trèo: đi lên, xuống ván dốc một cách tự tin

74

[TBN.A.LV8.16] Ném, đá bóng: ném quả bóng vào rổ ở tầm gần, ném thấp dưới tay

75

[TBN.A.LV8.17] Ném, đá bóng: đá bóng bằng một chân, đá còn vung vẩy

76

[TBN.A.LV8.18] Ném, đá bóng: ném bống vào rổ cao khỏi đầu, chân xếp lại, tay sau đầu

77

[TBN.A.LV8.19] Nhảy: nhảy, chân vưà vặn nhấc lên khỏi mặt đất

78

[TBN.A.LV8.20] Nhảy: nhảy qua sợi dây trên mặt đất

79

[TBN.A.LV8.21] Nhảy: nhảy qua một vật

80

[TBN.A.LV8.22] Nhảy: nhảy vào một chỗ không cần đỡ, chân dang ra

81

[TBN.A.LV8.23] Đi xe đạp 3 bánh: đặt chân lên bàn đạp khi được đẩy

82

[TBN.A.LV8.23] Đi xe đạp 3 bánh: đạp xe, đặt chân xuống đất khi đến khúc quanh

83

[TBN.A.LV9.1] Cân bằng đi chạy: đứng bằng một chân

84

[TBN.A.LV9.2] Cân bằng đi chạy: đi tới, đi lui, đi ngang, đẩy kéo đồ chơi

85

[TBN.A.LV9.3] Cân bằng đi chạy: đi trên đầu ngón chân được 3m

86

[TBN.A.LV9.4] Cân bằng đi chạy: đi trên xà thăng bằng cao 10cm, ít được trợ giúp

87

[TBN.A.LV9.5] Cân bằng đi chạy: đi trên một đường hẹp trên sàn nhà, không cần trợ giúp

88

[TBN.A.LV9.6] Cân bằng đi chạy: cân bằng trên một chân tuỳ thích trong 5 giây

89

[TBN.A.LV9.7] Cân bằng đi chạy: chạy, dừng, quay góc, tránh chướng ngại vật

90

[TBN.A.LV9.8] Cân bằng đi chạy: chạy trên phần trước bàn chân, trọng lượng cơ thể đổ về phía trước, 2 cánh tay luân phiên vung vẩy

91

[TBN.A.LV9.10] Cầu thang và leo trèo: lên xuống cầu thang không cần nắm tay vịn, chân luân phiên bước

92

[TBN.A.LV9.11] Cầu thang và leo trèo: xuống cầu thang, nắm tay vịn, chân bước luôn phiên

93

[TBN.A.LV9.12] Cầu thang và leo trèo: mang đồ vật lên và xuống cầu thang

94

[TBN.A.LV9.13] Cầu thang và leo trèo: leo lên, leo xuống cầu thang hoặc khung cao 3m

95

[TBN.A.LV9.14] Ném, đá bóng: ném cao một trái bóng nhỏ, vặn người

96

[TBN.A.LV9.15] Ném, đá bóng: bắt một quả bóng đường kính dài 15cm bằng 2 cánh tay

97

[TBN.A.LV9.16] Ném, đá bóng: chạy đá vào một quả bóng

98

[TBN.A.LV9.15] Nhảy: nhảy qua một sợi dây cao 4cm, 2 chân chụm lại

99

[TBN.A.LV9.16] Nhảy: nhảy xa 20cm

100

[TBN.A.LV9.17] Nhảy: nhảy từ một bậc thang dưới cùng hoặc từ một khối cao 20cm, không cần đỡ

101

[TBN.A.LV9.18] Nhảy: nhảy ngang, nhảy lùi

102

[TBN.A.LV9.19] Đi xe đạp 3 bánh: tự đi xe đạp 3 bánh không cần trợ giúp

103

[TBN.A.LV9.20] Đi xe đạp 3 bánh: lái xe 3 bánh vòng qua những góc rộng

104

[TBN.A.LV10.1] Cân bằng đi chạy: đi trên đầu ngón chân được 5m, chạy bằng mũi chân

105

[TBN.A.LV10.2] Cân bằng đi chạy: đi trên xà thăng bằng cao 10cm không cần trợ giúp

106

[TBN.A.LV10.3] Cân bằng đi chạy: đi theo đường ríc rắc không cần trợ giúp

107

[TBN.A.LV10.4] Cân bằng đi chạy: đứng một chân trong 5 giây không bị mất thăng bằng

108

[TBN.A.LV10.5] Cầu thang và leo trèo: lên cầu thang không cần nắm tay vịn, chân luân phiên bước

109

[TBN.A.LV10.6] Cầu thang và leo trèo: xuống cầu thang, nắm tay vịn, chân bước luân phiên

110

[TBN.A.LV10.7] Cầu thang và leo trèo: mang đồ vật lên và xuống cầu thang

111

[TBN.A.LV10.8] Cầu thang và leo trèo: leo lên, leo xuống cầu thang hoặc khung cao 4m

112

[TBN.A.LV10.9] Ném, đá bóng: ném cao một trái bóng nhỏ, vặn người

113

[TBN.A.LV10.10] Ném, đá bóng: bắt một quả bóngn đường kính dài 15cm bằng 2 cánh tay, người ném đứng cách xa 7 bước

114

[TBN.A.LV10.11] Ném, đá bóng: đã bóng trúng đích

115

[TBN.A.LV10.12] Nhảy: nhảy qua 1 sợi dây cao 5cm, 2 chân chụm lại

116

[TBN.A.LV10.13] Nhảy: nhảy lò cò được 3 bước không bị mất thăng bằng hay bị ngã

117

[TBN.A.LV10.14] Nhảy: nhảy xa chụm chân một đoạn khoảng 30cm

118

[TBN.A.LV10.15] Nhảy: nhảy từ một bậc thang dưới cùng hoặc từ một khối cao 20cm, không cần đỡ

119

[TBN.A.LV10.16] Nhảy: nhảy ngang, nhảy lùi

120

[TBN.A.LV10.17] Nhảy: nhảy chân sáo

121

[TBN.A.LV10.18] Tự đi xe đạp 3 bánh thành thạo

122

[TBN.A.LV11.1] Cân bằng đi, chạy, bò: đi trên đầu ngón chân được 7m

123

[TBN.A.LV11.2] Cân bằng đi, chạy, bò: đi theo hướng đường ríc rắc không cần trợ giúp

124

[TBN.A.LV11.3] Cân bằng đi, chạy, bò: đứng 1 chân trong 7 giây không bị mất thăng bằng

125

[TBN.A.LV11.4] Cân bằng đi, chạy, bò: bò bằng bàn tay và cẳng chân chui qua vòng (cổng)

126

[TBN.A.LV11.5] Cầu thang và leo trèo: lên cầu thang không cần nắm tay vịn, chân luân phiên bước

127

[TBN.A.LV11.6] Cầu thang và leo trèo: xuống cầu thang, nắm tay vịn, chân bước luân phiên

128

[TBN.A.LV11.7] Cầu thang và leo trèo: mang đồ vật lên và xuống cầu thang

129

[TBN.A.LV11.8] Cầu thang và leo trèo: leo lên, leo xuống cầu thang hoặc khung cao 4m

130

[TBN.A.LV11.9] Ném, đá bóng: ném cao một trái bóng nhỏ không cần vặn người

131

[TBN.A.LV11.10] Ném, đá bóng: ném xa một bao cát

132

[TBN.A.LV11.11] Ném, đá bóng: ném bóng vào rổ trúng đích

133

[TBN.A.LV11.12] Ném, đá bóng: đá bóng trúng đích

134

[TBN.A.LV11.13] Nhảy: nhảy qua 1 sợi dây cao 5cm, 2 chân chụm

135

[TBN.A.LV11.14] Nhảy: nhảy lò cò được 5 bước không bị mất thăng bằng hay bị ngã

136

[TBN.A.LV11.15] Nhảy: nhảy xa chụm chân một đoạn khoảng 50cm

137

[TBN.A.LV11.16] Nhảy: bật liên tục vào vòng (4-5 vòng)

138

[TBN.A.LV11.17] Nhảy: nhảy ngang, nhảy lùi

139

[TBN.A.LV11.18] Tự đi xe đạp 3 bánh thành thạo

Vận động tinh

mục tiêu: 211

STT
1
tên mục tiêu

[TBN.B.LV1.1] Nhìn: di chuyển mắt nhìn theo vật và gắn chặt vào đó vài giây

2

[TBN.B.LV1.2] Nhìn: nằm theo dõi vật di động 90 độ

3

[TBN.B.LV1.3] Nhìn: nhìn theo đường thẳng đứng

4

[TBN.B.LV1.4] Cầm, nắm: cầm lục lạc khi đặt vào tay

5

[TBN.B.LV1.5] Cầm, nắm: chắp hai bàn tay vào nhau

6

[TBN.B.LV2.1] Nhìn: nhìn từ vật này sang vật kia

7

[TBN.B.LV2.2] Nhìn: chăm chú nhìn một vật nắm trong tay

8

[TBN.B.LV2.3] Nhìn: nhìn một vật nhỏ

9

[TBN.B.LV2.4] Nhìn: nằm theo dõi một vật di chuyển 180 độ

10

[TBN.B.LV2.5] Cầm nắm: Cầm lục lạc một cách linh hoạt

11

[TBN.B.LV2.6] Cầm nắm: cầm 2 vật khi được đưa cho

12

[TBN.B.LV2.7] Cầm nắm: với 2 tay về phía các vật

13

[TBN.B.LV2.8] Cầm nắm: nằm, với và nắm bắt được vật

14

[TBN.B.LV2.9] Cầm nắm: ngồi, nắm và với được vật

15

[TBN.B.LV2.10] Cầm nắm: chuyển vật từ tay này sang tay kia

16

[TBN.B.LV3.1] Cầm nắm: nhặt đồ vật lên cầm bằng tay

17

[TBN.B.LV3.2] Cầm nắm: lắc lục lạc một cách linh hoạt

18

[TBN.B.LV3.3] Cầm nắm: sử dụng cùng một vật theo nhiều các khác nhau

19

[TBN.B.LV3.4] Cầm nắm: kéo một cái chốt ra từ bảng đục lỗ

20

[TBN.B.LV3.5] Cầm nắm: sử dụng ngón cái và những ngón khác nhặt từng vật nhỏ

21

[TBN.B.LV3.6] Cầm nắm: tìm một món đồ chơi đã được che giấu một phần

22

[TBN.B.LV3.7] Cầm nắm: nhìn xuống sàn khi đánh rơi đồ chơi

23

[TBN.B.LV3.8] Đặt để: di chuyển vật chướng ngại để lấy vật ưa thích

24

[TBN.B.LV3.9] Đặt để: thả một vật ra khi cổ tay được giữ

25

[TBN.B.LV4.1] Cầm nắm: bắt chước thọc tay vào bên trong bảng đục lỗ

26

[TBN.B.LV4.2] Cầm nắm: lấy ra một vật từ hộp chứa

27

[TBN.B.LV4.3] Cầm nắm: lôi những cái vòng ra khỏi một cây gậy

28

[TBN.B.LV4.4] Cầm nắm: dùng ngón cái, ngón trỏ nhặt hạt lên

29

[TBN.B.LV4.5] Duy trì vật: tìm một đồ chơi bị che hoàn toàn

30

[TBN.B.LV4.6] Duy trì vật: kéo một sợi dây nằm ngang để lấy đồ chơi

31

[TBN.B.LV4.7] Duy trì vật: đập 2 khối vuông vào nhau

32

[TBN.B.LV4.8] Đặt để: để các vật vào một cái tô

33

[TBN.B.LV4.9] Đặt để: lồng các vòng lớn và cột

34

[TBN.B.LV4.10] Đặt để: đặt một cái chốt vào hộp

35

[TBN.B.LV4.11] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: lồng 2 cốc vào nhau

36

[TBN.B.LV4.12] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: cố gắng bắt chước vẽ nét nguệch ngoạc

37

[TBN.B.LV4.13] Kỹ năng xem sách: xem sách với người lớn

38

[TBN.B.LV5.1] Cầm nắm: nhặt hạt bỏ vào hộp

39

[TBN.B.LV5.2] Cầm nắm: lấy ra một vật từ hộp chứa

40

[TBN.B.LV5.3] Cầm nắm: kẹp ngón cái và ngón trỏ để nhặt hạt lên

41

[TBN.B.LV5.4] Duy trì vật: tìm một đồ chơi bị che hoàn toàn

42

[TBN.B.LV5.5] Duy trì vật: tìm một vật được che giấu bởi lớp vải

43

[TBN.B.LV5.6] Đặt để: nhét một chốt lớn vào bảng đục lỗ

44

[TBN.B.LV5.7] Đặt để: đặt một vòng tròn vào bảng lắp ráp

45

[TBN.B.LV5.8] Đặt để: xây một tháp bằng 2 khối vuông (xếp chồng)

46

[TBN.B.LV5.9] Vẽ: cầm bút chì

47

[TBN.B.LV5.10] Vẽ: cầm bút chì vẽ nguệch ngoạc vào giấy

48

[TBN.B.LV5.11] Kỹ năng xem sách: lật các trang sách bằng bìa cứng

49

[TBN.B.LV5.12] Kỹ năng xem sách: vỗ lên hình vẽ trên trang sách

50

[TBN.B.LV5.13] Kỹ xảo: kéo dây thẳng đứng lấy đồ chơi

51

[TBN.B.LV5.14] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: nhấc nắp hộp nhỏ tìm đồ chơi hoặc hạt

52

[TBN.B.LV5.15] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: bắt chước dốc ngược chai lấy hạt trong chai

53

[TBN.B.LV6.1] Cầm nắm: nhặt hạt bỏ vào hộp

54

[TBN.B.LV6. 2] Cầm nắm: lấy ra một vật từ hộp chứa

55

[TBN.B.LV6. 3] Cầm nắm: sử dụng các ngón tay để cầm nắm đồ vật

56

[TBN.B.LV6. 4] Duy trì vật: tìm một đồ chơi bị che hoàn toàn

57

[TBN.B.LV6. 5] Duy trì vật: tìm một vật được che dấu bởi 2 lớp vải

58

[TBN.B.LV6. 6] Đặt để: xây một tháp bằng hai khối vuông

59

[TBN.B.LV6. 7] Đặt để: tháo lắp vòng

60

[TBN.B.LV6. 8] Vẽ: cầm bút chì vẽ nguệch ngoạc vào giấy ngẫu nhiên bằng bút sáp màu

61

[TBN.B.LV6. 9] Kỹ năng xem sách: lật các trang sách bằng bìa cứng

62

[TBN.B.LV6. 10] Kỹ năng xem sách: lật cùng lúc 2-3 trang sách có giấy mỏng

63

[TBN.B.LV6. 11] Kỹ xảo: kéo dây thẳng đứng lấy đồ chơi

64

[TBN.B.LV6. 12] Kỹ xảo: thao tác trên một vật sử dụng đồng thời cả 2 tay

65

[TBN.B.LV6. 13] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt một khối vuông vào bảng lắp ráp

66

[TBN.B.LV6. 14] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: tự dốc lọ lấy hạt ra chơi, không cần làm mẫu

67

[TBN.B.LV6. 15] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: lắp ghép hình có 1-2 mảnh

68

[TBN.B.LV7.1] Cầm nắm: sử dụng các ngón tay để cầm nắm đồ vật

69

[TBN.B.LV7.2] Cầm nắm: kép ngón cái và ngón trỏ để nhặt đinh ghim hoặc sợi chỉ

70

[TBN.B.LV7.3] Cầm nắm: sâu hạt tạo thành vòng (5-6 hạt)

71

[TBN.B.LV7.4] Duy trì vật: tìm một đồ chơi bị che hoàn toàn

72

[TBN.B.LV7.5] Kết hợp và phân loại: tập hợp các vật giống nhau (chọn 1 trong 2)

73

[TBN.B.LV7.6] Kết hợp và phân loại: chọn đồ vật tương ứng khi được yêu cầu

74

[TBN.B.LV7.7] Đặt để: xây một tháp bằng 6 khối vuông

75

[TBN.B.LV7.8] Đặt để: tháo lắp vòng

76

[TBN.B.LV7.9] Vẽ: bắt chước cầm bút chì vẽ đường thẳng đứng

77

[TBN.B.LV7.10] Kỹ năng xem sách: thích xem sách tranh

78

[TBN.B.LV7.11] Kỹ năng xem sách: lật từng trang sách một

79

[TBN.B.LV7.12] Kỹ xảo: thao tác trên một vật sử dụng đồng thời cả 2 tay

80

[TBN.B.LV7.13] Kỹ xảo: bắt chước xếp giấy, gập giấy

81

[TBN.B.LV7.14] Kỹ xảo: sử dụng dụng cụ giải quyết vấn đề đơn giản

82

[TBN.B.LV7.15] Kỹ xảo: biết mở nắp hộp lấy hòn bi ra

83

[TBN.B.LV7.16] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: xếp đường đi

84

[TBN.B.LV7.17] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: xếp tàu hoả

85

[TBN.B.LV7.18] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: xếp lồng 4 hộp

86

[TBN.B.LV7.19] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: xếp hình 2-4 chi tiết

87

[TBN.B.LV7.20] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt hình tam giác vào bảng lắp ráp (không lựa chọn)

88

[TBN.B.LV7.21] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt 1 hình tròn vào bảng lắp ráp, chọn 1 trong 3

89

[TBN.B.LV7.22] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt 1 hình vuông vào bảng lắp ráp, chọn 1 trong 3

90

[TBN.B.LV8.1] Kết hợp và phân loại: kết hợp vật với tranh (chọn 1 trong 2)

91

[TBN.B.LV8.2] Kết hợp và phân loại: kết hợp vật với tranh (chọn 1 trong 4)

92

[TBN.B.LV8.3] Kết hợp và phân loại: kết hợp các tranh (chọn 1 trong 2)

93

[TBN.B.LV8.4] Kết hợp và phân loại: kết hợp các tranh (chọn 1 trong 4)

94

[TBN.B.LV8.5] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: đưa một vật đúng lúc

95

[TBN.B.LV8.6] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: tập hợp hình, chọn 1 trong 3

96

[TBN.B.LV8.7] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: tập hợp màu, chọn 1 trong 2

97

[TBN.B.LV8.8] Đặt để: xây một tháp bằng 8 khối vuông

98

[TBN.B.LV8.9] Đặt để: đặt 6 chốt nhỏ vào bảng cắm chốt

99

[TBN.B.LV8.10] Vẽ: bắt chước vẽ nguệch ngoạc đường tròn

100

[TBN.B.LV8.11] Vẽ: bắt chước vẽ đường thẳng ngang

101

[TBN.B.LV8.12] Vẽ: cầm bút chì màu bằng các ngón tay

102

[TBN.B.LV8.13] Vẽ: vạch trên giấy các đường vạch một cách chủ động

103

[TBN.B.LV8.14] Vẽ: sao chép một đường tròn

104

[TBN.B.LV8.15] Kỹ năng xem sách: chỉ vào những đặc điểm nhỏ trong sách hình

105

[TBN.B.LV8.16] Kỹ năng xem sách: lật từng trang sách một

106

[TBN.B.LV8.17] Kỹ năng xem sách: tự xem sách một mình

107

[TBN.B.LV8.18] Kỹ xảo: xâu 4 hạt lớn

108

[TBN.B.LV8.19] Kỹ xảo: xâu 4 hạt trung bình

109

[TBN.B.LV8.20] Kỹ xảo: cắt bằng kéo

110

[TBN.B.LV8.21] Kỹ xảo: vặn, mở đồ chơi lắp vặn

111

[TBN.B.LV8.22] Kỹ xảo: xây tháp 6 hình khối

112

[TBN.B.LV8.23] Kỹ xảo: thao tác trên một vật, sử dụng đồng thời cả 2 tay

113

[TBN.B.LV8.24] Kỹ xảo: bắt chước xếp giấy, gập giấy

114

[TBN.B.LV8.25] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: xếp hình 5-10 chi tiết

115

[TBN.B.LV8.26] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: bắt chước xếp xe lửa

116

[TBN.B.LV8.27] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: tìm hiểu cơ cấu nguyên nhân

117

[TBN.B.LV9.1] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp vật với tranh (chọn 1 trong 6)

118

[TBN.B.LV9.2] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp vật với tranh (chọn 1 trong 9)

119

[TBN.B.LV9.3] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp các tranh (chọn 1 trong 6)

120

[TBN.B.LV9.4] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp các tranh (chọn 1 trong 9)

121

[TBN.B.LV9.5] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: chọn 3 hình dạng

122

[TBN.B.LV9.6] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp màu, chọn 1 trong 4

123

[TBN.B.LV9.7] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại màu, chọn 1 trong 4

124

[TBN.B.LV9.8] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp kiểu màu của 4 khối

125

[TBN.B.LV9.9] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại 2 kích thước

126

[TBN.B.LV9.10] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại 3 hình dạng

127

[TBN.B.LV9.11] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại vật tuỳ theo nhóm

128

[TBN.B.LV9.12] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: xếp đôi những vật thông dụng theo chức năng

129

[TBN.B.LV9.13] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hơp lô tô chữ cái 1 trong 6

130

[TBN.B.LV9.14] Đặt để: xây một tháp bằng 8 khối vuông

131

[TBN.B.LV9.15] Đặt để: đặt 6 chốt nhỏ vào bảng cắm chốt

132

[TBN.B.LV9.16] Vẽ: bắt chước vẽ dấu cộng

133

[TBN.B.LV9.17] Vẽ: bắt chước vẽ chữ V

134

[TBN.B.LV9.18] Vẽ: sao chép dấu cộng

135

[TBN.B.LV9.19] Vẽ: vẽ những hình đơn giản

136

[TBN.B.LV9.20] Vẽ: tô màu trong khu vực, dùng khuôn

137

[TBN.B.LV9.21] Vẽ: sơn hình màu vẽ trên giấy lớn

138

[TBN.B.LV9.22] Vẽ: thêm tay hoặc chân vào hình người chưa hoàn chỉnh

139

[TBN.B.LV9.23] Vẽ: vẽ hình người với ít nhất 3 phần

140

[TBN.B.LV9.24] Kỹ năng xem sách: chỉ vào những đặc điểm nhỏ trong sách hình

141

[TBN.B.LV9.25] Kỹ năng xem sách: lật từng trang sách một

142

[TBN.B.LV9.26] Kỹ năng xem sách: tự xem sách một mình

143

[TBN.B.LV9.27] Kỹ xảo: xâu 4 hạt nhỏ

144

[TBN.B.LV9.28] Kỹ xảo: cắt ngang giải dấy rộng 2cm

145

[TBN.B.LV9.29] Kỹ xảo: cắt làm 2 mảnh giấy vuông rộng 10cm

146

[TBN.B.LV9.30] Kỹ xảo: phết hồ lên hình ở mặt thích hợp, dán lên giấy

147

[TBN.B.LV9.31] Kỹ xảo: tạo một hình đơn giản gồm ít nhất 6 khối

148

[TBN.B.LV9.32] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: hoàn thành trò chơi xếp hình 6 mảnh (không nhìn mẫu)

149

[TBN.B.LV9.33] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: hoàn thành trò chơi xếp hình 8 mảnh (không nhìn mẫu)

150

[TBN.B.LV9.34] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: bắt chước xây cầu

151

[TBN.B.LV9.35] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt 5 khối thứ tự theo hàng

152

[TBN.B.LV9.36] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: làm cho đồ chơi máy vận hành được, không làm mẫu

153

[TBN.B.LV10.1] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp vật với tranh (chọn 2 trong 6)

154

[TBN.B.LV10.2] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp vật với tranh (chọn 2 trong 9)

155

[TBN.B.LV10.3] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp các tranh (chọn 2 trong 6)

156

[TBN.B.LV10.4] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp các tranh (chọn 2 trong 9)

157

[TBN.B.LV10.5] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: chọn 4 hình dạng

158

[TBN.B.LV10.6] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp màu, chọn 1 trong 5

159

[TBN.B.LV10.7] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại màu chọn 1 trogn 5

160

[TBN.B.LV10.8] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hơp kiểu màu của 4 khối

161

[TBN.B.LV10.9] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại 2 kích thước

162

[TBN.B.LV10.10] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại 3 hình dạng

163

[TBN.B.LV10.11] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại vật tuỳ theo nhóm, kiểu, chủng loại

164

[TBN.B.LV10.12] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: xếp đôi những vật thông dụng theo chức năng

165

[TBN.B.LV10.13] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp lô tô chữ cái, 1 trong 5

166

[TBN.B.LV10.14] Đặt để: xây một tháp bằng 8 khối vuông

167

[TBN.B.LV10.15] Đặt để: đặt 6 chốt nhỏ vào bảng cắm chốt

168

[TBN.B.LV10.16] Vẽ: vẽ tranh theo mẫu, đề tài, ý thích (không cần trợ giúp)

169

[TBN.B.LV10.17] Vẽ: tô màu bức tranh hoàn chỉnh, không bị chườm ra ngoài

170

[TBN.B.LV10.18] Vẽ: vẽ hình người với các phần, bộ phận

171

[TBN.B.LV10.19] Kỹ năng xem sách: chỉ vào những đặc điểm nhỏ trong sách hình

172

[TBN.B.LV10.20] Kỹ năng xem sách: nêu được nội dung của sách, tranh khi xem

173

[TBN.B.LV10.21] Kỹ năng xem sách: lật từng trang sách một, bằng giấp mềm

174

[TBN.B.LV10.22] Kỹ năng xem sách: tự xem sách một mình

175

[TBN.B.LV10.23] Kỹ xảo: xâu hạt tạo thành vòng với kiểu khác nhau

176

[TBN.B.LV10.24] Kỹ xảo: xé dán tạo thành bức tranh theo yêu cầu

177

[TBN.B.LV10.25] Kỹ xảo: tạo một hình đơn giản gồm ít nhất 6 khối

178

[TBN.B.LV10.26] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: hoàn thành trò chơi xếp hình 8 mảnh (không nhìn mẫu)

179

[TBN.B.LV10.27] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: bắt chước xây cầu

180

[TBN.B.LV10.28] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt 6 khối thứ tự theo hàng

181

[TBN.B.LV10.29] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: làm cho đồ chơi máy vận hành được không làm mẫu

182

[TBN.B.LV11.1] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp vật với tranh (chọn 4 trong 6)

183

[TBN.B.LV11.2] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp vật với tranh (chọn 4 trong 9)

184

[TBN.B.LV11.3] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp các tranh (chọn 4 trong 6)

185

[TBN.B.LV11.4] Kết hợp và phân loại tranh: kết hợp các tranh (chọn 4 trong 9)

186

[TBN.B.LV11.5] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: chọn 6 hình dạng

187

[TBN.B.LV11.6] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp màu, chọn 3 trong 5

188

[TBN.B.LV11.7] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại màu, chọn 3 trong 5

189

[TBN.B.LV11.8] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp kiểu màu của 4 khối

190

[TBN.B.LV11.9] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại 2 kích thước

191

[TBN.B.LV11.10] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại 4 hình dạng

192

[TBN.B.LV11.11] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: phân loại vật tuỳ theo nhóm, kiểu, chủng loại

193

[TBN.B.LV11.12] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: xếp đôi những vật thông dụng theo chức năng

194

[TBN.B.LV11.13] Tập hợp, phân loại và lựa chọn: kết hợp lô tô chữ cái, 1 trong 10

195

[TBN.B.LV11.14] Đặt để: xây một tháp bằng 8 khối vuông

196

[TBN.B.LV11.15] Đặt để: đặt 6 chốt nhỏ vào bảng cắm chốt

197

[TBN.B.LV11.16] Đặt để: đặt các khối gõ nhỏ theo hàng khít nhau

198

[TBN.B.LV11.17] Vẽ: vẽ tranh theo mẫu, đề tài, ý thích (không cần trợ giúp)

199

[TBN.B.LV11.18] Vẽ: tô màu bức tranh hoàn chỉnh, không bị chườm ra ngoài

200

[TBN.B.LV11.19] Vẽ: vẽ chân dung

201

[TBN.B.LV11.20] Vẽ: vẽ hình người hoàn chỉnh

202

[TBN.B.LV11.21] Kỹ năng xem sách: chỉ vào những đặc điểm nhỏ trong sách hình

203

[TBN.B.LV11.22] Kỹ năng xem sách: nêu được nội dung của sách, tranh khi xem

204

[TBN.B.LV11.23] Kỹ năng xem sách: lật từng trang sách một, bằng giấp mềm

205

[TBN.B.LV11.24] Kỹ năng xem sách: tự xem sách một mình

206

[TBN.B.LV11.25] Kỹ xảo: xâu hạt tạo thành vòng với các kiểu khác nhau

207

[TBN.B.LV11.26] Kỹ xảo: xé dán tạo thành bức tranh theo yêu cầu

208

[TBN.B.LV11.27] Kỹ xảo: tạo một hình đơn giản gồm ít nhất 6 khối

209

[TBN.B.LV11.28] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: đặt 6 khối thứ tự theo hàng

210

[TBN.B.LV11.29] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: lắp ghép các khối có từ 10-15 chi tiết

211

[TBN.B.LV11.30] Giải quyết vấn đề và trò chơi lắp ráp: sắp xếp các đồ vật từ bé đến lớn và ngược lại