CT can thiệp sớm Denver - Cấp độ 4 (ES.1-6)

Chơi

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

[ES.6.LV4.1] Sử dụng mô hình để mô phỏng các hành động trong các trò chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.1A] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng mô hình để mô phỏng các hành động trong các trò chơi (VD: Mẹ lái xe tới cửa hàng, anh trai đuổi bắt chị gái, hoặc con chó nhỏ đang ăn) thực hiện 1-2 hành động khi đươc nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.1B] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng mô hình để mô phỏng các hành động trong các trò chơi (VD: Mẹ lái xe tới cửa hàng, anh trai đuổi bắt chị gái, hoặc con chó nhỏ đang ăn) thực hiện 1-2 hành động

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.1C] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng mô hình để mô phỏng các hành động trong các trò chơi (VD: Mẹ lái xe tới cửa hàng, anh trai đuổi bắt chị gái, hoặc con chó nhỏ đang ăn) thực hiện 3-4 hành động khi đươc nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.1D] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng mô hình để mô phỏng các hành động trong các trò chơi (VD: Mẹ lái xe tới cửa hàng, anh trai đuổi bắt chị gái, hoặc con chó nhỏ đang ăn) thực hiện 3-4 hành động

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.1E] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng mô hình để mô phỏng các hành động trong các trò chơi (VD: Mẹ lái xe tới cửa hàng, anh trai đuổi bắt chị gái, hoặc con chó nhỏ đang ăn) thực hiện 5 hành động hoặc nhiều hơn trong 10 phút chơi với trên 2 người, duy trì 3 ngày liên tục

36 - 48 tháng tuổi
2

[ES.6.LV4.2] Sử dụng vật thay thế để chơi những trò chơi tưởng tượng

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.6.LV4.2A] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 1 vật thay thế để chơi những trò chơi tưởng tượng (VD: sử dụng một khối gỗ giả làm điện thoại, một ống nhỏ giả làm cái chai, hoặc một hộp nhỏ giả làm ô tô) khi được nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.2B] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ độc lập sử dụng 1 vật thay thế để chơi những trò chơi tưởng tượng (VD: sử dụng một khối gỗ giả làm điện thoại, một ống nhỏ giả làm cái chai, hoặc một hộp nhỏ giả làm ô tô)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.2C] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 2 vật thay thế để chơi những trò chơi tưởng tượng (VD: sử dụng một khối gỗ giả làm điện thoại, một ống nhỏ giả làm cái chai, hoặc một hộp nhỏ giả làm ô tô) khi được nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.2D] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ độc lập sử dụng 2 vật thay thế để chơi những trò chơi tưởng tượng (VD: sử dụng một khối gỗ giả làm điện thoại, một ống nhỏ giả làm cái chai, hoặc một hộp nhỏ giả làm ô tô)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.2E] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ độc lập sử dụng 3 vật thay thế để chơi những trò chơi tưởng tượng (VD: sử dụng một khối gỗ giả làm điện thoại, một ống nhỏ giả làm cái chai, hoặc một hộp nhỏ giả làm ô tô)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.2F] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ tự phát sử dụng 3 vật thay thế hoặc nhiều hơn, để chơi những trò chơi tưởng tượng (VD: sử dụng một khối gỗ giả làm điện thoại, một ống nhỏ giả làm cái chai, hoặc một hộp nhỏ giả làm ô tô) trong 10 phút trên 1h trị liệu, duy trì 3 ngày liên tục với 2 người lớn

36 - 48 tháng tuổi
3

[ES.6.LV4.3] Gọi tên hành động chơi giả vờ và biết chơi giả vờ chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.3A] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi gặp các hành động quen thuộc, trẻ gọi tên 3-4 hành động giả vờ độc lập (rửa bát, đi ngủ, đánh răng..)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.3B] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi gặp các hành động quen thuộc, trẻ gọi tên 5-6 hành động giả vờ độc lập (rửa bát, đi ngủ, đánh răng..)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.3C] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi gặp các hành động quen thuộc, trẻ gọi tên 7-8 hành động giả vờ độc lập (rửa bát, đi ngủ, đánh răng..)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.3D] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi gặp các hành động quen thuộc, trẻ gọi tên 9-10 hành động giả vờ độc lập (rửa bát, đi ngủ, đánh răng..) và có 1-2 hành động chơi giả vờ tự phát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.3E] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi gặp các hành động quen thuộc, trẻ gọi tên 10 hành động giả vờ (rửa bát, đi ngủ, đánh răng..) hoặc nhiều hơn, giả vờ chơi ít nhất 3 hành động chơi một cách tự phát hoặc phản ứng lại với các câu hỏi, với trên 2 người,duy trì 3 ngày liên tục

36 - 48 tháng tuổi
4

[ES.6.LV4.4] Liên hệ một cách tự phát 3 hành vi có liên quan hoặc nhiều hơn trong trò chơi chủ đề

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.4A] Trong các hoạt động chơi theo chủ đề, trẻ kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên trong 1 chủ đề (VD: rót nước, trộn thức ăn, đổ thức ăn vào bát, đặt vào trong mũ cứu hỏa, “lái” xe cứu hỏa, và nhảy ra khỏi lửa ) đạt 1 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.4B] Trong các hoạt động chơi theo chủ đề, trẻ kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên trong 1 chủ đề (VD: rót nước, trộn thức ăn, đổ thức ăn vào bát, đặt vào trong mũ cứu hỏa, “lái” xe cứu hỏa, và nhảy ra khỏi lửa ) đạt 2 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.4C] Trong các hoạt động chơi theo chủ đề, trẻ kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên trong 1 chủ đề (VD: rót nước, trộn thức ăn, đổ thức ăn vào bát, đặt vào trong mũ cứu hỏa, “lái” xe cứu hỏa, và nhảy ra khỏi lửa ) đạt 3 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.4D] Trong các hoạt động chơi theo chủ đề, trẻ kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên trong 1 chủ đề (VD: rót nước, trộn thức ăn, đổ thức ăn vào bát, đặt vào trong mũ cứu hỏa, “lái” xe cứu hỏa, và nhảy ra khỏi lửa ) đạt 4 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.4E] Trong các hoạt động chơi theo chủ đề, trẻ kết nối được từ 3 hành động có liên quan trở lên trong 1 chủ đề (VD: rót nước, trộn thức ăn, đổ thức ăn vào bát, đặt vào trong mũ cứu hỏa, “lái” xe cứu hỏa, và nhảy ra khỏi lửa ) đạt 5 chủ đề qua 3 ngày liên tiếp với 3 người tại 3 địa điểm

36 - 48 tháng tuổi
5

[ES.6.LV4.5] Hướng đối tác vào trò chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.5A] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi muốn mời gọi đối tác chơi cùng, trẻ đưa ra 1 chỉ dẫn phù hợp để đối tác thực hiện ở vài khía cạnh trò chơi, thực hiện qua 1 trò chơi

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.5B] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi muốn mời gọi đối tác chơi cùng, trẻ đưa ra 2-3 chỉ dẫn phù hợp để đối tác thực hiện ở vài khía cạnh trò chơi, thực hiện qua 2 trò chơi

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.5C] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi muốn mời gọi đối tác chơi cùng, trẻ đưa ra 3 chỉ dẫn phù hợp để đối tác thực hiện ở vài khía cạnh trò chơi, thực hiện qua 2-3 trò chơi với 1 đối tác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.5D] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi muốn mời gọi đối tác chơi cùng, trẻ đưa ra 3 chỉ dẫn phù hợp để đối tác thực hiện ở vài khía cạnh trò chơi, thực hiện qua 2-3 trò chơi với 2 đối tác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.5E] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, khi muốn mời gọi đối tác chơi cùng, trẻ đưa ra tối thiểu 3 chỉ dẫn phù hợp để đối tác thực hiện ở vài khía cạnh trò chơi, thực hiện qua 2 đến 3 trò chơi, với trên 2 người, duy trì 3 ngày liên tục

36 - 48 tháng tuổi
6

[ES.6.LV4.6] Chơi theo kiểu một số các sự kiện (VD: tiệc sinh nhật, trò chơi bác sỹ), bao gồm cả phát âm

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.6A] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu có bạn cùng chơi, trẻ chơi theo 1 sự kiện, mỗi sự kiện có ít nhất 3 hoạt động được gắn kết vào nhau, thỉnh thoảng tương tác với người khác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.6B] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu có bạn cùng chơi, trẻ chơi theo 2 sự kiện, mỗi sự kiện có ít nhất 3 hoạt động được gắn kết vào nhau, thường xuyên tương tác với người khác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.6C] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu có bạn cùng chơi, trẻ chơi theo 3 sự kiện, mỗi sự kiện có ít nhất 3 hoạt động được gắn kết vào nhau, thường xuyên tương tác với người khác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.6D] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu có bạn cùng chơi, trẻ chơi ít nhất theo 3 sự kiện, mỗi sự kiện có ít nhất 3 hoạt động được gắn kết vào nhau, thường xuyên tương tác với người khác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.6E] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu có bạn cùng chơi, trẻ chơi ít nhất theo 3 sự kiện, mỗi sự kiện có ít nhất 3 hoạt động được gắn kết vào nhau, tương tác với người khác bằng lời nói trong khi hoạt động với đồ vật, ít nhất 2 người, duy trì 3 ngày liên tục

36 - 48 tháng tuổi
7

[ES.6.LV4.7] Chơi theo chủ đề của một số câu chuyện

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.7A] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ chơi theo chủ đề của 1-2 câu chuyện hoặc nhiều hơn với đối tác bằng cách sử dụng hành động và lời nói, VD: 3 chú lợn con, khỉ con biết vâng lời, nhổ củ cải..) khi được nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ

37 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.7B] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ chơi theo chủ đề của 1-2 câu chuyện hoặc nhiều hơn với đối tác bằng cách sử dụng hành động và lời nói, VD: 3 chú lợn con, khỉ con biết vâng lời, nhổ củ cải..) một cách độc lập

37 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.7C] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ chơi theo chủ đề của 3 câu chuyện hoặc nhiều hơn với đối tác bằng cách sử dụng hành động và lời nói, VD: 3 chú lợn con, khỉ con biết vâng lời, nhổ củ cải..) khi được nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ

37 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.7D] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ chơi theo chủ đề của 3 câu chuyện hoặc nhiều hơn với đối tác bằng cách sử dụng hành động và lời nói, VD: 3 chú lợn con, khỉ con biết vâng lời, nhổ củ cải..) một cách độc lập

37 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.7E] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ chơi theo chủ đề của 3 câu chuyện hoặc nhiều hơn với đối tác bằng cách sử dụng hành động và lời nói, VD: 3 chú lợn con, khỉ con biết vâng lời, nhổ củ cải..) duy trì 3 ngày liên tục với trên 3 người.

37 - 48 tháng tuổi
8

[ES.6.LV4.8] Nhập vai vào nhân vật trong trò chơi đóng vai

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.8A] Trong các hoạt động chơi, học truyện ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ nhập vai vào nhân vật trong trò chơi đóng vai và thực hiện các màn chơi bằng cách sử dụng lời nói, hoạt động và cử chỉ điệu độ phù hợp với vai trò, với 1 lần hoán đổi vai với đối tác, khi được nhắc bằng lời

38 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.8B] Trong các hoạt động chơi, học truyện ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ nhập vai vào nhân vật trong trò chơi đóng vai và thực hiện các màn chơi bằng cách sử dụng lời nói, hoạt động và cử chỉ điệu độ phù hợp với vai trò, với 1 lần hoán đổi vai với đối tác, một cách độc lập

38 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.8C] Trong các hoạt động chơi, học truyện ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ nhập vai vào nhân vật trong trò chơi đóng vai và thực hiện các màn chơi bằng cách sử dụng lời nói, hoạt động và cử chỉ điệu độ phù hợp với vai trò, với 2 lần hoán đổi vai với đối tác, một cách độc lập

38 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.8D] Trong các hoạt động chơi, học truyện ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ nhập vai vào nhân vật trong trò chơi đóng vai và thực hiện các màn chơi bằng cách sử dụng lời nói, hoạt động và cử chỉ điệu độ phù hợp với vai trò, với 3 lần hoán đổi vai với đối tác, một cách độc lập

38 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.8E] Trong các hoạt động chơi, học truyện ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ nhập vai vào nhân vật trong trò chơi đóng vai và thực hiện các màn chơi bằng cách sử dụng lời nói, hoạt động và cử chỉ điệu độ phù hợp với vai trò, với 3 hoặc nhiều hơn 3 lần hoán đổi vai với đối tác, duy trì 3 ngày liên tục với trên 3 người

38 - 48 tháng tuổi
9

[ES.6.LV4.9] Theo sự hướng dẫn của người khác trong trò chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV4.9A] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ làm theo 2 hướng dẫn bằng lời hoặc phi ngôn ngữ của đối tác (bắt chước, phản ứng lại, làm theo), đạt 90% cơ hội, với 1 người lớn

39 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.9B] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ làm theo 4 hướng dẫn bằng lời hoặc phi ngôn ngữ của đối tác (bắt chước, phản ứng lại, làm theo), đạt 90% cơ hội, với 1 người lớn

39 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.9C] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ làm theo 4 hướng dẫn bằng lời hoặc phi ngôn ngữ của đối tác (bắt chước, phản ứng lại, làm theo), đạt 90% cơ hội, với 2 người lớn

39 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.9D] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ làm theo 5 hướng dẫn bằng lời hoặc phi ngôn ngữ của đối tác (bắt chước, phản ứng lại, làm theo), đạt 90% cơ hội, với 2 người lớn, đạt 90% cơ hội

39 - 48 tháng tuổi

[ES.6.LV4.9E] Trong các hoạt động chơi ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ làm theo ít nhất 5 hướng dẫn bằng lời hoặc phi ngôn ngữ của đối tác (bắt chước, phản ứng lại, làm theo), đạt 90% cơ hội, với trên 2 người, duy trì 3 ngày liên tục

39 - 48 tháng tuổi

Kỹ năng xã hội

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

[ES.3.LV4.1] Mời các bạn cùng lứa chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV4.1A] Trong các tình huống chơi nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc khu vui chơi, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để mời các bạn cùng lứa chơi đạt 2 lần khi được hướng dẫn bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.1B] Trong các tình huống chơi nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc khu vui chơi, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để mời các bạn cùng lứa chơi đạt 5 lần khi được gợi ý bằng cử chỉ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.1C] Trong các tình huống chơi nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc khu vui chơi, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để mời các bạn cùng lứa chơi đạt 5 lần khi được hướng dẫn bằng lời, trong 1 giai đoạn chơi

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.1D] Trong các tình huống chơi nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc khu vui chơi, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để mời các bạn cùng lứa chơi đạt 5 lần khi được hướng dẫn bằng lời, trong 2 giai đoạn chơi với 2 bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.1E] Trong các tình huống chơi nhóm ở lớp và phòng trị liệu, hoặc khu vui chơi, trẻ nói hoặc dùng cử chỉ điệu bộ để mời các bạn cùng lứa chơi, 5 lần/giai đoạn 20 phút chơi, qua 3 giai đoạn liên tục, với trên 3 bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
2

[ES.3.LV4.2] Sử dụng các mẫu lịch sự kiểu như “Xin lỗi”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV4.2A] Trong các hoạt động giao tiếp ở lớp, phòng trị liệu hoặc trong gia đình, trẻ sử dụng thường xuyên các mẫu câu thể hiện sự lịch sự VD: “không, con không cần ạ, Con cảm ơn, con gửi cô, con xin lỗi...”, để phản ứng lại một cách tự phát và phù hợp khi được nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.2B] Trong các hoạt động giao tiếp ở lớp, phòng trị liệu hoặc trong gia đình, trẻ sử dụng thường xuyên các mẫu câu thể hiện sự lịch sự VD: “không, con không cần ạ, Con cảm ơn, con gửi cô, con xin lỗi...”, để phản ứng lại một cách tự phát và phù hợp trong 30% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.2C] Trong các hoạt động giao tiếp ở lớp, phòng trị liệu hoặc trong gia đình, trẻ sử dụng thường xuyên các mẫu câu thể hiện sự lịch sự VD: “không, con không cần ạ, Con cảm ơn, con gửi cô, con xin lỗi...”, để phản ứng lại một cách tự phát và phù hợp trong 50% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.2D] Trong các hoạt động giao tiếp ở lớp, phòng trị liệu hoặc trong gia đình, trẻ sử dụng thường xuyên các mẫu câu thể hiện sự lịch sự VD: “không, con không cần ạ, Con cảm ơn, con gửi cô, con xin lỗi...”, để phản ứng lại một cách tự phát và phù hợp trong 70% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.2E] Trong các hoạt động giao tiếp ở lớp, phòng trị liệu hoặc trong gia đình, trẻ sử dụng thường xuyên các mẫu câu thể hiện sự lịch sự VD: “không, con không cần ạ, Con cảm ơn, con gửi cô, con xin lỗi...”, để phản ứng lại một cách tự phát và phù hợp với 90% cơ hội trong 1 giờ học, duy trì 3 ngày liên tục với trên 2 người

36 - 48 tháng tuổi
3

[ES.3.LV4.3] Tìm kiếm những người khác để có cảm giác an toàn, thuận tiện khi ở trong một nhóm đông

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV4.3A] Trong giao tiếp xã hội hoặc khi tới môi trường mới, gặp người lạ, hay ở tình huống khó chịu, khi trẻ sợ, đau, hoặc thất vọng, trẻ lại gần người lớn hoặc tiếp xúc thể chất với người lớn (ôm, ngồi vào lòng, cầm tay) 50% cơ hội khi được nhắc bằng lời nói

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.3B] Trong giao tiếp xã hội hoặc khi tới môi trường mới, gặp người lạ, hay ở tình huống khó chịu, khi trẻ sợ, đau, hoặc thất vọng, trẻ lại gần người lớn hoặc tiếp xúc thể chất với người lớn (ôm, ngồi vào lòng, cầm tay) 60% cơ hội khi được nhắc bằng cử chỉ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.3C] Trong giao tiếp xã hội hoặc khi tới môi trường mới, gặp người lạ, hay ở tình huống khó chịu, khi trẻ sợ, đau, hoặc thất vọng, trẻ lại gần người lớn hoặc tiếp xúc thể chất với người lớn (ôm, ngồi vào lòng, cầm tay) 70% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.3D] Trong giao tiếp xã hội hoặc khi tới môi trường mới, gặp người lạ, hay ở tình huống khó chịu, khi trẻ sợ, đau, hoặc thất vọng, trẻ lại gần người lớn hoặc tiếp xúc thể chất với người lớn (ôm, ngồi vào lòng, cầm tay) 80% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.3E] Trong giao tiếp xã hội hoặc khi tới môi trường mới, gặp người lạ, hay ở tình huống khó chịu, khi trẻ sợ, đau, hoặc thất vọng, trẻ lại gần người lớn hoặc tiếp xúc thể chất với người lớn (ôm, ngồi vào lòng, cầm tay) 90% cơ hội với trên 3 người lớn ở nhiều hơn 3 bối cảnh khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
4

[ES.3.LV4.4] Thể hiện các cảm xúc của bản thân một cách hợp lý

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV4.4A] Trong giao tiếp xã hội, khi có cảm xúc rõ rệt trong một bối cảnh, trẻ bắt chước nói được 5 cảm xúc của bản thân một cách hợp lý (đói, khát, mệt, buồn, vui, đau…)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.4B] Trong giao tiếp xã hội, khi có cảm xúc rõ rệt trong một bối cảnh, trẻ nói được 1 cảm xúc của bản thân một cách hợp lý (đói, khát, mệt, buồn, vui, đau…) khi được nhắc bằng cử chỉ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.4C] Trong giao tiếp xã hội, khi có cảm xúc rõ rệt trong một bối cảnh, trẻ tự nói được 1 cảm xúc của bản thân một cách hợp lý (đói, khát, mệt, buồn, vui, đau…)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.4D] Trong giao tiếp xã hội, khi có cảm xúc rõ rệt trong một bối cảnh, trẻ tự nói được 5 cảm xúc của bản thân một cách hợp lý (đói, khát, mệt, buồn, vui, đau…) với 2 người lớn tại 2 bối cảnh khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.4E] Trong giao tiếp xã hội, khi có cảm xúc rõ rệt trong một bối cảnh, trẻ nói ra được ít nhất 5 cảm xúc của bản thân một cách hợp lý (đói, khát, mệt, buồn, vui, đau…) với trên 3 người lớn ở nhiều hơn 3 bối cảnh khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
5

[ES.3.LV4.5] Biết lần lượt trong khi chơi độc lập

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV4.5A] Trong hoạt động với các trò chơi độc lập có đông người, trẻ chơi lần lượt với người lớn/ bạn cùng lứa khi tham gia chơi mà không cần phải xác định lượt rõ ràng, đạt 50% cơ hội, khi được nhắc nếu cần

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.5B] Trong hoạt động với các trò chơi độc lập có đông người, trẻ chơi lần lượt với người lớn/ bạn cùng lứa khi tham gia chơi mà không cần phải xác định lượt rõ ràng, đạt 60% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.5C] Trong hoạt động với các trò chơi độc lập có đông người, trẻ chơi lần lượt với người lớn/ bạn cùng lứa khi tham gia chơi mà không cần phải xác định lượt rõ ràng, đạt 70% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.5D] Trong hoạt động với các trò chơi độc lập có đông người, trẻ chơi lần lượt với người lớn/ bạn cùng lứa khi tham gia chơi mà không cần phải xác định lượt rõ ràng, đạt 80% cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp, ở nhà, khu vui chơi và ở trường

36 - 48 tháng tuổi
6

[ES.3.LV4.6] Miêu tả một sự kiện nào đó hoặc trải nghiệm với bạn cùng lứa

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV4.6A] Trong các giao tiếp hàng ngày với bạn cùng lứa, khi được bạn hỏi hoặc trẻ tự khởi xướng, trẻ kể lại một câu chuyện bằng lời nói cho một người bạn gồm 2 chi tiết, cho 1 người bạn

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.6B] Trong các giao tiếp hàng ngày với bạn cùng lứa, khi được bạn hỏi hoặc trẻ tự khởi xướng, trẻ kể lại một câu chuyện bằng lời nói cho một người bạn gồm 3 chi tiết, cho 1 người bạn

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.6C] Trong các giao tiếp hàng ngày với bạn cùng lứa, khi được bạn hỏi hoặc trẻ tự khởi xướng, trẻ kể lại một câu chuyện bằng lời nói cho một người bạn gồm 3 chi tiết, cho 2 người bạn

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.6D] Trong các giao tiếp hàng ngày với bạn cùng lứa, khi được bạn hỏi hoặc trẻ tự khởi xướng, trẻ kể lại một câu chuyện bằng lời nói cho một người bạn gồm tối thiểu là 3 chi tiết, duy trì 3 ngày liên tục ở 3 môi trường khác nhau cùng ít nhất 3 người bạn

36 - 48 tháng tuổi
7

[ES.3.LV4.7] Xác định được điều làm bản thân cảm thấy vui vẻ, buồn bã, giận dữ hay sợ hãi

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV4.7A] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD : Tại sao con buồn?....) trẻ xác định được 1 lý do để giải thích cho 1 khái niệm trạng thái cảm xúc làm cho bản thân cảm thấy vui vẻ, buồn bã, giận dữ hay sợ hãi, khi được trợ giúp bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.7B] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD : Tại sao con buồn?....) trẻ xác định được 1 lý do để giải thích cho 1 khái niệm trạng thái cảm xúc làm cho bản thân cảm thấy vui vẻ, buồn bã, giận dữ hay sợ hãi

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.7C] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD : Tại sao con buồn?....) trẻ xác định được ít nhất 1 lý do để giải thích cho 1 khái niệm trạng thái cảm xúc làm cho bản thân cảm thấy vui vẻ, buồn bã, giận dữ hay sợ hãi, khi được trợ giúp bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.7D] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD : Tại sao con buồn?....) trẻ xác định được ít nhất 1 lý do để giải thích cho 1 khái niệm trạng thái cảm xúc làm cho bản thân cảm thấy vui vẻ, buồn bã, giận dữ hay sợ hãi , đạt 80% độ chính xác, duy trì 3 ngày liên tục cùng 3 người ở 3 môi trường

36 - 48 tháng tuổi
8

[ES.3.LV4.8] Xác định được cảm xúc của người khác dựa trên tình huống

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.3.LV4.8A] Trong sinh hoạt hàng ngày, học tranh, học truyện hoặc hội thoại ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD: Tại sao bạn ấy khóc?....) trẻ trả lời đúng được cảm xúc của người khác dựa trên các tình huống, khi được trợ giúp bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.8B] Trong sinh hoạt hàng ngày, học tranh, học truyện hoặc hội thoại ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD: Tại sao bạn ấy khóc?....) trẻ trả lời đúng được cảm xúc của người khác dựa trên các tình huống, khi được trợ giúp cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.8C] Trong sinh hoạt hàng ngày, học tranh, học truyện hoặc hội thoại ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi người lớn hỏi (VD: Tại sao bạn ấy khóc?....) trẻ trả lời đúng được cảm xúc của người khác dựa trên các tình huống, đạt 4/5 cơ hội trong 1 giờ, duy trì 3 ngày liên tục cùng 3 người ở 3 môi trường

36 - 48 tháng tuổi
9

[ES.3.LV4.9] Bắt đầu phát triển các cách giải quyết khi cảm thấy thất vọng, giận dữ hay sợ hãi

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV4.9A] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi cảm thấy thất vọng, giận dữ hay sợ hãi, trẻ xác định được 3 trạng thái cảm xúc của bản thân

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.9B] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi cảm thấy thất vọng, giận dữ hay sợ hãi, trẻ sao chép 1 cách giải quyết/1 trạng thái cảm xúc

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.9C] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi cảm thấy thất vọng, giận dữ hay sợ hãi, trẻ tự nói ít nhất 1 cách giải quyết/1 trạng thái cảm xúc

36 - 48 tháng tuổi

[ES.3.LV4.9D] Trong sinh hoạt hàng ngày ở lớp, phòng trị liệu, hoặc trong gia đình, khi cảm thấy thất vọng, giận dữ hay sợ hãi, trẻ nói được ít nhất 1 cách giải quyết: VD: yêu cầu được nghỉ giải lao, yêu cầu trợ giúp, tới ôm, lấy một đồ vật yêu thích, đạt 80% độ chính xác, duy trì 3 ngày liên tục cùng 3 người ở 3 môi trường

36 - 48 tháng tuổi

Ngôn ngữ diễn đạt

mục tiêu: 30

STT
1
tên mục tiêu

[ES.2.LV4.1] Trả lời các câu hỏi phức tạp (“Tại sao?”, “Như thế nào?”)

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.2.LV4.1A] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ trả lời đúng các câu hỏi phức tạp: tại sao?, như thế nào? (VD: Tại sao con phải ăn cơm?, con đánh răng như thế nào?) với sự trợ giúp bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.1B] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ trả lời đúng các câu hỏi phức tạp: tại sao?, như thế nào? (VD: Tại sao con phải ăn cơm?, con đánh răng như thế nào?) với sự trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.1C] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ độc lập trả lời đúng các câu hỏi phức tạp: tại sao?, như thế nào? (VD: Tại sao con phải ăn cơm?, con đánh răng như thế nào?) đạt 4/5 cơ hội, ở 3 môi trường khác nhau, cùng ít nhất 3 người

36 - 48 tháng tuổi
2

[ES.2.LV4.2] Miêu tả các chức năng của đồ vật để trả lời câu hỏi (VD: “Con làm gì với cái thìa?”)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.2A] Trong các hoạt động với đồ dùng sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi các câu hỏi về chức năng đồ vật (con dùng cái này làm gì?), trẻ trả lời được 1 chức năng, có nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.2B] Trong các hoạt động với đồ dùng sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi các câu hỏi về chức năng đồ vật (con dùng cái này làm gì?), trẻ trả lời được 3 chức năng, có nhắc bằng lời (rất ít)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.2C] Trong các hoạt động với đồ dùng sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi các câu hỏi về chức năng đồ vật (con dùng cái này làm gì?), trẻ độc lập trả lời được 5 chức năng

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.2D] Trong các hoạt động với đồ dùng sinh hoạt hàng ngày, khi được hỏi các câu hỏi về chức năng đồ vật (con dùng cái này làm gì?), trẻ độc lập trả lời được ít nhất 5 chức năng, đạt 90% cơ hội, với 2 người lớn, 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
3

[ES.2.LV4.3] Nói câu từ 3 – 4 từ một cách nhất quán

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.3A] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ nói câu từ 3-4 từ để diễn đạt phù hợp khi được nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.3B] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ nói câu từ 3-4 từ để diễn đạt phù hợp với 25% độ chính xác.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.3C] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ nói câu từ 3-4 từ để diễn đạt phù hợp với 50% độ chính xác.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.3D] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ nói câu từ 3-4 từ để diễn đạt phù hợp với 70% độ chính xác.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.3E] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ nói câu từ 3-4 từ để diễn đạt phù hợp đúng một số ngữ cảnh với 80% độ chính xác, với hơn 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
4

[ES.2.LV4.4] Sử dụng các cụm danh từ khác nhau

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.4A] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ sử dụng 5 cụm danh từ khác nhau khi được nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.4B] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ sử dụng 10 cụm danh từ khác nhau khi được nhắc bằng lời.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.4C] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ tự phát sử dụng 15 cụm danh từ khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.4D] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ tự phát sử dụng 20 cụm danh từ khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.4E] Trong các tình huống giao tiếp, trẻ tự phát sử dụng ít nhất 20 cụm danh từ, đạt 80% độ chính xác, với hơn 2 người lớn, ở 3 môi trường khác nhau.

36 - 48 tháng tuổi
5

[ES.2.LV4.5] Sử dụng các cụm giới từ (VD: dưới, kế tiếp, đằng sau, đằng trước)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.5A] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi và hướng dẫn người khác cách phân bố/sắp xếp các sự vật, trẻ sử dụng 5 lần trong 1 giờ cụm giới từ "Dưới"

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.5B] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi và hướng dẫn người khác cách phân bố/sắp xếp các sự vật, trẻ sử dụng 5 lần trong 1 giờ cụm giới từ "Kế tiếp"

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.5C] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi và hướng dẫn người khác cách phân bố/sắp xếp các sự vật, trẻ sử dụng 5 lần trong 1 giờ cụm giới từ "Đằng trước"

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.5D] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi và hướng dẫn người khác cách phân bố/sắp xếp các sự vật, trẻ sử dụng 5 lần trong 1 giờ cụm giới từ "Đằng sau"

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.5E] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi và hướng dẫn người khác cách phân bố/sắp xếp các sự vật, trẻ sử dụng ngẫu nhiên các cụm giới từ "Dưới, kế tiếp, đằng trước, đằng sau", đạt 10 lần trong 1 giờ, với hơn 2 người lớn, ở 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
6

[ES.2.LV4.6] Sử dụng các động từ khác nhau đúng ngữ pháp và bối cảnh

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.6A] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi, trẻ sử dụng 10 động từ đúng bối cảnh và ngữ pháp (đúng các thì hiện tại, quá khứ, tương lai và trật tự từ trong câu)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.6B] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi, trẻ sử dụng 20 động từ đúng bối cảnh và ngữ pháp (đúng các thì hiện tại, quá khứ, tương lai và trật tự từ trong câu)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.6C] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi, trẻ sử dụng 30 động từ đúng bối cảnh và ngữ pháp (đúng các thì hiện tại, quá khứ, tương lai và trật tự từ trong câu)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.6D] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi, trẻ sử dụng 40 động từ đúng bối cảnh và ngữ pháp (đúng các thì hiện tại, quá khứ, tương lai và trật tự từ trong câu)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.6E] Trong các tình huống giao tiếp, khi muốn mô tả sự vật, trả lời câu hỏi, trẻ sử dụng 50 động từ đúng bối cảnh và ngữ pháp, đạt 90% cơ hội, với hơn 2 người lớn và bạn bè, ở 3 môi trường khác nhau (đúng các thì hiện tại, quá khứ, tương lai và trật tự từ trong câu)

36 - 48 tháng tuổi
7

[ES.2.LV4.7] Thể hiện chính xác ít nhất 80% tất cả các phụ âm và các từ kết hợp nguyên âm phụ âm (CVC, CV, VC) trong lời nói

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.7A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ phát âm chính xác 60% tất cả các phụ âm và các từ kết hợp nguyên âm phụ âm (CVC, CV, VC) trong lời nói

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.7B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ phát âm chính xác 70% tất cả các phụ âm và các từ kết hợp nguyên âm phụ âm (CVC, CV, VC) trong lời nói

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.7C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ phát âm chính xác 80% tất cả các phụ âm và các từ kết hợp nguyên âm phụ âm (CVC, CV, VC) trong lời nói

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.7D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ phát âm chính xác ít nhất 80% tất cả các phụ âm và các từ kết hợp nguyên âm phụ âm (CVC, CV, VC) trong lời nói, dễ hiểu hơn với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa tại 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
8

[ES.2.LV4.8] Miêu tả trải nghiệm hiện tại bằng cách sử dụng câu từ 3 – 4 từ

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.2.LV4.8A] Trong các hoạt động hàng ngày, học tranh, khi được hỏi, trẻ miêu tả được các trải nghiệm khi được trợ giúp nhắc lời (ai, cái gì, ở đâu, khi nào) VD: “Con đã làm gì vào ngày sinh nhật?”...,

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.8B] Trong các hoạt động hàng ngày, học tranh, khi được hỏi, trẻ miêu tả được các trải nghiệm một cách độc lập (ai, cái gì, ở đâu, khi nào) VD: “Con đã làm gì vào ngày sinh nhật?”...,

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.8C] Trong các hoạt động hàng ngày, học tranh, khi được hỏi, trẻ miêu tả được các trải nghiệm hiện tại bằng cách sử dụng câu 3-4 từ với tối thiểu là 2 thành phần (ai, cái gì, ở đâu, khi nào) VD: “Con đã làm gì vào ngày sinh nhật?”..., đạt 4/5 cơ hội, duy trì 3 ngày liên tục ở 3 môi trường khác nhau cùng ít nhất 3 người

36 - 48 tháng tuổi
9

[ES.2.LV4.9] Biết yêu cầu để được chấp nhận trong một hoạt động nào đó trẻ đang hướng tới

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.9A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ đưa ra 2 yêu cầu hoạt động/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.9B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ đưa ra 4 yêu cầu hoạt động/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.9C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ đưa ra 6 yêu cầu hoạt động/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.9D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ đưa ra ít nhất 6 yêu cầu để được chấp nhận trong một hoạt động nào đó trẻ đang hướng tới trong 30 phút, duy trì 3 ngày liên tục với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
10

[ES.2.LV4.10] Sử dụng số nhiều

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.10A] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ sử dụng từ chỉ số nhiều (vd: vài, các, những, mấy…) 30% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.10B] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ sử dụng từ chỉ số nhiều (vd: vài, các, những, mấy…) 50% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.10C] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ sử dụng từ chỉ số nhiều (vd: vài, các, những, mấy…) 70% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.10D] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ sử dụng từ chỉ số nhiều (vd: vài, các, những, mấy…) 80% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.10E] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ sử dụng từ chỉ số nhiều một cách nhất quán và tự phát (vd: vài, các, những, mấy…) , đạt 80% cơ hội, qua 3 buổi liêp tiếp cùng cô và mẹ, ở nhà và ở trường

36 - 48 tháng tuổi
11

[ES.2.LV4.11] Sử dụng các từ sở hữu (VD: của anh ấy, của cô ấy, mũ của mẹ)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.11A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn từ sở hữu (VD: của anh ấy, của cô ấy, mũ của mẹ) 3 lần/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.11B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn từ sở hữu (VD: của anh ấy, của cô ấy, mũ của mẹ) 5 lần/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.11C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn từ sở hữu (VD: của anh ấy, của cô ấy, mũ của mẹ) 5 lần/30 phút, duy trì 2 giai đoạn quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.11D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn các từ sở hữu (VD: của anh ấy, của cô ấy, mũ của mẹ) đạt 5 lần/trong 30 phút quan sát, duy trì 3 giai đoạn quan sát với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
12

[ES.2.LV4.12] Sử dụng thì quá khứ một cách phù hợp

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.12A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn mẫu thì quá khứ gần 5 lần/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.12B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn mẫu thì quá khứ xa 5 lần/30 phút

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.12C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn mẫu thì quá khứ gần và xa một cách tự phát và thường xuyên (vừa/đã + động từ), đạt 5 lần/trong 30

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.12D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng đều đặn mẫu thì quá khứ gần và xa một cách tự phát và thường xuyên (vừa/đã + động từ), đạt 5 lần/trong 30 phút quan sát, duy trì 3 giai đoạn quan sát với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
13

[ES.2.LV4.13] Sử dụng danh từ chỉ đơn vị tự nhiên làm rõ loại 1 sự vật

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.13A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ thường xuyên sử dụng những danh từ chỉ đơn vị tự nhiên trong các câu và cụm từ, vd: cái, con, quyển, chiếc, cục, mẩu, miếng…, đạt 5 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.13B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ thường xuyên sử dụng những danh từ chỉ đơn vị tự nhiên trong các câu và cụm từ, vd: cái, con, quyển, chiếc, cục, mẩu, miếng…, đạt 8 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.13C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ thường xuyên sử dụng những danh từ chỉ đơn vị tự nhiên trong các câu và cụm từ, vd: cái, con, quyển, chiếc, cục, mẩu, miếng…, đạt 10 lần/trong 30 phút, duy trì 2 giai đoạn quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.13D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ thường xuyên sử dụng những danh từ chỉ đơn vị tự nhiên trong các câu và cụm từ, vd: cái, con, quyển, chiếc, cục, mẩu, miếng…, đạt 10 lần/trong 30 phút quan sát, duy trì 3 giai đoạn quan sát với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
14

[ES.2.LV4.14] Sử dụng các từ so sánh hơn/ hơn nhất

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.14A] Trong các hoạt động so sánh ít nhất 3 sự vật, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng ít nhất 3 tính từ so sánh nhất để mô tả hoặc trả lời câu hỏi, khi được gợi ý bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.14B] Trong các hoạt động so sánh ít nhất 3 sự vật, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng ít nhất 5 tính từ so sánh nhất để mô tả hoặc trả lời câu hỏi, một cách tự phát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.14C] Trong các hoạt động so sánh ít nhất 3 sự vật, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng ít nhất 3 tính từ so sánh hơn để mô tả hoặc trả lời câu hỏi, một cách tự phát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.14D] Trong các hoạt động so sánh ít nhất 3 sự vật, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng ít nhất 5 tính từ so sánh hơn và nhất để mô tả hoặc trả lời câu hỏi, với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
15

[ES.2.LV4.15] Sử dụng động từ ở dạng phủ định

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.15A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ ở dạng phủ định đạt 3 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.15B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ ở dạng phủ định đạt 5 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.15C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ ở dạng phủ định đạt 3 lần/trong 30 phút, duy trì 2 giai đoạn quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.15D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ ở dạng phủ định đạt 5 lần/trong 30 phút quan sát, duy trì 3 giai đoạn quan sát với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
16

[ES.2.LV4.16] Sử dụng động từ hiện tại tiếp diễn

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.16A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ hiện tại tiếp diễn (đang + động từ) đạt 5 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.16B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ hiện tại tiếp diễn (đang + động từ) đạt 10 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.16C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ hiện tại tiếp diễn (đang + động từ) đạt 10 lần/trong 30 phút, duy trì 2 giai đoạn quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.16D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng động từ hiện tại tiếp diễn (đang + động từ) đạt 10 lần/trong 30 phút quan sát, duy trì 3 giai đoạn quan sát với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
17

[ES.2.LV4.17] Sử dụng các từ để miêu tả các trạng thái thể chất

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV4.17A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 1 từ hoặc nhiều hơn để miêu tả trạng thái của bản thân: “Con đói, lạnh, khát, mệt, đau”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.17B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 2 từ hoặc nhiều hơn để miêu tả trạng thái của bản thân: “Con đói, lạnh, khát, mệt, đau”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.17C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 3 từ hoặc nhiều hơn để miêu tả trạng thái của bản thân: “Con đói, lạnh, khát, mệt, đau”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.17D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 4 từ hoặc nhiều hơn để miêu tả trạng thái của bản thân: “Con đói, lạnh, khát, mệt, đau”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.17E] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 5 từ hoặc nhiều hơn để miêu tả trạng thái của bản thân: “Con đói, lạnh, khát, mệt, đau”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.17F] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng 5 từ hoặc nhiều hơn để miêu tả trạng thái của bản thân: “Con đói, lạnh, khát, mệt, đau” đạt 80% cơ hội, với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
18

[ES.2.LV4.18] Trả lời các câu hỏi về các trạng thái thể chất: “Con làm gì khi con …?”

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV4.18A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi về trạng thái thể chất " Con làm gì khi con …?”, trẻ trả lời đúng với 1 trạng thái

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.18B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi về trạng thái thể chất " Con làm gì khi con …?”, trẻ trả lời đúng với 2 trạng thái

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.18C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi về trạng thái thể chất " Con làm gì khi con …?”, trẻ trả lời đúng với 3 trạng thái

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.18D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi về trạng thái thể chất " Con làm gì khi con …?”, trẻ trả lời đúng với 4 trạng thái

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.18E] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi về trạng thái thể chất " Con làm gì khi con …?”, trẻ trả lời đúng với 5 trạng thái

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.18F] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi về trạng thái thể chất " Con làm gì khi con …?”, trẻ phản ứng đúng với 5 trạng thái hoặc nhiều hơn, đạt 80% cơ hội, với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
19

[ES.2.LV4.19] Sử dụng các tên để phân loại cho những đồ vật quen thuộc

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.19A] Trong các hoạt động phân loại các sự vật theo 3 cấp độ: tên – nhóm – lớp/loại/loài , VD con cá là động vật sống dưới nước, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng tên để phân loại cho 1-3 sự vât quen thuộc

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.19B] Trong các hoạt động phân loại các sự vật theo 3 cấp độ: tên – nhóm – lớp/loại/loài , VD con cá là động vật sống dưới nước, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng tên để phân loại cho 4-5 sự vât quen thuộc

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.19C] Trong các hoạt động phân loại các sự vật theo 3 cấp độ: tên – nhóm – lớp/loại/loài , VD con cá là động vật sống dưới nước, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng tên để phân loại cho 8-10 sự vât quen thuộc

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.19D] Trong các hoạt động phân loại các sự vật theo 3 cấp độ: tên – nhóm – lớp/loại/loài , VD con cá là động vật sống dưới nước, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được yêu cầu, trẻ sử dụng các tên để phân loại cho 8-10 sự vật quen thuộc, với trên 2 người lớn

36 - 48 tháng tuổi
20

[ES.2.LV4.20] Mô tả các đặc điểm của đồ vật

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.20A] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về...”, trẻ gán tên được ít nhất 3 đặc điểm của 1 đồ vật thông thường, khi được trợ giúp bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.20B] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về...”, trẻ gán tên được ít nhất 3 đặc điểm của 1 đồ vật thông thường, một cách tự phát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.20C] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về...”, trẻ gán tên được ít nhất 3 đặc điểm của 3 đồ vật thông thường, một cách tự phát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.20D] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về...”, trẻ gán tên được ít nhất 3 đặc điểm của 5 đồ vật thông thường, một cách tự phát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.20E] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về...”, trẻ gán tên được ít nhất 3 đặc điểm của 5 đồ vật thông thường, đạt 4/5 lần trong vòng 1 giờ, duy trì 3 ngày liên tục ở 3 môi trường khác nhau cùng ít nhất 3 người

36 - 48 tháng tuổi
21

[ES.2.LV4.21] Sử dụng các đại từ phản thân

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.21A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng ít nhất 1 đại từ phản thân: tự con, tự bạn, tự nó, tự ai đó, ... đạt 3 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.21B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng ít nhất 2 đại từ phản thân: tự con, tự bạn, tự nó, tự ai đó, ... đạt 3 lần/trong 30 phút quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.21C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng ít nhất 2 đại từ phản thân: tự con, tự bạn, tự nó, tự ai đó, ... đạt 3 lần/trong 30 phút, duy trì 2 giai đoạn quan sát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.21D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ sử dụng ít nhất 2 đại từ phản thân: tự con, tự bạn, tự nó, tự ai đó, ... đạt 3 lần/trong 30 phút quan sát, duy trì 3 giai đoạn quan sát với trên 2 người lớn và bạn cùng lứa

36 - 48 tháng tuổi
22

[ES.2.LV4.22] Trả lời điện thoại một cách phù hợp

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.22A] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi nghe thấy tiếng chuông điện thoại và được phép của người lớn, trẻ di chuyển tới chỗ điện thoại đang kêu & cầm lên

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.22B] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi nghe thấy tiếng chuông điện thoại và được phép của người lớn, trẻ di chuyển tới chỗ điện thoại đang kêu, cầm lên và đặt vào tai

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.22C] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi nghe thấy tiếng chuông điện thoại và được phép của người lớn, trẻ di chuyển tới chỗ điện thoại đang kêu, cầm lên, đặt vào tai & nói lời chào

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.22D] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi nghe thấy tiếng chuông điện thoại và được phép của người lớn, trẻ di chuyển tới chỗ điện thoại đang kêu, cầm lên và đặt vào tai, nói lời chào và nhận ra người đang gọi

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.22E] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi nghe thấy tiếng chuông điện thoại và được phép của người lớn, trẻ di chuyển tới chỗ điện thoại đang kêu, cầm lên và đặt vào tai, nói lời chào và nhận ra người đang gọi, đạt 80% cơ hội, duy trì 3 ngày liên tục ở 3 môi trường khác nhau cùng ít nhất 3 người

36 - 48 tháng tuổi
23

[ES.2.LV4.23] Tham gia vào hội thoại được người lớn khởi xướng trong 2 – 3 lượt liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.23A] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được người lớn khởi xướng hội thoại, trẻ duy trì hội thoại bằng cách thêm cách thực hiện chức năng trả lời được 2 lượt hội thoại

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.23B] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được người lớn khởi xướng hội thoại, trẻ duy trì hội thoại bằng cách thêm cách thực hiện chức năng trả lời & yêu cầu thông tin, được 2 lượt hội thoại

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.23C] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được người lớn khởi xướng hội thoại, trẻ duy trì hội thoại bằng cách thêm cách thực hiện chức năng bình luận, trả lời & yêu cầu thông tin, được 3 lượt hội thoại

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.23D] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được người lớn khởi xướng hội thoại, trẻ duy trì hội thoại bằng cách thêm cách thực hiện chức năng bình luận, trả lời & yêu cầu thông tin, được 3 lượt hội thoại, với trên 3 người lớn tại 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
24

[ES.2.LV4.24] Khởi xướng và duy trì hội thoại với chủ đề tự tạo với một người lớn

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.24A] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ thực hiện được 3 lượt hội thoại khi người lớn khởi xướng

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.24B] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng hội thoại, duy trì được 3 lượt, với 1 người lớn

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.24C] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng hội thoại, duy trì được 4 lượt, với 2 người lớn

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.24D] Trong các tình huống giao tiếp liên quan đến các chức năng giao tiếp khác nhau (VD: bình luận, trả lời và yêu cầu thông tin) có sử dụng lời nói, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng và duy trì hội thoại với chủ đề tự tạo với một người lớn đề xuyên suốt tối thiểu 4 lượt hội thoại. đạt 80% cơ hội, với ít nhất 3 người

36 - 48 tháng tuổi
25

[ES.2.LV4.25] Mô tả một chuỗi các hoạt động gồm từ 2 – 3 sự kiện (VD: đi thăm bà)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.25A] Trong các hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về… (vd: đi thăm bà)”, trẻ mô tả một chuỗi 2 hoạt động, cho 1 sự kiện

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.25B] Trong các hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về… (vd: đi thăm bà)”, trẻ mô tả một chuỗi 2-2 hoạt động, cho 2 sự kiện

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.25C] Trong các hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về… (vd: đi thăm bà)”, trẻ mô tả một chuỗi 2-2 hoạt động, cho 3 sự kiện

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.25D] Trong các hoạt động hàng ngày, khi được người lớn hỏi “kể cho cô về… (vd: đi thăm bà)”, trẻ mô tả một chuỗi 2-2 hoạt động, cho 3 sự kiện, duy trì 3 ngày liên tục ở 3 môi trường khác nhau cùng ít nhất 3 người

36 - 48 tháng tuổi
26

[ES.2.LV4.26] Thể hiện “Con không biết” bằng cách nói kèm cử chỉ điệu bộ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.26A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi câu hỏi mà trẻ không biết câu trả lời, trẻ nói “Con không biết” đạt 5/10 lần

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.26B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi câu hỏi mà trẻ không biết câu trả lời, trẻ nói “Con không biết” kèm cử chỉ điệu bộ đạt 5/10 lần

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.26C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi câu hỏi mà trẻ không biết câu trả lời, trẻ nói “Con không biết” kèm cử chỉ điệu bộ đạt 8/10 lần

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.26D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi được hỏi câu hỏi mà trẻ không biết câu trả lời, trẻ nói “Con không biết” kèm cử chỉ điệu bộ... đạt 8/10 lần, với ít nhất 3 người lớn

36 - 48 tháng tuổi
27

[ES.2.LV4.27] Yêu cầu được làm rõ nếu không hiểu

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.27A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi trẻ không nghe thấy hoặc hiểu câu bình luận, câu hỏi hoặc hướng dẫn dành cho trẻ, Trẻ nói “Cái gì?” hoặc phản ứng tương tự, đạt 2/10 lần, khi được nhắc bằng lời nói

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.27B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi trẻ không nghe thấy hoặc hiểu câu bình luận, câu hỏi hoặc hướng dẫn dành cho trẻ, Trẻ nói “Cái gì?” hoặc phản ứng tương tự, đạt 5/10 lần, khi được nhắc dấu hiệu khẩu hình

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.27C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi trẻ không nghe thấy hoặc hiểu câu bình luận, câu hỏi hoặc hướng dẫn dành cho trẻ, Trẻ nói “Cái gì?” hoặc phản ứng tương tự, đạt 8/10 lần, với 2 người lớn

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.27D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi trẻ không nghe thấy hoặc hiểu câu bình luận, câu hỏi hoặc hướng dẫn dành cho trẻ, Trẻ nói “Cái gì?” hoặc phản ứng tương tự, đạt 8/10 lần, với ít nhất 3 người lớn

36 - 48 tháng tuổi
28

[ES.2.LV4.28] Tham gia vào các chủ đề khác nhau trong suốt cuộc hội thoại

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.28A] Trong các tình huống giao tiếp có sử dụng lời nói liên quan đến chủ đề cụ thể, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng và tham gia hội thoại với 2 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.28B] Trong các tình huống giao tiếp có sử dụng lời nói liên quan đến chủ đề cụ thể, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng và tham gia hội thoại với 3 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.28C] Trong các tình huống giao tiếp có sử dụng lời nói liên quan đến chủ đề cụ thể, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng và tham gia hội thoại với 4 chủ đề

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.28D] Trong các tình huống giao tiếp có sử dụng lời nói liên quan đến chủ đề cụ thể, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, trẻ khởi xướng và tham gia hội thoại ít nhất 5 chủ đề khác nhau, đạt 80% cơ hội, với ít nhất 3 người lớn

36 - 48 tháng tuổi
29

[ES.2.LV4.29] Tự sửa lời nói của mình nếu người nghe không hiểu

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV4.29A] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi đối tác giao tiếp không hiểu và có ý hỏi lại, trẻ tự sửa lời nói của mình, (vd: lặp lại, nói lại cụm từ, kết hợp phát âm với cử chỉ điệu bộ, nhấn mạnh) đạt 30% cơ hội, khi được gợi ý bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.29B] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi đối tác giao tiếp không hiểu và có ý hỏi lại, trẻ tự sửa lời nói của mình, (vd: lặp lại, nói lại cụm từ, kết hợp phát âm với cử chỉ điệu bộ, nhấn mạnh) đạt 50% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.29C] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi đối tác giao tiếp không hiểu và có ý hỏi lại, trẻ tự sửa lời nói của mình, (vd: lặp lại, nói lại cụm từ, kết hợp phát âm với cử chỉ điệu bộ, nhấn mạnh) đạt 70% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.29D] Trong các tình huống giao tiếp sử dụng lời nói ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu, khi đối tác giao tiếp không hiểu và có ý hỏi lại, trẻ tự sửa lời nói của mình, (vd: lặp lại, nói lại cụm từ, kết hợp phát âm với cử chỉ điệu bộ, nhấn mạnh) đạt 80% cơ hội, với ít nhất 3 người lớn

36 - 48 tháng tuổi
30

[ES.2.LV4.30] Trả lời các câu hỏi về bản thân và về những người khác

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV4.30A] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ và những người thân thuộc khác – các thành viên trong gia đình, thú cưng, bạn thân …, trẻ trả lời được 1 thông tin từ câu hỏi đơn giản

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.30B] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ và những người thân thuộc khác – các thành viên trong gia đình, thú cưng, bạn thân …, trẻ trả lời được 2 thông tin từ câu hỏi đơn giản khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.30C] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ và những người thân thuộc khác – các thành viên trong gia đình, thú cưng, bạn thân …, trẻ trả lời được 3 thông tin từ câu hỏi đơn giản khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.30D] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ và những người thân thuộc khác – các thành viên trong gia đình, thú cưng, bạn thân …, trẻ trả lời được 4 thông tin từ câu hỏi đơn giản khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.2.LV4.30E] Trong giao tiếp hàng ngày, khi người lớn hỏi thông tin về bản thân trẻ và những người thân thuộc khác – các thành viên trong gia đình, thú cưng, bạn thân …, trẻ trả lời được ít nhất 5 thông tin từ câu hỏi đơn giản khác nhau , đạt 90% qua 3 ngày liên tiếp, với ít nhất 2 người, ở nhà và ở lớp

36 - 48 tháng tuổi

Ngôn ngữ tiếp nhận

mục tiêu: 19

STT
1
tên mục tiêu

[ES.1.LV4.1] Hiểu được nhiều khái niệm về mối liên hệ thể chất

9 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7
8
9

[ES.1.LV4.1A] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm lớn/ bé

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1B] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm cao/ thấp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1C] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm ngắn/ dài

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1D] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm khô/ ướt

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1E] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm hết/ đầy

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1F] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm nặng/ nhẹ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1G] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm nóng/ lạnh

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1H] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ xác định đúng khái niệm cứng/mềm

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.1I] Trong các trò chơi với đồ vật, ở nhà và ở phòng trị liệu, trẻ hiểu 8 cặp các khái niệm về mối liên hệ thể chất như: nóng/ lạnh, ướt/ khô, nặng/ nhẹ, hết/ đầy, cứng/ mềm, cao thấp, ngắn/ dài, lớn/ bé bằng cách cầm, đưa, chỉ tay hoặc lựa chọn đúng 1 trong 2 vật cho người lớn, đạt 80% cơ hội trong 3 buổi liên tiếp, với 2 người lớn khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
2

[ES.1.LV4.2] Lấy ra được 10 – 15 đồ vật bằng cách sử dụng 2 – 3 dấu hiệu khác nhau (VD: kích cỡ, số lượng, màu sắc, nhãn mác

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.2A] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh ảnh, trẻ cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho người lớn xem 1-2 đồ vật khi được nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.2B] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh ảnh, trẻ tự phát cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho người lớn xem 1-2 đồ vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.2C] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh ảnh, trẻ tự phát cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho người lớn xem 3-5 đồ vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.2D] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh ảnh, trẻ tự phát cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho người lớn xem 6-9 đồ vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.2E] Trong các trò chơi với đồ vật, sách, tranh ảnh, trẻ tự phát cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho người lớn xem 10-15 đồ vật, qua 2 vòng chơi ở 3 buổi liên tiếp, với 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
3

[ES.1.LV4.3] Hiểu được các đại từ liên quan đến giới tính

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV4.3A] Trong các hoạt động hàng ngày tại nhà và ở phòng trị liệu, trẻ phản ứng (cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho xem nhân vật) khi được nhắc bằng lời kèm chỉ tay.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.3B] Trong các hoạt động hàng ngày tại nhà và ở phòng trị liệu, trẻ phản ứng (cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho xem nhân vật) khi được nhắc bằng lời.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.3C] Trong các hoạt động hàng ngày tại nhà và ở phòng trị liệu, trẻ phản ứng độc lập với 1 đại từ về giới tính.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.3D] Trong các hoạt động hàng ngày tại nhà và ở phòng trị liệu, trẻ hiểu được các đại từ liên quan đến giới tính (cầm lên, đưa, chỉ hoặc cho xem nhân vật nam hoặc nữ, mô hình hoặc người thực), phản ứng lại một cách phù hợp với những chỉ dẫn gồm “anh ấy hay chị ấy”. VD: “Đặt bạn gái vào ô tô” hoặc “bạn trai muốn kem”, đạt ít nhất 1 đại từ về giới tính, duy trì 3 ngày liên tiếp với trên 2 người

36 - 48 tháng tuổi
4

[ES.1.LV4.4] Hiểu được các từ so sánh: lớn hơn, ngắn hơn, nhỏ hơn, nhất, ít nhất, một vài, nhiều…

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV4.4A] Trong hoạt động với đồ vật tại phòng trị liệu và ở nhà, khi có yêu cầu của người lớn, trẻ xác định đúng đồ vật trong 1 nhóm so sánh, có nhắc lời và cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.4B] Trong hoạt động với đồ vật tại phòng trị liệu và ở nhà, khi có yêu cầu của người lớn, trẻ tự phát xác định đúng đồ vật trong 1 nhóm so sánh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.4C] Trong hoạt động với đồ vật tại phòng trị liệu và ở nhà, khi có yêu cầu của người lớn, trẻ xác định đúng đồ vật trong 2 nhóm so sánh, có nhắc lời và cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.4D] Trong hoạt động với đồ vật tại phòng trị liệu và ở nhà, khi có yêu cầu của người lớn, trẻ tự phát xác định đúng đồ vật trong 2 nhóm so sánh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.4E] Trong hoạt động với đồ vật tại phòng trị liệu và ở nhà, khi có yêu cầu của người lớn, trẻ tự phát xác định đúng đồ vật trong 3 nhóm so sánh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.4F] Trong hoạt động với đồ vật tại phòng trị liệu và ở nhà, khi có yêu cầu của người lớn, trẻ tự phát xác định đúng đồ vật trong trên 3 nhóm so sánh, qua 3 buổi liêp tiếp, cùng 2 người, ở 2 môi trường khác nhau.

36 - 48 tháng tuổi
5

[ES.1.LV4.5] Hiểu được mối liên hệ không gian bao gồm các đồ vật và các giới từ: đằng sau, phía sau, đằng trước

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.5A] Trong các trò chơi với đồ vật, khi được yêu cầu xếp đặt hoặc nhìn vào, trẻ đáp ứng với xếp đặt hoặc nhìn vào, vị trí đằng sau, có gợi ý cử chỉ hành động

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.5B] Trong các trò chơi với đồ vật, khi được yêu cầu xếp đặt hoặc nhìn vào, trẻ tự phát đáp ứng với xếp đặt hoặc nhìn vào, vị trí đằng sau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.5C] Trong các trò chơi với đồ vật, khi được yêu cầu xếp đặt hoặc nhìn vào, trẻ đáp ứng với xếp đặt hoặc nhìn vào, vị trí đằng trước, có gợi ý cử chỉ hành động

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.5D] Trong các trò chơi với đồ vật, khi được yêu cầu xếp đặt hoặc nhìn vào, trẻ tự phát đáp ứng với xếp đặt hoặc nhìn vào, vị trí đằng trước

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.5E] Trong các trò chơi với đồ vật, khi được yêu cầu xếp đặt hoặc nhìn vào, vị trí ngẫu nhiên, đạt 90% cơ hội, tại 2 môi trường, với 2 người lớn khác nhau.

36 - 48 tháng tuổi
6

[ES.1.LV4.6] Hiểu được các khái niệm phủ định (VD: hộp không có bóng, cậu bé không ngồi)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.6A] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được hỏi/hướng dẫn phủ định về các đối tượng (không có, không phải, không đang làm ...), trẻ thể hiện nhận thức đúng khái niệm phủ định 2 sự vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.6B] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được hỏi/hướng dẫn phủ định về các đối tượng (không có, không phải, không đang làm ...), trẻ thể hiện nhận thức đúng khái niệm phủ định 8 sự vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.6C] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được hỏi/hướng dẫn phủ định về các đối tượng (không có, không phải, không đang làm ...), trẻ thể hiện nhận thức đúng khái niệm phủ định 14 sự vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.6D] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được hỏi/hướng dẫn phủ định về các đối tượng (không có, không phải, không đang làm ...), trẻ thể hiện nhận thức đúng khái niệm phủ định 20 sự vật

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.6E] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được hỏi/hướng dẫn phủ định về các đối tượng (không có, không phải, không đang làm ...), trẻ thể hiện nhận thức đúng khái niệm phủ định ít nhất 20 sự vật, đạt 90% cơ hội, với 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
7

[ES.1.LV4.7] Hiểu được sự sở hữu của mối liên hệ một phần trong tổng thể

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.7A] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được yêu cầu thể hiện nhận thức về sở hữu của mối liên hệ một phần trong tổng thể (vd: tai của thỏ, áo của con, bánh của xe đạp...), trẻ phản hồi đúng 2 mối liên hệ phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.7B] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được yêu cầu thể hiện nhận thức về sở hữu của mối liên hệ một phần trong tổng thể (vd: tai của thỏ, áo của con, bánh của xe đạp...), trẻ phản hồi đúng 8 mối liên hệ phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.7C] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được yêu cầu thể hiện nhận thức về sở hữu của mối liên hệ một phần trong tổng thể (vd: tai của thỏ, áo của con, bánh của xe đạp...), trẻ phản hồi đúng 14 mối liên hệ phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.7D] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được yêu cầu thể hiện nhận thức về sở hữu của mối liên hệ một phần trong tổng thể (vd: tai của thỏ, áo của con, bánh của xe đạp...), trẻ phản hồi đúng 20 mối liên hệ phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.7E] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi được yêu cầu thể hiện nhận thức về sở hữu của mối liên hệ một phần trong tổng thể (vd: tai của thỏ, áo của con, bánh của xe đạp...), trẻ phản hồi đúng ít nhất 20 mối liên hệ, đạt 90% cơ hội, tại 2 địa điểm, với 2 người lớn khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
8

[ES.1.LV4.8] Thể hiện sự quan tâm với các câu chuyện ngắn và hiểu được các phần của câu chuyện tương ứng với các câu hỏi đơn giản (cái gì và ai)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.8A] Trong các hoạt động xem sách truyện, trẻ thể hiện hiểu các phần của câu chuyện bằng cách nhìn và trả lời câu hỏi “ai” “cái gì”, khi nhắc bằng lời kết hợp cử chỉ điệu bộ (ánh mắt hoặc chỉ tay)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.8B] Trong các hoạt động xem sách truyện, trẻ thể hiện hiểu các phần của câu chuyện bằng cách nhìn và trả lời câu hỏi “ai” “cái gì”, khi nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.8C] Trong các hoạt động xem sách truyện, trẻ thể hiện hiểu các phần của câu chuyện bằng cách nhìn và trả lời độc lập 1-2 câu hỏi “ai” “cái gì” cho 1-2 câu chuyện

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.8D] Trong các hoạt động xem sách truyện, trẻ thể hiện hiểu các phần của câu chuyện bằng cách nhìn và trả lời độc lập 3 câu hỏi “ai” “cái gì” cho 3 câu chuyện

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.8E] Trong các hoạt động xem sách truyện, trẻ thể hiện hiểu các phần của câu chuyện bằng cách nhìn và trả lời độc lập 3 câu hỏi “ai” “cái gì” với trên 3 câu chuyện, đạt 4/5 lần trong 10 phút, với 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
9

[ES.1.LV4.9] Trả lời các câu hỏi “có/ không” để nhận dạng

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.9A] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi "có/không" để nhận dạng về một sự vật (có phải là ...?, ... phải không?), trẻ phản hồi gật/lắc đầu phù hợp, có trợ giúp thể chất

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.9B] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi "có/không" để nhận dạng về một sự vật (có phải là ...?, ... phải không?), trẻ độc lập phản hồi gật/lắc đầu phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.9C] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi "có/không" để nhận dạng về một sự vật (có phải là ...?, ... phải không?), trẻ phản hồi gật/lắc đầu kết hợp lời nói phù hợp, có nhắc cử chỉ hành động

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.9D] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi "có/không" để nhận dạng về một sự vật (có phải là ...?, ... phải không?), trẻ độc lập phản hồi gật/lắc đầu kết hợp lời nói phù hợp, đạt 60% cơ hội

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.9E] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi "có/không" để nhận dạng về một sự vật (có phải là ...?, ... phải không?), trẻ độc lập phản hồi gật/lắc đầu kết hợp lời nói phù hợp, đạt 90% cơ hội, tại 2 địa điểm, với 2 người lớn khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
10

[ES.1.LV4.10] Trả lời các câu hỏi về các trạng thái thể chất

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.10A] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, trong khi chơi trò chơi giả vờ và xã hội, khi được hỏi câu hỏi giả định "nếu ... thì ", trẻ phản hồi đúng về trạng thái đói

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.10B] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, trong khi chơi trò chơi giả vờ và xã hội, khi được hỏi câu hỏi giả định "nếu ... thì ", trẻ phản hồi đúng về trạng thái khát

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.10C] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, trong khi chơi trò chơi giả vờ và xã hội, khi được hỏi câu hỏi giả định "nếu ... thì ", trẻ phản hồi đúng về trạng thái đau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.10D] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, trong khi chơi trò chơi giả vờ và xã hội, khi được hỏi câu hỏi giả định "nếu ... thì ", trẻ phản hồi đúng về trạng thái mệt

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.10E] Trong các hoạt động thói quen hàng ngày, trong khi chơi trò chơi giả vờ và xã hội, khi được hỏi câu hỏi giả định "nếu ... thì ", trẻ phản hồi đúng ít nhất 4 trạng thái thể chất, đạt 90% cơ hội, tại 2 địa điểm, với 3 người lớn khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
11

[ES.1.LV4.11] Trả lời các câu hỏi về thông tin cá nhân

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.11A] Trong các tình huống giao tiếp xã hội hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi về thông cá nhân (tên, tuổi, địa chỉ, tên của bố mẹ …), trẻ phản hồi đúng 1 thông tin

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.11B] Trong các tình huống giao tiếp xã hội hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi về thông cá nhân (tên, tuổi, địa chỉ, tên của bố mẹ …), trẻ phản hồi đúng 3 thông tin

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.11C] Trong các tình huống giao tiếp xã hội hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi về thông cá nhân (tên, tuổi, địa chỉ, tên của bố mẹ …), trẻ phản hồi đúng 5 thông tin, với 2 người, ở 2 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.11D] Trong các tình huống giao tiếp xã hội hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi về thông cá nhân (tên, tuổi, địa chỉ, tên của bố mẹ …), trẻ phản hồi đúng 5 thông tin, với 3 người, ở 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.11E] Trong các tình huống giao tiếp xã hội hàng ngày, khi được hỏi câu hỏi về thông cá nhân (tên, tuổi, địa chỉ, tên của bố mẹ …), trẻ phản hồi đúng ít nhất 5 thông tin, đạt 90% cơ hội, với 3 người, ở 2 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
12

[ES.1.LV4.12] Hiểu “giống” và “khác nhau”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.12A] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, trẻ xác định đúng các đồ vật/tranh giống nhau, có nhắc lời và cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.12B] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, trẻ tự phát xác định đúng các đồ vật/tranh giống nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.12C] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, trẻ xác định đúng các đồ vật/tranh khác nhau, có nhắc lời và cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.12D] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, trẻ tự phát xác định đúng các đồ vật/tranh khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.12E] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, trẻ tự phát xác định đúng các đồ vật/tranh giống nhau và khác nhau, đạt 4/5 lần qua 3 buổi học liêp tiếp cùng 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
13

[ES.1.LV4.13] Hiểu các khái niệm về số lượng

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.13A] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, khi được yêu cầu về 4 khái niệm số lượng chung: một, một vài, tất cả, hầu hết, trẻ phản ứng đúng khái niệm "Một" bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật hoặc tranh ảnh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.13B] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, khi được yêu cầu về 4 khái niệm số lượng chung: một, một vài, tất cả, hầu hết, trẻ phản ứng đúng khái niệm "Một vài" bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật hoặc tranh ảnh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.13C] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, khi được yêu cầu về 4 khái niệm số lượng chung: một, một vài, tất cả, hầu hết, trẻ phản ứng đúng khái niệm "Tất cả" bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật hoặc tranh ảnh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.13D] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, khi được yêu cầu về 4 khái niệm số lượng chung: một, một vài, tất cả, hầu hết, trẻ phản ứng đúng khái niệm "Hầu hết" bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật hoặc tranh ảnh.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.13E] Trong hoạt động với đồ vật, học tranh, khi được yêu cầu về 4 khái niệm số lượng chung: một, một vài, tất cả, hầu hết, trẻ phản ứng đúng 4 khái niệm trên một cách ngẫu nhiên, bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật hoặc tranh ảnh, đạt 80% cơ hội, qua 3 buổi học liêp tiếp cùng 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
14

[ES.1.LV4.14] Nhận diện được đặc điểm của các đồ vật

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.14A] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn nói về 1 vật theo đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, chất liệu, trạng thái thể chất, trẻ phản hồi đúng 3 đặc điểm bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật đó, có gợi ý bằng lời và cử chỉ hành động

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.14B] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn nói về 1 vật theo đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, chất liệu, trạng thái thể chất, trẻ phản hồi đúng 6 đặc điểm bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật đó, có gợi ý bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.14C] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn nói về 1 vật theo đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, chất liệu, trạng thái thể chất, trẻ tự phát phản hồi đúng 6 đặc điểm bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật đó

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.14D] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn nói về 1 vật theo đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, chất liệu, trạng thái thể chất, trẻ tự phát phản hồi đúng 7-9 đặc điểm bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật đó

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.14E] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn nói về 1 vật theo đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, chất liệu, trạng thái thể chất, trẻ tự phát phản hồi đúng 10-15 đặc điểm bằng cách cầm lên, đưa, chỉ tay hoặc cho xem đồ vật đó, tại 2 địa điểm, với 2 người lớn khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
15

[ES.1.LV4.15] Trả lời các câu hỏi liên quan đến các đặc điểm của đồ vật/ tranh ảnh

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.15A] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn hỏi về chức năng hoặc đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, màu sắc của một vật, trẻ trả lời đúng 5 đặc điểm, có gợi ý bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.15B] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn hỏi về chức năng hoặc đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, màu sắc của một vật, trẻ tự phát trả lời đúng 10 đặc điểm

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.15C] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn hỏi về chức năng hoặc đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, màu sắc của một vật, trẻ tự phát trả lời đúng 15 đặc điểm

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.15D] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn hỏi về chức năng hoặc đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, màu sắc của một vật, trẻ tự phát trả lời đúng 10 chức năng

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.15E] Trong các trò chơi với đồ vật, xem sách tranh, khi người lớn hỏi về chức năng hoặc đặc điểm bao gồm kích cỡ, hình dáng, màu sắc của một vật, trẻ tự phát trả lời đúng 15 đặc điểm về kích cỡ, hình dáng, màu sắc và 10 chức năng của sự vật, tại 2 địa điểm, với 2 người lớn khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
16

[ES.1.LV4.16] Hiểu thì quá khứ và tương lai

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.16A] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự việc đã diễn quá khứ và sẽ diễn ra ở tương lai (vd: cậu bé nào đã nhảy? con mèo nào sắp ăn cá?), trẻ hiểu đúng khái niệm quá khứ đạt 50%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.16B] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự việc đã diễn quá khứ và sẽ diễn ra ở tương lai (vd: cậu bé nào đã nhảy? con mèo nào sắp ăn cá?), trẻ hiểu đúng khái niệm quá khứ đạt 80%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.16C] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự việc đã diễn quá khứ và sẽ diễn ra ở tương lai (vd: cậu bé nào đã nhảy? con mèo nào sắp ăn cá?), trẻ hiểu đúng khái niệm tương lai đạt 50%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.16D] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự việc đã diễn quá khứ và sẽ diễn ra ở tương lai (vd: cậu bé nào đã nhảy? con mèo nào sắp ăn cá?), trẻ hiểu đúng khái niệm tương lai đạt 80%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.16E] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự việc đã diễn quá khứ và sẽ diễn ra ở tương lai (vd: cậu bé nào đã nhảy? con mèo nào sắp ăn cá?), trẻ hiểu đúng khái niệm quá khứ và tương lai khi được yêu cầu ngẫu nhiên, đạt 80% cơ hội, qua 3 buổi học liêp tiếp cùng 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
17

[ES.1.LV4.17] Hiểu thể bị động

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.17A] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự vật ở thể bị động (vd: quả bóng nào bị rơi? ai bị ngã? ...) trẻ phản hồi đúng khái niệm đạt 30%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.17B] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự vật ở thể bị động (vd: quả bóng nào bị rơi? ai bị ngã? ...) trẻ phản hồi đúng khái niệm đạt 50%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.17C] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự vật ở thể bị động (vd: quả bóng nào bị rơi? ai bị ngã? ...) trẻ phản hồi đúng khái niệm đạt 70%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.17D] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự vật ở thể bị động (vd: quả bóng nào bị rơi? ai bị ngã? ...) trẻ phản hồi đúng khái niệm đạt 80%

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.17E] Trong hoạt động với tranh ảnh, trong sinh hoạt thường ngày, khi được hỏi về sự vật ở thể bị động (vd: quả bóng nào bị rơi? ai bị ngã? ...) trẻ phản hồi đúng khái niệm đạt 80% cơ hội, qua 3 buổi học liêp tiếp, cùng 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
18

[ES.1.LV4.18] Hiểu các mối liên hệ thuộc thời gian

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.18A] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc các trò chơi với đồ vật, khi người lớn hướng dẫn, trẻ thực hiện khi được nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.18B] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc các trò chơi với đồ vật, khi người lớn hướng dẫn, trẻ thực hiện độc lập trong 30% cơ hội.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.18C] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc các trò chơi với đồ vật, khi người lớn hướng dẫn, trẻ thực hiện độc lập trong 50% cơ hội.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.18D] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc các trò chơi với đồ vật, khi người lớn hướng dẫn, trẻ thực hiện độc lập trong 70% cơ hội.

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.18E] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc các trò chơi với đồ vật, khi người lớn hướng dẫn, trẻ thực hiện độc lập với ít nhất 3 hướng dẫn có liên hệ thời gian: đầu tiên/ cuối cùng, trước/sau, cùng lúc trong 90% cơ hội, duy trì 3 ngày liên tục với trên 2 người khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
19

[ES.1.LV4.19] Làm theo được các hướng dẫn bằng lời không có liên quan gồm 3 phần

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV4.19A] Trẻ thực hiện được 3 chỉ dẫn bằng lời của người lớn, trong ngữ cảnh quen thuộc

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.19B] Trẻ thực hiện được 3 chỉ dẫn bằng lời của người lớn, trong ngữ cảnh mới lạ, có nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.19C] Trẻ độc lập thực hiện được 6 chỉ dẫn bằng lời của người lớn, trong ngữ cảnh mới lạ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.19D] Trẻ độc lập thực hiện được 8 chỉ dẫn bằng lời, trong ngữ cảnh mới lạ, với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.1.LV4.19E] Trẻ độc lập thực hiện được 10 chỉ dẫn bằng lời, trong ngữ cảnh mới lạ, đạt 90% cơ hội, với 3 người lớn, ở hơn 2 địa điểm khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

Nhận thức

mục tiêu: 12

STT
1
tên mục tiêu

[ES.5.LV4.1] Đếm thuộc lòng đến 20

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.5.LV4.1A] Trong các hoạt động liên quan đến số, khi được yêu cầu, trẻ đếm to từ 1- 10 đúng theo trật tự

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.1B] Trong các hoạt động liên quan đến số, khi được yêu cầu, trẻ đếm to từ 1- 15 đúng theo trật tự

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.1C] Trong các hoạt động liên quan đến số, khi được yêu cầu, trẻ đếm to từ 1- 20 đúng theo trật tự, ít nhất 3 lần thử duy trì qua 3 ngày liên tục với ít nhất 3 người lớn ở lớp, ở nhà và ở phòng trị liệu

36 - 48 tháng tuổi
2

[ES.5.LV4.2] Đếm các đồ vật tương ứng 1:1 cho đến 10

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV4.2A] Trong hoạt động với các đồ vật, tranh ảnh có số lượng tương ứng từ 1 cho đến 4, trẻ chạm hoặc chỉ tay vào tranh ảnh hoặc đồ vật trong khi đếm, chạm hoặc chỉ 1 lần vào mỗi số

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.2B] Trong hoạt động với các đồ vật, tranh ảnh có số lượng tương ứng từ 1 cho đến 6, trẻ chạm hoặc chỉ tay vào tranh ảnh hoặc đồ vật trong khi đếm, chạm hoặc chỉ 1 lần vào mỗi số

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.2C] Trong hoạt động với các đồ vật, tranh ảnh có số lượng tương ứng từ 1 cho đến 8, trẻ chạm hoặc chỉ tay vào tranh ảnh hoặc đồ vật trong khi đếm, chạm hoặc chỉ 1 lần vào mỗi số

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.2D] Trong hoạt động với các đồ vật, tranh ảnh có số lượng tương ứng từ 1 cho đến 10, trẻ chạm hoặc chỉ tay vào tranh ảnh hoặc đồ vật trong khi đếm, chạm hoặc chỉ 1 lần vào mỗi số, qua 3 ngày liên tục ở hai môi trường khác nhau với hai người lớn

36 - 48 tháng tuổi
3

[ES.5.LV4.3] Đưa “1”, “một vài”, “nhiều”, “một chút”, “tất cả”, “thêm” và “hầu hết”

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV4.3A] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ cầm, đưa đúng số đồ vật theo khái niệm “một”, “một vài”, “thêm”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.3B] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ cầm, đưa đúng số đồ vật theo khái niệm “nhiều”, “tất cả”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.3C] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ cầm, đưa đúng số đồ vật theo khái niệm “một ít”, “hầu hết”

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.3D] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu trẻ cầm, đưa đúng số đồ vật theo khái niệm “một”, “một vài”, “nhiều”, “một ít”, “tất cả”, “thêm”, “hầu hết”, chính xác 90% cơ hội qua 3 ngày liên tiếp, với 2 người lớn, ở nhà hoặc ở phòng trị liệu

36 - 48 tháng tuổi
4

[ES.5.LV4.4] Đưa ra số lượng đến 10

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV4.4A] Trong các hoạt động liên quan đến số lượng, trẻ độc lập đưa ra số lượng 1-2 bằng cách cầm số đồ vật đúng khi người lớn yêu cầu VD:“Đưa cho 1 cái bánh” hoặc “Mẹ có thể được hai cái gối không?”)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.4B] Trong các hoạt động liên quan đến số lượng, trẻ độc lập đưa ra số lượng 3-4 bằng cách cầm số đồ vật đúng khi người lớn yêu cầu VD:“Đưa cho 1 cái bánh” hoặc “Mẹ có thể được hai cái gối không?”)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.4C] Trong các hoạt động liên quan đến số lượng, trẻ độc lập đưa ra số lượng 5-6 bằng cách cầm số đồ vật đúng khi người lớn yêu cầu VD:“Đưa cho 1 cái bánh” hoặc “Mẹ có thể được hai cái gối không?”)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.4D] Trong các hoạt động liên quan đến số lượng, trẻ độc lập đưa ra số lượng 7-8 bằng cách cầm số đồ vật đúng khi người lớn yêu cầu VD:“Đưa cho 1 cái bánh” hoặc “Mẹ có thể được hai cái gối không?”)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.4E] Trong các hoạt động liên quan đến số lượng, trẻ độc lập đưa ra số lượng đến 10 bằng cách cầm số đồ vật đúng khi người lớn yêu cầu VD:“Đưa cho 1 cái bánh” hoặc “Mẹ có thể được hai cái gối không?”) duy trì 3 ngày liên tiếp cùng trên 2 người ở 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
5

[ES.5.LV4.5] Biết các thuật ngữ về số lượng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV4.5A] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ phát âm 1 khái niệm (vd: "1”, “vài” và “tất cả”) phù hợp với bối cảnh khi được nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.5B] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ phát âm 2 khái niệm (vd: "1”, “vài” và “tất cả”) phù hợp với bối cảnh khi được nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.5C] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ tự phát âm ít nhất 2 khái niệm (vd: "1”, “vài” và “tất cả”) phù hợp với bối cảnh

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.5D] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ nói ít nhất 2 khái niệm (vd: "1”, “vài” và “tất cả”) phù hợp với bối cảnh trong 90% cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp, với 2 người lớn, ở nhà hoặc ở phòng trị liệu

36 - 48 tháng tuổi
6

[ES.5.LV4.6] Biết các thuật ngữ có liên quan đến không gian

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV4.6A] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ nói khái niệm "Bên cạnh" phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.6B] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ nói khái niệm "Đằng trước" phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.6C] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ nói khái niệm "Đằng sau" phù hợp

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.6D] Trong khi chơi với đồ vật, tranh ảnh, khi được yêu cầu, trẻ nói 3 khái niệm không gian: bên cạnh, đằng trước, đằng sau phù hợp với bối cảnh trong 90% cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp, với 2 người lớn, ở nhà hoặc ở phòng trị liệu

36 - 48 tháng tuổi
7

[ES.5.LV4.7] Hiểu và ghép được 5 – 10 từ/ đồ vật có liên quan

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.5.LV4.7A] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày với chữ, đồ vật, khi được yêu cầu, trẻ hiểu và ghép được 2 đồ vật với 2 từ, khi được trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.7B] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày với chữ, đồ vật, khi được yêu cầu, trẻ hiểu và ghép được 2 đồ vật với 2 từ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.7C] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày với chữ, đồ vật, khi được yêu cầu, trẻ hiểu và ghép được 4 đồ vật với 4 từ, khi được trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.7D] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày với chữ, đồ vật, khi được yêu cầu, trẻ hiểu và ghép được 4 đồ vật với 4 từ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.7E] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày với chữ, đồ vật, khi được yêu cầu, trẻ hiểu và ghép được 5 đồ vật với 5 từ

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.7F] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày với chữ, đồ vật, khi được yêu cầu, trẻ hiểu và ghép được ít nhất 5 đồ vật với 5 từ, duy trì 3 ngày liên tục với 3 người lớn và 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
8

[ES.5.LV4.8] Có thể đọc được một số từ

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.5.LV4.8A] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động chơi với chữ cái, đồ vật thông thường, trẻ có thể đọc và phát âm 3 từ có 3-4 chữ cái hoặc nhiều hơn về các hành động và đồ vật thông thường, khi được trợ giúp bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.8B] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động chơi với chữ cái, đồ vật thông thường, trẻ có thể đọc và phát âm 3 từ có 3-4 chữ cái hoặc nhiều hơn về các hành động và đồ vật thông thường

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.8C] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động chơi với chữ cái, đồ vật thông thường, trẻ có thể đọc và phát âm 5 từ có 3-4 chữ cái hoặc nhiều hơn về các hành động và đồ vật thông thường

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.8D] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động chơi với chữ cái, đồ vật thông thường, trẻ có thể đọc và phát âm 7 từ có 3-4 chữ cái hoặc nhiều hơn về các hành động và đồ vật thông thường

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.8E] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động chơi với chữ cái, đồ vật thông thường, trẻ có thể đọc và phát âm 9 từ có 3-4 chữ cái hoặc nhiều hơn về các hành động và đồ vật thông thường

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.8F] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động chơi với chữ cái, đồ vật thông thường, trẻ có thể đọc và phát âm 10 từ có 3-4 chữ cái hoặc nhiều hơn về các hành động và đồ vật thông thường, duy trì 3 ngày liên tục với 3 người lớn và 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
9

[ES.5.LV4.9] Có thể xác định được tên mình được viết cùng với 5 tên khác

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.5.LV4.9A] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, khi được yêu cầu, trẻ có thể xác định được bằng cách đưa, chỉ tay, cho xem hoặc nói chính tên mình được viết cùng với 2 tên khác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.9B] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, khi được yêu cầu, trẻ có thể xác định được bằng cách đưa, chỉ tay, cho xem hoặc nói chính tên mình được viết cùng với 4 tên khác

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.9C] Trong các hoạt động chơi với chữ cái, khi được yêu cầu, trẻ có thể xác định được bằng cách đưa, chỉ tay, cho xem hoặc nói chính tên mình được viết cùng với 5 tên khác, duy trì 3 ngày liên tục với 3 người lớn và 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
10

[ES.5.LV4.10] “Đọc” các ký hiệu và biểu tượng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV4.10A] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ bắt chước "Đọc” được ý nghĩa ít nhất 3 ký hiệu và biểu tượng VD: ký hiệu dừng lại, đèn xanh, biểu tượng “không” nói chung

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.10B] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát "Đọc” được ý nghĩa ít nhất 1 ký hiệu và biểu tượng VD: ký hiệu dừng lại, đèn xanh, biểu tượng “không” nói chung

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.10C] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát "Đọc” được ý nghĩa ít nhất 3 ký hiệu và biểu tượng VD: ký hiệu dừng lại, đèn xanh, biểu tượng “không” nói chung

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.10D] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ "Đọc” được ý nghĩa ít nhất 3 ký hiệu và biểu tượng VD: ký hiệu dừng lại, đèn xanh, biểu tượng “không” nói chung, duy trì 3 ngày liên tục với 3 người lớn và 3 môi trường khác nhau

36 - 48 tháng tuổi
11

[ES.5.LV4.11] Xác định các số và các chữ cái

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.5.LV4.11A] Trong các hoạt động liên quan đến số, khi được yêu cầu, trẻ đọc được tất cả các chữ số từ 0 – 30, ở 2 bộ số khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.11B] Trong các hoạt động liên quan đến số, khi được yêu cầu, trẻ đọc được tất cả các chữ cái có trong bảng chữ cái ở 2 bảng chữ khác nhau

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.11C] Trong các hoạt động liên quan đến số, khi được yêu cầu, trẻ đọc được tất cả các chữ cái có trong bảng chữ cái và các số từ 0 – 30, ở 3 bộ khác nhau, qua 3 ngày liên tục với ít nhất 3 người lớn ở lớp, ở nhà và ở phòng trị liệu

36 - 48 tháng tuổi
12

[ES.5.LV4.12] Đề cập sự đối lập và các điểm tương đồng

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.5.LV4.12A] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh và sinh hoạt thường ngày, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi người lớn đề cập đến một khái niệm nào đó, trẻ nói được 5 khái niệm đối lập (to/ nhỏ, béo gầy, cao/ thấp,…) khi được nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.12B] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh và sinh hoạt thường ngày, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi người lớn đề cập đến một khái niệm nào đó, trẻ nói được 5 khái niệm đối lập (to/ nhỏ, béo gầy, cao/ thấp,…)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.12C] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh và sinh hoạt thường ngày, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi người lớn đề cập đến một khái niệm nào đó, trẻ nói được ít nhất 5 khái niệm đối lập (to/ nhỏ, béo gầy, cao/ thấp,…)

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.12D] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh và sinh hoạt thường ngày, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi người lớn đề cập đến một khái niệm nào đó, trẻ nói được 3 điểm tương đồng khi được nhắc bằng lời

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.12E] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh và sinh hoạt thường ngày, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi người lớn đề cập đến một khái niệm nào đó, trẻ nói được 3 điểm tương đồng

36 - 48 tháng tuổi

[ES.5.LV4.12F] Trong hoạt động chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh và sinh hoạt thường ngày, ở nhà và ở phòng trị liệu, khi người lớn đề cập đến một khái niệm nào đó, trẻ nói tên khái niệm đối lập (to/ nhỏ, béo gầy, cao/ thấp,…) hoặc đề cập các điểm tương đồng, đúng 90% qua 3 cơ hội liên tiếp, với 2 người lớn.

36 - 48 tháng tuổi