CT can thiệp sớm Denver - Cấp độ 2 (ES.7-10)

Hành vi

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[ES.9.LV2.1] Khi người khác yêu cầu “Nhìn…” và đưa đồ vật ra, trẻ phản ứng bằng cách chuyển ánh nhìn, quay người và nhìn vào đồ vật được đưa ra

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.9.LV2.1A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở gần, sau 2 lần yêu cầu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.1B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở gần, sau 1 lần yêu cầu, trong vòng 3-4 giây

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.1C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở gần, sau 1 lần yêu cầu, trong vòng 2 giây

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.1D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở gần/ở xa, sau lần yêu cầu đầu tiên, trong vòng 2 giây, qua 3 ngày liên tiếp, với ít nhất 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.9.LV2.2] Phản ứng lại yêu cầu “Nhìn… kìa” và chỉ tay bằng cách hướng về phía đồ vật/ người được chỉ định ở xa

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.9.LV2.2A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn chỉ tay và yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở xa, sau 2 lần yêu cầu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.2B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn chỉ tay và yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở xa, sau 1 lần yêu cầu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.2C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn chỉ tay và yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở xa, sau 1 lần yêu cầu, trong 4-5 giây

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.2D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn chỉ tay và yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở xa, sau 1 lần yêu cầu, trong vòng 3 giây

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.2E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, sau khi được người lớn chỉ tay và yêu cầu “Nhìn…”, trẻ sẽ nhìn vào các đồ vật ở gần/ở xa, sau lần yêu cầu đầu tiên, trong vòng 3 giây, qua 3 ngày liên tiếp, với ít nhất 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.9.LV2.3] Đưa hoặc lấy đồ vật từ người khác có phối hợp giao tiếp mắt

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.9.LV2.3A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi có yêu cầu hoặc đáp ứng yêu cầu của người khác, trẻ đưa đồ cho người lớn có phối hợp giao tiếp mắt, có hỗ trợ một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.3B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi có yêu cầu hoặc đáp ứng yêu cầu của người khác, trẻ tự phát đưa đồ cho người lớn có phối hợp giao tiếp mắt, đạt 3 lần trong 30 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.3C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi có yêu cầu hoặc đáp ứng yêu cầu của người khác, trẻ lấy đồ cho người lớn có phối hợp giao tiếp mắt, có hỗ trợ một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.3D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi có yêu cầu hoặc đáp ứng yêu cầu của người khác, trẻ tự phát lấy đồ cho người lớn có phối hợp giao tiếp mắt, đạt 3 lần trong 30 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.3E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi có yêu cầu hoặc đáp ứng yêu cầu của người khác, trẻ tự phát đưa/lấy đồ cho người lớn có phối hợp giao tiếp mắt, đạt 5 lần trong 30 phút, với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.9.LV2.4] Đáp ứng lại với “ cho xem” bằng cách chìa đồ vật cho người lớn

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.9.LV2.4A] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được đề nghị “chỉ/cho xem”, trẻ đưa đồ chơi ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn, có hỗ trợ gợi ý cho trẻ nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.4B] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được đề nghị “chỉ/cho xem”, trẻ đưa đồ chơi ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.4C] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được đề nghị “chỉ/cho xem”, trẻ đưa đồ chơi ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn, và chờ bình luận

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.4D] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được đề nghị “chỉ/cho xem”, trẻ đưa đồ chơi ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn, và chờ bình luận, đạt 2-3 lần trong 1 giờ học

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.4E] Trong các hoạt động chơi và sinh hoạt hàng ngày, khi được đề nghị “chỉ/cho xem”, trẻ đưa đồ chơi ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn, và chờ bình luận, đạt 4-5 lần trong 1 giờ học, qua 3 buổi liên tiếp, với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.9.LV2.5] “Cho người khác xem” đồ vật một cách tự phá

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.9.LV2.5A] Trong các hoạt động chơi có đồ vật và sinh hoạt hàng ngày, khi mong muốn được chia sẻ với người khác, trẻ chỉ/đưa đồ ra trước mặt người lớn khi được yêu cầu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.5B] Trong các hoạt động chơi có đồ vật và sinh hoạt hàng ngày, khi mong muốn được chia sẻ với người khác, trẻ tự đưa đồ ra trước mặt người lớn, có nhắc bằng lời “nhìn”

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.5C] Trong các hoạt động chơi có đồ vật và sinh hoạt hàng ngày, khi mong muốn được chia sẻ với người khác, trẻ tự đưa đồ ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.5D] Trong các hoạt động chơi có đồ vật và sinh hoạt hàng ngày, khi mong muốn được chia sẻ với người khác, trẻ tự đưa đồ ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn và chờ nhận xét

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.5E] Trong các hoạt động chơi có đồ vật và sinh hoạt hàng ngày, khi mong muốn được chia sẻ với người khác, trẻ tự đưa đồ ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn và chờ nhận xét, tự phát 2 lần trong 60 phút, với 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.5F] Trong các hoạt động chơi có đồ vật và sinh hoạt hàng ngày, khi mong muốn được chia sẻ với người khác, trẻ tự đưa đồ ra trước mặt người lớn, nhìn vào người lớn và chờ nhận xét, tự phát 3-4 lần trong 60 phút, với 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.9.LV2.6] Dõi theo tay chỉ hoặc ánh nhìn một cách tự phát (không có tín hiệu bằng lời) để thể hiện có sự để ý tới đồ vật đích

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.9.LV2.6A] Trong hoạt động với đồ vật, hoặc trong sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn tương tác mặt đối mặt và sau đó quay ra nhìn hoặc chỉ tay vào đồ vật ở xa ngoài tầm với, trẻ sẽ quay đầu về phía đồ vật, có nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.6B] Trong hoạt động với đồ vật, hoặc trong sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn tương tác mặt đối mặt và sau đó quay ra nhìn hoặc chỉ tay vào đồ vật ở xa ngoài tầm với, trẻ sẽ quay đầu và nhìn về phía đồ vật, có nhắc bằng lời kèm cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.6C] Trong hoạt động với đồ vật, hoặc trong sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn tương tác mặt đối mặt và sau đó quay ra nhìn hoặc chỉ tay vào đồ vật ở xa ngoài tầm với, trẻ sẽ tự phát quay đầu và nhìn về phía đồ vật, đạt 1 lần trong 1 giờ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.6D] Trong hoạt động với đồ vật, hoặc trong sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn tương tác mặt đối mặt và sau đó quay ra nhìn hoặc chỉ tay vào đồ vật ở xa ngoài tầm với, trẻ sẽ tự phát quay đầu và nhìn về phía đồ vật, đạt 2-3 lần trong 1 giờ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.6E] Trong hoạt động với đồ vật, hoặc trong sinh hoạt hàng ngày, khi người lớn tương tác mặt đối mặt và sau đó quay ra nhìn hoặc chỉ tay vào đồ vật ở xa ngoài tầm với, trẻ sẽ tự phát dõi theo đích 3 lần trong 1 giờ, qua 3 ngày liên tục, với 2 người lớn, ở 3 bối cảnh khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.9.LV2.7] Tự phát chỉ tay vào những đồ vật yêu thích

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.9.LV2.7A] Ở nhà hay ở trường, trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động với đồ vật, con vật...khi gặp các đồ vật yêu thích, trẻ sẽ chỉ tay vào vật và nhìn vào người lớn, có hỗ trợ nhắc bằng lời.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.7B] Ở nhà hay ở trường, trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động với đồ vật, con vật...khi gặp các đồ vật yêu thích, trẻ sẽ tự chỉ tay vào vật và nhìn vào người lớn.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.7C] Ở nhà hay ở trường, trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động với đồ vật, con vật...khi gặp các đồ vật yêu thích, trẻ sẽ tự chỉ tay vào vật và nhìn vào người lớn rồi chờ đợi lời bình luận.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.7D] Ở nhà hay ở trường, trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, hoạt động với đồ vật, con vật...khi gặp các đồ vật yêu thích, trẻ sẽ tự chỉ tay vào vật và nhìn vào người lớn rồi chờ đợi lời bình luận, đạt ít nhất 3 lần trong 1 giờ, qua 3 buổi liên tiếp, ít nhất với 2 đối tượng, ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.9.LV2.8] Cười với người lớn trong hoạt động với đồ vật yêu thích

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.9.LV2.8A] Trong các hoạt động giác quan xã hội có đồ vật, khi gặp điều vui thích, trẻ chia sẻ với người lớn bằng cách di chuyển ánh nhìn từ đồ vật đến mắt người tương tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.8B] Trong các hoạt động giác quan xã hội có đồ vật, khi gặp điều vui thích, trẻ chia sẻ với người lớn bằng cách di chuyển ánh nhìn từ đồ vật đến mắt người tương tác và quay về đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.8C] Trong các hoạt động giác quan xã hội có đồ vật, khi gặp điều vui thích, trẻ chia sẻ với người lớn bằng cách di chuyển ánh nhìn từ đồ vật đến mắt người tương tác và quay về đồ vật, đồng thời cười vui vẻ 1-2 lần trong 10 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.8D] Trong các hoạt động giác quan xã hội có đồ vật, khi gặp điều vui thích, trẻ chia sẻ với người lớn bằng cách di chuyển ánh nhìn từ đồ vật đến mắt người tương tác và quay về đồ vật, đồng thời cười vui vẻ 3 lần trong 10 phút, 2 giai đoạn chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.8E] Trong các hoạt động giác quan xã hội có đồ vật, khi gặp điều vui thích, trẻ chia sẻ với người lớn bằng cách di chuyển ánh nhìn từ đồ vật đến mắt người tương tác và quay về đồ vật, đồng thời cười vui vẻ 3 lần trong 10 phút, 3 giai đoạn chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.9.LV2.8F] Trong các hoạt động giác quan xã hội có đồ vật, khi gặp điều vui thích, trẻ chia sẻ với người lớn bằng cách cười, di chuyển ánh nhìn từ đồ vật đến mắt người tương tác và quay trở lại với đồ vật, ít nhất 3 lần trong hoạt động 10 phút, qua 3 giai đoạn chơi trong 1 giờ trị liệu, với 2 người tại ít nhất 2 điạ điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Tự lập

mục tiêu: 26

STT
1
tên mục tiêu

[ES.10.LV2.1] Sử dụng khăn ăn khi có gợi ý

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.1A] Trong các hoạt động ăn uống ở các địa điểm khác nhau, khi được hướng dẫn, trẻ cầm khăn ăn lên và lau một cách phù hợp ở mỗi phần hướng dẫn (không cần làm suốt mà chỉ cần làm lướt qua 1 chút) khi được hỗ trợ hoàn toàn bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.1B] Trong các hoạt động ăn uống ở các địa điểm khác nhau, khi được hướng dẫn, trẻ cầm khăn ăn lên và lau một cách phù hợp ở mỗi phần hướng dẫn (không cần làm suốt mà chỉ cần làm lướt qua 1 chút) khi được hỗ trợ một phần bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.1C] Trong các hoạt động ăn uống ở các địa điểm khác nhau, khi được hướng dẫn, trẻ cầm khăn ăn lên và lau một cách phù hợp ở mỗi phần hướng dẫn (không cần làm suốt mà chỉ cần làm lướt qua 1 chút) khi được nhắc bằng lời nói và làm mẫu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.1D] Trong các hoạt động ăn uống ở các địa điểm khác nhau, khi được hướng dẫn, trẻ độc lập cầm khăn ăn lên và lau một cách phù hợp ở mỗi phần hướng dẫn (không cần làm suốt mà chỉ cần làm lướt qua 1 chút), trong 90% các cơ hội, với ít nhất 2 người lớn ở các địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.10.LV2.2] Tự lấy thức ăn từ bát với các dụng cụ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.2A] Trong hoạt động ăn, khi người lớn cầm hoặc đặt bát hoặc đĩa trước trẻ hoặc người lớn có thể dùng tín hiệu, trẻ lấy thức ăn từ bát với các dụng cụ ăn để chuyển đồ ăn sang bát của trẻ khi được trợ giúp bằng thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.2B] Trong hoạt động ăn, khi người lớn cầm hoặc đặt bát hoặc đĩa trước trẻ hoặc người lớn có thể dùng tín hiệu, trẻ lấy thức ăn từ bát với các dụng cụ ăn để chuyển đồ ăn sang bát của trẻ khi được trợ giúp bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.2C] Trong hoạt động ăn, khi người lớn cầm hoặc đặt bát hoặc đĩa trước trẻ hoặc người lớn có thể dùng tín hiệu, trẻ lấy thức ăn từ bát với các dụng cụ ăn để chuyển đồ ăn sang bát của trẻ khi được trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.2D] Trong hoạt động ăn, khi người lớn cầm hoặc đặt bát hoặc đĩa trước trẻ hoặc người lớn có thể dùng tín hiệu, trẻ lấy thức ăn từ bát với các dụng cụ ăn để chuyển đồ ăn sang bát của trẻ khi được trợ giúp bằng lời nói

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.2E] Trong hoạt động ăn, khi người lớn cầm hoặc đặt bát hoặc đĩa trước trẻ hoặc người lớn có thể dùng tín hiệu, trẻ tự lấy thức ăn từ bát với các dụng cụ ăn để chuyển đồ ăn sang bát của trẻ một cách độc lập, với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.10.LV2.3] Chuyển các hộp đựng khi được hướng dẫn

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.3A] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động tại bàn ăn, khi được yêu cầu, hoặc được người khác chuyển hộp đựng vào tay, trẻ đưa hộp cho người bên cạnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.3B] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động tại bàn ăn, khi được yêu cầu, hoặc được người khác chuyển hộp đựng vào tay, trẻ tìm kiếm hộp đựng bằng mắt, cầm hộp lên (có nhắc nhở) và đưa cho người bên cạnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.3C] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động tại bàn ăn, khi được yêu cầu, hoặc được người khác chuyển hộp đựng vào tay, trẻ tìm kiếm hộp đựng, cầm hộp lên và đưa cho người bên cạnh, đạt 2/5 cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.3D] Trong các hoạt động với đồ vật, hoạt động tại bàn ăn, khi được yêu cầu, hoặc được người khác chuyển hộp đựng vào tay, trẻ tìm kiếm hộp đựng, cầm hộp lên và đưa cho người bên cạnh, đạt 4/5 cơ hội, với ít nhất 3 người lớn

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.10.LV2.4] Mang đĩa, cốc và đồ ăn (k dễ vỡ) ra bồn khi ăn xong

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.4A] Trong các hoạt động chơi hay hoạt động dọn đồ sau khi ăn, trẻ làm theo các hướng dẫn của người lớn là mang đĩa, cốc và đồ ăn bằng kim loại khi ăn xong tới địa điểm cụ thể, khi được trợ giúp thể chất toàn phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.4B] Trong các hoạt động chơi hay hoạt động dọn đồ sau khi ăn, trẻ làm theo các hướng dẫn của người lớn là mang đĩa, cốc và đồ ăn bằng kim loại khi ăn xong tới địa điểm cụ thể, khi được trợ giúp thể chất một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.4C] Trong các hoạt động chơi hay hoạt động dọn đồ sau khi ăn, trẻ làm theo các hướng dẫn của người lớn là mang đĩa, cốc và đồ ăn bằng kim loại khi ăn xong tới địa điểm cụ thể, khi được trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.4D] Trong các hoạt động chơi hay hoạt động dọn đồ sau khi ăn, trẻ làm theo các hướng dẫn của người lớn là mang đĩa, cốc và đồ ăn bằng kim loại khi ăn xong tới địa điểm cụ thể, khi được trợ giúp bằng lời nói

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.4E] Trong các hoạt động chơi hay hoạt động dọn đồ sau khi ăn, trẻ làm theo các hướng dẫn của người lớn là mang đĩa, cốc và đồ ăn bằng kim loại khi ăn xong tới địa điểm cụ thể mà không cần nhắc nhở, với 3 người lớn

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.10.LV2.5] Duy trì ở tại bàn ăn cùng người khác trong suốt thời gian ăn

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.5A] Trong hoạt động ăn tại lớp, ở nhà, trẻ độc lập cầm thìa xúc ăn liên tục hết suất (có thể rơi vãi) và duy trì ngồi tại bàn trong suốt bữa ăn (không di chuyển) cho đến khi hết suất, đạt 30% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.5B] Trong hoạt động ăn tại lớp, ở nhà, trẻ độc lập cầm thìa xúc ăn liên tục hết suất (có thể rơi vãi) và duy trì ngồi tại bàn trong suốt bữa ăn (không di chuyển) cho đến khi hết suất, đạt 50% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.5C] Trong hoạt động ăn tại lớp, ở nhà, trẻ độc lập cầm thìa xúc ăn liên tục hết suất (có thể rơi vãi) và duy trì ngồi tại bàn trong suốt bữa ăn (không di chuyển) cho đến khi hết suất, đạt 70% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.5D] Trong hoạt động ăn tại lớp, ở nhà, trẻ độc lập cầm thìa xúc ăn liên tục hết suất (có thể rơi vãi) và duy trì ngồi tại bàn trong suốt bữa ăn (không di chuyển) cho đến khi hết suất, đạt 80% cơ hội, tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.10.LV2.6] Ăn uống và cư xử một cách phù hợp ở cửa hàng đồ ăn nhanh

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.6A] Khi cùng người lớn đi ăn ở cửa hàng ăn nhanh, trẻ thực hiện các hành vi: ngồi và ăn, độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.6B] Khi cùng người lớn đi ăn ở cửa hàng ăn nhanh, trẻ thực hiện các hành vi: ngồi, ăn, thu dọn bàn sau khi ăn, độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.6C] Khi cùng người lớn đi ăn ở cửa hàng ăn nhanh, trẻ thực hiện các hành vi: xếp hàng chờ, chọn món, ngồi, ăn, thu dọn và rời đi không cần nhắc

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.6D] Khi cùng người lớn đi ăn ở cửa hàng ăn nhanh, trẻ thực hiện các hành vi: xếp hàng chờ, chọn món, lấy món ăn mang về chỗ, ngồi, ăn, thu dọn và rời đi không cần nhắc

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.6E] Khi cùng người lớn đi ăn ở cửa hàng ăn nhanh, trẻ tham gia tất cả các bước trong bữa ăn nhanh: chờ đợi, yêu cầu món, mang đến chỗ, ngồi, ăn, dọn, và rời khỏi mà không cần nhắc nhở, không cần người lớn giữ tay, qua 3 bữa đi ăn, với 3 người lớn ở 3 môi trường khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.10.LV2.7] Chạm hoặc thử một đồ ăn mới đã được giới thiệu nhiều lần

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.7A] Trong giờ ăn ở nhà hoặc ở lớp, người lớn giới thiệu món mới cho trẻ quan sát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.7B] Trong giờ ăn ở nhà hoặc ở lớp, khi có một đồ ăn mới đã được giới thiệu nhiều lần, hướng dẫn trẻ chạm bằng tay từng ít một

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.7C] Trong giờ ăn ở nhà hoặc ở lớp, khi có một đồ ăn mới đã được giới thiệu nhiều lần, trẻ nếm/ cắn/ uống thử, với phản ứng khó chịu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.7D] Trong giờ ăn ở nhà hoặc ở lớp, khi có một đồ ăn mới đã được giới thiệu nhiều lần, trẻ nếm/ cắn/ uổng thử với phản ứng lại một cách vui vẻ, ít nhất 3 lần/1 bữa ăn, với 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.10.LV2.8] Ăn tất cả các nhóm thức ăn

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.8A] Trong hoạt động ăn tại nhà, lớp học hay phòng trị liệu, khi thấy các món đồ ăn xuất hiện, trẻ nếm thử đồ ăn mới, khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.8B] Trong hoạt động ăn tại nhà, lớp học hay phòng trị liệu, khi thấy các món đồ ăn xuất hiện, trẻ tự phát thử vài miếng đồ ăn mới khi được giới thiệu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.8C] Trong hoạt động ăn tại nhà, lớp học hay phòng trị liệu, khi thấy các món đồ ăn xuất hiện, trẻ tự phát ăn vài đồ ăn ở các nhóm: rau củ, bánh, đồ uống, ngũ cốc, đạm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.8D] Trong hoạt động ăn tại nhà, lớp học hay phòng trị liệu, khi thấy các món đồ ăn xuất hiện, trẻ tự phát ăn các đồ ăn được dọn ra theo thực đơn đa dạng món 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.8E] Trong hoạt động ăn tại nhà, lớp học hay phòng trị liệu, khi thấy các món đồ ăn xuất hiện, trẻ tự phát ăn các đồ ăn được cung cấp ở các nhóm thực phẩm khác nhau ở 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
9

[ES.10.LV2.9] Tự uống nước

3 mục tiêu

1
2
3

[ES.10.LV2.9A] Trong hoạt động sinh hoạt ở nhà và ở lớp, khi khát muốn uống nước, trẻ tự lấy cốc, lấy nước từ vòi hoặc tủ, trẻ vặn vòi/đóng tủ sau khi dùng xong, khi được nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.9B] Trong hoạt động sinh hoạt ở nhà và ở lớp, khi khát muốn uống nước, trẻ tự lấy cốc, lấy nước từ vòi hoặc tủ, trẻ vặn vòi/đóng tủ sau khi dùng xong, khi được nhắc lời thỉnh thoảng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.9C] Trong hoạt động sinh hoạt ở nhà và ở lớp, khi khát muốn uống nước, trẻ tự lấy cốc, lấy nước từ vòi hoặc tủ, trẻ vặn vòi/đóng tủ sau khi dùng xong, đạt 90% cơ hội trong 3 ngày liên tiếp, ở ít nhất 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
10

[ES.10.LV2.10] Tự cởi quần áo và bỏ vào giỏ đựng quần áo bẩn (quần áo không có nút/khuy)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.10A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ tự cởi quần áo và bỏ vào giỏ đựng quần áo bẩn (quần áo không có nút/khuy), khi được trợ giúp bằng lời nói và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.10B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ tự cởi quần áo và bỏ vào giỏ đựng quần áo bẩn (quần áo không có nút/khuy), khi được trợ giúp bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.10C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ tự cởi quần áo và bỏ vào giỏ đựng quần áo bẩn (quần áo không có nút/khuy)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.10D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ tự cởi quần áo và bỏ vào giỏ đựng quần áo bẩn (quần áo không có nút/khuy) đạt 80% các cơ hội trong 3 ngày liên tiếp với 2 người lớn ở các môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
11

[ES.10.LV2.11] Tự thực hiện được một số bước mặc quần áo (cần hỗ trợ nếu có nút/khuy)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.11A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi mặc quần áo, trẻ tự thực hiện được một số bước mặc quần áo (cần hỗ trợ nếu có nút/khuy) đạt với 1 loại quần áo (áo sơ mi, quần cạp chun, áo phông rộng)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.11B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi mặc quần áo, trẻ tự thực hiện được một số bước mặc quần áo (cần hỗ trợ nếu có nút/khuy) đạt với 2 loại quần áo (áo sơ mi, quần cạp chun, áo phông rộng)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.11C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi mặc quần áo, trẻ tự thực hiện được một số bước mặc quần áo (cần hỗ trợ nếu có nút/khuy) đạt với 3 loại quần áo (áo sơ mi, quần cạp chun, áo phông rộng)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.11D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi mặc quần áo, trẻ tự thực hiện được một số bước mặc quần áo (cần hỗ trợ nếu có nút/khuy) đạt với 3 loại quần áo (áo sơ mi, quần cạp chun, áo phông rộng) qua 3 lần liên tiếp với 2 người tại 2 địa điểm

18 - 24 tháng tuổi
12

[ES.10.LV2.12] Cởi bỏ áo khoác, mũ (không có khóa, dây buộc) và treo lên móc

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.10.LV2.12A] Trong hoạt động cởi quần áo, ở nhà, ở lớp hay ở phòng trị liệu, trẻ cởi bỏ mũ (không có khóa, dây buộc), và treo lên móc khi được nhắc bằng lời nói

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.12B] Trong hoạt động cởi quần áo, ở nhà, ở lớp hay ở phòng trị liệu, trẻ tự cởi bỏ mũ (không có khóa, dây buộc), và treo lên móc khi được nhắc

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.12C] Trong hoạt động cởi quần áo, ở nhà, ở lớp hay ở phòng trị liệu, trẻ tự cởi bỏ áo khoác, độc lập 70% thao tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.12D] Trong hoạt động cởi quần áo, ở nhà, ở lớp hay ở phòng trị liệu, trẻ tự cởi bỏ áo khoác, độc lập 80% thao tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.12E] Trong hoạt động cởi quần áo, ở nhà, ở lớp hay ở phòng trị liệu, trẻ tự cởi bỏ áo khoác, độc lập 90% thao tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.12F] Trong hoạt động cởi quần áo, ở nhà, ở lớp hay ở phòng trị liệu, trẻ tự cởi bỏ áo khoác, mũ (không có khóa, dây buộc), và treo lên móc khi được nhắc, độc lập 90% thao tác, duy trì qua 3 ngày liên tiếp với nhiều hơn 2 người lớn

18 - 24 tháng tuổi
13

[ES.10.LV2.13] Lau mặt bằng khăn ấm khi được hướng dẫn

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.13A] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được người lớn đưa khăn và hướng dẫn lau mặt bằng khăn, trẻ dùng khăn lau toàn bộ mặt khi được trợ giúp bằng lời nói và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.13B] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được người lớn đưa khăn và hướng dẫn lau mặt bằng khăn, trẻ dùng khăn lau toàn bộ mặt khi được nhắc bằng lời nói

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.13C] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được người lớn đưa khăn và hướng dẫn lau mặt bằng khăn, trẻ dùng khăn lau toàn bộ mặt rồi đưa lại hoặc đặt xuống khi xong, đạt 60% cơ hội với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.13D] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được người lớn đưa khăn và hướng dẫn lau mặt bằng khăn, trẻ dùng khăn lau toàn bộ mặt rồi đưa lại hoặc đặt xuống khi xong, đạt 80% cơ hội trong 3 ngày với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
14

[ES.10.LV2.14] Lau mũi khi được hướng dẫn

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.14A] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn lau mũi, trẻ tự đi lấy giấy, lau mũi khi được trợ giúp bằng lời nói và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.14B] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn lau mũi, trẻ tự đi lấy giấy, lau mũi khi được trợ giúp bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.14C] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn lau mũi, trẻ tự đi lấy giấy, lau mũi và vứt giấy vào thùng rác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.14D] Trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn lau mũi, trẻ tự đi lấy giấy, lau mũi và vứt giấy vào thùng rác, đạt 80% cơ hội trong 3 ngày với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
15

[ES.10.LV2.15] Thực hiện tất cả các bước rửa tay

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.15A] Trong hoạt động rửa tay, trẻ thực hiện tất cả các bước rửa tay (làm ướt/xoa xà phòng/xả nước sạch xà phòng/lau khô tay) khi được trợ giúp tranh, lời nói, hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.15B] Trong hoạt động rửa tay, trẻ thực hiện tất cả các bước rửa tay (làm ướt/xoa xà phòng/xả nước sạch xà phòng/lau khô tay) khi được trợ giúp tranh và hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.15C] Trong hoạt động rửa tay, trẻ thực hiện tất cả các bước rửa tay (làm ướt/xoa xà phòng/xả nước sạch xà phòng/lau khô tay) khi được trợ giúp tranh và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.15D] Trong hoạt động rửa tay, trẻ thực hiện tất cả các bước rửa tay (làm ướt/xoa xà phòng/xả nước sạch xà phòng/lau khô tay) khi được trợ giúp cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.15E] Trong hoạt động rửa tay, trẻ thực hiện tất cả các bước rửa tay (làm ướt/xoa xà phòng/xả nước sạch xà phòng/lau khô tay) đạt 80% cơ hội qua 3 ngày với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
16

[ES.10.LV2.16] Hợp tác khi được gội đầu/ cắt tóc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.16A] Trong các hoạt động vệ sinh hàng ngày liên quan đến việc gôi đầu/cắt tóc, trẻ chấp nhận ngồi yên khi được khích lệ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.16B] Trong các hoạt động vệ sinh hàng ngày liên quan đến việc gôi đầu/cắt tóc, trẻ hợp tác trong 25% hoạt động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.16C] Trong các hoạt động vệ sinh hàng ngày liên quan đến việc gôi đầu/cắt tóc, trẻ hợp tác và tham gia bằng cách trợ giúp lấy dầu gội, khăn lau... đạt 50%

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.16D] Trong các hoạt động vệ sinh hàng ngày liên quan đến việc gôi đầu/cắt tóc, trẻ hợp tác và tham gia bằng cách trợ giúp lấy dầu gội, khăn lau... đạt 70%

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.16E] Trong các hoạt động vệ sinh hàng ngày liên quan đến việc gôi đầu/cắt tóc, trẻ hợp tác và tham gia bằng cách trợ giúp lấy dầu gội, khăn lau... đạt 80%, với trên 3 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
17

[ES.10.LV2.17] Chơi với 5 đồ chơi khi đi tắm một cách phù hợp

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.17A] Trong các hoạt động tắm rửa, khi được cung cấp đồ chơi nước, trẻ chơi với 1 đồ chơi theo cách phù hợp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.17B] Trong các hoạt động tắm rửa, khi được cung cấp đồ chơi nước, trẻ chơi với 3 đồ chơi theo cách phù hợp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.17C] Trong các hoạt động tắm rửa, khi được cung cấp đồ chơi nước, trẻ chơi với 5 đồ chơi theo cách phù hợp, đạt 70% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.17D] Trong các hoạt động tắm rửa, khi được cung cấp đồ chơi nước, trẻ chơi với 5 đồ chơi theo cách phù hợp, đạt 80% cơ hội, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
18

[ES.10.LV2.18] Cất đồ chơi đi theo yêu cầu khi tắm xong

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.18A] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hướng dẫn ban đầu, trẻ cất tất cả đồ chơi vào hộp, khi được nhắc bằng lời và cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.18B] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hướng dẫn ban đầu, trẻ cất tất cả đồ chơi vào hộp, khi được nhắc bằng lời (nếu cần)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.18C] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hướng dẫn ban đầu, trẻ cất tất cả đồ chơi vào hộp, đạt 80% cơ hội, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.18D] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc, trẻ cất tất cả đồ chơi vào hộp, đạt 80% cơ hội, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
19

[ES.10.LV2.19] Hỗ trợ bôi kem dưỡng da

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.19A] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hỗ trợ, trẻ đồng ý cho người lớn bôi kem dưỡng da, khi được nhắc thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.19B] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hỗ trợ, trẻ đồng ý cho người lớn bôi kem dưỡng da và thử chấm kem vào bàn tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.19C] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hỗ trợ, trẻ tham gia bôi kem dưỡng da lên các vùng ở tay và chân của mình

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.19D] Trong các hoạt động tắm rửa, sau khi kết thúc và được hỗ trợ, trẻ tham gia bôi kem dưỡng da lên các vùng tay, chân, bụng của mình, đạt 80% cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp, với 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
20

[ES.10.LV2.20] Chà bàn chải đánh răng trên bề mặt răng

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.10.LV2.20A] Trong các hoạt động chơi giả vờ và trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ chà bàn chải lên hàm trên và dưới khi được trợ giúp thể chất

9 - 20 tháng tuổi

[ES.10.LV2.20B] Trong các hoạt động chơi giả vờ và trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ chà bàn chải lên hàm trên và dưới khi được nhắc bằng lời nói

9 - 20 tháng tuổi

[ES.10.LV2.20C] Trong các hoạt động chơi giả vờ và trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ chà bàn chải lên hàm trên và dưới, ở trước và trong khi được trợ giúp thể chất

9 - 20 tháng tuổi

[ES.10.LV2.20D] Trong các hoạt động chơi giả vờ và trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ chà bàn chải lên hàm trên và dưới, ở trước và trong khi được nhắc bằng lời nói

9 - 20 tháng tuổi

[ES.10.LV2.20E] Trong các hoạt động chơi giả vờ và trong sinh hoạt hàng ngày, khi được hướng dẫn, trẻ chà bàn chải lên hàm trên và dưới, ở trước và trong, tối thiểu 5 lần, đạt 80% các cơ hội, qua 3 ngày liên tục với 2 người lớn tại 2 môi trường

9 - 20 tháng tuổi
21

[ES.10.LV2.21] Tự đi ngủ sau khi hoàn thành các hoạt động theo thói quen trước giờ đi ngủ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.21A] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ tắt đèn, nằm trên giường, tự đi ngủ sau khi hoàn thành các hoạt động theo thói quen trước giờ đi ngủ mà không cần sự hiện diện của người lớn, 3 ngày liên tục

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.21B] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ tự nằm xuống giường và nhắm mắt cho đến khi ngủ, có người lớn bên cạnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.21C] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ tự nằm xuống giường và nhắm mắt cho đến khi ngủ, không có người lớn bên cạnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.21D] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ tắt đèn, tự nằm xuống giường và nhắm mắt cho đến khi ngủ, 3 ngày liên tục tại 2 môi trường

18 - 24 tháng tuổi
22

[ES.10.LV2.22] Hiểu chuỗi thói quen trước giờ đi ngủ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.22A] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ hiểu chuỗi thói quen trước giờ đi ngủ bằng cách tham gia thực hiện các bước khác nhau theo thói quen, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.22B] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ hiểu chuỗi thói quen trước giờ đi ngủ bằng cách khởi xướng 1 hoạt động và tham gia thực hiện các bước khác nhau theo thói quen, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.22C] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ hiểu chuỗi thói quen trước giờ đi ngủ bằng cách khởi xướng ít nhất 1 hoạt động và tham gia thực hiện các bước khác nhau theo thói quen, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.22D] Trong hoạt động đi ngủ buổi trưa và buổi tối, ở lớp hay ở nhà, trẻ hiểu chuỗi thói quen trước giờ đi ngủ bằng cách khởi xướng 1 hoặc nhiều hoạt động, và tham gia thực hiện các bước khác nhau theo thói quen, không cần nhắc nhở hoàn toàn, 3 lần trong 2 ngày liên tục với 3 người lớn.

18 - 24 tháng tuổi
23

[ES.10.LV2.23] Sắp xếp các dụng cụ đồ ăn (không dễ vỡ) từ bồn rửa/máy rửa bát vào khay đựng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.23A] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn yêu cầu, trẻ tự sắp xếp được 5 dụng cụ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.23B] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn yêu cầu, trẻ tự sắp xếp được 10 dụng cụ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.23C] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn yêu cầu, trẻ tự sắp xếp được 20 dụng cụ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.23D] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn yêu cầu, trẻ tự sắp xếp được ít nhất 20 dụng cụ, duy trì qua 3 ngày liên tục, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
24

[ES.10.LV2.24] Tháo đồ từ máy sấy khô cho vào giỏ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.24A] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn mở máy sấy và đưa giỏ, trẻ tự kéo đồ khi được nhắc thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.24B] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn mở máy sấy và đưa giỏ, trẻ tự kéo đồ khi được nhắc bằng lời và cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.24C] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn mở máy sấy và đưa giỏ, trẻ tự kéo đồ ra đạt 70%, nhắc bằng lời (nếu cần)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.24D] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động kỹ năng cuộc sống, khi người lớn mở máy sấy và đưa giỏ, trẻ tự kéo đồ ra đạt 90%, duy trì qua 3 ngày liên tục, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
25

[ES.10.LV2.25] Xếp đôi bít tất với nhau

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.10.LV2.25A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các trò chơi với tất, trẻ xếp được 2 đôi, khi được gợi ý bằng lời và chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.25B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các trò chơi với tất, trẻ xếp được 3-5 đôi, khi được gợi ý bằng lời và chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.25C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các trò chơi với tất, trẻ độc lập xếp được 3 - 5 đôi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.25D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các trò chơi với tất, trẻ độc lập xếp được 7 - 8 đôi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.25E] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các trò chơi với tất, trẻ độc lập xếp được 9 - 10 đôi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.25F] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc các trò chơi với tất, trẻ để tất theo đôi, trẻ độc lập xếp được trên 10 đôi và cất đi, trôi chảy qua 3 ngày liên tiếp, với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
26

[ES.10.LV2.26] Đổ nước/ thức ăn vào đĩa dành cho vật nuôi

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.10.LV2.26A] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động chăm sóc thú cưng, khi người lớn có thể cung cấp vật liệu và hướng dẫn, trẻ đổ nước/ thức ăn vào đĩa dành cho vật nuôi khi được nhắc thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.26B] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động chăm sóc thú cưng, khi người lớn có thể cung cấp vật liệu và hướng dẫn, trẻ đổ nước/ thức ăn vào đĩa dành cho vật nuôi khi được nhắc bằng lời và cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.26C] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động chăm sóc thú cưng, khi người lớn có thể cung cấp vật liệu và hướng dẫn, trẻ đổ nước/ thức ăn vào đĩa dành cho vật nuôi đạt 70%

18 - 24 tháng tuổi

[ES.10.LV2.26D] Ở nhà, ở trường, trong hoạt động chăm sóc thú cưng, khi người lớn có thể cung cấp vật liệu và hướng dẫn, trẻ tự đổ nước/ thức ăn vào đĩa dành cho vật nuôi đạt 90%, duy trì qua 3 ngày liên tục, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Vận động thô

mục tiêu: 7

STT
1
tên mục tiêu

[ES.8.LV2.1] Bắt chước các hành động vận động thô ở nhiều tình huống khác nhau (ngồi, đứng, di chuyển)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.8.LV2.1A] Trong hoạt động vận động, trẻ bắt chước các hành động vận động thô (có thể được hướng dẫn) với 1 hành động (ngồi, đứng, di chuyển) khi được trợ giúp một phần bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.1B] Trong hoạt động vận động, trẻ bắt chước một cách nhất quán các hành động vận động thô (có thể được hướng dẫn) với 1 hành động (ngồi, đứng, di chuyển)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.1C] Trong hoạt động vận động, trẻ bắt chước một cách nhất quán và tự phát các hành động vận động thô (có thể được hướng dẫn) với 1 hành động (ngồi, đứng, di chuyển)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.1D] Trong hoạt động vận động, trẻ bắt chước một cách nhất quán và tự phát các hành động vận động thô (có thể được hướng dẫn) với 2 hành động khác nhau (ngồi, đứng, di chuyển)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.1E] Trong hoạt động vận động, trẻ bắt chước một cách nhất quán và tự phát các hành động vận động thô (có thể được hướng dẫn) với ít nhất 3 hành động khác nhau (ngồi, đứng, di chuyển)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.1F] Trong hoạt động vận động, trẻ bắt chước một cách nhất quán và tự phát các hành động vận động thô (có thể được hướng dẫn) với ít nhất 3 hành động khác nhau (ngồi, đứng, di chuyển) bất kể là ở chỗ nào duy trì qua 3 ngày liên tục, với ít nhất 2 đối tác

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.8.LV2.2] Nhảy xuống một bậc và nhảy qua chướng ngại vật trên mặt đất

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.8.LV2.2A] Trong các hoạt động nhảy vận động thô, trẻ nhảy từ một bậc thấp tới một mặt phẳng hoặc nhảy qua các chướng ngại vật trên mặt đất khi được hỗ trợ hoàn toàn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.2B] Trong các hoạt động nhảy vận động thô, trẻ nhảy từ một bậc thấp tới một mặt phẳng hoặc nhảy qua các chướng ngại vật trên mặt đất khi được hỗ trợ một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.2C] Trong các hoạt động nhảy vận động thô, trẻ đôi khi nhảy từ một bậc thấp tới một mặt phẳng hoặc nhảy qua các chướng ngại vật trên mặt đất một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.2D] Trong các hoạt động nhảy vận động thô, trẻ độc lập nhảy từ một bậc thấp tới một mặt phẳng hoặc nhảy qua các chướng ngại vật trên mặt đất, với 90% cơ hội thành công, duy trì qua 3 ngày học liên tục tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.8.LV2.3] Sử dụng một số trang thiết bị ở sân chơi (trèo, trượt)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.8.LV2.3A] Ở một số địa điểm như phòng vận động, khu vui chơi, công viên, trẻ bắt chước các hành động phù hợp như trèo, trượt … với 1 số trang thiết bị thấp, khi được nhắc một phần bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.3B] Ở một số địa điểm như phòng vận động, khu vui chơi, công viên, trẻ bắt chước các hành động phù hợp như trèo, trượt … với 1 số trang thiết bị thấp, khi được nhắc cử chỉ điệu bộ và lời nhắc

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.3C] Ở một số địa điểm như phòng vận động, khu vui chơi, công viên, trẻ bắt chước các hành động phù hợp như trèo, trượt … với 1 số trang thiết bị thấp, khi được nhắc bằng lời nói

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.3D] Ở một số địa điểm như phòng vận động, khu vui chơi, công viên, trẻ bắt chước các hành động phù hợp như trèo, trượt … với 1 số trang thiết bị thấp một cách tự phát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.3E] Ở một số địa điểm như phòng vận động, khu vui chơi, công viên, trẻ khởi xướng không nhất quán các hành động phù hợp như trèo, trượt … với 1 số trang thiết bị thấp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.3F]Ở một số địa điểm như phòng vận động, khu vui chơi, công viên, trẻ khởi xướng 1 cách nhất quán các hành động phù hợp như trèo, trượt … với 1 số trang thiết bị thấp, qua 3 ngày liên tục với 3 người lớn và 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.8.LV2.4] Ngồi trên xe ba bánh và đẩy bằng chân hoặc bắt đầu với bàn đạp

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.8.LV2.4A] Trong giờ trị liệu và ở nhà, khi hoạt động với xe đạp 3 bánh, với sự hỗ trợ của người lớn, trẻ tự độc lập ngồi lên yên xe

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.4B] Trong giờ trị liệu và ở nhà, khi hoạt động với xe đạp 3 bánh, với sự hỗ trợ của người lớn, trẻ tự ngồi trên xe ba bánh đúng chỗ để lái và cố gắng đẩy bằng chân hoặc bắt đầu thử với bàn đạp, khi được trợ giúp hoàn toàn bằng thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.4C] Trong giờ trị liệu và ở nhà, khi hoạt động với xe đạp 3 bánh, với sự hỗ trợ của người lớn, trẻ tự ngồi trên xe ba bánh đúng chỗ để lái và cố gắng đẩy bằng chân hoặc bắt đầu thử với bàn đạp trong 3 - 5 phút, khi được trợ giúp bằng hành động cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.4D] Trong giờ trị liệu và ở nhà, khi hoạt động với xe đạp 3 bánh, với sự hỗ trợ của người lớn, trẻ tự ngồi trên xe ba bánh đúng chỗ để lái và cố gắng đẩy bằng chân hoặc bắt đầu thử với bàn đạp, qua ít nhất 5 phút chơi trong 3 buổi liên tục, với 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.8.LV2.5] Kéo xe hoặc đẩy xe cút kít

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.8.LV2.5A] Trong hoạt động chơi với xe cút kít và các loại xe kéo khác phù hợp với trẻ, ở nhà, ở khu vui chơi hay ở trường, trẻ tự kéo hoặc đẩy để di chuyển đồ vật trên sân chơi khi được trợ giúp một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.5B] Trong hoạt động chơi với xe cút kít và các loại xe kéo khác phù hợp với trẻ, ở nhà, ở khu vui chơi hay ở trường, trẻ tự kéo hoặc đẩy để di chuyển đồ vật trên sân chơi khi được gợi ý bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.5C] Trong hoạt động chơi với xe cút kít và các loại xe kéo khác phù hợp với trẻ, ở nhà, ở khu vui chơi hay ở trường, trẻ tự kéo hoặc đẩy để di chuyển đồ vật trên sân chơi, 1-2 lần trong vòng 15 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.5D] Trong hoạt động chơi với xe cút kít và các loại xe kéo khác phù hợp với trẻ, ở nhà, ở khu vui chơi hay ở trường, trẻ tự kéo hoặc đẩy để di chuyển đồ vật trên sân chơi, 3 lần hoặc nhiều hơn trong vòng 15 phút với 2 người lớn tại 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.8.LV2.6] Đá bóng vào mục tiêu

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.8.LV2.6A] Trong các hoạt động chơi với bóng, trẻ đá được quả bóng lớn về phía vị trí đích (có thể không trúng), đích cách bóng 50cm (đích rộng 50cm cao 50 cm)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.6B] Trong các hoạt động chơi với bóng, trẻ đá được quả bóng lớn vào đúng vị trí đích, đích cách bóng 50cm (đích rộng 50cm cao 50 cm)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.6C] Trong các hoạt động chơi với bóng, trẻ đá được quả bóng lớn vào đúng vị trí đích, đích cách bóng 70cm (đích rộng 50cm cao 50 cm)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.6D] Trong các hoạt động chơi với bóng, trẻ đá được quả bóng lớn vào đúng vị trí đích, đích cách bóng 1 m (đích rộng 50cm cao 50 cm)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.6E] Trong các hoạt động chơi với bóng, trẻ đá được quả bóng lớn vào đúng vị trí đích, đích cách bóng 1,5 m (đích rộng 50cm cao 50 cm) ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.8.LV2.7] Đào bằng xẻng

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.8.LV2.7A] Trong các hoạt động chơi với xẻng và các vật liệu phù hợp, trẻ đào bằng xẻng, xúc vật liệu lên, và tự chuyển vào thùng/ hộp chứa, khi được trợ giúp cầm tay trẻ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.7B] Trong các hoạt động chơi với xẻng và các vật liệu phù hợp, trẻ đào bằng xẻng, xúc vật liệu lên, và tự chuyển vào thùng/ hộp chứa, khi được trợ giúp bằng lời và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.7C] Trong các hoạt động chơi với xẻng và các vật liệu phù hợp, trẻ đào bằng xẻng, xúc vật liệu lên, và tự chuyển vào thùng/ hộp chứa, khi được trợ giúp bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.7D] Trong các hoạt động chơi với xẻng và các vật liệu phù hợp, trẻ đào bằng xẻng, xúc vật liệu lên, và tự chuyển vào thùng/ hộp chứa một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.8.LV2.7E] Trong các hoạt động chơi với xẻng và các vật liệu phù hợp, trẻ đào bằng xẻng, xúc vật liệu lên, và tự chuyển vào thùng/ hộp chứa, đạt 80% cơ hội trong 1 hoạt động học qua 3 buổi liên tiếp với 2 người ở các môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Vận động tinh

mục tiêu: 14

STT
1
tên mục tiêu

[ES.7.LV2.1] Đặt 3 hình dạng hoặc nhiều hơn vào đúng khuôn hình

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.7.LV2.1A] Trong hoạt động với đồ chơi có hình dạng khác nhau, khi người lớn yêu cầu, trẻ hoàn thành phân loại hình dạng, khi được trợg iups thể chất 1 phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.1B] Trong hoạt động với đồ chơi có hình dạng khác nhau, khi người lớn yêu cầu, trẻ đặt được 2 hình dạng khác nhau vào đúng khuôn hình, khi được nhắc bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.1C] Trong hoạt động với đồ chơi có hình dạng khác nhau, khi người lớn yêu cầu, trẻ tự đặt được 3 hình dạng khác nhau vào đúng khuôn hình, trong 2 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.1D] Trong hoạt động với đồ chơi có hình dạng khác nhau, khi người lớn yêu cầu, trẻ đặt được ít nhất 3 hình dạng khác nhau vào đúng khuôn hình, trong 2 phút, cùng ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau, qua 3 ngày trị liệu liên tiếp

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.7.LV2.2] Xếp chồng 8 – 10 khối có kích cỡ 2.5cm

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.7.LV2.2A] Trong hoạt động với các khối gỗ, nhựa có kích cỡ khoảng 2,5 cm, trẻ tự xếp độc lập hình tháp được 3 khối

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.2B] Trong hoạt động với các khối gỗ, nhựa có kích cỡ khoảng 2,5 cm, trẻ tự xếp độc lập hình tháp được 5 khối

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.2C] Trong hoạt động với các khối gỗ, nhựa có kích cỡ khoảng 2,5 cm, trẻ tự xếp độc lập hình tháp được 7 khối

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.2D] Trong hoạt động với các khối gỗ, nhựa có kích cỡ khoảng 2,5 cm, trẻ tự xếp độc lập hình tháp được 8-10 khối

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.7.LV2.3] Sao chép 3 hoặc nhiều hơn mô hình khối đơn giản

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.7.LV2.3A] Trong khi chơi với các miếng xếp hình, khối gỗ…, khi người lớn làm các hình xếp đơn giản (ô tô, máy bay, cái cổng… từ tối thiểu 3 khối hình) hoặc có hình mẫu sẵn, trẻ sao chép được 1 mô hình, khi được trợ giúp cầm tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.3B] Trong khi chơi với các miếng xếp hình, khối gỗ…, khi người lớn làm các hình xếp đơn giản (ô tô, máy bay, cái cổng… từ tối thiểu 3 khối hình) hoặc có hình mẫu sẵn, trẻ sao chép được 1 mô hình, khi được trợ giúp bằng chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.3C] Trong khi chơi với các miếng xếp hình, khối gỗ…, khi người lớn làm các hình xếp đơn giản (ô tô, máy bay, cái cổng… từ tối thiểu 3 khối hình) hoặc có hình mẫu sẵn, trẻ tự sao chép được 1 mô hình

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.3D] Trong khi chơi với các miếng xếp hình, khối gỗ…, khi người lớn làm các hình xếp đơn giản (ô tô, máy bay, cái cổng… từ tối thiểu 3 khối hình) hoặc có hình mẫu sẵn, trẻ tự sao chép được 2 mô hình đạt 80% cơ hội thử nghiệm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.3E] Trong khi chơi với các miếng xếp hình, khối gỗ…, khi người lớn làm các hình xếp đơn giản (ô tô, máy bay, cái cổng… từ tối thiểu 3 khối hình) hoặc có hình mẫu sẵn, trẻ sao chép được ít nhất 3 mô hình, đạt 80% cơ hội qua 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.7.LV2.4] Ghép theo các cách khác nhau 5 hoặc nhiều hơn các khối xếp hình, xâu hạt, khối gỗ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.7.LV2.4A] Trong hoạt động chơi với các khối xếp hình, xâu hạt, khối gỗ, lego, trẻ sử dụng các dạng đồ vật đan cài vào nhau và lắp ráp với số lượng 2-3 đồ vật khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.4B] Trong hoạt động chơi với các khối xếp hình, xâu hạt, khối gỗ, lego, trẻ tự sử dụng các dạng đồ vật đan cài vào nhau và lắp ráp với số lượng 2-3 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.4C] Trong hoạt động chơi với các khối xếp hình, xâu hạt, khối gỗ, lego, trẻ tự sử dụng các dạng đồ vật đan cài vào nhau và lắp ráp với số lượng 3-5 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.4D] Trong hoạt động chơi với các khối xếp hình, xâu hạt, khối gỗ, lego, trẻ sử dụng các dạng đồ vật đan cài vào nhau và lắp ráp với số lượng 5 hoặc nhiều hơn theo các cách khác nhau, đạt 90% các cơ hội trong 3 buổi liên tục, với 2 người lớn và 2 môi trường

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.7.LV2.5] Bắt chước 5 hoặc nhiều hơn các hành động đơn giản trong trò chơi với đất nặn (lăn tròn, chọc, vỗ dẹt, nặn)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.7.LV2.5A] Trong các hoạt động chơi đất nặn, khi người lớn làm các hành động đơn giản với đất nặn (lăn tròn, chọc, vỗ dẹt, nặn…), trẻ bắt chước được 1 hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.5B] Trong các hoạt động chơi đất nặn, khi người lớn làm các hành động đơn giản với đất nặn (lăn tròn, chọc, vỗ dẹt, nặn…), trẻ bắt chước được 2 hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.5C] Trong các hoạt động chơi đất nặn, khi người lớn làm các hành động đơn giản với đất nặn (lăn tròn, chọc, vỗ dẹt, nặn…), trẻ bắt chước được 3 hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.5D] Trong các hoạt động chơi đất nặn, khi người lớn làm các hành động đơn giản với đất nặn (lăn tròn, chọc, vỗ dẹt, nặn…), trẻ bắt chước được 4-5 hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.5E] Trong các hoạt động chơi đất nặn, khi người lớn làm các hành động đơn giản với đất nặn (lăn tròn, chọc, vỗ dẹt, nặn…), trẻ bắt chước được nhiều hơn 5 hành động với 2 người ở các môi trường khác nhau, trong 3 ngày liên tiếp

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.7.LV2.6] Dán các miếng dán đa dạng lên giấy

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.7.LV2.6A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động bóc dán, trẻ dán được miếng dán vào tờ giấy khi được hỗ trợ một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.6B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động bóc dán, trẻ độc lập dán được miếng dán vào tờ giấy khi đã được bóc sẵn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.6C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động bóc dán, trẻ bóc được miếng dán ra khỏi tờ miếng dán khi được hỗ trợ một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.6D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động bóc dán, trẻ độc lập bóc được miếng dán ra khỏi tờ miếng dán

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.6E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động bóc dán, trẻ tự bóc hẳn miếng dán ra khỏi tờ miếng dán và dán vào tờ giấy một cách độc lập, đạt 80% cơ hội qua 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.7.LV2.7] Mở ra và đóng vào các hộp đựng khác nhau, trong đó có loại có nắp vặn xoáy

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.7.LV2.7A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được yêu cầu hoặc có nhu cầu, trẻ tự mở ra và đóng vào các hộp đựng khác nhau, trong đó có loại có nắp vặn xoáy, đạt với 1 loại hộp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.7B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được yêu cầu hoặc có nhu cầu, trẻ tự mở ra và đóng vào các hộp đựng khác nhau, trong đó có loại có nắp vặn xoáy, đạt với 2 loại hộp khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.7C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được yêu cầu hoặc có nhu cầu, trẻ tự mở ra và đóng vào các hộp đựng khác nhau, trong đó có loại có nắp vặn xoáy, đạt với 3 loại hộp khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.7D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được yêu cầu hoặc có nhu cầu, trẻ tự mở ra và đóng vào các hộp đựng khác nhau, trong đó có loại có nắp vặn xoáy, đạt với 4 loại hộp khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.7E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi được yêu cầu hoặc có nhu cầu, trẻ tự mở ra và đóng vào các hộp đựng khác nhau, trong đó có loại có nắp vặn xoáy, đạt với 5 loại hộp khác nhau, qua 3 ngày liên tiếp, ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.7.LV2.8] Kéo khóa và mở khóa

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.7.LV2.8A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi sử dụng balo, túi zip, áo khoác có khóa, trẻ kéo được khóa vào (khi được giúp chập 2 đường khóa vào nhau) cùng hỗ trợ bằng lời và hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.8B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi sử dụng balo, túi zip, áo khoác có khóa, trẻ kéo được khóa vào (khi được giúp chập 2 đường khóa vào nhau) cùng hỗ trợ bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.8C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi sử dụng balo, túi zip, áo khoác có khóa, trẻ độc lập kéo được khóa vào (khi được giúp chập 2 đường khóa vào nhau)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.8D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi sử dụng balo, túi zip, áo khoác có khóa, trẻ mở được khóa khi được hỗ trợ bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.8E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi sử dụng balo, túi zip, áo khoác có khóa, trẻ độc lập mở được khóa

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.8F] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi sử dụng balo, túi zip, áo khoác có khóa, trẻ tự kéo và mở khóa một cách độc lập (khi được giúp chập 2 đường khóa vào nhau) đạt 80% cơ hội qua 3 ngày liên tiếp với 2 bối cảnh

18 - 24 tháng tuổi
9

[ES.7.LV2.9] Xâu các đồ vật với nhau bằng dây thừng, dây to bản

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.7.LV2.9A] Trong các hoạt động với các đồ vật có thể xâu, trẻ xâu được 1 loại dạng vật (các hạt nhựa, các đoạn ống hút to, hạt vòng to, các hình khối có lỗ…) khi được trợ giúp bằng thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.9B] Trong các hoạt động với các đồ vật có thể xâu, trẻ xâu được 1 loại dạng vật (các hạt nhựa, các đoạn ống hút to, hạt vòng to, các hình khối có lỗ…) khi được trợ giúp bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.9C] Trong các hoạt động với các đồ vật có thể xâu, trẻ xâu được 2 loại dạng vật (các hạt nhựa, các đoạn ống hút to, hạt vòng to, các hình khối có lỗ…) khi được trợ giúp bằng thể chất

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.9D] Trong các hoạt động với các đồ vật có thể xâu, trẻ tự xâu được 1 loại dạng vật (các hạt nhựa, các đoạn ống hút to, hạt vòng to, các hình khối có lỗ…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.9E] Trong các hoạt động với các đồ vật có thể xâu, trẻ tự xâu được 2 loại dạng vật (các hạt nhựa, các đoạn ống hút to, hạt vòng to, các hình khối có lỗ…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.9F] Trong các hoạt động với các đồ vật có thể xâu, trẻ tự xâu được 3 loại dạng vật (các hạt nhựa, các đoạn ống hút to, hạt vòng to, các hình khối có lỗ…), trôi chảy qua 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
10

[ES.7.LV2.10] Bắt chước các đường nét, chữ viết nguệch ngoạc, các dấu chấm bằng bút dấu, bút chì màu

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.7.LV2.10A] Trong các hoạt động với giấy, bút, trẻ tự phát bắt chước vẽ các đường nét, chữ viết nguệch ngoạc, các dấu chấm, bắt chước 1 hình thức hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.10B] Trong các hoạt động với giấy, bút, trẻ tự phát bắt chước vẽ các đường nét, chữ viết nguệch ngoạc, các dấu chấm, bắt chước 2 hình thức hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.10C] Trong các hoạt động với giấy, bút, trẻ tự phát bắt chước vẽ các đường nét, chữ viết nguệch ngoạc, các dấu chấm, bắt chước 3 hình thức hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.10D] Trong các hoạt động với giấy, bút, trẻ tự phát bắt chước vẽ các đường nét, chữ viết nguệch ngoạc, các dấu chấm, bắt chước nhiều hơn 3 hình thức hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.10E] Trong các hoạt động với giấy, bút, trẻ bắt chước vẽ các đường nét, chữ viết nguệch ngoạc, các dấu chấm, bắt chước tối thiểu 3 hình thức hành động khác nhau qua 3 ngày liên tiếp, với cô và mẹ, ở nhà và trường

18 - 24 tháng tuổi
11

[ES.7.LV2.11] Cắt giấy bằng kéo

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.7.LV2.11A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động với giấy và kéo, trẻ cầm kéo và thực hiện được 1 lần cắt giấy khi được hỗ trợ bằng lời và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.11B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động với giấy và kéo, trẻ cầm kéo và thực hiện được 1 lần cắt giấy khi được hỗ trợ bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.11C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động với giấy và kéo, trẻ tự cầm kéo và thực hiện được 1 lần cắt giấy

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.11D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động với giấy và kéo, trẻ tự cầm kéo và thực hiện được 2 lần cắt giấy

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.11E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động với giấy và kéo, trẻ tự cầm kéo và thực hiện được 3 lần cắt giấy

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.11F] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các hoạt động với giấy và kéo, trẻ tự cầm kéo và thực hiện được nhiều hơn 3 lần cắt giấy, qua 3 ngày liên tiếp với cô và mẹ ở 2 địa điểm

18 - 24 tháng tuổi
12

[ES.7.LV2.12] Đặt miếng nhựa dẹt và đồng xu vào một khe cắm

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.7.LV2.12A] Trong hoạt động chơi thả đồng xu dẹt, khi được yêu cầu, trẻ tự nhặt được đồng xu dẹt trên mặt phẳng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.12B] Trong hoạt động chơi thả đồng xu dẹt, khi được yêu cầu, trẻ tự nhặt được đồng xu dẹt trên bàn, thả vào khe cắm cả theo chiều dọc

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.12C] Trong hoạt động chơi thả đồng xu dẹt, khi được yêu cầu, trẻ tự nhặt được đồng xu dẹt trên bàn, thả vào khe cắm cả theo chiều ngang

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.12D] Trong hoạt động chơi thả đồng xu dẹt, khi được yêu cầu, trẻ tự nhặt được ít nhất 5 đồng xu dẹt trên bàn, thả vào khe cắm cả theo chiều dọc và chiều ngang, đạt 90% độ chính xác, qua 3 ngày liên tiếp ở 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
13

[ES.7.LV2.13] Xâu chuỗi các hạt khác nhau bằng nhiều loại dây khác nhau

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.7.LV2.13A] Trong hoạt động chơi xâu hạt, trẻ xâu chuỗi hạt lỗ to, đầu dây cứng khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.13B] Trong hoạt động chơi xâu hạt, trẻ xâu chuỗi hạt lỗ to, đầu dây cứng một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.13C] Trong hoạt động chơi xâu hạt, trẻ xâu chuỗi hạt lỗ nhỏ, đầu dây mềm một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.13D] Trong hoạt động chơi xâu hạt, trẻ xâu chuỗi hạt lỗ dài, đầu dây nhỏ một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.13E] Trong hoạt động chơi xâu hạt, trẻ xâu chuỗi các hạt khác nhau bằng nhiều loại dây khác nhau, với 3 loại hạt (lỗ to, nhỏ, dài và mỗi loại ít nhất 10 hạt) cho 3 loại dây (đầu cứng, đầu mềm, dây nhỏ), độc lập ở 90% các cơ hội, với 2 người lớn và 2 môi trường

18 - 24 tháng tuổi
14

[ES.7.LV2.14] Hoàn thành bảng ghép hình gồm 4 – 6 miếng khớp với nhau

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.7.LV2.14A] Trong các hoạt động chơi ghép hình cùng người lớn, trẻ ghép hình gồm 2-3 miếng khớp với nhau, có thể thử nghiệm và mắc lỗi khi được trợ giúp bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.14B] Trong các hoạt động chơi ghép hình cùng người lớn, trẻ tự hoàn thành bảng ghép hình gồm 2-3 miếng khớp với nhau, có thể thử nghiệm và mắc lỗi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.14C] Trong các hoạt động chơi ghép hình cùng người lớn, trẻ tự hoàn thành bảng ghép hình gồm 4-5 miếng khớp với nhau, có thể thử nghiệm và mắc lỗi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.7.LV2.14D] Trong các hoạt động chơi ghép hình cùng người lớn, trẻ tự hoàn thành bảng ghép hình gồm 4-6 miếng khớp với nhau, có thể thử nghiệm và mắc lỗi, đạt 3-4 bảng khác nhau , qua 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi