CT can thiệp sớm Denver - Cấp độ 2 (ES.1-6)

Bắt chước

mục tiêu: 9

STT
1
tên mục tiêu

[ES.4.LV2.1] Bắt chước gần đúng các nguyên âm và phụ âm trong các giao tiếp có nghĩa

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.4.LV2.1A] Trong cáchoạt động chơi hoặc trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ bắt chước gần đúng 1-2 các nguyên âm khác nhau khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.1B] Trong cáchoạt động chơi hoặc trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát bắt chước gần đúng 1-2 các nguyên âm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.1C] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ tự phát bắt chước 3-4 hành động với đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.1D] Trong cáchoạt động chơi hoặc trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát bắt chước gần đúng 3-5 các nguyên âm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.1E] Trong cáchoạt động chơi hoặc trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát bắt chước gần đúng 4-5 các phụ âm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.1F] Trong cáchoạt động chơi hoặc trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ bắt chước gần đúng 4 - 5 các nguyên âm khác nhau và 4 – 5 phụ âm khác nhau trong giao tiếp có nghĩa, đạt 80% các cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp với ít nhất 2 người trong 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.4.LV2.2] Bắt chước âm thanh của loài vật và những âm thanh khác

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.4.LV2.2A] Lúc ở nhà, ở lớp học hay phòng trị liệu, khi bố, mẹ hoặc cô giáo làm mẫu, trẻ nhất quán bắt chước 2 âm thanh của loài vật và những âm thanh khác (Bắt chước âm gần đúng)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.2B] Lúc ở nhà, ở lớp học hay phòng trị liệu, khi bố, mẹ hoặc cô giáo làm mẫu, trẻ đôi khi bắt chước 3-4 âm thanh của loài vật và những âm thanh khác (Bắt chước âm gần đúng)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.2C] Lúc ở nhà, ở lớp học hay phòng trị liệu, khi bố, mẹ hoặc cô giáo làm mẫu, trẻ nhất quán bắt chước 3-4 âm thanh của loài vật và những âm thanh khác (Bắt chước âm gần đúng)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.2D] Lúc ở nhà, ở lớp học hay phòng trị liệu, khi bố, mẹ hoặc cô giáo làm mẫu, trẻ đôi khi bắt chước 5 âm thanh của loài vật và những âm thanh khác (Bắt chước âm gần đúng) sau 2 giây

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.2E] Lúc ở nhà, ở lớp học hay phòng trị liệu, khi bố, mẹ hoặc cô giáo làm mẫu, trẻ bắt chước ít nhất 5 âm thanh của loài vật và những âm thanh khác, sau 2 giây làm mẫu, duy trì qua 3 ngày liên tục (Bắt chước âm gần đúng)

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.4.LV2.3] Bắt chước một cách tự phát và thường xuyên các từ đơn trong các tương tác

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.4.LV2.3A] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, khi tương tác cùng người lớn, trẻ bắt chước 1-2 từ đơn trong các tương tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.3B] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, khi tương tác cùng người lớn, trẻ bắt chước một cách tự phát 1-2 từ đơn trong các tương tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.3C] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, khi tương tác cùng người lớn, trẻ bắt chước một cách tự phát 3-4 từ đơn trong các tương tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.3D] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, khi tương tác cùng người lớn, trẻ bắt chước một cách tự phát 5-6 từ đơn trong các tương tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.3E] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, khi tương tác cùng người lớn, trẻ bắt chước một cách tự phát 7-9 từ đơn trong các tương tác

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.3F] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, khi tương tác cùng người lớn, trẻ bắt chước một cách tự phát và thường xuyên ít nhất 10 từ đơn trong các tương tác, cùng ít nhất 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau, duy trì qua 3 ngày liên tục

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.4.LV2.4] Bắt chước các chuyển động trong 5 bài hát; bắt chước ít nhất là 10 hành động khác nhau

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[ES.4.LV2.4A] Khi người lớn làm các động tác theo bài hát, trẻ bắt chước được 1-2 động tác khác nhau trong bài hát khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.4B] Khi người lớn làm các động tác theo bài hát, trẻ bắt chước được 3-4 động tác khác nhau trong bài hát khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.4C] Khi người lớn làm các động tác theo bài hát, trẻ tự bắt chước được 1-2 động tác khác nhau trong 1 bài hát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.4D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ tự phát bắt chước được 3-4 chuyển động miệng mặt

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.4E] Khi người lớn làm các động tác theo bài hát, trẻ tự bắt chước được 3-4 động tác khác nhau trong 2 bài hát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.4F] Khi người lớn làm các động tác theo bài hát, trẻ tự bắt chước được 5-7 động tác khác nhau trong 3-4 bài hát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.4G] Khi người lớn làm các động tác theo bài hát, trẻ sẽ bắt chước được 8-10 động tác khác nhau trong 5 bài hát, ngay sau 5 giây làm mẫu, trong 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.4.LV2.5] Bắt chước/ mô phỏng các hành động mới trong các bài hát

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.4.LV2.5A] Trong các bài hát có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 1 chuyển động cơ thể mới khác nhau không liên quan tới đồ vật, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.5B] Trong các bài hát có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 2 chuyển động cơ thể mới khác nhau không liên quan tới đồ vật, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.5C] Trong các bài hát có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 3 chuyển động cơ thể mới khác nhau không liên quan tới đồ vật, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.5D] Trong các bài hát có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 5 chuyển động cơ thể mới khác nhau không liên quan tới đồ vật, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.5E] Trong các bài hát có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 5 hoặc nhiều hơn các chuyển động cơ thể mới khác nhau không liên quan tới đồ vật, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên qua 3 ngày liên tiếp với ít nhất 2 người trong 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.4.LV2.6] Bắt chước các hành động với đồ vật – có nhiều bước khác nhau (hoạt động chơi)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.4.LV2.6A] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ sẽ bắt chước một chuỗi gồm 2 hành động có liên quan khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.6B] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ sẽ bắt chước một chuỗi gồm 3 hành động có liên quan khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.6C] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ sẽ chủ động bắt chước một chuỗi gồm 2 hành động có liên quan

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.6D] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ sẽ chủ động bắt chước một chuỗi gồm 3 hành động có liên quan

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.6E] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ sẽ chủ động bắt chước 2-3 chuỗi gồm 3 hành động có liên quan

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.6F] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ sẽ bắt chước 4-5 chuỗi gồm 3 hành động có liên quan, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người trong 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.4.LV2.7] Bắt chước các hành động chơi giả vờ với mô hình, tự với bản thân hoặc với người khác

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[ES.4.LV2.7A] Trong các hoạt động chơi, trẻ bắt chước 1-2 hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên với bản thân khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.7B] Trong các hoạt động chơi, trẻ chủ động bắt chước 1-2 hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên với bản thân

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.7C] Trong các hoạt động chơi, trẻ chủ động bắt chước 3-4 hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên với bản thân

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.7D] Trong các hoạt động chơi, trẻ bắt chước 3-4 hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên với bạn khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.7E] Trong các hoạt động chơi, trẻ chủ động bắt chước 1-2 hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên với bạn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.7F] Trong các hoạt động chơi, trẻ chủ động bắt chước 3-4 hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên với bạn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.7G] Trong các hoạt động chơi, trẻ bắt chước một cách nhất quán 4 hoặc nhiều hơn các hành động chơi giả vờ với mô hình theo tự nhiên, với bản thân hoặc với bạn, đạt 80% cơ hội trong 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người trong 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.4.LV2.8] Bắt chước 2 chuỗi chuyển động trong bài hát/ trò chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.4.LV2.8A] Trong các bài hát, trò chơi có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước các chuyển động cơ thể đơn lẻ khác nhau, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.8B] Trong các bài hát, trò chơi có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước chuỗi từ 2 chuyển động cơ thể mới khi được nhắc nhở

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.8C] Trong các bài hát, trò chơi có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 1 chuỗi chuyển động cơ thể mới, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.8D] Trong các bài hát, trò chơi có mô phỏng hành động, trẻ bắt chước 2 chuỗi chuyển động cơ thể mới, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.8E] Trong các bài hát, trò chơi có mô phỏng hành động, trẻ tự phát bắt chước ít nhất 2 chuỗi chuyển động cơ thể mới khác nhau, ở ngay lần làm mẫu đầu tiên, qua 3 ngày liên tiếp với ít nhất 2 người trong 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
9

[ES.4.LV2.9] Bắt chước các cụm 2 từ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.4.LV2.9A] Trong sinh hoạt thường ngày, trong các họat động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, khi được nói mẫu, trẻ đôi khi bắt chước phát âm cụm 2 từ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.9B] Trong sinh hoạt thường ngày, trong các họat động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, khi được nói mẫu, trẻ nhất quán phát âm cụm 2 từ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.9C] Trong sinh hoạt thường ngày, trong các họat động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, khi được nói mẫu, trẻ đôi khi tự phát phát âm cụm 2 từ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.4.LV2.9D] Trong sinh hoạt thường ngày, trong các họat động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, khi được nói mẫu, trẻ bắt chước một cách tự phát đều đặn cụm hai từ, cùng ít nhất 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau, duy trì qua 3 ngày liên tục

18 - 24 tháng tuổi

Chơi

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[ES.6.LV2.1] Kết hợp 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.6.LV2.1A] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, trẻ kết hợp được 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (vd: bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa…) thực hiện được với 1 cặp đồ vật, khi có sự gợi ý của người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.1B] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, trẻ kết hợp được 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (vd: bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa…) thực hiện được với 2 cặp đồ vật, khi có sự gợi ý của người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.1C] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, trẻ tự kết hợp được 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (vd: bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa…) thực hiện được với 1 cặp đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.1D] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, trẻ tự kết hợp được 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (vd: bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa…) thực hiện được với 2 cặp đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.1E] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, trẻ tự kết hợp được 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (vd: bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa…) thực hiện được với 4-5 cặp đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.1F] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, trẻ kết hợp được 2 đồ vật có liên quan trong trò chơi (vd: bộ chén và đĩa nhỏ, bộ thìa và đĩa…) thực hiện được với ít nhất 5 cặp đồ vật, trong 3 ngày liên tiếp, với 3 bộ đồ chơi chủ đề khác nhau, tại 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.6.LV2.2] Bắt chước/phát ra âm thanh tương ứng trong trò chơi (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.6.LV2.2A] Trong khi chơi các trò chơi (điện thoại, ô tô, con vật…), khi nghe thấy các âm thanh (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật…), sẽ trẻ bắt chước phát ra tiếng kêu của 1 loại âm thanh tương ứng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.2B] Trong khi chơi các trò chơi (điện thoại, ô tô, con vật…), khi nghe thấy các âm thanh (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật…), sẽ trẻ bắt chước phát ra tiếng kêu của 2 loại âm thanh tương ứng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.2C] Trong khi chơi các trò chơi (điện thoại, ô tô, con vật…), khi nghe thấy các âm thanh (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật…), sẽ trẻ bắt chước phát ra tiếng kêu của 3 loại âm thanh tương ứng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.2D] Trong khi chơi các trò chơi (điện thoại, ô tô, con vật…), khi nghe thấy các âm thanh (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật…), sẽ trẻ bắt chước phát ra tiếng kêu của 4-51 loại âm thanh tương ứng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.2E] Trong khi chơi các trò chơi (điện thoại, ô tô, con vật…), khi nghe thấy các âm thanh (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật…), sẽ trẻ bắt chước phát ra tiếng kêu của nhiều hơn 5 loại âm thanh tương ứng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.2F] Trong khi chơi các trò chơi (điện thoại, ô tô, con vật…), khi nghe thấy các âm thanh (nói chuyện điện thoại, giả tiếng ồn ô tô, tiếng các loài vật…), sẽ trẻ bắt chước phát ra tối thiểu 5 loại âm thanh tương ứng, đạt 80% cơ hội trong 3 ngày liên tiếp với ít nhất 2 người, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.6.LV2.3] Thực hiện hành động đơn lẻ với trang phục hay đồ vật gì đó trên búp bê hay con vật

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.6.LV2.3A] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện các hành động đơn lẻ với trang phục/đồ vật trên búp bê/con vật, trẻ thực hiện được 1-2 hành động khi được trợ giúp một phần bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.3B] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện các hành động đơn lẻ với trang phục/đồ vật trên búp bê/con vật, trẻ thực hiện được 1-2 hành động khi được trợ giúp bằng làm mẫu

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.3C] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện các hành động đơn lẻ với trang phục/đồ vật trên búp bê/con vật, trẻ thực hiện được 3-4 hành động khi được trợ giúp một phần bằng hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.3D] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện các hành động đơn lẻ với trang phục/đồ vật trên búp bê/con vật, trẻ tự thực hiện được 1-2 hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.3E] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện các hành động đơn lẻ với trang phục/đồ vật trên búp bê/con vật, trẻ tự thực hiện được 3-4 hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.3F] Trong các hoạt động với đồ vật, trẻ tự phát thực hiện các hành động đơn lẻ với trang phục/đồ vật trên búp bê/con vật, với 5 hoặc nhiều hơn các hành động, qua 3 lần chơi liên tiếp, ở nhà, ở lớp và ở phòng trị liệu với 3 búp bê/con vật khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.6.LV2.4] Kết hợp các hành động theo chức năng có liên quan đến một chủ đề chơi nào đó (cho ăn uống, đặt lên giường và đắp chăn)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV2.4A] Trong hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc con vật, trẻ bắt chước các hành động đơn lẻ khi chơi chức năng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.4B] Trong hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc con vật, trẻ bắt chước được 2 chuỗi hành động khi chơi chức năng khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.4C] Trong hoạt động chơi giả vờ với búp bê hoặc con vật, trẻ tự bắt chước được 2 chuỗi hành động khi chơi chức năng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.4D] Trong hoạt động chơi giả vờ với 2 búp bê hoặc con vật, trẻ tự kết hợp được 2 chuỗi hành động khi chơi chức năng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.4E] Trong hoạt động chơi giả vờ với 3-4 búp bê hoặc con vật, trẻ tự kết hợp được ít nhất chuỗi 2 hành động chơi chức năng, kết hợp ít nhất 2 lần trong 1 hoạt động chơi, qua 3 buổi liên tiếp trong 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.6.LV2.5] Thể hiện khả năng giải quyết vấn đề bằng việc “thử và sai” với đồ chơi xây dựng; cách thức linh hoạt, không lặp đi lặp lại

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.6.LV2.5A] Trong khi chơi các đồ chơi xây dựng, khi mắc lỗi trẻ biết làm lại khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.5B] Trong khi chơi các đồ chơi xây dựng, khi mắc lỗi trẻ tự biết làm lại

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.5C] Trong khi chơi các đồ chơi xây dựng, khi mắc lỗi trẻ biết làm lại hoặc thử sang cách chơi khác một cách linh hoạt để cho ra kết quả đúng, khi được nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.5D] Trong khi chơi các đồ chơi xây dựng, khi mắc lỗi trẻ biết làm lại hoặc thử sang cách chơi khác một cách linh hoạt để cho ra kết quả đúng, đạt 80% qua 3 ngày liên tiếp với 3 bộ đồ chơi trong 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.6.LV2.6] Chơi phù hợp và linh hoạt trong 10 phút mà thỉnh thoảng người lớn mới phải để ý đến

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.6.LV2.6A] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi phù hợp và linh hoạt trong 2-3 phút, khi được trợ giúp với nhiều hơn 2 chỉ dẫn bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.6B] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi phù hợp và linh hoạt trong 2-3 phút, khi được trợ giúp với không quá 2 chỉ dẫn bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.6C] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ độc lập chơi phù hợp và linh hoạt trong 3-5 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.6D] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ độc lập chơi phù hợp và linh hoạt trong 5-7 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.6E] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ độc lập chơi phù hợp và linh hoạt trong 7-10 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.6F] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ độc lập chơi phù hợp và linh hoạt trong 7-10 phút mà thỉnh thoảng mới cần người lớn để ý đến (không quá 2 lần chỉ dẫn bằng lời, chấp nhận một số hành động lặp đi lặp lại trong trò chơi), qua 3 lần liên tiếp, ở 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.6.LV2.7] Có thể tự thích ứng một cách phù hợp với các vật liệu chơi mở đầu - kết thúc trong ít nhất là 10 phút thỉnh thoảng có sự hướng dẫn của người lớn

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV2.7A] Trong các hoạt động chơi với các vật liệu có sự mở đầu và kết thúc, trẻ tự thực hiện các hoạt động chơi một cách phù hợp trong 3 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.7B] Trong các hoạt động chơi với các vật liệu có sự mở đầu và kết thúc, trẻ tự thực hiện các hoạt động chơi một cách phù hợp trong 4-5 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.7C] Trong các hoạt động chơi với các vật liệu có sự mở đầu và kết thúc, trẻ tự thực hiện các hoạt động chơi một cách phù hợp trong 6-8 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.7D] Trong các hoạt động chơi với các vật liệu có sự mở đầu và kết thúc, trẻ tự thực hiện các hoạt động chơi một cách phù hợp trong 8-10 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.7E] Trong các hoạt động chơi với các vật liệu có sự mở đầu và kết thúc, trẻ tự thực hiện các hoạt động chơi một cách phù hợp trong ít nhất là 10 phút, thỉnh thoảng có sự hướng dẫn của người lớn nhưng không quá 2 lần, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người trong 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.6.LV2.8] Lấy đồ vật, mang tới bàn, hoàn thành nhiệm vụ chơi và cất đồ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.6.LV2.8A] Trong các hoạt động chơi, trẻ lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.8B] Trong các hoạt động chơi, trẻ 3 lần độc lập lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ khi được nhắc bằng lời và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.8C] Trong các hoạt động chơi, trẻ 3 lần độc lập lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ khi được gợi ý bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.8D] Trong các hoạt động chơi, trẻ 3 lần độc lập lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ, 2 lần/ giờ qua 3 chủ đề chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.6.LV2.8E] Trong các hoạt động chơi, trẻ 3 lần độc lập lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ, trong 1 giờ, qua 3 buổi liên tiếp với 5 chủ đề chơi, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Kỹ năng xã hội

mục tiêu: 20

STT
1
tên mục tiêu

[ES.3.LV2.1] Khởi xướng và duy trì giao tiếp mắt trong giao tiếp

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV2.1A] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ duy trì giao tiếp mắt khi có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.1B] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ tự duy trì giao tiếp mắt 1 lần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.1C] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ tự kết hợp khởi xướng và duy trì giao tiếp mắt 1 lần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.1D] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ tự kết hợp khởi xướng và duy trì giao tiếp mắt 2 lần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.1E] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ tự kết hợp khởi xướng và duy trì giao tiếp mắt 3 lần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.1F] Trong các hoạt động hàng ngày, trẻ tự kết hợp khởi xướng và duy trì giao tiếp mắt 3 lần với 2 người lớn và tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.3.LV2.2] Yêu cầu bằng lời hoặc khởi xướng bằng hành động thể chất trong các trò chơi xã hội quen thuộc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.2A] Trong các trò chơi xã hội quen thuộc, trẻ chủ động khởi xướng về mặt thể chất để yêu cầu được 1 trò chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.2B] Trong các trò chơi xã hội quen thuộc, trẻ chủ động khởi xướng về mặt thể chất để yêu cầu được 2 trò chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.2C] Trong các trò chơi xã hội quen thuộc, trẻ chủ động khởi xướng về mặt thể chất để yêu cầu được 3 trò chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.2D] Trong các trò chơi xã hội quen thuộc, trẻ chủ động khởi xướng về mặt thể chất để yêu cầu được 3 trò chơi, đạt ít nhất 3 lần trong thời gian 60 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.2E] Trong các trò chơi xã hội quen thuộc, trẻ chủ động khởi xướng về mặt thể chất để yêu cầu được 3 trò chơi, đạt ít nhất 3 lần trong thời gian 60 phút, qua 3 buổi học liên tiếp, với 2 người lớn và tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.3.LV2.3] Đáp lại những hành vi thể hiện sự yêu mến: ôm, hôn những người thân khác

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.3A] Trong các tình huống chào hỏi hoặc bày tỏ tình cảm với người thân quen hoặc người khác trẻ yêu mến, trẻ sẽ ôm người đó khi được khởi xướng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.3B] Trong các tình huống chào hỏi hoặc bày tỏ tình cảm với người thân quen hoặc người khác trẻ yêu mến, trẻ sẽ tự phát ôm người đó

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.3C] Trong các tình huống chào hỏi hoặc bày tỏ tình cảm với người thân quen hoặc người khác trẻ yêu mến, trẻ sẽ tự phát ôm, hôn má/môi người đó, đạt 50% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.3D] Trong các tình huống chào hỏi hoặc bày tỏ tình cảm với người thân quen hoặc người khác trẻ yêu mến, trẻ sẽ tự phát ôm, hôn má/môi người đó, đạt 80% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.3E] Trong các tình huống chào hỏi hoặc bày tỏ tình cảm với người thân quen hoặc người khác trẻ yêu mến, trẻ sẽ tự phát ôm họ và/hoặc ôm má/môi người lớn, đạt 80% cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp với ít nhất 3 người thân, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.3.LV2.4] Sử dụng cử chỉ điệu bộ hoặc các từ để thu hút sự chú ý của người lớn

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[ES.3.LV2.4A] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát sử dụng chỉ tay để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.4B] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ sử dụng từ để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn), có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.4C] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát sử dụng từ để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn).

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.4D] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát sử dụng từ kèm vẫy tay để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn).

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.4E] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát sử dụng vỗ nhẹ kèm từ để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn).

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.4F] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ tự phát sử dụng quay mặt kèm từ để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn).

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.4G] Trong hoạt động chơi và hoạt động sinh hoạt hàng ngày, trẻ nhất quán sử dụng cử chỉ điệu bộ và từ để thu hút sự chú ý của người lớn (Tìm kiếm giao tiếp mắt từ người lớn), với 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.3.LV2.5] Đáp lại lời chào “Hi” hoặc tạm biệt “Bai – bai” và bắt chước vẫy tay

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[ES.3.LV2.5A] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách thường xuyên bắt chước vẫy tay, có nhắc nhở 1 phần bằng hành động - cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.5B] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách đôi khi tự phát vẫy tay kết hợp với ánh nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.5C] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách thường xuyên tự phát vẫy tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.5D] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách đôi khi tự phát vẫy tay kết hợp với ánh nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.5E] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách thường xuyên tự phát kết hợp vẫy tay và ánh nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.5F] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách đôi khi tự phát kết hợp vẫy tay, ánh nhìn và phát âm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.5G] Ở nhà hay ở trường, khi người lớn hoặc bạn cùng lớp chào: “Xin chào” hoặc tạm biệt “Bai-bai”, trẻ sẽ đáp lại bằng cách thường xuyên tự phát kết hợp vẫy tay, ánh nhìn và phát âm, trong vòng 2 giây, cùng với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.3.LV2.6] Yêu cầu sự giúp đỡ bằng lời hoặc bằng cử chỉ điệu bộ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.6A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi gặp khó khăn trẻ sẽ nhìn và đưa vật cho người lớn để yêu cầu giúp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.6B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi gặp khó khăn trẻ sẽ nhìn và nói theo “Giúp con” để yêu cầu giúp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.6C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi gặp khó khăn trẻ sẽ nhìn và nói “Giúp con” để yêu cầu giúp, có trợ giúp mớm lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.6D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi gặp khó khăn trẻ sẽ tự phát nhìn và nói “Giúp con” để yêu cầu giúp, đạt 60% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.6E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi gặp khó khăn trẻ sẽ tự phát nhìn và nói “Giúp con” để yêu cầu giúp, đạt 60% cơ hội, với 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.3.LV2.7] Kết hợp một cách nhất quán giao tiếp mắt với phát âm và/ hoặc cử chỉ điệu bộ trong giao tiếp trực tiếp

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV2.7A] Trong giao tiếp trực tiếp với các hoạt động thường ngày, trẻ nhất quán giao tiếp mắt trong giao tiếp trực tiếp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.7B] Trong giao tiếp trực tiếp với các hoạt động thường ngày, trẻ nhất quán phát âm trong giao tiếp trực tiếp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.7C] Trong giao tiếp trực tiếp với các hoạt động thường ngày, trẻ đôi khi kết hợp 2 yếu tố giao tiếp mắt và phát âm trong giao tiếp trực tiếp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.7D] Trong giao tiếp trực tiếp với các hoạt động thường ngày, trẻ nhất quán kết hợp 2 yếu tố giao tiếp mắt và phát âm trong giao tiếp trực tiếp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.7E] Trong giao tiếp trực tiếp với các hoạt động thường ngày, trẻ đôi khi kết hợp 2 yếu tố giao tiếp mắt và phát âm hoặc cử chỉ điệu bộ trong giao tiếp trực tiếp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.7F] Trong giao tiếp trực tiếp với các hoạt động thường ngày, trẻ đôi khi kết hợp 2 yếu tố giao tiếp mắt và phát âm hoặc cử chỉ điệu bộ trong giao tiếp trực tiếp, với 2 người lớn và ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.3.LV2.8] “Nhảy” với người khác trong các trò chơi vòng tròn theo nhạc

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.8A] Trong hoạt động chơi vòng tròn theo nhạc, ở nhà và ở trường, trẻ chơi và bắt chước nhảy trong 1 trò chơi, có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.8B] Trong hoạt động chơi vòng tròn theo nhạc, ở nhà và ở trường, trẻ tự phát chơi và bắt chước nhảy trong 1 trò chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.8C] Trong hoạt động chơi vòng tròn theo nhạc, ở nhà và ở trường, trẻ chơi và bắt chước nhảy trong 2-3 trò chơi, có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.8D] Trong hoạt động chơi vòng tròn theo nhạc, ở nhà và ở trường, trẻ tự phát chơi và bắt chước nhảy trong 2-3 trò chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.8E] Trong hoạt động chơi vòng tròn theo nhạc, ở nhà và ở trường, trẻ tự phát chơi và bắt chước nhảy trong ít nhất 3 trò chơi, sau 1-3 giây, qua 3 vòng chơi liên tục với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
9

[ES.3.LV2.9] Chạy với người khác trong trò chơi “đuổi bắt”

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.9A] Trong các trò chơi giác quan xã hội ở nhà hay ở lớp và phòng trị liệu, trẻ sẽ chạy khi người khác đuổi, có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.9B] Trong các trò chơi giác quan xã hội ở nhà hay ở lớp và phòng trị liệu, trẻ sẽ tự phát chạy khi người khác đuổi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.9C] Trong các trò chơi giác quan xã hội ở nhà hay ở lớp và phòng trị liệu, trẻ sẽ đuổi và bắt người khác, có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.9D] Trong các trò chơi giác quan xã hội ở nhà hay ở lớp và phòng trị liệu, trẻ sẽ tự phát đuổi và bắt người khác, duy trì 1-2 vòng chơi liên tục

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.9E] Trong các trò chơi giác quan xã hội ở nhà hay ở lớp và phòng trị liệu, trẻ sẽ tự phát đuổi và bắt người khác, duy trì 3 vòng chơi liên tục, tại 3 địa điểm, cùng 2 người khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
10

[ES.3.LV2.10] Thu hút sự chú ý giao tiếp của đối tác bằng cách sử dụng tên của người hoặc trò chơi, và khởi xướng trò chơi hoặc hoạt động xã hội

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.10A] Trong các trò chơi hoặc hoạt động xã hội, trẻ khởi xướng các trò quen thuộc với 1 đối tác bằng cách giao tiếp mắt và sử dụng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.10B] Trong các trò chơi hoặc hoạt động xã hội, trẻ khởi xướng các trò quen thuộc với 1 đối tác bằng cách giao tiếp mắt và sử dụng cử chỉ điệu bộ đi kèm tên người/ hành động, có gợi ý bằng cách nói nhỏ tên người/hoạt động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.10C] Trong các trò chơi hoặc hoạt động xã hội, trẻ khởi xướng các trò quen thuộc với 1 đối tác bằng cách giao tiếp mắt và sử dụng cử chỉ điệu bộ đi kèm tên người/ hành động, có gợi ý bằng cách mớm từ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.10D] Trong các trò chơi hoặc hoạt động xã hội, trẻ khởi xướng các trò quen thuộc với 1 đối tác bằng cách giao tiếp mắt và sử dụng cử chỉ điệu bộ đi kèm tên người/ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.10E] Trong các trò chơi hoặc hoạt động xã hội, trẻ khởi xướng các trò quen thuộc với 1 đối tác bằng cách giao tiếp mắt và sử dụng cử chỉ điệu bộ đi kèm tên người/ hành động, đạt ít nhất 3 lần trong 60 phút, qua 3 ngày với 2 đối tượng tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
11

[ES.3.LV2.11] Đưa đồ vật cho bạn đồng lứa khi được yêu cầu

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.11A] Trong các hoạt động chơi có đồ vật với 2-4 bạn cùng lứa, trẻ phản ứng lại bằng cách nhìn và đưa đồ vật cho bạn, khi được nhắc nhở bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.11B] Trong các hoạt động chơi có đồ vật với 2-4 bạn cùng lứa, trẻ phản ứng lại bằng cách nhìn và đưa đồ vật cho bạn một cách độc lập đạt 1 lần/ 15 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.11C] Trong các hoạt động chơi có đồ vật với 2-4 bạn cùng lứa, trẻ phản ứng lại bằng cách nhìn và đưa đồ vật cho bạn một cách độc lập đạt 2 lần/ 15 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.11D] Trong các hoạt động chơi có đồ vật với 2-4 bạn cùng lứa, trẻ phản ứng lại bằng cách nhìn và đưa đồ vật cho bạn một cách độc lập đạt 3 lần/ 15 phút

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.11E] Trong các hoạt động chơi có đồ vật với 2-4 bạn cùng lứa, trẻ phản ứng lại bằng cách nhìn và đưa đồ vật cho bạn một cách độc lập đạt 4/5 lần/ 15 phút, qua 3 ngày liên tiếp với 2 -4 bạn, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
12

[ES.3.LV2.12] Tham gia vào các trò chơi và bài hát quen thuộc trong nhóm

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV2.12A] Trong sinh hoạt cùng với nhóm nhỏ cùng 2 trẻ khác, trẻ tham gia vào các trò chơi một cách phù hợp, khi được trợ giúp bằng lời và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.12B] Trong sinh hoạt cùng với nhóm nhỏ cùng 2 trẻ khác, trẻ tham gia vào các trò chơi một cách phù hợp, khi được trợ giúp bằng cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.12C] Trong sinh hoạt cùng với nhóm nhỏ cùng 2 trẻ khác, trẻ tự phát tham gia vào các trò chơi một cách phù hợp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.12D] Trong sinh hoạt cùng với nhóm nhỏ cùng 2 trẻ khác, trẻ tham gia vào các bài hát quen thuộc bằng chuyển động một cách phù hợp, khi được trợ giúp bằng lời và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.12E] Trong sinh hoạt cùng với nhóm nhỏ cùng 2 trẻ khác, trẻ tự phát tham gia vào các bài hát quen thuộc bằng chuyển động một cách phù hợp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.12F] Trong sinh hoạt cùng với nhóm nhỏ cùng 2 trẻ khác, trẻ tự phát tham gia vào các trò chơi và bài hát quen thuộc bằng chuyển động một cách phù hợp, với 2 nhóm đạt 80% cơ hội, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
13

[ES.3.LV2.13] Tiếp tục hoạt động khi có bạn cùng lứa tham gia chơi song song

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.13A] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở trường, khi có bạn cùng lứa tham gia chơi song song, trẻ tiếp tục hoạt động, hiểu và tiếp nhận sự tham gia của bạn cùng lứa (không giữ đồ chơi cho riêng mình hay từ chối sự tiếp cận đó), duy trì khoảng ít nhất 1-3 phút, khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.13B] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở trường, khi có bạn cùng lứa tham gia chơi song song, trẻ tiếp tục hoạt động, hiểu và tiếp nhận sự tham gia của bạn cùng lứa (không giữ đồ chơi cho riêng mình hay từ chối sự tiếp cận đó), duy trì khoảng ít nhất 1-3 phút một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.13C] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở trường, khi có bạn cùng lứa tham gia chơi song song, trẻ tiếp tục hoạt động, hiểu và tiếp nhận sự tham gia của bạn cùng lứa (không giữ đồ chơi cho riêng mình hay từ chối sự tiếp cận đó), duy trì khoảng ít nhất 3-5 phút một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.13D] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở trường, khi có bạn cùng lứa tham gia chơi song song, trẻ tiếp tục hoạt động, hiểu và tiếp nhận sự tham gia của bạn cùng lứa (không giữ đồ chơi cho riêng mình hay từ chối sự tiếp cận đó), duy trì khoảng ít nhất 5-7 phút một cách độc lập

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.13E] Trong các hoạt động chơi, ở nhà và ở trường, khi có bạn cùng lứa tham gia chơi song song, trẻ tiếp tục hoạt động, hiểu và tiếp nhận sự tham gia của bạn cùng lứa (không giữ đồ chơi cho riêng mình hay từ chối sự tiếp cận đó), duy trì khoảng ít nhất 5-7 phút một cách độc lập, trong 3 cơ hội liên tiếp, với nhiều hơn 2 bạn, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
14

[ES.3.LV2.14] Phản ứng lại một cách phù hợp với sự chào hỏi của bạn cùng lứa

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.3.LV2.14A] Trong các tình huống hàng ngày, trẻ phản ứng lại một cách tự phát với “Chào” và “Tạm biệt” từ một người bạn cùng lứa bằng việc nhìn, có cử chỉ điệu bộ phù hợp, khi được trợ giúp một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.14B] Trong các tình huống hàng ngày, trẻ phản ứng lại một cách tự phát với “Chào” và “Tạm biệt” từ một người bạn cùng lứa bằng việc nhìn, có cử chỉ điệu bộ phù hợp

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.14C] Trong các tình huống hàng ngày, trẻ phản ứng lại một cách tự phát với “Chào” và “Tạm biệt” từ một người bạn cùng lứa bằng việc nhìn, có cử chỉ điệu bộ phù hợp và nói “Chào bạn”/ “Tạm biệt”, với 2 bạn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.14D] Trong các tình huống hàng ngày, trẻ phản ứng lại một cách tự phát với “Chào” và “Tạm biệt” từ một người bạn cùng lứa bằng việc nhìn, có cử chỉ điệu bộ phù hợp và nói “Chào bạn”/ “Tạm biệt”, đạt 80% cơ hội trong 3 ngày liên tiếp với ít nhất 2 bạn, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
15

[ES.3.LV2.15] Chơi lần lượt với bạn cùng lứa trong các hoạt động đơn giản với đồ chơi khi được yêu cầu; đưa và lấy lại

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.15A] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được yêu cầu, trẻ chơi lần lượt bằng cách đưa đồ vật cho bạn khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.15B] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được yêu cầu, trẻ tự phát chơi lần lượt bằng cách đưa đồ vật cho bạn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.15C] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được yêu cầu, trẻ chơi lần lượt bằng cách yêu cầu chơi (lấy lại) khi tới lượt của mình bằng ngôn ngữ hoặc cử chỉ điệu bộ khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.15D] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được yêu cầu, trẻ tự phát chơi lần lượt bằng cách yêu cầu chơi (lấy lại) khi tới lượt của mình bằng ngôn ngữ hoặc cử chỉ điệu bộ, kèm ánh nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.15E] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được yêu cầu, trẻ chơi lần lượt bằng cách đưa đồ vật cho bạn và yêu cầu chơi (lấy lại) khi tới lượt của mình bằng ngôn ngữ hoặc cử chỉ điệu bộ kèm ánh nhìn, qua ít nhất 3 vòng chơi liên tục, ở 3 buổi liên tiếp với 2 người và 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
16

[ES.3.LV2.16] Ngồi trong nhóm với các bạn cùng lứa và tham gia vào các hướng dẫn quen thuộc của người lớn

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.3.LV2.16A] Trong sinh hoạt cùng với nhóm với 3-5 trẻ khác, trẻ ngồi trong hoạt động với nhóm khi được trợ giúp bằng lời và cử chỉ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.16B] Trong sinh hoạt cùng với nhóm với 3-5 trẻ khác, trẻ ngồi & chú ý đến người lớn trong hoạt động với nhóm khi được trợ giúp bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.16C] Trong sinh hoạt cùng với nhóm với 3-5 trẻ khác, trẻ tự giác ngồi & chú ý đến hướng dẫn của người lớn trong hoạt động với nhóm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.16D] Trong sinh hoạt cùng với nhóm với 3-5 trẻ khác, trẻ tự giác ngồi, chú ý & làm theo hướng dẫn của người lớn trong hoạt động với nhóm, đạt 50% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.16E] Trong sinh hoạt cùng với nhóm với 3-5 trẻ khác, trẻ tự giác ngồi, chú ý & làm theo hướng dẫn của người lớn trong hoạt động với nhóm, đạt 80% cơ hội với 2 người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.16F] Trong sinh hoạt cùng với nhóm với 3-5 trẻ khác, trẻ tự giác ngồi, chú ý & làm theo hướng dẫn của người lớn trong hoạt động với nhóm, đạt 80% cơ hội với 2 người lớn, tại 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
17

[ES.3.LV2.17] Nhận đồ vật từ bạn cùng lứa khi được đưa

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.17A] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được bạn đưa đồ chơi, trẻ nhận đồ vật khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.17B] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được bạn đưa đồ chơi, trẻ tự phát nhận đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.17C] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được bạn đưa đồ chơi, trẻ tự phát nhận đồ vật, kèm thỉnh thoảng giao tiếp mắt

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.17D] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được bạn đưa đồ chơi, trẻ tự phát nhận đồ vật, kèm giao tiếp mắt 6/10 cơ hội cùng 2 bạn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.17E] Trong hoạt động chơi với bạn cùng lứa, khi được bạn đưa đồ chơi, trẻ tự phát nhận đồ vật, kèm giao tiếp mắt 8/10 cơ hội cùng 3 bạn, tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
18

[ES.3.LV2.18] Chuyển đồ vật cho bạn cùng lứa tại bàn hoặc trong nhóm khi được yêu cầu

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.18A] Trong hoạt động chơi với nhóm bạn cùng lứa, khi được bạn yêu cầu, trẻ chuyển đồ vật cho bạn cùng lứa tại bàn hoặc trong nhóm khi được nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.18B] Trong hoạt động chơi với nhóm bạn cùng lứa, khi được bạn yêu cầu, trẻ tự giác chuyển đồ vật cho bạn cùng lứa tại bàn hoặc trong nhóm đạt 5/10 cơ hội trong 2 hoạt động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.18C] Trong hoạt động chơi với nhóm bạn cùng lứa, khi được bạn yêu cầu, trẻ tự giác chuyển đồ vật cho bạn cùng lứa tại bàn hoặc trong nhóm đạt 8/10 cơ hội trong 3 hoạt động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.18D] Trong hoạt động chơi với nhóm bạn cùng lứa, khi được bạn yêu cầu, trẻ tự giác chuyển đồ vật cho bạn cùng lứa tại bàn hoặc trong nhóm đạt 8/10 cơ hội trong 5 hoạt động với 2 nhóm bạn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.18E] Trong hoạt động chơi với nhóm bạn cùng lứa, khi được bạn yêu cầu, trẻ tự giác chuyển đồ vật cho bạn cùng lứa tại bàn hoặc trong nhóm đạt 8/10 cơ hội trong 5 hoạt động với 3 nhóm bạn

18 - 24 tháng tuổi
19

[ES.3.LV2.19] Thỉnh thoảng bắt chước hành vi của bạn cùng lứa trong các hoạt động chơi

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.19A] Trong các hoạt động chơi song song với bạn, trẻ phát bắt chước một vài hành động của bạn khi được gợi ý bằng lời và cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.19B] Trong các hoạt động chơi song song với bạn, trẻ phát bắt chước một vài hành động của bạn khi được gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.19C] Trong các hoạt động chơi song song với bạn, trẻ tự phát bắt chước một vài hành động của bạn 1 lần trong 1 hoạt động chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.19D] Trong các hoạt động chơi song song với bạn, trẻ tự phát bắt chước một vài hành động của bạn 2 lần trong 1 hoạt động chơi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.19E] Trong các hoạt động chơi song song với bạn, trẻ tự phát bắt chước một vài hành động của bạn 3 lần trong 1 hoạt động chơi, qua 3 hoạt động liên tiếp với 3 bạn tại 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
20

[ES.3.LV2.20] Chơi các trò chơi ghép tranh (theo trí nhớ, Lô-tô, …) một mình và với bạn cùng lứa.

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.3.LV2.20A] Trong các trò chơi ghép tranh với bạn, trẻ chơi theo lượt với bạn trong 1 trò chơi ghép tranh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.20B] Trong các trò chơi ghép tranh với bạn, trẻ chơi theo lượt với bạn trong 2 trò chơi ghép tranh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.20C] Trong các trò chơi ghép tranh với bạn, trẻ chơi theo lượt với bạn trong 3 trò chơi ghép tranh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.20D] Trong các trò chơi ghép tranh với bạn, trẻ chơi theo lượt với bạn trong 4 trò chơi ghép tranh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.3.LV2.20E] Trong các trò chơi ghép tranh với bạn, trẻ chơi theo lượt với bạn trong 5 trò chơi ghép tranh, qua 3 ngày liên tiếp với 3 bạn tại 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Ngôn ngữ diễn đạt

mục tiêu: 12

STT
1
tên mục tiêu

[ES.2.LV2.1] Sử dụng các ký hiệu riêng hoặc cử chỉ điệu bộ kèm phát âm để thể hiện (yêu cầu, diễn tả công việc đã hoàn thành, chia sẻ, giúp đỡ, sự phẩn đối)

7 mục tiêu

1
2
3
4
5
6
7

[ES.2.LV2.1A] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ bắt chước để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 1 lần.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.1B] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ tự phát để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 1 lần.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.1C] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ tự phát để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 2 lần.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.1D] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ tự phát để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 3 lần.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.1E] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ tự phát để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 4 lần.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.1F] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ tự phát để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 5 lần trong 1 giờ.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.1G] Trong hoạt động với đồ vật hoặc trong các trò chơi tương tác xã hội, trẻ tự phát để thể hiện yêu cầu, công việc hoàn thành, sự chia sẻ, sự giúp đỡ, sự phản đối bằng cách kết hợp ký hiệu hoặc cử chỉ điệu bộ và phát âm, đạt 5 lần trong 1 giờ, khái quát được với 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.2.LV2.2] Phát âm 6 –10 từ đơn hoặc cố phát âm từ gần đúng trong ngữ cảnh quen thuộc hàng ngày, các thói quen giác quan xã hội, các bài hát

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV2.2A] Trong hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm 2-4 từ đơn hoặc cố phát âm từ gần đúng trong các ngữ cảnh quen thuộc (có thể tự phát hoặc bắt chước nhưng không được nhắc)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.2B] Trong hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm 4-6 từ đơn hoặc cố phát âm từ gần đúng trong các ngữ cảnh quen thuộc (có thể tự phát hoặc bắt chước nhưng không được nhắc)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.2C] Trong hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm 6-8 từ đơn hoặc cố phát âm từ gần đúng trong các ngữ cảnh quen thuộc (có thể tự phát hoặc bắt chước nhưng không được nhắc)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.2D] Trong hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm 8-10 từ đơn hoặc cố phát âm từ gần đúng trong các ngữ cảnh quen thuộc (có thể tự phát hoặc bắt chước nhưng không được nhắc), với 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.2.LV2.3] Phát âm tự phát các từ có liên quan đến một thói quen chơi nào đó (lăn, đi, dừng)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV2.3A] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm được 1 động từ liên quan đến một thói quen chơi nào đó (lăn, đi, dừng…), có nhắc bằng lời nói

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.3B] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm tự phát 1 động từ liên quan đến một thói quen chơi nào đó (lăn, đi, dừng…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.3C] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm tự phát 2 động từ liên quan đến một thói quen chơi nào đó (lăn, đi, dừng…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.3D] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm tự phát 3 động từ liên quan đến một thói quen chơi nào đó (lăn, đi, dừng…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.3E] Trong hoạt động với đồ vật, hoạt động giác quan xã hội, trong sinh hoạt thường ngày, trẻ phát âm tự phát trên 3 động từ liên quan đến một thói quen chơi nào đó (lăn, đi, dừng…), với 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.2.LV2.4] Sử dụng được tối thiểu 20 từ (có thể nói chưa chuẩn hoặc gần đúng), trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: đã xong, trên, …)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV2.4A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ nói theo được tối thiểu 20 từ để yêu cầu (có thể nói chưa chuẩn hoặc gần đúng) hoạt động hay đồ vật, trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: xong, lên, …)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.4B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự nói được tối thiểu 5 từ để yêu cầu (có thể nói chưa chuẩn hoặc gần đúng) hoạt động hay đồ vật, trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: xong, lên, …)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.4C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự nói được tối thiểu 5 từ để yêu cầu (có thể nói chưa chuẩn hoặc gần đúng) hoạt động hay đồ vật, trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: xong, lên, …)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.4D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự nói được tối thiểu 20 từ để yêu cầu (có thể nói chưa chuẩn hoặc gần đúng) hoạt động hay đồ vật, trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: xong, lên, …)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.4E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát sử dụng được tối thiểu 20 từ để yêu cầu hoạt động hay đồ vật đúng ngữ cảnh, trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: xong, lên, …)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.4F] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát sử dụng được tối thiểu 20 từ để yêu cầu hoạt động hay đồ vật đúng ngữ cảnh, trong đó gồm có danh từ (tên của đồ vật, con vật, người) và những loại từ khác (chẳng hạn như động từ hoặc giới từ: xong, lên, …), với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.2.LV2.5] Gắn tên một cách tự phát cho các đồ vật và tranh ảnh

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV2.5A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với tranh ảnh, trẻ nói được theo cô tên 5 vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.5B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với tranh ảnh, trẻ nói được theo cô tên 5 tranh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.5C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với tranh ảnh, trẻ tự nói được tên 5 vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.5D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với tranh ảnh, trẻ tự nói được tên 5 tranh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.5E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với tranh ảnh, trẻ tự nói được tên 5 đồ vật và 5 bức tranh hoặc nhiều hơn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.5F] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong hoạt động với tranh ảnh, trẻ tự gán tên đồ vật hoặc tranh được 5 lần/hoạt động 15 phút, được 3 giai đoạn, với 3 người, ở 3 địa điểm khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.2.LV2.6] Phát âm với các ngữ điệu khác nhau trong các bài hát …

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV2.6A] Trong các hoạt động có liên quan đến hát, trẻ hát theo ngữ điệu bài hát quen thuộc, có trợ giúp hát mẫu và nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.6B] Trong các hoạt động có liên quan đến hát, trẻ hát theo ngữ điệu bài hát quen thuộc, có trợ giúp hát vài từ đầu và nhắc bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.6C] Trong các hoạt động có liên quan đến hát, trẻ hát theo ngữ điệu bài hát quen thuộc, có trợ giúp bằng cử chỉ điệu bộ

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.6D] Trong các hoạt động có liên quan đến hát, trẻ tự hát theo ngữ điệu bài hát quen thuộc, trong 80% cơ hội, với 3 người ở 3 địa điểm khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.2.LV2.7] Yêu cầu và từ chối bằng cách sử dụng các từ đơn có kèm ánh nhìn

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV2.7A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi muốn yêu cầu, trẻ chỉ sử dụng các từ đơn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.7B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi muốn yêu cầu, trẻ sử dụng các từ đơn kèm ánh nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.7C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi muốn từ chối, trẻ chỉ sử dụng các từ đơn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.7D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi muốn từ chối, trẻ sử dụng các từ đơn kèm ánh nhìn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.7E] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi muốn yêu cầu hoặc từ chối, trẻ sử dụng các từ đơn kèm ánh nhìn 5/10 cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.7F] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi muốn yêu cầu hoặc từ chối hoặc thể hiện trong các hoạt động giao tiếp chức năng khác, trẻ kết hợp nhất quán giao tiếp mắt và phát âm từ đơn, đạt 8/10 cơ hội, cùng với 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.2.LV2.8] Gắn tên cho các hành động trong ngữ cảnh (VD: trong khi di chuyển cơ thể và/ hoặc các hành động với các đồ vật)

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.2.LV2.8A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ có thể nói theo 10 động từ để gắn tên cho những hành động (của bản thân, của người khác hay đối với đồ vật) đúng ngữ cảnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.8B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ có thể tự nói 5 động từ để gắn tên cho những hành động (của bản thân, của người khác hay đối với đồ vật) đúng ngữ cảnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.8C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ có thể tự nói 10 động từ để gắn tên cho những hành động (của bản thân, của người khác hay đối với đồ vật) đúng ngữ cảnh

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.8D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ có thể tự nói 10 động từ để gắn tên cho những hành động (của bản thân, của người khác hay đối với đồ vật) đúng ngữ cảnh, với 3 người lớn tại 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
9

[ES.2.LV2.9] Sử dụng gần đúng tên của 3 người quan trọng (bao gồm cả bản thân)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV2.9A] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc học tranh, khi muốn phản hồi câu hỏi "ai đó?", trẻ gọi được tên 1 người trong bức tranh, trong gương và ngoài đời thực

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.9B] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc học tranh, khi muốn gọi tên hoặc phản hồi câu hỏi "ai đó?", trẻ gọi được tên 2 người trong bức tranh, trong gương và ngoài đời thực

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.9C] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc học tranh, khi muốn yêu cầu sự chú ý, trẻ gọi được tên 2 người trong bức tranh, trong gương và ngoài đời thực

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.9D] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc học tranh, khi muốn gọi tên hoặc phản hồi câu hỏi "ai đó?", trẻ gọi được tên 3 người trong bức tranh, trong gương và ngoài đời thực

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.9E] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc học tranh, khi muốn yêu cầu sự chú ý, trẻ gọi được tên 3 người trong bức tranh, trong gương và ngoài đời thực

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.9F] Trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày hoặc học tranh, trẻ gọi ít nhất được tên 3 người, đáp ứng ngẫu nhiên 3 tiền đề (gọi tên, thu hút sự chú ý hay phải hồi câu hỏi "ai đó?"), qua 3 buổi học liên tiếp với 2 người, ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
10

[ES.2.LV2.10] Lắc đầu và nói “không” để từ chối

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.2.LV2.10A] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, và trong sinh hoạt hàng ngày, khi có một lời đề nghị của người lớn mà trẻ không muốn, trẻ nói “Không” tự phát để từ chối

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.10B] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, và trong sinh hoạt hàng ngày, khi có một lời đề nghị của người lớn mà trẻ không muốn, trẻ lắc đầu và nói “Không” để từ chối, có nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.10C] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, và trong sinh hoạt hàng ngày, khi có một lời đề nghị của người lớn mà trẻ không muốn, trẻ tự phát lắc đầu và nói “Không” để từ chối

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.10D] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, và trong sinh hoạt hàng ngày, khi có một lời đề nghị của người lớn mà trẻ không muốn, trẻ tự phát lắc đầu và nói “Không” để từ chối, đạt 70% cơ hội, với 2 người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.10E] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, và trong sinh hoạt hàng ngày, khi có một lời đề nghị của người lớn mà trẻ không muốn, trẻ tự phát lắc đầu và nói “Không” để từ chối, đạt 80% cơ hội, với 3 người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.10F] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, và trong sinh hoạt hàng ngày, khi có một lời đề nghị của người lớn mà trẻ không muốn, trẻ tự phát lắc đầu và nói “Không” để từ chối, đạt 90% cơ hội, với 3 người lớn, ở nhiều hơn 2 bối cảnh

18 - 24 tháng tuổi
11

[ES.2.LV2.11] Gật đầu thể hiện ý “có” và nói “có” để xác nhận

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV2.11A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ bắt chước gật đầu để chấp nhận một đề nghị

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.11B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự phát gật đầu để chấp nhận một đề nghị

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.11C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự phát gật đầu và nói theo “có” để chấp nhận một đề nghị

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.11D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự phát gật đầu và nói theo “có” để chấp nhận một đề nghị, đạt 70% cơ hội với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.11E] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ tự phát gật đầu và nói theo “có” để chấp nhận một đề nghị, đạt 90% cơ hội với 3 người lớn, ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
12

[ES.2.LV2.12] Hỏi (hoặc tương đương) “Cái gì?” khi bắt gặp cái gì đó lạ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.2.LV2.12A] Trong sinh hoạt ở nhà và trong hoạt động với tranh ảnh, đồ vật ở phòng trị liệu, khi bắt gặp cái gì đó lạ, trẻ tự phát cử chỉ điệu bộ (chỉ tay) hướng về đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.12B] Trong sinh hoạt ở nhà và trong hoạt động với tranh ảnh, đồ vật ở phòng trị liệu, khi bắt gặp cái gì đó lạ, trẻ cử chỉ điệu bộ (chỉ tay) hướng về đồ vật, và hỏi: “Cái gì?”, có nhắc bằng lời

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.12C] Trong sinh hoạt ở nhà và trong hoạt động với tranh ảnh, đồ vật ở phòng trị liệu, khi bắt gặp cái gì đó lạ, trẻ tự phát cử chỉ điệu bộ (chỉ tay) hướng về đồ vật hỏi: “Cái gì?”, và kèm ánh nhìn được 1 lần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.12D] Trong sinh hoạt ở nhà và trong hoạt động với tranh ảnh, đồ vật ở phòng trị liệu, khi bắt gặp cái gì đó lạ, trẻ tự phát cử chỉ điệu bộ (chỉ tay) hướng về đồ vật hỏi: “Cái gì?”, và kèm ánh nhìn được 2-3 lần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.2.LV2.12E] Trong sinh hoạt ở nhà và trong hoạt động với tranh ảnh, đồ vật ở phòng trị liệu, khi bắt gặp cái gì đó lạ, trẻ tự phát cử chỉ điệu bộ (chỉ tay) hướng về đồ vật hỏi: “Cái gì?”, và kèm ánh nhìn được ít nhất 3 lần trong 1 giờ, qua 3 buổi liên tục với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Ngôn ngữ tiếp nhận

mục tiêu: 10

STT
1
tên mục tiêu

[ES.1.LV2.1] Làm theo các chỉ dẫn “dừng lại” hoặc “chờ đợi” mà không cần nhắc hay ra hiệu cử chỉ điệu bộ

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.1.LV2.1A] Trong các tình huống hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Dừng lại” hoặc “Đợi”, trẻ dừng hoạt động trong 1 đến 2 giây

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.1B] Trong các tình huống hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Dừng lại” hoặc “Đợi”, trẻ dừng hoạt động trong 1 đến 2 giây và thoáng nhìn vào cô

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.1C] Trong các tình huống hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Dừng lại” hoặc “Đợi”, trẻ dừng hoạt động tối thiểu 2-3 giây và nhìn vào cô trong 2 giây chờ hướng dẫn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.1D] Trong các tình huống hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Dừng lại” hoặc “Đợi”, trẻ dừng lại hoàn toàn trong ít nhất 2 - 3s và nhìn vào người lớn từ 3 – 4s chờ người lớn hướng dẫn, trong 80% cơ hội, qua 3 ngày liên tục với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.1.LV2.2] Làm theo 8 – 10 hướng dẫn bằng lời để thực hiện hoạt động có 1 bước bao gồm cả hành động cơ thể và hành động với đồ vật

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV2.2A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các trò chơi, khi người lớn đưa ra những chỉ dẫn bằng lời bao gồm các hành động cơ thể và hành động với đồ vật, trẻ làm theo 1-2 hướng dẫn, nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.2B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các trò chơi, khi người lớn đưa ra những chỉ dẫn bằng lời bao gồm các hành động cơ thể và hành động với đồ vật, trẻ làm theo 3-4 hướng dẫn, nhắc nhở một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.2C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các trò chơi, khi người lớn đưa ra những chỉ dẫn bằng lời bao gồm các hành động cơ thể và hành động với đồ vật, trẻ làm theo 4 hướng dẫn, tự phát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.2D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các trò chơi, khi người lớn đưa ra những chỉ dẫn bằng lời bao gồm các hành động cơ thể và hành động với đồ vật, trẻ làm theo 6 hướng dẫn, tự phát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.2E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các trò chơi, khi người lớn đưa ra những chỉ dẫn bằng lời bao gồm các hành động cơ thể và hành động với đồ vật, trẻ làm theo 8 hướng dẫn trong 45 phút, tự phát

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.2F] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong các trò chơi, khi người lớn đưa ra những chỉ dẫn bằng lời bao gồm các hành động cơ thể và hành động với đồ vật, trẻ làm theo 10 hướng dẫn trong 30 phút, tự phát, ở 2 địa điểm với 2 người lớn khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.1.LV2.3] Nhận biết được các bộ phận cơ thể của mình hoặc của người khác bằng cách chỉ tay hay gọi tên

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV2.3A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ chỉ tay đúng 1 bộ phận cơ thểiên tục

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.3B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ chỉ tay và gọi tên đúng 1 bộ phận cơ thể

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.3C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ chỉ tay và gọi tên đúng 3 bộ phận cơ thể

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.3D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ chỉ tay và gọi tên đúng 4-5 bộ phận cơ thể

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.3E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ chỉ tay và gọi tên đúng nhiều hơn 5 bộ phận cơ thể, đạt 80%, khái quát được với 2 người ở 2 địa điêm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.1.LV2.4] Phản ứng lại với hướng dẫn bằng lời yêu cầu đưa/ chỉ tay/cho xem 8 – 10 đồ vật cụ thể nào đó trong khi chơi, khi mặc quần áo, khi ăn (VD: em bé, ghế, xe ô tô, khối gỗ, cốc, con gấu)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV2.4A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi được hướng dẫn bằng lời, trẻ đưa/chỉ tay/cho xem đúng 1 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.4B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi được hướng dẫn bằng lời, trẻ đưa/chỉ tay/cho xem đúng 3 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.4C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi được hướng dẫn bằng lời, trẻ đưa/chỉ tay/cho xem đúng 5 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.4D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi được hướng dẫn bằng lời, trẻ đưa/chỉ tay/cho xem đúng 6-8 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.4E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi được hướng dẫn bằng lời, trẻ đưa/chỉ tay/cho xem đúng 8-10 đồ vật, với 3 người ở 3 địa điểm

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.1.LV2.5] Nhận ra được 3 bức tranh trong sách bằng cách chỉ tay hoặc chú ý nhìn (vd: cốc, ô tô, con chó, con mèo, em bé)

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV2.5A] Trong các hoạt động với sách, khi người lớn đưa ra câu hỏi “… ở đâu?”, trẻ chỉ đúng 1 tranh trong sách

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.5B] Trong các hoạt động với sách, khi người lớn đưa ra câu hỏi “… đâu nhỉ?”, trẻ nhìn và chỉ đúng 1 tranh trong sách

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.5C] Trong các hoạt động với sách, khi người lớn yêu cầu “Chỉ cho cô …”, trẻ nhìn và chỉ đúng 2 tranh trong sách

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.5D] Trong các hoạt động với sách, khi người lớn đưa ra bất cứ câu hỏi “… ở đâu?” "… đâu nhỉ?" hoặc yêu cầu “Chỉ cho cô …”, trẻ nhìn và chỉ đúng 3 tranh trong sách

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.5E] Trong các hoạt động với sách, khi người lớn đưa ra bất cứ câu hỏi “… ở đâu?” "… đâu nhỉ?" hoặc yêu cầu “Chỉ cho cô …”, trẻ nhìn và chỉ đúng 3 tranh trong sách, ở 2 địa điểm với 2 người khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.5F] Trong các hoạt động với sách, khi người lớn đưa ra bất cứ câu hỏi “… ở đâu?” "… đâu nhỉ?" hoặc yêu cầu “Chỉ cho cô …”, trẻ nhìn và chỉ đúng 3 tranh trong sách, ở 3 địa điểm với 3 người khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.1.LV2.6] Hiểu được các khái niệm về không gian đơn giản (VD: trong, trên)

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.1.LV2.6A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, có sử dụng đồ vật để thể hiện được hiểu biết chung về không gian đơn giản, trẻ làm đúng hướng dẫn bằng lời với giới từ "trên"

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.6B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, có sử dụng đồ vật để thể hiện được hiểu biết chung về không gian đơn giản, trẻ làm đúng hướng dẫn bằng lời với giới từ "dưới"

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.6C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, có sử dụng đồ vật để thể hiện được hiểu biết chung về không gian đơn giản, trẻ làm đúng hướng dẫn bằng lời với giới từ "trong"

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.6D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, có sử dụng đồ vật để thể hiện được hiểu biết chung về không gian đơn giản, trẻ làm đúng hướng dẫn bằng lời với giới từ "ngoài"

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.6E] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi, có sử dụng đồ vật để thể hiện được hiểu biết chung về không gian đơn giản, trẻ làm đúng hướng dẫn với giới từ trong, ngoài, trên, dưới ở 80% cơ hội, với 3 người, ở 3 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.1.LV2.7] Nhìn vào người và ảnh của người đó khi được gọi tên – người thân gia đình, thú cưng, giáo viên.

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV2.7A] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động xem sách hay tranh ảnh, khi người lớn gọi tên 1 người thân trong gia đình, giáo viên, thú cưng...trẻ nhìn vào người hoặc ảnh 1-2 người khi người đó được gọi, nhắc cử chỉ điệu bộ.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.7B] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động xem sách hay tranh ảnh, khi người lớn gọi tên 1 người thân trong gia đình, giáo viên, thú cưng...trẻ nhìn vào người và ảnh 3-4 người khi người đó được gọi, nhắc cử chỉ điệu bộ.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.7C] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động xem sách hay tranh ảnh, khi người lớn gọi tên 1 người thân trong gia đình, giáo viên, thú cưng...trẻ độc lập nhìn vào 1-2 người và ảnh khi người đó được gọi.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.7D] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động xem sách hay tranh ảnh, khi người lớn gọi tên 1 người thân trong gia đình, giáo viên, thú cưng...trẻ độc lập nhìn vào người và ảnh 3-4 người khi người đó được gọi.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.7E] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động xem sách hay tranh ảnh, khi người lớn gọi tên 1 người thân trong gia đình, giáo viên, thú cưng...trẻ độc lập nhìn vào người và ảnh của trên 4 người khi người đó được gọi

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.7F] Trong sinh hoạt hàng ngày, các hoạt động xem sách hay tranh ảnh, khi người lớn gọi tên 1 người thân trong gia đình, giáo viên, thú cưng...trẻ độc lập nhìn vào người và ảnh của trên 4 người khi người đó được gọi, đạt 80% cơ hội qua 3 buổi liên tiếp với trên 2 người tại 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.1.LV2.8] Lấy 8 – 10 đồ vật ở trong phòng nhưng không trực tiếp ở trước mặt trẻ mà cần phải tìm kiếm một chút, theo yêu cầu bằng lời

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV2.8A] Trong các tình huống quen thuộc hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Lấy ...+ tên đồ vật/đồ chơi...”, trẻ tìm kiếm đồ vật bằng mắt và lấy được 1-2 đồ vật, có nhắc nhở

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.8B] Trong các tình huống quen thuộc hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Lấy ...+ tên đồ vật/đồ chơi...”, trẻ tìm kiếm đồ vật bằng mắt và lấy được 3-4 đồ vật, có nhắc nhở

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.8C] Trong các tình huống quen thuộc hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Lấy ...+ tên đồ vật/đồ chơi...”, trẻ độc lập tìm kiếm đồ vật bằng mắt và lấy được 1-2 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.8D] Trong các tình huống quen thuộc hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Lấy ...+ tên đồ vật/đồ chơi...”, trẻ độc lập tìm kiếm đồ vật bằng mắt và lấy được 3-4 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.8E] Trong các tình huống quen thuộc hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Lấy ...+ tên đồ vật/đồ chơi...”, trẻ độc lập tìm kiếm đồ vật bằng mắt và lấy được 5-7 đồ vật, cùng với 2 người lớn

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.8F] Trong các tình huống quen thuộc hàng ngày, khi được yêu cầu bằng lời “Lấy ...+ tên đồ vật/đồ chơi...”, trẻ độc lập tìm kiếm đồ vật bằng mắt và lấy được 8-10 đồ vật, cùng với 2 người lớn, ở 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
9

[ES.1.LV2.9] Với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ), hoàn thành chuỗi 2 hành động với 1 đồ vật

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV2.9A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ) trẻ thể hiện được 1 chuỗi hành động, có trợ giúp một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.9B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ) trẻ thể hiện được 2 chuỗi hành động, có trợ giúp một phần

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.9C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ) trẻ tự thể hiện được 1 chuỗi hành động.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.9D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ) trẻ tự thể hiện được 2 chuỗi hành động.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.9E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ) trẻ tự thể hiện được 3 chuỗi hành động.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.9F] Trong các sinh hoạt hàng ngày, với yêu cầu bằng lời (có kèm cử chỉ điệu bộ) trẻ tự thể hiện được nhiều hơn 3 chuỗi hành động, với 2 người lớn, ở 2 địa điểm khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
10

[ES.1.LV2.10] Chỉ vào các bộ phận cơ thể được gọi tên ở trong tranh

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.1.LV2.10A] Trong các hoạt động xem sách hay trong một bức ảnh lớn hoặc bản vẽ khi được hỏi về các bộ phận cơ thể, trẻ chỉ được 1-2 bộ phận, có nhắc cử chỉ điệu bộ.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.10B] Trong các hoạt động xem sách hay trong một bức ảnh lớn hoặc bản vẽ khi được hỏi về các bộ phận cơ thể, trẻ chỉ được 3-4 bộ phận, có nhắc cử chỉ điệu bộ.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.10C] Trong các hoạt động xem sách hay trong một bức ảnh lớn hoặc bản vẽ khi được hỏi về các bộ phận cơ thể, trẻ có thể độc lập chỉ được 1-2 bộ phận.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.10D] Trong các hoạt động xem sách hay trong một bức ảnh lớn hoặc bản vẽ khi được hỏi về các bộ phận cơ thể, trẻ có thể độc lập chỉ được 3-4 bộ phận.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.10E] Trong các hoạt động xem sách hay trong một bức ảnh lớn hoặc bản vẽ khi được hỏi về các bộ phận cơ thể, trẻ có thể độc lập chỉ được 5 bộ phận.

18 - 24 tháng tuổi

[ES.1.LV2.10F] Trong các hoạt động xem sách hay trong một bức ảnh lớn hoặc bản vẽ khi được hỏi về các bộ phận cơ thể, trẻ có thể độc lập chỉ được trên 5 bộ phận, đạt 80% độ chính xác qua 3 buổi liên tiếp với trên 2 người tại 3 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi

Nhận thức

mục tiêu: 8

STT
1
tên mục tiêu

[ES.5.LV2.1] Ghép/ phân loại theo hình dạng

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV2.1A] Trong khi chơi với bảng ghép hình hoặc các miếng ghép có các hình dạng khác nhau (5 loại hình dạng) người lớn đưa ra tín hiệu bằng lời hoặc cử chỉ, trẻ ghép và phân loại được 2 loại hình dạng (được gợi ý bằng cách chỉ tay)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.1B] Trong khi chơi với bảng ghép hình hoặc các miếng ghép có các hình dạng khác nhau (5 loại hình dạng) người lớn đưa ra tín hiệu bằng lời hoặc cử chỉ, trẻ tự ghép và phân loại được 2 loại hình dạng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.1C] Trong khi chơi với bảng ghép hình hoặc các miếng ghép có các hình dạng khác nhau (5 loại hình dạng) người lớn đưa ra tín hiệu bằng lời hoặc cử chỉ, trẻ tự ghép và phân loại được 3 loại hình dạng

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.1D] Trong khi chơi với bảng ghép hình hoặc các miếng ghép có các hình dạng khác nhau (5 loại hình dạng) người lớn đưa ra tín hiệu bằng lời hoặc cử chỉ, trẻ ghép và phân loại được theo hình dạng, xác định đúng 80% các cơ hội trong 3 ngày liên tiếp với 2 người ở các môi trường khác nhau.

18 - 24 tháng tuổi
2

[ES.5.LV2.2] Ghép/ phân loại theo kích cỡ

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV2.2A] Trong khi thu dọn các khối gỗ, các mảnh lego và các hoạt động với đồ vật có các kích cỡ khác nhau, trẻ ghép và phân loại được theo 2 kích cỡ khác nhau của các đồ vật giống nhau khi được gợi ý bằng cách chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.2B] Trong khi thu dọn các khối gỗ, các mảnh lego và các hoạt động với đồ vật có các kích cỡ khác nhau, trẻ ghép và phân loại được theo 3 kích cỡ khác nhau của các đồ vật giống nhau khi được gợi ý bằng cách chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.2C] Trong khi thu dọn các khối gỗ, các mảnh lego và các hoạt động với đồ vật có các kích cỡ khác nhau, trẻ tự ghép và phân loại được theo 2 kích cỡ khác nhau của các đồ vật giống nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.2D] Trong khi thu dọn các khối gỗ, các mảnh lego và các hoạt động với đồ vật có các kích cỡ khác nhau, trẻ tự ghép và phân loại được theo 3 kích cỡ khác nhau của các đồ vật giống nhau

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.2E] Trong khi thu dọn các khối gỗ, các mảnh lego và các hoạt động với đồ vật có các kích cỡ khác nhau, trẻ ghép và phân loại ít nhất 3 kích cỡ khác nhau của các đồ vật giống nhau, trôi chảy qua 3 ngày học liên tiếp, với cô và mẹ, ở nhà và trường

18 - 24 tháng tuổi
3

[ES.5.LV2.3] Ghép/ phân loại theo kiểu dáng, đường nét

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV2.3A] Trong khi chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ ghép/ phân loại 2-3 đồ vật trong 2 nhóm kiểu dáng/đường nét, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.3B] Trong khi chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ tự phát ghép/ phân loại 2-3 đồ vật trong 2 nhóm kiểu dáng/đường nét

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.3C] Trong khi chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ tự phát ghép/ phân loại trên 3 đồ vật trong 2 nhóm kiểu dáng/đường nét

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.3D] Trong khi chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ tự phát ghép/ phân loại trên 3 đồ vật trong 2 nhóm kiểu dáng/đường nét, chỉnh xác 90% cơ hội

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.3E] Trong khi chơi với đồ vật hoặc tranh ảnh, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ tự phát ghép/ phân loại tối thiểu 3 đồ vật theo kiểu dáng, đường nét, chính xác 90% cơ hội, trong 3 buổi liên tiếp, với 2 người lớn

18 - 24 tháng tuổi
4

[ES.5.LV2.4] Phân loại các đồ vật tương tự nhau vào các nhóm

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV2.4A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi với đồ vật, trẻ ghép và phân loại các đồ vật tương tự nhau vào các nhóm (VD: các ô tô, các con ngựa, tất, bóng, giầy, cốc) được 2 nhóm, khi được gợi ý bằng chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.4B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi với đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại các đồ vật tương tự nhau vào các nhóm (VD: các ô tô, các con ngựa, tất, bóng, giầy, cốc) được 2 nhóm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.4C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi với đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại các đồ vật tương tự nhau vào các nhóm (VD: các ô tô, các con ngựa, tất, bóng, giầy, cốc) được 3-4 nhóm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.4D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi với đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại các đồ vật tương tự nhau vào các nhóm (VD: các ô tô, các con ngựa, tất, bóng, giầy, cốc) được 5 nhóm

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.4E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi với đồ vật, trẻ độc lập ghép và phân loại các đồ vật tương tự nhau vào các nhóm (VD: các ô tô, các con ngựa, tất, bóng, giầy, cốc) được 5 nhóm, trong 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
5

[ES.5.LV2.5] Phân loại các đồ vật thông dụng vào các nhóm theo chức năng

5 mục tiêu

1
2
3
4
5

[ES.5.LV2.5A] Trong khi thực hiên các hoạt động với đồ vật, đồ chơi thông dụng, trẻ phân loại các đồ vật vào 1 nhóm chức năng (để ăn, để uống, để dùng, để chơi, để viết)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.5B] Trong khi thực hiên các hoạt động với đồ vật, đồ chơi thông dụng, trẻ phân loại các đồ vật vào 2 nhóm chức năng (để ăn, để uống, để dùng, để chơi, để viết)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.5C] Trong khi thực hiên các hoạt động với đồ vật, đồ chơi thông dụng, trẻ phân loại các đồ vật vào 3 nhóm chức năng (để ăn, để uống, để dùng, để chơi, để viết)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.5D] Trong khi thực hiên các hoạt động với đồ vật, đồ chơi thông dụng, trẻ phân loại các đồ vật vào 4 nhóm chức năng (để ăn, để uống, để dùng, để chơi, để viết)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.5E] Trong khi thực hiên các hoạt động với đồ vật, đồ chơi thông dụng, trẻ phân loại các đồ vật vào 5 nhóm chức năng (để ăn, để uống, để dùng, để chơi, để viết), qua 3 ngày liên tiếp với 2 đối tượng tại 2 môi trường khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
6

[ES.5.LV2.6] Tìm kiếm/ yêu cầu đồ vật bị mất/ còn thiếu

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV2.6A] Trong các hoạt động với đồ vật, khi thiếu/bị mất 1 đồ vật trong bộ đồ chơi, trẻ yêu cầu về đồ vật đó/tìm kiếm nó, với 1 bộ đồ vật (VD bộ ghép hình, đôi dép, bộ bình cốc…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.6B] Trong các hoạt động với đồ vật, khi thiếu/bị mất 1 đồ vật trong bộ đồ chơi, trẻ yêu cầu về đồ vật đó/tìm kiếm nó, với 2 bộ đồ vật (VD bộ ghép hình, đôi dép, bộ bình cốc…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.6C] Trong các hoạt động với đồ vật, khi thiếu/bị mất 1 đồ vật trong bộ đồ chơi, trẻ yêu cầu về đồ vật đó/tìm kiếm nó, với 3 bộ đồ vật (VD bộ ghép hình, đôi dép, bộ bình cốc…)

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.6D] Trong các hoạt động với đồ vật, khi thiếu/bị mất 1 đồ vật trong bộ đồ chơi, trẻ yêu cầu về đồ vật đó/tìm kiếm nó, với 3 hoặc nhiều hơn các bộ đồ vật (VD bộ ghép hình, đôi dép, bộ bình cốc…), đạt 90% trong 5 cơ hội liên tiếp được tạo ra, ở phòng trị liệu, ở lớp, ở nhà hoặc khu vui chơi, với ít nhất 3 người khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
7

[ES.5.LV2.7] Ghép/ phân loại theo 2 tiêu chí

4 mục tiêu

1
2
3
4

[ES.5.LV2.7A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi có đồ vật , trẻ ghép và phân loại các đồ vật theo 2 tiêu chí (VD: theo màu sắc và hình dạng, hoặc hình dạng và kích cỡ ….) được 2 nhóm đồ vật, khi được gợi ý bằng lời và chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.7B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi có đồ vật , trẻ ghép và phân loại các đồ vật theo 2 tiêu chí (VD: theo màu sắc và hình dạng, hoặc hình dạng và kích cỡ ….) được 2 nhóm đồ vật khi được gợi ý bằng chỉ tay

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.7C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi có đồ vật , trẻ độc lập ghép và phân loại các đồ vật theo 2 tiêu chí (VD: theo màu sắc và hình dạng, hoặc hình dạng và kích cỡ ….) được 2 nhóm đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.7D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi có đồ vật , trẻ độc lập ghép và phân loại các đồ vật theo 2 tiêu chí (VD: theo màu sắc và hình dạng, hoặc hình dạng và kích cỡ ….) được 3 nhóm đồ vật, qua 3 ngày liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau

18 - 24 tháng tuổi
8

[ES.5.LV2.8] Ghép nhóm số lượng từ 1 đến 3

6 mục tiêu

1
2
3
4
5
6

[ES.5.LV2.8A] Trong khi chơi với đồ vật, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ ghép nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đồ vật khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.8B] Trong khi chơi với đồ vật, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ tự phát ghép nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.8C] Trong khi chơi với đồ vật, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ ghép nhóm đồ vật có số lượng từ 2 đồ vật khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.8D] Trong khi chơi với đồ vật, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ tự phát ghép nhóm đồ vật có số lượng từ 1-2 đồ vật

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.8E] Trong khi chơi với đồ vật, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ ghép nhóm đồ vật có số lượng từ 3 đồ vật khi được nhắc bằng cử chỉ hành động

18 - 24 tháng tuổi

[ES.5.LV2.8F] Trong khi chơi với đồ vật, tại phòng trị liệu và ở nhà, trẻ ghép nhóm đồ vật có số lượng từ 1 đến 3 đồ vật, chính xác 90%, trong 3 buổi liên tiếp, với 2 người lớn

18 - 24 tháng tuổi