CT can thiệp sớm Denver - Cấp độ 1 (ES.1-6)
Bắt chước
mục tiêu: 4
[ES.4.LV1.1] Bắt chước 8 – 10 hành động có 1 bước với đồ vật
6 mục tiêu
[ES.4.LV1.1A] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ bắt chước 1 hành động với đồ vật, gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.1B] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ tự phát bắt chước 1-2 hành động với đồ vật
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.1C] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ tự phát bắt chước 3-4 hành động với đồ vật
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.1D] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ tự phát bắt chước 5-6 hành động với đồ vật
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.1E] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ tự phát bắt chước 7-8 hành động với đồ vật
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.1F] Trong các hoạt động với đồ vật, khi được làm mẫu, trẻ tự phát bắt chước ít nhât 8 hành động với đồ vật, trong vòng 5 giây làm mẫu, ở 2 môi trường tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.2] Bắt chước 10 hành động vận động thể chất được nhìn thấy trong bài hát/ trò chơi quen thuộc
5 mục tiêu
[ES.4.LV1.2A] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ bắt chước 1-3 động tác, khi được nhắc nhở thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.2B] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 3-4 động tác
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.2C] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 5-8 động tác
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.2D] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 8-10 động tác sau 6-8 giây làm mẫu
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.2E] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 10 động tác sau 5 giây làm mẫu, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.3] Bắt chước 6 hành động vận động ở đầu và khuôn mặt trong bài hát/ trò chơi quen thuộc
5 mục tiêu
[ES.4.LV1.3A] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ bắt chước 1-2 hành động, kết hợp gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.3B] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 1-2 hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.3C] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 3-4 hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.3D] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 5-6 hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.3E] Khi người lớn làm các động tác mô phỏng bài hát/ trò chơi quen thuộc, trẻ tự phát bắt chước 5-6 hành động trong vòng 5 giây làm mẫu, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.4] Bắt chước 6 chuyển động miệng – mặt
6 mục tiêu
[ES.4.LV1.4A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ bắt chước được 1-2 chuyển động miệng mặt, kết hợp gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.4B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ bắt chước được 3-4 chuyển động miệng mặt, kết hợp gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.4C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ tự phát bắt chước được 1-2 chuyển động miệng mặt
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.4D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ tự phát bắt chước được 3-4 chuyển động miệng mặt
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.4E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ tự phát bắt chước được 5-6 chuyển động miệng mặt
9 - 18 tháng tuổi[ES.4.LV1.4F] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi người lớn làm các mẫu chuyển động về miệng, mặt (há miệng, chu môi, thổi phù, bập môi, thè lưỡi, cắn răng), trẻ tự phát bắt chước được 6 chuyển động miệng mặt, trong vòng 5 giây làm mẫu, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổiChơi
mục tiêu: 8
[ES.6.LV1.1] Có hành vi phù hợp với các đặc tính của 5 đồ vật khác nhau
6 mục tiêu
[ES.6.LV1.1A] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, đồ chơi, trẻ thực hiện hành động phù hợp với các đặc tính của 2 đồ vật khác nhau, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.1B] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, đồ chơi, trẻ khởi xướng hành động phù hợp với các đặc tính của 1-2 đồ vật khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.1C] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, đồ chơi, trẻ thực hiện hành động phù hợp với các đặc tính của 3-4 đồ vật khác nhau, khi được nhắc bằng cử chỉ hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.1D] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, đồ chơi, trẻ khởi xướng hành động phù hợp với các đặc tính của 3-4 đồ vật khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.1E] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, đồ chơi, trẻ thực hiện hành động phù hợp với các đặc tính với trên 5 đồ vật khác nhau, khi được nhắc cử chỉ hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.1F] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, đồ chơi, trẻ khởi xướng hành động phù hợp với các đặc tính của ít nhất 5 đồ vật khác nhau trong 20 phút, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.2] Chơi độc lập và phù hợp với 10 đồ chơi chỉ cần 1 hành động chơi
6 mục tiêu
[ES.6.LV1.2A] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi phù hợp với 1-2 đồ chơi, nhắc bằng cử chỉ hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.2B] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi độc lập và phù hợp với 1-2 đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.2C] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi độc lập và phù hợp với 3-4 đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.2D] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi độc lập và phù hợp với 5-6 đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.2E] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi độc lập và phù hợp với 7-9 đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.2F] Trong các hoạt động chơi với đồ vật, ở nhà và tại phòng trị liệu, trẻ chơi độc lập và phù hợp với 10 đồ chơi, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.3] Chơi độc lập với đồ chơi yêu cầu sự lặp lại cùng hành động tương tự ở trên đồ vật có số lượng nhiều (thả vòng, lồng cốc…)
5 mục tiêu
[ES.6.LV1.3A] Trong các hoạt động chơi, trẻ chơi độc lập với đồ chơi yêu cầu sự lặp lại cùng hành động tương tự ở trên đồ vật có số lượng nhiều (thả vòng, lồng cốc) đạt với 1 loại đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.3B] Trong các hoạt động chơi, trẻ chơi độc lập với đồ chơi yêu cầu sự lặp lại cùng hành động tương tự ở trên đồ vật có số lượng nhiều (thả vòng, lồng cốc) đạt với 2 loại đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.3C] Trong các hoạt động chơi, trẻ chơi độc lập với đồ chơi yêu cầu sự lặp lại cùng hành động tương tự ở trên đồ vật có số lượng nhiều (thả vòng, lồng cốc) đạt với 3 loại đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.3D] Trong các hoạt động chơi, trẻ chơi độc lập với đồ chơi yêu cầu sự lặp lại cùng hành động tương tự ở trên đồ vật có số lượng nhiều (thả vòng, lồng cốc) đạt với 4 loại đồ chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.3E] Trong các hoạt động chơi, trẻ chơi độc lập với đồ chơi yêu cầu sự lặp lại cùng hành động tương tự ở trên đồ vật có số lượng nhiều (thả vòng, lồng cốc) đạt với 5 loại đồ chơi, qua 3 hoạt động chơi liên tiếp với 3 người lớn tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.4] Chứng tỏ hành vi chơi phù hợp với rất nhiều đồ chơi ở tuổi của trẻ chỉ cần 1 hành động chơi: ném bóng, thả hình khối, gõ chốt vào lỗ, lăn xe ô tô
5 mục tiêu
[ES.6.LV1.4A] Trong các hoạt động chơi đồ chơi cần sự vận động và di chuyển, trẻ có hành vi chơi phù hợp với 1-2 đồ chơi chỉ cần 1 hành động chơi như: ném bóng, thả hình khối, gõ chốt vào lỗ, lăn bánh xe ô tô…
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.4B] Trong các hoạt động chơi đồ chơi cần sự vận động và di chuyển, trẻ có hành vi chơi phù hợp với 3-4 đồ chơi chỉ cần 1 hành động chơi như: ném bóng, thả hình khối, gõ chốt vào lỗ, lăn bánh xe ô tô…
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.4C] Trong các hoạt động chơi đồ chơi cần sự vận động và di chuyển, trẻ có hành vi chơi phù hợp với 5-6 đồ chơi chỉ cần 1 hành động chơi như: ném bóng, thả hình khối, gõ chốt vào lỗ, lăn bánh xe ô tô…
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.4D] Trong các hoạt động chơi đồ chơi cần sự vận động và di chuyển, trẻ có hành vi chơi phù hợp với 7-9 đồ chơi chỉ cần 1 hành động chơi như: ném bóng, thả hình khối, gõ chốt vào lỗ, lăn bánh xe ô tô…
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.4E] Trong các hoạt động chơi đồ chơi cần sự vận động và di chuyển, trẻ có hành vi chơi phù hợp với 10 đồ chơi chỉ cần 1 hành động chơi như: ném bóng, thả hình khối, gõ chốt vào lỗ, lăn bánh xe ô tô…, qua 3 hoạt động chơi liên tiếp với 3 người tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.5] Chơi độc lập với những đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau (VD: lấy ra, cho vào)
6 mục tiêu
[ES.6.LV1.5A] Trong hoạt động với đồ vật ở nhà hay ở trường, trẻ hoàn thành hoạt động chơi với 2-4 đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau, khi được nhắc hỗ trợ cử chỉ một phần
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.5B] Trong hoạt động với đồ vật ở nhà hay ở trường, trẻ hoàn thành hoạt động chơi một cách độc lập với 1-2 đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.5C] Trong hoạt động với đồ vật ở nhà hay ở trường, trẻ hoàn thành hoạt động chơi một cách độc lập với 3-4 đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.5D] Trong hoạt động với đồ vật ở nhà hay ở trường, trẻ hoàn thành hoạt động chơi một cách độc lập với 5-6 đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.5E] Trong hoạt động với đồ vật ở nhà hay ở trường, trẻ hoàn thành hoạt động chơi một cách độc lập với 7-9 đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.5F] Trong hoạt động với đồ vật ở nhà hay ở trường, trẻ hoàn thành hoạt động chơi một cách độc lập với ít nhất 10 đồ chơi yêu cầu 2 hành động khác nhau, qua 3 ngày liên tục cùng ít nhất 2 đối tác
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.6] Chơi độc lập với những đồ chơi yêu cầu một số hành động khác nhau (cho vào, mở ra, di chuyển, đóng lại)
5 mục tiêu
[ES.6.LV1.6A] Khi ở nhà hay ở trường, trong hoạt động với đồ vật, trẻ chơi với 1-2 đồ chơi yêu cầu nhiều hơn 2 hành động khác nhau như: mở/ đóng các hộp chứa, lấy các đồ vật ra/ bỏ các đồ vật vào, thực hiện các hành động khác nhau với bóng, ô tô ..., khi được nhắc hỗ trợ một phần
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.6B] Khi ở nhà hay ở trường, trong hoạt động với đồ vật, trẻ chơi độc lập với 1-2 đồ chơi yêu cầu nhiều hơn 2 hành động khác nhau như: mở/ đóng các hộp chứa, lấy các đồ vật ra/ bỏ các đồ vật vào, thực hiện các hành động khác nhau với bóng, ô tô ...
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.6C] Khi ở nhà hay ở trường, trong hoạt động với đồ vật, trẻ chơi độc lập với 3-4 đồ chơi yêu cầu nhiều hơn 2 hành động khác nhau như: mở/ đóng các hộp chứa, lấy các đồ vật ra/ bỏ các đồ vật vào, thực hiện các hành động khác nhau với bóng, ô tô ...
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.6D] Khi ở nhà hay ở trường, trong hoạt động với đồ vật, trẻ chơi độc lập với 5-7 đồ chơi yêu cầu nhiều hơn 2 hành động khác nhau như: mở/ đóng các hộp chứa, lấy các đồ vật ra/ bỏ các đồ vật vào, thực hiện các hành động khác nhau với bóng, ô tô ...
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.6E] Khi ở nhà hay ở trường, trong hoạt động với đồ vật, trẻ chơi độc lập với ít nhất 8 đồ chơi yêu cầu nhiều hơn 2 hành động khác nhau như: mở/ đóng các hộp chứa, lấy các đồ vật ra/ bỏ các đồ vật vào, thực hiện các hành động khác nhau với bóng, ô tô ... duy trì qua 3 ngày liên tục, tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.7] Tự thực hiện những hành động có chủ đích với một loạt đồ vật.
6 mục tiêu
[ES.6.LV1.7A] Trong các hoạt động chơi, trẻ bắt chước thực hiện 1 hành động có chủ đích với một số đồ vật (VD gồm để điện thoại lên tai, chải đầu bằng lược, cho thìa/ dĩa vào miệng, lau mũi bằng khăn giấy, đưa cốc lên môi, xỏ các hạt)
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.7B] Trong các hoạt động chơi, trẻ bắt chước thực hiện 2-3 hành động có chủ đích với một số đồ vật (VD gồm để điện thoại lên tai, chải đầu bằng lược, cho thìa/ dĩa vào miệng, lau mũi bằng khăn giấy, đưa cốc lên môi, xỏ các hạt)
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.7C] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự thực hiện 1-2 hành động có chủ đích với một số đồ vật (VD gồm để điện thoại lên tai, chải đầu bằng lược, cho thìa/ dĩa vào miệng, lau mũi bằng khăn giấy, đưa cốc lên môi, xỏ các hạt)
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.7D] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự thực hiện 3-4 hành động có chủ đích với một số đồ vật (VD gồm để điện thoại lên tai, chải đầu bằng lược, cho thìa/ dĩa vào miệng, lau mũi bằng khăn giấy, đưa cốc lên môi, xỏ các hạt)
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.7E] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự thực hiện 5 hành động có chủ đích với một số đồ vật (VD gồm để điện thoại lên tai, chải đầu bằng lược, cho thìa/ dĩa vào miệng, lau mũi bằng khăn giấy, đưa cốc lên môi, xỏ các hạt), được 2 lần/ 15 phút chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.7F] Trong các hoạt động chơi, trẻ tự thực hiện được hành động có chủ đích với một số đồ vật (VD gồm để điện thoại lên tai, chải đầu bằng lược, cho thìa/ dĩa vào miệng, lau mũi bằng khăn giấy, đưa cốc lên môi, xỏ các hạt), được 3 lần/ 10 phút hoạt động, qua 3 buổi liên tiếp với ít nhất 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.8] Hoàn thành hoạt động chơi và cất đồ
5 mục tiêu
[ES.6.LV1.8A] Trong các hoạt động chơi, khi bắt đầu, trẻ lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.8B] Trong các hoạt động chơi, khi bắt đầu và kết thúc chơi, trẻ thực hiện chuỗi hành động bao gồm: lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành. nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ, kết hợp gợi ý bằng lời và cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.8C] Trong các hoạt động chơi, khi bắt đầu và kết thúc chơi, trẻ thực hiện chuỗi hành động bao gồm: lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành. nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ, kết hợp gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.8D] Trong các hoạt động chơi, khi bắt đầu và kết thúc chơi, trẻ tự thực hiện chuỗi hành động bao gồm: lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành. nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ
9 - 18 tháng tuổi[ES.6.LV1.8E] Trong các hoạt động chơi, khi bắt đầu và kết thúc chơi, trẻ tự thực hiện chuỗi hành động bao gồm: lấy đồ vật, mang tới địa điểm chơi, hoàn thành. nhiệm vụ chơi, thu dọn và cất đồ, đạt 4/5 cơ hội trong khoảng 60 phút, qua 3 buổi liên tiếp với 2 người ở 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổiKỹ năng xã hội
mục tiêu: 10
[ES.3.LV1.1] Tiếp nhận các hoạt động giác quan xã hội ngắn và sự động chạm
5 mục tiêu
[ES.3.LV1.1A] Trong các hoạt động giác quan xã hội, với mẹ và với cô, trẻ tiếp nhận các hoạt động giác quan xã hội có sự động chạm, duy trì ít khoảng 10 giây
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.1B] Trong các hoạt động giác quan xã hội, với mẹ và với cô, trẻ tiếp nhận các hoạt động giác quan xã hội có sự động chạm, duy trì ít khoảng 30 giây
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.1C] Trong các hoạt động giác quan xã hội, với mẹ và với cô, trẻ tiếp nhận các hoạt động giác quan xã hội có sự động chạm, duy trì ít khoảng 1 phút với 1 hoạt động
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.1D] Trong các hoạt động giác quan xã hội, với mẹ và với cô, trẻ tiếp nhận các hoạt động giác quan xã hội có sự động chạm, duy trì ít khoảng 1-2 phút với 2 hoạt động
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.1E] Trong các hoạt động giác quan xã hội, với mẹ và với cô, trẻ tiếp nhận các hoạt động giác quan xã hội có sự động chạm, duy trì ít nhất 2 phút, ở nhiều hơn 3 hoạt động, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.2] Dùng nhắc/gợi ý bằng thể chất để khởi xướng hoặc tiếp tục (một) thói quen giác quan xã hội
6 mục tiêu
[ES.3.LV1.2A] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi trò chơi bị gián đoạn, trẻ nhắc bằng thể chất (với tới, bắt chước, cầm tay) để yêu cầu tiếp tục trò chơi, gợi ý bằng lời và cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.2B] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi trò chơi bị gián đoạn, trẻ nhắc bằng thể chất (với tới, bắt chước, cầm tay) để yêu cầu tiếp tục trò chơi, gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.2C] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi trò chơi bị gián đoạn, trẻ nhắc bằng thể chất (với tới, bắt chước, cầm tay) để yêu cầu tiếp tục trò chơi, tự phát 1-2 lần/10 phút với 1 trò chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.2D] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi trò chơi chưa bắt đầu, trẻ nhắc bằng thể chất (với tới, bắt chước, cầm tay) để khởi xướng yêu cầu trò chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.2E] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi trò chơi chưa bắt đầu hoặc bị gián đoạn, trẻ nhắc bằng thể chất (với tới, bắt chước, cầm tay) để khởi xướng hoặc yêu cầu tiếp tục trò chơi. 3 lần/10 phút với 2 trò chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.2F] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi trò chơi chưa bắt đầu hoặc bị gián đoạn, trẻ nhắc bằng thể chất (với tới, bắt chước, cầm tay) để khởi xướng hoặc yêu cầu tiếp tục trò chơi. 3 lần/10 phút với 2 trò chơi cùng 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.3] Có sự giao tiếp mắt ngắn (2 giây) với một người khác
4 mục tiêu
[ES.3.LV1.3A] Trong các hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, hoạt động với đồ vật, trẻ tham gia bằng cách giao tiếp mắt 1 lần
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.3B] Trong các hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, hoạt động với đồ vật, trẻ tham gia bằng cách giao tiếp mắt 2-3 lần/20 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.3C] Trong các hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, hoạt động với đồ vật, trẻ tham gia bằng cách giao tiếp mắt 4-5 lần/20 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.3D] Trong các hoạt động giác quan xã hội quen thuộc, hoạt động với đồ vật, trẻ tham gia bằng cách giao tiếp mắt ít nhất 5 lần/20 phút, trong 3 khoảng thời gian với 3 người lơn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.4] Duy trì việc tham gia vào các thói quen giác quan xã hội trong 2 phút
4 mục tiêu
[ES.3.LV1.4A] Trong các hoạt động giác quan xã hội với người lớn, trẻ duy trì việc tham gia vào các thói quen xã hội trong 30 giây thông qua giao tiếp mắt, cử chỉ điệu bộ hoặc phát âm
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.4B] Trong các hoạt động giác quan xã hội với người lớn, trẻ duy trì việc tham gia vào các thói quen xã hội trong 30 giây - 1 phút thông qua giao tiếp mắt, cử chỉ điệu bộ hoặc phát âm
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.4C] Trong các hoạt động giác quan xã hội với người lớn, trẻ duy trì việc tham gia vào các thói quen xã hội trong 1-2 phút thông qua giao tiếp mắt, cử chỉ điệu bộ hoặc phát âm với 2 người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.4D] Trong các hoạt động giác quan xã hội với người lớn, trẻ duy trì việc tham gia vào các thói quen xã hội trong 2 phút thông qua giao tiếp mắt, cử chỉ điệu bộ hoặc phát âm qua 3 buổi chơi liên tục với ít nhất 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.5] Phản ứng lại đối với những đồ vật/ hoạt động yêu thích bằng ánh nhìn, với tay, mỉm cười và chuyển động
5 mục tiêu
[ES.3.LV1.5A] Khi gặp những đồ vật/ hoạt động yêu thích, trong các trò chơi hành động với đồ vật và giác quan xã hội, trẻ nhìn, với tay và chuyển động để phản ứng lại, đạt 5 lần trong thời gian chơi 45 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.5B] Khi gặp những đồ vật/ hoạt động yêu thích, trong các trò chơi hành động với đồ vật và giác quan xã hội, trẻ nhìn, với tay và chuyển động để phản ứng lại, đạt 5 lần trong thời gian chơi 30 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.5C] Khi gặp những đồ vật/ hoạt động yêu thích, trong các trò chơi hành động với đồ vật và giác quan xã hội, trẻ nhìn, mỉm cười để phản ứng lại, đạt 5 lần trong thời gian chơi 45 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.5D] Khi gặp những đồ vật/ hoạt động yêu thích, trong các trò chơi hành động với đồ vật và giác quan xã hội, trẻ nhìn, mỉm cười để phản ứng lại, đạt 5 lần trong thời gian chơi 30 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.5E] Khi gặp những đồ vật/ hoạt động yêu thích, trong các trò chơi hành động với đồ vật và giác quan xã hội, trẻ nhìn, mỉm cười, với tay và chuyển động để phản ứng lại, đạt 5 lần trong thời gian chơi 30 phút, với 4 người lớn tại 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.6] Nhìn và bắt chước người lớn trong suốt các hoạt động chơi song song với đồ vật
5 mục tiêu
[ES.3.LV1.6A] Trong các hoạt động chơi song song, khi người lớn thực hiện các hành động với đồ chơi, trẻ nhìn và bắt chước hành động chơi của người lớn để tiếp tục trò chơi, gợi ý bằng thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.6B] Trong các hoạt động chơi song song, khi người lớn thực hiện các hành động với đồ chơi, trẻ nhìn và bắt chước hành động chơi của người lớn để tiếp tục trò chơi, gợi ý bằng lời và cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.6C] Trong các hoạt động chơi song song, khi người lớn thực hiện các hành động với đồ chơi, trẻ nhìn và bắt chước hành động chơi của người lớn để tiếp tục trò chơi, gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.6D] Trong các hoạt động chơi song song, khi người lớn thực hiện các hành động với đồ chơi, trẻ nhìn và tự phát bắt chước hành động chơi của người lớn để tiếp tục trò chơi 3 lần/10 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.6E] Trong các hoạt động chơi song song, khi người lớn thực hiện các hành động với đồ chơi, trẻ nhìn và tự phát bắt chước hành động chơi của người lớn để tiếp tục trò chơi 6 lần/10 phút, qua 3 ngày liên tiếp với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.7] Thể hiện được trong 5 – 10 trò chơi về giác quan xã hội
6 mục tiêu
[ES.3.LV1.7A] Trong các trò chơi giác quan xã hội, trẻ thể hiện ít nhất 2 hành vi bất kỳ (Bắt chước, phát âm, với tới) trong 1 trò chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.7B] Trong các trò chơi giác quan xã hội, trẻ thể hiện ít nhất 2 hành vi bất kỳ (Bắt chước, phát âm, với tới) trong 2 trò chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.7C] Trong các trò chơi giác quan xã hội, trẻ thể hiện ít nhất 2 hành vi bất kỳ (Bắt chước, phát âm, với tới) trong 3 trò chơi, 2-3 lần/10 phút chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.7D] Trong các trò chơi giác quan xã hội, trẻ thể hiện ít nhất 2 hành vi bất kỳ (Bắt chước, phát âm, với tới) trong 4 trò chơi, 4 lần/10 phút chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.7E] Trong các trò chơi giác quan xã hội, trẻ thể hiện ít nhất 2 hành vi bất kỳ (Bắt chước, phát âm, với tới) trong 5 trò chơi, 5 lần/10 phút chơi
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.7F] Trong các trò chơi giác quan xã hội, trẻ thể hiện ít nhất 2 hành vi bất kỳ (Bắt chước, phát âm, với tới) trong ít nhất 5 trò chơi, 5 lần/10 phút chơi, qua 3 ngày liên tiếp với 2 người, tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.8] Phản ứng với lời chào bằng cách nhìn, quay lại , vv… (giao tiếp mắt trong 2 – 3 giây)
6 mục tiêu
[ES.3.LV1.8A] Trong các tình huống gặp gỡ và tạm biệt, trẻ phản ứng lại với lời chào bằng cách quay đầu, thân người
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.8B] Trong các tình huống gặp gỡ và tạm biệt, trẻ phản ứng lại với lời chào bằng cách quay đầu, thân người kèm ánh nhìn 1 giây
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.8C] Trong các tình huống gặp gỡ và tạm biệt, trẻ phản ứng lại với lời chào bằng cách quay đầu, thân người kèm ánh nhìn 2-3 giây, kèm hỗ trợ bằng lời nói
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.8D] Trong các tình huống gặp gỡ và tạm biệt, trẻ phản ứng lại với lời chào bằng cách quay đầu, thân người kèm ánh nhìn 2-3 giây, kèm nhắc bằng lời nói
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.8E] Trong các tình huống gặp gỡ và tạm biệt, trẻ tự phát phản ứng lại với lời chào bằng cách quay đầu, thân người kèm ánh nhìn 2-3 giây, với 2 người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.8F] Trong các tình huống gặp gỡ và tạm biệt, trẻ tự phát phản ứng lại với lời chào bằng cách quay đầu, thân người kèm ánh nhìn 2-3 giây, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.9] Phản ứng lại với lời chào bằng cách thể hiện điệu bộ cử chỉ hoặc phát âm (kèm giao tiếp mắt trong 2 – 3 giây)
4 mục tiêu
[ES.3.LV1.9A] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn chào trẻ ở khoảng cách gần bằng cách nói: “Xin chào” hoặc “Bái bai” và vẫy tay thì trẻ phản ứng lại bằng cách vẫy tay chào có sự trợ giúp hoàn toàn bằng thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.9B] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn chào trẻ ở khoảng cách gần bằng cách nói: “Xin chào” hoặc “Bái bai” và vẫy tay thì trẻ phản ứng lại bằng cách vẫy tay chào có sự trợ giúp một phần bằng thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.9C] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn chào trẻ ở khoảng cách gần bằng cách nói: “Xin chào” hoặc “Bái bai” và vẫy tay thì trẻ phản ứng lại bằng cách nói "Ạ" hoặc âm gần đúng có sự trợ giúp bằng cử chỉ hành động
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.9D] Tại nhà, ở lớp và phòng trị liệu, khi người lớn chào trẻ ở khoảng cách gần bằng cách nói: “Xin chào” hoặc “Bái bai” và vẫy tay thì trẻ tự phát phản ứng lại bằng cách vẫy tay hoặc phát âm, kèm ánh nhìn 2-3s, đạt 80% cơ hội qua 3 ngày liên tiếp với 3 người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.10] Cười với đối tác trong khi cùng/phối hợp chơi ( kèm giao tiếp mắt trong 2 – 3 giây)
6 mục tiêu
[ES.3.LV1.10A] Trong các hoạt động chơi song song cùng người lớn với đồ vật và thói quen giác quan xã hội, trẻ thường xuyên thể hiện bằng cách nhìn và bắt chước
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.10B] Trong các hoạt động chơi song song cùng người lớn với đồ vật và thói quen giác quan xã hội, trẻ tự phát thể hiện bằng cách bắt chước, nhìn & đôi khi giao tiếp mắt
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.10C] Trong các hoạt động chơi song song cùng người lớn với đồ vật và thói quen giác quan xã hội, trẻ tự phát thể hiện bằng cách giao tiếp mắt thường xuyên
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.10D] Trong các hoạt động chơi song song cùng người lớn với đồ vật và thói quen giác quan xã hội, trẻ tự phát thể hiện bằng cách giao tiếp mắt thường xuyên, thỉnh thoảng cười vui
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.10E] Trong các hoạt động chơi song song cùng người lớn với đồ vật và thói quen giác quan xã hội, trẻ tự phát thể hiện bằng cách thường xuyên giao tiếp mắt và cười vui với 2 người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.3.LV1.10F] Trong các hoạt động chơi song song cùng người lớn với đồ vật và thói quen giác quan xã hội, trẻ tự phát thể hiện bằng cách thường xuyên giao tiếp mắt và cười vui với 3 người lớn trong 3 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổiNgôn ngữ diễn đạt
mục tiêu: 14
[ES.2.LV1.1] Với tay có mục đích/với tay tới mục tiêu để yêu cầu
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.1A] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ thỉnh thoảng sử dụng với tay về phía mục tiêu để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.1B] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ thường xuyên sử dụng với tay về phía mục tiêu để yêu cầu, có hỗ trợ thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.1C] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng với tay về phía mục tiêu để yêu cầu, 2-3 lần/ 60 phút, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.1D] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng với tay về phía mục tiêu để yêu cầu, 5 lần/ 60 phút, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.1E] Trong các hoạt động với đồ vật và trò chơi giác quan xã hội, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng với tay về phía mục tiêu để yêu cầu, 5 lần/ 60 phút, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.2] Phát ra âm có mục đích (kèm giao tiếp mắt và/hoặc cử chỉ điệu bộ)
6 mục tiêu
[ES.2.LV1.2A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng cử chỉ điệu bộ để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.2B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng phát âm và cử chỉ điệu bộ để yêu cầu, khi được nhắc nhở một phần
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.2C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng phát âm và cử chỉ điệu bộ để yêu cầu, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.2D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng phát âm, giao tiếp mắt và cử chỉ điệu bộ để yêu cầu, nhắc rất ít
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.2E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ sử dụng phát âm, giao tiếp mắt và cử chỉ điệu bộ để yêu cầu, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.2F] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp các đồ vật yêu thích hoặc các điều mong muốn, trẻ tự phát sử dụng phát âm, giao tiếp mắt và cử chỉ điệu bộ để yêu cầu, 5 lần trong khoảng thời gian 30 phút, với 3 người lớn ở 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.3] “Yêu cầu” sự giúp đỡ bằng cách đưa đồ vật cho người lớn
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.3A] Trong các trò chơi với đồ vật ở nhà, ở lớp hoặc tại phòng trị liệu, khi chơi với đồ vật mà trẻ cần sự giúp đỡ, trẻ yêu cầu sự giúp đỡ bằng cách đưa cho người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.3B] Trong các trò chơi với đồ vật ở nhà, ở lớp hoặc tại phòng trị liệu, khi chơi với đồ vật mà trẻ cần sự giúp đỡ, trẻ yêu cầu sự giúp đỡ bằng cách đặt vào tay người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.3C] Trong các trò chơi với đồ vật ở nhà, ở lớp hoặc tại phòng trị liệu, khi chơi với đồ vật mà trẻ cần sự giúp đỡ, trẻ yêu cầu sự giúp đỡ bằng cách phát âm
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.3D] Trong các trò chơi với đồ vật ở nhà, ở lớp hoặc tại phòng trị liệu, khi chơi với đồ vật mà trẻ cần sự giúp đỡ, trẻ yêu cầu sự giúp đỡ bằng cách nhìn người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.3E] Trong các trò chơi với đồ vật ở nhà, ở lớp hoặc tại phòng trị liệu, khi chơi với đồ vật mà trẻ cần sự giúp đỡ, trẻ yêu cầu sự giúp đỡ bằng 1 trong cách hành vi đưa, đặt, nhìn, phát âm mà không cần kết hợp, đạt 80% cơ hội, trong 3 ngày với 3 người lớn tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.4] Phát âm lần lượt với đối tác giao tiếp (kèm giao tiếp mắt tối thiểu ở hai vòng)
4 mục tiêu
[ES.2.LV1.4A] Trong các sinh hoat hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm bập bẹ tuỳ thích
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.4B] Trong các sinh hoat hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm bập bẹ lần lượt 2 vòng, với 1 người lớn tại 1 địa điểm
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.4C] Trong các sinh hoat hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm bập bẹ lần lượt 2 vòng, với 2 người lớn tại 1 địa điểm
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.4D] Trong các sinh hoat hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm bập bẹ lần lượt ít nhất 2 vòng, với 2 người lớn tại 1 địa điểm
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.5] Thể hiện sự từ chối bằng cách đẩy đồ vật ra xa hoặc đưa đồ vật lại cho một người khác
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.5A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp thứ trẻ không thích, trẻ thể hiện sự từ chối bằng cách đẩy đồ vật ra xa hoặc đưa đồ vật lại cho người khác, có nhắc nhở thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.5B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp thứ trẻ không thích, trẻ thể hiện sự từ chối bằng cách đẩy đồ vật ra xa hoặc đưa đồ vật lại cho người khác, có nhắc nhở bằng lời hoặc cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.5C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp thứ trẻ không thích, trẻ thể hiện sự từ chối bằng cách đẩy đồ vật ra xa hoặc đưa đồ vật lại cho người khác, có gợi ý bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.5D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp thứ trẻ không thích, trẻ thể hiện sự từ chối bằng cách đẩy đồ vật ra xa hoặc đưa đồ vật lại cho người khác, tự phát đạt 60% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.5E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi gặp thứ trẻ không thích, trẻ thể hiện sự từ chối bằng cách đẩy đồ vật ra xa hoặc đưa đồ vật lại cho người khác, tự phát đạt 80% cơ hội, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người lớn tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.6] Chỉ tay để yêu cầu đồ vật mong muốn ở gần
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.6A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi thấy một đồ vật yêu thích ở gần hoặc đồ vật trên tay người lớn (không quá 30cm), trẻ hướng cánh tay về phía vật để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.6B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi thấy một đồ vật yêu thích ở gần hoặc đồ vật trên tay người lớn (không quá 30cm), trẻ năm tay chạm vào/chỉ về phía vật để yêu cầu, có trợ giúp trẻ nắm tay chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.6C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi thấy một đồ vật yêu thích ở gần hoặc đồ vật trên tay người lớn (không quá 30cm), trẻ năm tay chạm vào/chỉ về phía vật để yêu cầu, tự phát đạt 50% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.6D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi thấy một đồ vật yêu thích ở gần hoặc đồ vật trên tay người lớn (không quá 30cm), trẻ năm tay chạm vào/chỉ về phía vật để yêu cầu, tự phát đạt 80% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.6E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, khi thấy một đồ vật yêu thích ở gần hoặc đồ vật trên tay người lớn (không quá 30cm), trẻ năm tay chạm vào/chỉ về phía vật để yêu cầu, tự phát đạt 80% cơ hội, qua 3 buổi học với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.7] Giao tiếp mắt (1 – 2 giây) để có được đồ vật mong muốn khi người lớn ngăn lại/giữ lại đồ vật đó
4 mục tiêu
[ES.2.LV1.7A] Khi trẻ muốn lấy một đồ vật đang bị người lớn giữ lại đồ vật đó, trẻ thỉnh thoảng nhìn cơ thể người lớn để thể hiện yêu cầu có được đồ vật
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.7B] Khi trẻ muốn lấy một đồ vật đang bị người lớn giữ lại đồ vật đó, trẻ thoáng nhìn cơ thể người lớn để thể hiện yêu cầu có được đồ vật, đạt 50% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.7C] Khi trẻ muốn lấy một đồ vật đang bị người lớn giữ lại đồ vật đó, trẻ nhìn về phía khuôn mặt người lớn (giao tiếp mắt 1-2 giây) để thể hiện yêu cầu có được đồ vật, đạt 80% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.7D] Khi trẻ muốn lấy một đồ vật đang bị người lớn giữ lại đồ vật đó, trẻ nhìn về phía khuôn mặt người lớn (giao tiếp mắt 1-2 giây) để thể hiện yêu cầu có được đồ vật, đạt 80% cơ hội, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.8] Chỉ tay (hoặc chạm) vào đồ vật để chọn lựa giữa 2 đồ vật
6 mục tiêu
[ES.2.LV1.8A] Trong các hoạt động với đồ vật và trong sinh hoạt hàng ngày, khi lựa chọn đồ vật, trẻ chạm tay vào đồ vật mong muốn
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.8B] Trong các hoạt động với đồ vật và trong sinh hoạt hàng ngày, trẻ chạm tay vào 1 trong 2 đồ vật để lựa chọn
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.8C] Trong các hoạt động với đồ vật và trong sinh hoạt hàng ngày, trẻ chỉ tay vào 1 trong 2 đồ vật để lựa chọn, khi được nhắc bằng lời nói
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.8D] Trong các hoạt động với đồ vật và trong sinh hoạt hàng ngày, trẻ chỉ tay vào 1 trong 2 đồ vật để lựa chọn, tự phát đạt 5/10 cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.8E] Trong các hoạt động với đồ vật và trong sinh hoạt hàng ngày, trẻ chỉ tay vào 1 trong 2 đồ vật để lựa chọn, tự phát đạt 8/10 cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.8F] Trong các hoạt động với đồ vật và trong sinh hoạt hàng ngày, trẻ chỉ tay vào 1 trong 2 đồ vật để lựa chọn, tự phát đạt 8/10 cơ hội, với 2 người lớn tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.9] Kết hợp phát âm và ánh nhìn để thể hiện yêu cầu
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.9A] Trong các hoạt động với đồ vật, trong trò chơi giác quan xã hội và trong sinh hoạt hàng ngày, để yêu cầu thứ mong muốn, trẻ phát âm (phát âm có thể chỉ là từ tương đương) ở 70% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.9B] Trong các hoạt động với đồ vật, trong trò chơi giác quan xã hội và trong sinh hoạt hàng ngày, để yêu cầu thứ mong muốn, trẻ phát âm (phát âm có thể chỉ là từ tương đương) kèm ánh nhìn ở 70% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.9C] Trong các hoạt động với đồ vật, trong trò chơi giác quan xã hội và trong sinh hoạt hàng ngày, để yêu cầu thứ mong muốn, trẻ phát âm (phát âm có thể chỉ là từ tương đương) kèm ánh nhìn ở 80% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.9D] Trong các hoạt động với đồ vật, trong trò chơi giác quan xã hội và trong sinh hoạt hàng ngày, để yêu cầu thứ mong muốn, trẻ phát âm (phát âm có thể chỉ là từ tương đương) kèm ánh nhìn ở 90% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.9E] Trong các hoạt động với đồ vật, trong trò chơi giác quan xã hội và trong sinh hoạt hàng ngày, để yêu cầu thứ mong muốn, trẻ phát âm (phát âm có thể chỉ là từ tương đương) kèm ánh nhìn ở 90% cơ hội, qua 3 giai đoạn 10 phút liên tiếp, với 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.10] Chỉ tay để yêu cầu đồ vật mong muốn ở xa (>90cm)
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.10A] Trong hoạt động với đồ vật hoặc hoạt động giác quan xã hội có đồ vật trung gian, khi thấy một đồ vật mong muốn ở khoảng cách xa ít nhất 90cm, trẻ luôn chỉ tay tay về phía đồ vật ở gần (khoảng cách 15-30cm) để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.10B] Trong hoạt động với đồ vật hoặc hoạt động giác quan xã hội có đồ vật trung gian, khi thấy một đồ vật mong muốn ở khoảng cách xa ít nhất 90cm, trẻ đôi khi chỉ tay tay về phía đồ vật (khoảng cách 60cm) để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.10C] Trong hoạt động với đồ vật hoặc hoạt động giác quan xã hội có đồ vật trung gian, khi thấy một đồ vật mong muốn ở khoảng cách xa ít nhất 90cm, trẻ luôn chỉ tay tay về phía đồ vật (khoảng cách 60cm) để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.10D] Trong hoạt động với đồ vật hoặc hoạt động giác quan xã hội có đồ vật trung gian, khi thấy một đồ vật mong muốn ở khoảng cách xa ít nhất 90cm, trẻ luôn chỉ tay tay về phía đồ vật (khoảng cách 90cm) để yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.10E] Trong hoạt động với đồ vật hoặc hoạt động giác quan xã hội có đồ vật trung gian, khi thấy một đồ vật mong muốn ở khoảng cách xa ít nhất 90cm, trẻ luôn chỉ tay tay về phía đồ vật (khoảng cách ít nhất 90cm) để yêu cầu, cùng 2 đối tác ở nhà và ở trường
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.11] Chỉ tay để chọn lựa giữa 2 đồ vật ở xa
5 mục tiêu
[ES.2.LV1.11A] Trong hoạt động với đồ vật, khi người lớn cầm 2 đồ vật ở 2 tay ngoài tầm với, chỉ cho trẻ thấy và gọi tên đồ vật, trẻ chỉ tay về hướng đồ vật mong muốn ở gần, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.11B] Trong hoạt động với đồ vật, khi người lớn cầm 2 đồ vật ở 2 tay ngoài tầm với, chỉ cho trẻ thấy và gọi tên đồ vật, trẻ đưa cả cánh tay về hướng đồ vật mong muốn ở xa
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.11C] Trong hoạt động với đồ vật, khi người lớn cầm 2 đồ vật ở 2 tay ngoài tầm với, chỉ cho trẻ thấy và gọi tên đồ vật, trẻ chỉ tay về hướng đồ vật mong muốn ở xa để lựa chọn, có nhắc bằng cử chỉ điệu bộ
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.11D] Trong hoạt động với đồ vật, khi người lớn cầm 2 đồ vật ở 2 tay ngoài tầm với, chỉ cho trẻ thấy và gọi tên đồ vật, trẻ chỉ tay về hướng đồ vật mong muốn ở xa để lựa chọn, tự phát đạt 60% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.11E] Trong hoạt động với đồ vật, khi người lớn cầm 2 đồ vật ở 2 tay ngoài tầm với, chỉ cho trẻ thấy và gọi tên đồ vật, trẻ chỉ tay về hướng đồ vật mong muốn ở xa để lựa chọn, tự phát đạt 60% cơ hội, với 3 người lớn tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.12] Phát âm theo kiểu bập bẹ (không nhất thiết phải tương đương như từ)
4 mục tiêu
[ES.2.LV1.12A] Trong suốt trò chơi phát âm có chủ định ở nhà và ở trường, trẻ tạo ra vài nguyên âm trong quá trình phát âm tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.12B] Trong suốt trò chơi phát âm có chủ định ở nhà và ở trường, trẻ tạo ra vài phụ âm trong quá trình phát âm tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.12C] Trong suốt trò chơi phát âm có chủ định ở nhà và ở trường, trẻ tạo ra kết hợpi nguyên âm & phụ âm, đạt 1-2 lần/ 60 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.12D] Trong suốt trò chơi phát âm có chủ định ở nhà và ở trường, trẻ tạo ra kết hợpi nguyên âm & phụ âm, đạt ít nhất 5 lần/ 60 phút, cùng 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.13] Phát âm một cách tự phát 5 phụ âm hoặc nhiều hơn
6 mục tiêu
[ES.2.LV1.13A] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm 1 cách tự phát 3 phụ âm
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.13B] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm 1 cách tự phát 5 phụ âm
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.13C] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm 1 cách tự phát 5 phụ âm bất kỳ
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.13D] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm phụ âm bất kỳ đạt 3 lần/ 10 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.13E] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm phụ âm bất kỳ đạt 3 lần/ 10 phút, qua 2 giai đoạn hoạt động cùng 2 đối tác
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.13F] Trong các sinh hoạt hàng ngày hoặc trong khi chơi, trẻ phát âm phụ âm bất kỳ đạt 3 lần/ 10 phút, qua 2 giai đoạn hoạt động cùng 3 đối tác tại các địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.14] Phát nhiều âm bập bẹ theo các cách khác nhau/đa dạng
4 mục tiêu
[ES.2.LV1.14A] Trong hoạt động chơi, hoạt động phát âm, trẻ tạo ra nhiều nguyên âm trong quá trình phát âm tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.14B] Trong hoạt động chơi, hoạt động phát âm, trẻ tạo ra vài phụ âm trong quá trình phát âm tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.14C] Trong hoạt động chơi, hoạt động phát âm, trẻ tạo ra kết hợp nguyên âm & phụ âm, đạt 1-2 lần/ 30 phút
9 - 18 tháng tuổi[ES.2.LV1.14C] Trong hoạt động chơi, hoạt động phát âm, trẻ tạo ra kết hợp nguyên âm & phụ âm, đạt 5 lần/ 30 phút, cùng 2 người lớn tại 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổiNgôn ngữ tiếp nhận
mục tiêu: 15
[ES.1.LV1.1] Định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay lại hướng về phía phát ra âm thanh đó
6 mục tiêu
[ES.1.LV1.1A] Khi nghe thấy âm thanh từ các đồ vật/đồ chơi phát ra, trẻ định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay đầu về phía phát ra âm thanh 1 lần trong 30 phút, có nhiều cơ hội thử nghiệm, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại lớp
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.1B] Khi nghe thấy âm thanh từ các đồ vật/đồ chơi phát ra, trẻ định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay đầu về phía phát ra âm thanh 2 lần trong 30, phút có nhiều cơ hội thử nghiệm, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại lớp
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.1C] Khi nghe thấy âm thanh từ các đồ vật/đồ chơi phát ra, trẻ định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay đầu về phía phát ra âm thanh 3 lần & di chuyển ánh nhìn về phía đồ vật/ đồ chơi đó trong 30 phút, có nhiều cơ hội thử nghiệm, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại lớp
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.1D] Khi nghe thấy âm thanh từ các đồ vật/đồ chơi phát ra, trẻ định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay đầu về phía phát ra âm thanh 4 lần & di chuyển ánh nhìn về phía đồ vật/ đồ chơi đó trong 30 phút có nhiều cơ hội thử nghiệm, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại lớp
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.1E] Khi nghe thấy âm thanh từ các đồ vật/đồ chơi phát ra, trẻ định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay đầu về phía phát ra âm thanh 5 lần & hướng ánh nhìn về phía đồ vật/ đồ chơi đó trong 30 phút có nhiều cơ hội thử nghiệm, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại lớp
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.1F] Khi nghe thấy âm thanh từ các đồ vật/đồ chơi phát ra, trẻ định vị được nguồn phát ra âm thanh bằng cách quay đầu về phía phát ra âm thanh 5 lần & hướng ánh nhìn về phía đồ vật/ đồ chơi đó trong 30 phút có nhiều cơ hội thử nghiệm, trong 3 ngày liên tiếp, khái quát hành vi với 2 người và 2 bối cảnh
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.2] Nhìn về phía phát ra âm thanh vui nhộn
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.2A] Trong hoạt động với đồ chơi phát ra âm thanh, khi nghe thấy âm thanh vui nhộn, trẻ nhìn về phía đồ chơi phát ra âm thanh 3/10 cơ hội, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại trường
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.2B] Trong hoạt động với đồ chơi phát ra âm thanh, khi nghe thấy âm thanh vui nhộn, trẻ nhìn về phía đồ chơi phát ra âm thanh 5/10 cơ hội, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại trường
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.2C] Trong hoạt động với đồ chơi phát ra âm thanh, khi nghe thấy âm thanh vui nhộn, trẻ nhìn về phía đồ chơi phát ra âm thanh và đối tác chơi cùng 5/10 cơ hội trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại trường
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.2D] Trong hoạt động với đồ chơi phát ra âm thanh, khi nghe thấy âm thanh vui nhộn, trẻ nhìn về phía đồ chơi phát ra âm thanh và đối tác chơi cùng 8/10 cơ hội, trong 3 ngày liên tiếp cùng cô và 1 người lớn, tại nhà và tại trường
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.2E] Trong hoạt động với đồ chơi phát ra âm thanh, khi nghe thấy âm thanh vui nhộn, trẻ nhìn về phía đồ chơi phát ra âm thanh và đối tác chơi cùng 8/10 cơ hội, trong 3 ngày liên tiếp, khái quát hành vi với 2 người và 2 bối cảnh
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.3] Phản ứng lại với giọng nói bằng cách quay hướng về phía người nói
6 mục tiêu
[ES.1.LV1.3A] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng với giọng nói 2 lần, trong 60 phút trong 3 ngày liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.3B] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng với giọng nói 5 lầ,n trong 60 phút trong 3 ngày liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.3C] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng với giọng nói 5 lần, trong 45 phút với 2 người cùng địa điểm, trong 3 ngày liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.3D] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng với giọng nói 5 lần, trong 30 phút với 2 người cùng địa điểm, trong 3 ngày liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.3E] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng với giọng nói 5 lần, trong 30 phút với 2 người tại 2 địa điểm, trong 3 ngày liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.3F] Trong hoạt động sinh hoạt thường ngày, trẻ phản ứng với giọng nói 5 lần, trong 30 phút với 2 người tại 3 địa điểm, trong 3 ngày liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.4] Nhìn vào tranh trong sách khi người lớn chỉ tay vào đó
6 mục tiêu
[ES.1.LV1.4A] Khi người lớn chỉ tay vào tranh, ảnh trong sách, truyện, album, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ dõi theo bằng ánh nhìn đạt ít nhất 3 lần, qua 3 vòng xem
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.4B] Khi người lớn chỉ tay vào tranh, ảnh trong sách, truyện, album, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ dõi theo bằng bằng chạm tay, trợ giúp thể chất một phần đạt ít nhất 3 lần, qua 3 vòng xem
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.4C] Khi người lớn chỉ tay vào tranh, ảnh trong sách, truyện, album, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ dõi theo bằng bằng chỉ tay, trợ giúp thể chất một phần đạt ít nhất 3 lần, qua 3 vòng xem
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.4D] Khi người lớn chỉ tay vào tranh, ảnh trong sách, truyện, album, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ nhìn và/ hoặc chạm tay/ chỉ tay 3 lần, qua 3 vòng xem đạt ít nhất 3 lần qua 3 vòng xem
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.4E] Khi người lớn chỉ tay vào tranh, ảnh trong sách, truyện, album, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ nhìn và/ hoặc chạm tay/ chỉ tay ít nhất 3 lần, qua 3 vòng xem đạt ít nhất 3 lần qua 3 vòng xem
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.4F] Khi người lớn chỉ tay vào tranh, ảnh trong sách, truyện, album, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ nhìn và/ hoặc chạm tay/ chỉ tay ít nhất 3 lần, qua 3 vòng xem đạt ít nhất 3 lần qua 3 vòng xem với 2 người lớn
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.5] Dõi theo hướng tay chỉ vào cự ly gần (trong tầm với của trẻ) và đặt đồ vật vào trong hộp chứa, các miếng ghép vào bảng ghép,…
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.5A] Trong hoạt động với đồ vật, tại phòng trị liệu và tại nhà, khi người lớn chỉ tay tại gần, trẻ dõi theo hướng tay chỉ và đặt đồ vật vào trong hộp chứa, các miếng ghép vào bảng ghép hình, trợ giúp hoàn toàn, trong 3 buổi liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.5B] Trong hoạt động với đồ vật, tại phòng trị liệu và tại nhà, khi người lớn chỉ tay tại gần, trẻ dõi theo hướng tay chỉ và đặt đồ vật vào trong hộp chứa, các miếng ghép vào bảng ghép hình, trợ giúp một phần thể chất, trong 3 buổi liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.5C] Trong hoạt động với đồ vật, tại phòng trị liệu và tại nhà, khi người lớn chỉ tay tại gần, trẻ dõi theo hướng tay chỉ và đặt đồ vật vào trong hộp chứa, các miếng ghép vào bảng ghép hình, tự phát 50% cơ hội, trong 3 buổi liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.5D] Trong hoạt động với đồ vật, tại phòng trị liệu và tại nhà, khi người lớn chỉ tay tại gần, trẻ dõi theo hướng tay chỉ và đặt đồ vật vào trong hộp chứa, các miếng ghép vào bảng ghép hình, tự phát 80% cơ hội, trong 3 buổi liên tục
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.5E] Trong hoạt động với đồ vật, tại phòng trị liệu và tại nhà, khi người lớn chỉ tay tại gần, trẻ dõi theo hướng tay chỉ và đặt đồ vật vào trong hộp chứa, các miếng ghép vào bảng ghép hình, tự phát 80% cơ hội, trong 3 buổi liên tục với 2 người lớn khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.6] Nhìn vào đồ vật khi người lớn đưa đồ vật đó ra và nói “(tên trẻ), nhìn này"
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.6A] Trong các hoạt động với đồ vật, vui chơi và trong sinh hoạt hàng ngày, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ quay đầu và nhìn về phía đồ vật khi người lớn đưa đồ vật đó ra và nói: “(tên trẻ), nhìn này”, đạt 1 lần trong khoảng thời gian 10 phút, nhắc bằng CCĐB
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.6B] Trong các hoạt động với đồ vật, vui chơi và trong sinh hoạt hàng ngày, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ quay đầu và nhìn về phía đồ vật khi người lớn đưa đồ vật đó ra và nói: “(tên trẻ), nhìn này”, đạt 1 lần trong khoảng thời gian 10 phút, nhắc bằng
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.6C] Trong các hoạt động với đồ vật, vui chơi và trong sinh hoạt hàng ngày, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ quay đầu và nhìn về phía đồ vật khi người lớn đưa đồ vật đó ra và nói: “(tên trẻ), nhìn này”, đạt 1 lần trong khoảng thời gian 10 phút, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.6D] Trong các hoạt động với đồ vật, vui chơi và trong sinh hoạt hàng ngày, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ quay đầu và nhìn về phía đồ vật khi người lớn đưa đồ vật đó ra và nói: “(tên trẻ), nhìn này”, đạt 2-3 lần trong khoảng thời gian 10 phút, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.6E] Trong các hoạt động với đồ vật, vui chơi và trong sinh hoạt hàng ngày, tại phòng trị liệu và tại nhà, trẻ quay đầu và nhìn về phía đồ vật khi người lớn đưa đồ vật đó ra và nói: “(tên trẻ), nhìn này”, đạt ít nhất 3 lần trong khoảng thời gian 10 phút, tự phát, trong 3 buổi liên tục với 2 người lớn trong 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.7] Nhìn vào đối tác khi được gọi tên
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.7A] Trong các sinh hoạt hàng ngày khi người lớn gọi tên, trẻ sẽ nhất quán quay đầu về phía có tiếng gọi tên trẻ
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.7B] Trong các sinh hoạt hàng ngày khi người lớn gọi tên, trẻ sẽ nhất quán quay đầu & thỉnh thoảng nhìn về phía có tiếng gọi tên trẻ
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.7C] Trong các sinh hoạt hàng ngày khi người lớn gọi tên, trẻ sẽ nhất quán quay đầu & nhìn về phía cơ thể người lơn gọi tên trẻ
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.7D] Trong các sinh hoạt hàng ngày khi người lớn gọi tên, trẻ sẽ quay đầu và nhìn về phía cơ thể người lớn ngay sau tiếng gọi đầu tiên, đạt 4/5 lần cơ hội gọi
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.7E] Trong các sinh hoạt hàng ngày khi người lớn gọi tên, trẻ sẽ quay đầu và nhìn về phía cơ thể người lớn ngay sau tiếng gọi đầu tiên, đạt 4/5 lần cơ hội gọi, với 2 người lớn trong 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.8] Dõi theo hướng chỉ tay vào đồ vật hoặc vị trí tại phạm vi gần
6 mục tiêu
[ES.1.LV1.8A] Khi người lớn chỉ tay tại khoảng cách gần (< 1mét) vào một vị trí hoặc một đồ vật nào đó, trẻ dõi theo tay chỉ vào đồ vật hoặc vị trí đó tại khoảng cách 50cm, đạt 2 lần
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.8B] Khi người lớn chỉ tay tại khoảng cách gần (< 1mét) vào một vị trí hoặc một đồ vật nào đó, trẻ dõi theo tay chỉ vào đồ vật hoặc vị trí đó tại khoảng cách ít hơn 80cm, đạt 2 lần
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.8C] Khi người lớn chỉ tay tại khoảng cách gần (< 1mét) vào một vị trí hoặc một đồ vật nào đó, trẻ dõi theo tay chỉ vào đồ vật hoặc vị trí đó tại khoảng cách ít hơn 1m, đạt 2 lần
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.8D] Khi người lớn chỉ tay tại khoảng cách gần (< 1mét) vào một vị trí hoặc một đồ vật nào đó, trẻ dõi theo tay chỉ vào đồ vật hoặc vị trí đó tại khoảng cách ít hơn 1m, đạt 4 lần
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.8E] Khi người lớn chỉ tay tại khoảng cách gần (< 1mét) vào một vị trí hoặc một đồ vật nào đó, trẻ dõi theo tay chỉ vào đồ vật hoặc vị trí đó tại khoảng cách ít hơn 1m, ít nhất 5 lần trong 1 giờ, cùng ít nhất 2 đối tác
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.8F] Khi người lớn chỉ tay tại khoảng cách gần (< 1mét) vào một vị trí hoặc một đồ vật nào đó, trẻ dõi theo tay chỉ vào đồ vật hoặc vị trí đó tại khoảng cách ít hơn 1m, ít nhất 5 lần trong 1 giờ, trong 3 ngày liên tục, cùng ít nhất 2 đối tác, tại nhà và tại trường
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.9] Dõi theo hướng tay chỉ để lấy đồ chơi tại địa điểm xa
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.9A] Khi người lớn chỉ tay vào đồ vật hoặc vị trí, trẻ nhìn theo hướng tay chỉ tại khoảng cách gần (dưới 1m)
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.9B] Khi người lớn chỉ tay vào đồ vật hoặc vị trí, trẻ nhìn theo hướng tay chỉ tại khoảng cách 1m, tiếp cận và cầm đồ chơi lên, nhắc bằng lời
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.9C] Khi người lớn chỉ tay vào đồ vật hoặc vị trí, trẻ nhìn theo hướng tay chỉ tại khoảng cách xa 1-2m, tiếp cận và cầm đồ chơi lên, nhắc bằng lời
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.9D] Khi người lớn chỉ tay vào đồ vật hoặc vị trí, trẻ nhìn theo hướng tay chỉ tại khoảng cách xa 2-3m, tự phát tiếp cận và cầm đồ chơi lên đạt 50% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.9E] Khi người lớn chỉ tay vào đồ vật hoặc vị trí, trẻ nhìn theo tay chỉ tại khoảng cách xa 2-3m, tự phát tiếp cận và cầm đồ chơi lên đạt 50% cơ hội, cùng 3 người lớn trong 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.10] Nhìn, với tay hoặc mỉm cười đáp lại cử chỉ điệu bộ và giọng nói của người lớn trong các trò chơi xã hội
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.10A] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi người lớn nói hoặc làm các cử chỉ điệu bộ, trẻ tham gia bằng cách nhìn
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.10B] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi người lớn nói hoặc làm các cử chỉ điệu bộ, trẻ tham gia bằng cách nhìn và với tay để tham gia, nhắc bằng cử chỉ và lời nói
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.10C] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi người lớn nói hoặc làm các cử chỉ điệu bộ, trẻ tham gia bằng cách nhìn và với tay để tham gia, nhắc bằng cử chỉ
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.10D] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi người lớn nói hoặc làm các cử chỉ điệu bộ, trẻ tham gia bằng cách nhìn và với tay và/hoặc cười để tham gia, tự phát 1-3 lần
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.10E] Trong các trò chơi giác quan xã hội, khi người lớn nói hoặc làm các cử chỉ điệu bộ, trẻ tham gia 2 đến 5 lần trong 10 phút chơi với 2 đối tượng tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.11] Nhìn, với tay, mỉm cười và/ hoặc có cử chỉ điệu bộ phản ứng lại với ngôn ngữ/điệu bộ cử chỉ của người lớn trong bài hát
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.11A] Khi người lớn hát các bài hát quen thuộc, trẻ đôi khi tham gia và phản ứng lại, 1 lần với 1 bài hát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.11B] Khi người lớn hát các bài hát quen thuộc, trẻ nhất quán tham gia và phản ứng lại, 1 lần với 1 bài hát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.11C] Khi người lớn hát các bài hát quen thuộc, trẻ nhất quán tham gia và phản ứng lại, 2 lần với 2 bài hát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.11D] Khi người lớn hát các bài hát quen thuộc, trẻ tham gia và phản ứng lại, ít nhất 3 lần với 2 bài hát cùng 2 người
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.11E] Khi người lớn hát các bài hát quen thuộc, trẻ tham gia và phản ứng lại, ít nhất 3 lần với 2 bài hát, nhất quán, duy trì qua 3 ngày liên tục cùng 2 người tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12] Phản ứng dừng hoạt động ngay hoặc dừng trong giây lát khi có hiệu lệnh “không”, “dừng lại”
7 mục tiêu
[ES.1.LV1.12A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh “không”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, có hỗ trợ thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh “dừng lại”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, có hỗ trợ thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh "không", “dừng lại”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, quay đầu và nhìn, sau 3 lần yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh "không", “dừng lại”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, quay đầu và nhìn, sau 2 lần yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh "không", “dừng lại”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, quay đầu và nhìn, sau 1 lần yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12F] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh "không", “dừng lại”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, quay đầu và nhìn, sau 1 lần yêu cầu, không quá 3 giây với 2 người
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.12G] Trong các sinh hoạt hàng ngày, khi có hiệu lệnh "không", “dừng lại”, trẻ phản ứng lại bằng cách dừng hoạt động, quay đầu và nhìn, ngay sau yêu cầu, không quá 3 giây, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.13] Đặt đồ vật vào tay người lớn khi được yêu cầu bằng lời, đồng thời người lớn xòe tay ra
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.13A] Trong hoạt động chơi với đồ vật, trong sinh hoạt thường ngày, khi người lớn yêu cầu bằng lời đồng thời xòe tay ra để nhận đồ vật mà trẻ đưa, trẻ sẽ đưa đồ vật, trợ giúp một phần bằng thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.13B] Trong hoạt động chơi với đồ vật, trong sinh hoạt thường ngày, khi người lớn yêu cầu bằng lời đồng thời xòe tay ra để nhận đồ vật mà trẻ đưa, trẻ sẽ đưa đồ vật trong 3 lần yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.13C] Trong hoạt động chơi với đồ vật, trong sinh hoạt thường ngày, khi người lớn yêu cầu bằng lời đồng thời xòe tay ra để nhận đồ vật mà trẻ đưa, trẻ sẽ đưa đồ vật trong 2 lần yêu cầu
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.13D] Trong hoạt động chơi với đồ vật, trong sinh hoạt thường ngày, khi người lớn yêu cầu bằng lời đồng thời xòe tay ra để nhận đồ vật mà trẻ đưa, trẻ sẽ đưa đồ vật, đáp ứng ngay lần yêu cầu đầu tiên với 70% cơ hội
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.13E] Trong hoạt động chơi với đồ vật, trong sinh hoạt thường ngày, khi người lớn yêu cầu bằng lời đồng thời xòe tay ra để nhận đồ vật mà trẻ đưa, trẻ sẽ đưa đồ vật, đáp ứng ngay lần yêu cầu đầu tiên với 90% cơ hội, trong 3 ngày liên tiếp với 2 người tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.14] Thực hiện những hành động quen thuộc hàng ngày có 1 bước khi được yêu cầu bằng lời nói hoặc gợi ý bằng điệu bộ cử chỉ (VD: “ngồi xuống”, “lại đây”, “làm sạch”)
6 mục tiêu
[ES.1.LV1.14A] Khi nghe thấy hướng dẫn bằng lời có gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ của người lớn với các hành động một bước, trẻ làm theo 1-2 hướng dẫn, nhắc nhở một phần bằng thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.14B] Khi nghe thấy hướng dẫn bằng lời có gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ của người lớn với các hành động một bước, trẻ làm theo 3-4 hướng dẫn, nhắc nhở một phần bằng thể chất
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.14C] Khi nghe thấy hướng dẫn bằng lời có gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ của người lớn với các hành động một bước, trẻ làm theo 5 hướng dẫn, nhắc nhở thể chất rất ít
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.14D] Khi nghe thấy hướng dẫn bằng lời có gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ của người lớn với các hành động một bước, trẻ làm theo 5 hướng dẫn, độc lập
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.14E] Khi nghe thấy hướng dẫn bằng lời có gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ của người lớn với các hành động một bước, trẻ làm theo 5 hướng dẫn, đạt 80% cơ hội với 2 người
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.14F] Khi nghe thấy hướng dẫn bằng lời có gợi ý bằng cử chỉ điệu bộ của người lớn với các hành động một bước, trẻ làm theo 5 hướng dẫn, đạt 80% cơ hội, trong 3 ngày liên tiếp, với 2 người tại 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.15] Thực hiện những hành động quen thuộc hàng ngày có 1 bước khi được yêu cầu bằng lời nói không gợi ý bằng điệu bộ cử chỉ (VD: “ngồi xuống”, “lại đây”, “làm sạch”)
5 mục tiêu
[ES.1.LV1.15A] Trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ thực hiện hành động khi người lớn nói và làm mẫu song song,
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.15B] Trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ thực hiện 5 hành động khi người lớn nói và nhắc bằng cử chỉ, điệu bộ
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.15C] Trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ thực hiện 1-2 hành động khi người lớn nói, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.15D] Trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ thực hiện 3-5 hành động khi người lớn nói, tự phát
9 - 18 tháng tuổi[ES.1.LV1.15E] Trong các sinh hoạt hàng ngày, trẻ thực hiện ít nhất 5 hành động, trong vòng 5 giây sau khi được yêu cầu, qua 3 ngày liên tiếp, với 3 người tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổiNhận thức
mục tiêu: 4
[ES.5.LV1.1] Xếp/ phân loại các vật giống nhau (tối thiểu 5 loại đồ vật)
5 mục tiêu
[ES.5.LV1.1A] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi với các cặp vật giống nhau, trẻ ghép/ phân loại được 2 cặp đồ vật giống nhau, kết hợp gợi ý bằng cách chỉ tay
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.1B] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi với các cặp vật giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 2 cặp đồ vật giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.1C] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi với các cặp vật giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 3 cặp đồ vật giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.1D] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi với các cặp vật giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 4 cặp đồ vật giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.1E] Trong các hoạt động hàng ngày hoặc trong khi chơi với các cặp vật giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được nhiều hơn 5 cặp đồ vật giống nhau, qua 3 ngày liên tiếp với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.2] Xếp/ phân loại các bức tranh giống nhau (tối thiểu 5 tranh khác nhau)
6 mục tiêu
[ES.5.LV1.2A] Trong khi chơi với các cặp tranh giống nhau, trẻ ghép/ phân loại được 2 cặp tranh giống nhau, gợi ý bằng cách chỉ tay
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.2B] Trong khi chơi với các cặp tranh giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 2 cặp tranh giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.2C] Trong khi chơi với các cặp tranh giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 3 cặp tranh giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.2D] Trong khi chơi với các cặp tranh giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 4 cặp tranh giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.2E] Trong khi chơi với các cặp tranh giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được 5 cặp tranh giống nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.2F] Trong khi chơi với các cặp tranh giống nhau, trẻ tự ghép/ phân loại được nhiều hơn 5 cặp tranh giống nhau, trong 3 ngày liên tiếp với 2 người lớn ở 2 môi trường khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.3] Ghép/ phân loại tranh tương ứng với đồ vật (tối thiểu 5cặp tranh/vật)
6 mục tiêu
[ES.5.LV1.3A] Trong các hoạt động với tranh và đồ vật, trẻ ghép và phân loại được 2 cặp vật và tranh tương ứng với nhau, gợi ý bằng chỉ tay
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.3B] Trong các hoạt động với tranh và đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại được 2 cặp vật và tranh tương ứng với nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.3C] Trong các hoạt động với tranh và đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại được 3 cặp vật và tranh tương ứng với nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.3D] Trong các hoạt động với tranh và đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại được 4 cặp vật và tranh tương ứng với nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.3E] Trong các hoạt động với tranh và đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại được 5 cặp vật và tranh tương ứng với nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.3F] Trong các hoạt động với tranh và đồ vật, trẻ tự ghép và phân loại được nhiều hơn 5 cặp vật và tranh tương ứng với nhau, qua 3 ngày liên tiếp với 3 người lớn tại 3 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.4] Xếp/ phân loại vật theo màu sắc (tối thiểu 5 màu)
5 mục tiêu
[ES.5.LV1.4A] Trong các hoạt động với đồ vật, đồ chơi có màu sắc, trẻ ghép và phân loại được 2 màu sắc, gợi ý bằng cách chỉ tay
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.4B] Trong các hoạt động với đồ vật, đồ chơi có màu sắc, trẻ tự ghép và phân loại được 2 màu sắc
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.4C] Trong các hoạt động với đồ vật, đồ chơi có màu sắc, trẻ tự ghép và phân loại được 3 màu sắc
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.4D] Trong các hoạt động với đồ vật, đồ chơi có màu sắc, trẻ tự ghép và phân loại được 4-5 màu sắc
9 - 18 tháng tuổi[ES.5.LV1.4E] Trong các hoạt động với đồ vật, đồ chơi có màu sắc, trẻ tự ghép và phân loại được nhiều hơn 5 màu sắc, trôi chảy qua 3 ngày liên tiếp với 2 người lớn ở 2 địa điểm khác nhau
9 - 18 tháng tuổi